0/104 câu 120:00

102 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế

Dưới đây là bộ tổng hợp 102 câu trắc nghiệm Luật Kinh Tế dành cho sinh viên đại học, gồm 104 câu kiểm tra chi tiết các khái niệm về công ty trách nhiệm hữu hạn, hội đồng và hợp đồng. Bài viết chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và đề thi thử để bạn ôn tập hiệu quả. Hãy tận dụng ngay chức năng làm bài trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí – nguồn học tập độc quyền, giúp chuẩn bị thi tốt nhất.

104 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: số vốn đã góp vào công ty.D. Phát hành chứng khoán huy động vốn
Đại học

Câu 1Nhận biết

 Pháp luật về kinh tế theo nghĩa hẹp liên quan đến quyền tự do kinh doanh, gồm:
  • APháp luật về doanh nghiệp
  • BPháp luật về hợp đồng kinh tế
  • CPháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
  • DTất cả các phương án trên

Câu 2Nhận biết

 Đặc điểm của hành vi kinh doanh:
  • AHoạt động mang tính nghề nghiệp
  • BĐược diễn ra trên thị trường
  • CCó mục đích tìm kiếm lợi nhuận
  • DTất cả các phương án trên

Câu 3Nhận biết

 Nguồn của pháp luật kinh tế gồm:
  • AVăn bản quy phạm pháp luật
  • BVăn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mại
  • CTập quán thương mại
  • DCác đáp án trên đều đúng

Câu 4Nhận biết

 Văn bản quy phạm pháp luật gồm:
  • AHiến pháp
  • BCác bộ luật
  • CCác văn bản dưới luật
  • DVăn bản luật và văn bản dưới luật

Câu 5Nhận biết

 Luật Doanh nghiệp 2014 có hiệu lực từ thời điểm nào:
  • ANgày 26 tháng 11 năm 2014
  • BNgày 31 tháng 12 năm 2014
  • CNgày 01 tháng 01 năm 2015
  • DNgày 01 tháng 07 năm 2015

Câu 6Nhận biết

 Đầu tư gián tiếp là hình thức nào dưới đây:
  • AThành lập tổ chức kinh tế
  • BĐầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT
  • CMua cổ phần hoặc góp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tư
  • DMua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác

Câu 7Nhận biết

 Theo Luật Doanh nghiệp 2014 tổ chức nào dưới đây được không được gọi chung là “doanh nghiệp”:
  • ADoanh nghiệp tư nhân
  • BCông ty cổ phần
  • CCông ty trách nhiệm hữu hạn
  • DHợp tác xã

Câu 8Nhận biết

 Luật Doanh nghiệp 2015 quy định tổ chức, hoạt động của các đối tượng nào:
  • ADoanh nghiệp tư nhân
  • BCông ty cổ phần
  • CCông ty trách nhiệm hữu hạn
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 9Nhận biết

 Doanh nghiệp nào dưới đây không có tư cách pháp nhân:
  • ADoanh nghiệp tư nhân
  • BCông ty cổ phần
  • CCông ty trách nhiệm hữu hạn
  • DCông ty hợp danh

Câu 10Nhận biết

 Doanh nghiệp nào dưới đây chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ khi phá sản:
  • ADoanh nghiệp tư nhân
  • BCông ty cổ phần
  • CCông ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  • DCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Câu 11Nhận biết

 Doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu:
  • ADoanh nghiệp tư nhân
  • BCông ty cổ phần
  • CCông ty trách nhiệm hữu hạn
  • DCông ty hợp danh

Câu 12Nhận biết

 Cổ phần có ở doanh nghiệp nào:
  • ACông ty cổ phần
  • BCông ty trách nhiệm hữu hạn
  • CCông ty hợp danh
  • DDoanh nghiệp tư nhân

Câu 13Nhận biết

 Cổ phần phổ thông:
  • AKhông được chuyển thành cổ phần ưu đãi
  • BCó thể chuyển thành cổ phần ưu đãi
  • CĐược rút vốn ra bất kỳ lúc nào
  • DChỉ được chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi khi có sự đồng ý của Đại hội đồng cổ đông

Câu 14Nhận biết

 Thẩm quyền quyết định mức cổ tức hàng năm của công ty cổ phần thuộc về:
  • AGiám đốc (Tổng giám đốc)
  • BHội đồng quản trị
  • CChủ tịch Hội đồng quản trị
  • DĐại hội đồng cổ đông

Câu 15Nhận biết

 Các chức danh nào trong doanh nghiệp được làm người đại diện theo pháp luật:
  • AGiám đốc (Tổng giám đốc)
  • BChủ tịch hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, chủ doanh nghiệp tư nhâ
  • CThành viên hợp danh, Thành viên Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng quản trị
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 16Nhận biết

 Người nào không được là thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:
  • ANgười góp vốn vào công ty
  • BMua lại vốn của thành viên công ty sau khi các thành viên khác không mua
  • CCon đẻ được bố/mẹ tặng một phần vốn góp
  • DChủ nợ thu nợ bằng vốn góp của thành viên

Câu 17Nhận biết

 Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền gì dưới đây:
  • AThành lập hai doanh nghiệp tư nhân
  • BThuê giám đốc
  • CBán doanh nghiệp
  • DCho thuê doanh nghiệp

Câu 18Nhận biết

 Hộ kinh doanh gồm:
  • AMột cá nhân là công dân Việt Nam
  • BMột nhóm người
  • CMột hộ gia đình làm chủ
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 19Nhận biết

 Đối tượng nào kinh doanh dưới đây phải đăng ký:
  • AHộ gia đình sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản làm muối
  • BNhững người bán hàng rong, quà vặt, kinh doanh lưu động, làm dịch vụ có thu nhập thấp
  • CNgười buôn chuyến
  • DNgười mở phòng khám chữa bệnh tây y

Câu 20Nhận biết

 Cá nhân nước ngoài là:
  • ANgười không có quốc tịch Việt Nam
  • BNgười Việt Nam ở nước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam
  • CNgười có quốc tịch Việt Nam và quốc tịch nước ngoài
  • DNgười đang làm thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam

Câu 21Nhận biết

 Ai là người không có khả năng là cổ đông sáng lập công ty cổ phần:
  • ACá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông.
  • BCá nhân, tổ chức sở hữu nhiều nhất cổ phần phổ thông.
  • CCá nhân, tổ chức chỉ sở hữu cổ phần ưu đãi
  • DCá nhân, tổ chức đăng ký mua cổ phần phổ thông cổ phần.

Câu 22Nhận biết

 Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp Việt Nam:
  • ADoanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.
  • BDoanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.
  • CDoanh nghiệp Việt Nam đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài và có trụ sở chính tại nước ngoài.
  • DDoanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động ở Việt Nam

Câu 23Nhận biết

 không phải là nhà đầu tư nước ngoài là:
  • ACá nhân có quốc tịch nước ngoài
  • BTổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
  • CDoanh nghiệp quốc tịch nước ngoài
  • DNgười Việt Nam ở nước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam

Câu 24Nhận biết

 Doanh nghiệp Việt Nam nào không có khả năng là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
  • ACông ty trách nhiệm hữu hạn
  • BCông ty cổ phần
  • CCông ty hợp danh
  • DDoanh nghiệp tư nhân

Câu 25Nhận biết

 Về vốn điều lệ của doanh nghiệp có một nhận định sai dưới đây:
  • ATổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh;
  • BTổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần.
  • CLà giá trị ghi vào mục “Vốn điều lệ” trong Giấy chứng nhận doanh nghiệp
  • DLà tổng tài sản của doanh nghiệp

Câu 26Nhận biết

 Người nào không phải là người quản lý doanh nghiệp:
  • AThành viên hợp danh, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị.
  • BChủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • CGiám đốc hoặc Tổng giám đốc,và cá nhân giữ chức danh quản lý khác
  • DNgười không có thẩm quyền nhân danh công ty ký kết giao dịch của công ty.

Câu 27Nhận biết

 Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp dưới đây có một nhận định sai:
  • ANhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp.
  • BNhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác.
  • CTài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
  • DNhà nước bù lỗ cho tất cả các hoạt động kinh doanh.

Câu 28Nhận biết

 Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội nào chưa được hoạt động trong doanh nghiệp:
  • AĐảng cộng sản Việt Nam
  • BĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
  • CCông đoàn thuộc hệ thống Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
  • DCông đoàn độc lập.

Câu 29Nhận biết

 Doanh nghiệp không được quyền kinh doanh ngành nghề nào dưới đây:
  • ANgành, nghề mà luật không cấm
  • BNgành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh
  • CNgành, nghề trong danh mục phân ngành kinh tế quốc dân ở Việt Nam
  • DTất cả các ngành, nghề hiện có trên thế giới.

Câu 30Nhận biết

 Doanh nghiệp xã hội sử dụng ít nhất bao nhiêu % tổng lợi nhuận hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường như đã đăng ký:
  • A51% tổng lợi nhuận hằng năm
  • B50% tổng lợi nhuận hằng năm
  • C49 % tổng lợi nhuận hằng năm
  • D100% tổng lợi nhuận hằng năm

Câu 31Nhận biết

 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp:
  • AThực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
  • BĐại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án
  • CThực quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 32Nhận biết

 Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên lệ có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:
  • A35% vốn điều lệ
  • B30% vốn điều lệ
  • C25% vốn điều lệ
  • D20% vốn điều lệ

Câu 33Nhận biết

 Tổ chức là cổ đông công ty cổ phần có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:
  • A10% tổng số cổ phần phổ thông
  • B9% tổng số cổ phần phổ thông
  • C8% tổng số cổ phần phổ thông
  • D5% tổng số cổ phần phổ thông

Câu 34Nhận biết

 Tổ chức, cá nhân nào sau đây có không quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
  • ACơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
  • BCán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
  • CSĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam
  • DNhững tổ chức cá nhân không thuộc đối tượng A,B,C trên.

Câu 35Nhận biết

 Người thành lập doanh nghiệp được ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp:
  • AThuê hội trường khai trương việc thành lập doanh nghiệp
  • BThuê phương tiện đi lại cho mình và các đối tượng góp vốn
  • CBán sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp khi đi vào hoạt động
  • DCác phương án đều đúng.

Câu 36Nhận biết

 Con dấu của doanh nghiệp hình thức, số lượng nào:
  • ANhiều con dấu bằng vật liệu
  • BNhiều con dấu bằng vật liệu và phi vật liệu, nhiều kiểu cách
  • CMột con dấu bằng vật liệu
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 37Nhận biết

 Trụ sở chính của doanh nghiệp không được đặt ở đâu:
  • AChi nhánh của doanh nghiệp
  • BVăn phòng đại diện của doanh nghiệp
  • CĐặt ở nước ngoài
  • DĐịa điểm kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 38Nhận biết

 Doanh nghiệp có thể đặt bao nhiêu chi nhánh, văn phòng đại diện tại một tỉnh trong nước:
  • A1 chi nhánh, 1 văn phòng đại diện
  • B2 chi nhánh, 2 văn phòng đại diện
  • C3 chi nhánh, 3 văn phòng đại diện
  • DNhiều chi nhánh, nhiều văn phòng đại diện

Câu 39Nhận biết

 Về Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, có nhận định sai dưới đây:
  • AThành viên là tổ chức
  • BThành viên là cá nhân
  • CSố lượng thành viên không vượt quá 50
  • DSố lượng thành viên không vượt quá 40

Câu 40Nhận biết

 Trong thời hạn 90 kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có quyền và nghĩa vụ theo:
  • ATỷ lệ phần vốn góp như đã cam kết góp
  • BTỷ lệ phần vốn đã góp
  • CChuyển quyền và nghĩa vụ cho người khác dự định mua lại phần vốn cam kết.
  • DChuyển quyền và nghĩa vụ cho công ty này.

Câu 41Nhận biết

 Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền chuyển đổi quyền sở hữu vốn góp:
  • ABán lại cho Công ty
  • BBán cho cách thành viên trong công ty
  • CBán, gán nợ cho người khác
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 42Nhận biết

 Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền quyết định thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn bao nhiêu % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty:
  • A50% tổng giá trị tài sản
  • B40% tổng giá trị tài sản
  • C30% tổng giá trị tài sản
  • D20% tổng giá trị tài sản

Câu 43Nhận biết

 Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được tiến hành khi:
  • ACó số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ
  • BCó 75% tổng số thành viên
  • CCó thành viên sở hữu cao nhất vốn điều lệ
  • DCó đầy đủ các chức danh quản lý Công ty

Câu 44Nhận biết

 Chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là:
  • AMột tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu
  • BHai tổ chức hoặc nhiều cá nhân làm chủ sở hữu
  • CMột tổ chức cùng một cá nhân cùng làm chủ sở hữu
  • DChỉ có chủ sở hữu là nhà nước, không có chủ sở hữu tư nhân

Câu 45Nhận biết

 Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm, số lượng thành viên là:
  • A03 đến 07 thành viên
  • B05 đến 07 thành viên
  • C07 đến 09 thành viên
  • D09 đến 11 thành viên

Câu 46Nhận biết

 Một tổ chức làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:
  • AThành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
  • BGiám đốc hoặc Tổng giám đốc
  • CKiểm soát viên hoặc Trưởng ban kiểm soát
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 47Nhận biết

 Một cá nhân làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:
  • AChủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
  • BGiám đốc hoặc Tổng giám đốc
  • CCác chức danh quản lý công ty
  • DCác phương án trên đều đúng

Câu 48Nhận biết

  • A. 48. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền chuyển đổi quyền sở hữu vốn góp:
  • B.
  • C.
  • D.
  • E.
  • F.
  • G.
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 49
    Nhận biết

    A. Bán lại cho Công ty

    • A. Bán cho các thành viên trong công ty
    • B. Bán, gán nợ cho người khác
    • C. Các phương án trên đều đúng

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 50
    Nhận biết

    Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền quyết định thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn bao nhiêu % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty:

    • A. 50% tổng giá trị tài sản
    • B. 40% tổng giá trị tài sản
    • C. 30% tổng giá trị tài sản
    • D. 20% tổng giá trị tài sản

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 51
    Nhận biết

    Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được tiến hành khi:

    • A. Có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ
    • B. Có 75% tổng số thành viên
    • C. Có thành viên sở hữu cao nhất vốn điều lệ
    • D. Có đầy đủ các chức danh quản lý Công ty

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 52
    Nhận biết

    Chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là:

    • A. Một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu
    • B. Hai tổ chức hoặc nhiều cá nhân làm chủ sở hữu
    • C. Một tổ chức cùng một cá nhân cùng làm chủ sở hữu
    • D. Chỉ có chủ sở hữu là nhà nước, không có chủ sở hữu tư nhân

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 53
    Nhận biết

    Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm, số lượng thành viên là:

    • A. 03 đến 07 thành viên
    • B. 05 đến 07 thành viên
    • C. 07 đến 09 thành viên
    • D. 09 đến 11 thành viên

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 54
    Nhận biết

    Một tổ chức làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:

    • A. Thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
    • B. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
    • C. Kiểm soát viên hoặc Trưởng ban kiểm soát
    • D. Các phương án trên đều đúng

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 55
    Nhận biết

    Một cá nhân làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty

    • A. Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
    • B. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
    • C. Các chức danh quản lý công ty
    • D. Các phương án trên đều đúng

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 56
    Nhận biết

    Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với người nào sau đây không cần Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên xem xét quyết định:

    • A. Chủ sở hữu công ty và người có liên quan của chủ sở hữu công ty
    • B. Thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên và người có liên quan
    • C. Người quản lý của chủ sở hữu công ty, người có thẩm quyền bổ nhiệm những người quản lý đó và người có liên quan
    • D. Người không thuộc đối tượng A,B,C,D nêu trên

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 57
    Nhận biết

    Cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp là nước theo cơ cấu tổ chức quản lý của:

    • A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
    • B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • C. Công ty cổ phần
    • D. Tập đoàn kinh tế

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 58
    Nhận biết

    Doanh nghiệp nhà nước không được góp vốn vào doanh nghiệp nào:

    • A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
    • B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • C. Công ty cổ phần
    • D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 59
    Nhận biết

    Cổ đông công ty cổ phần là:

    • A. Tổ chức chính trị, Tổ chức Nhà nước, Tổ chức xã hội
    • B. Các loại doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp 2014
    • C. Cá nhân trong và ngoài nước
    • D. Các phương án trên đều đúng

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 60
    Nhận biết

    Công ty cổ phần có thể thay đổi vốn Điều lệ trong các trường hợp sau:

    • A. Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông.
    • B. Công ty mua lại cổ phần đã phát hành
    • C. Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn
    • D. Các phương án trên đều đúng

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 61
    Nhận biết

    Cổ phần nào nhất thiết phải có trong công ty cổ phần:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi cổ tức
    • D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 62
    Nhận biết

    Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi cổ tức
    • D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 63
    Nhận biết

    Cổ phần nào không được chuyển thành các cổ phần còn lại:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi cổ tức
    • D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 64
    Nhận biết

    Ai không được nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết:

    • A. Tổ chức được Chính phủ ủy quyền
    • B. Cổ đông sáng lập
    • C. Cổ đông không sáng lập

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 65
    Nhận biết

    Cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi cổ tức
    • D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 66
    Nhận biết

    Cổ phần nào không có quyền họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhưng có thể rút vốn ra theo thời hạn ghi trên cổ phiếu:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi cổ tức
    • D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 67
    Nhận biết

    Về số cổ đông sáng lập công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ có một nhận đúng:

    • A. 2 cổ đông khi thành lập công ty
    • B. Mua ít nhất 19% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
    • C. Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho cổ đông sáng lập khác trong thời gian dưới 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
    • D. Ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 68
    Nhận biết

    Các cổ đông sáng lập công ty cổ phần không được mua tỷ lệ nào dưới đây:

    • A. Mua 19% tổng số cổ phần phổ thông
    • B. Mua 10% tổng số cổ phần ưu đãi
    • C. Mua 100% tổng số cổ phần phổ thông
    • D. Mua tất cả cổ phần các loại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 69
    Nhận biết

    Hình thức chào bán cổ phần nào sau đây phải theo các quy định của pháp luật về chứng khoán:

    • A. Chào bán cho các cổ đông hiện hữu
    • B. Chào bán ra công chúng
    • C. Chào bán cổ phần riêng lẻ.
    • D. Thành viên hợp danh công ty hợp danh

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 70
    Nhận biết

    Trường hợp chuyển nhượng nào mà người nhận chuyển nhượng không là cổ đông:

    • A. Thực hiện bằng hợp đồng theo cách thông thường
    • B. Giao dịch trên thị trường chứng khoán
    • C. Nhận thừa kế, tặng, thu nợ theo pháp luật
    • D. Chuyển nhượng chỉ bằng giấy viết tay.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 71
    Nhận biết

    Công ty cổ phần không được phát hành trái phiếu khi:

    • A. Công ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã phát hành.
    • B. Công ty luôn thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đó
    • C. Công ty phát hành trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn
    • D. Công ty không làm đúng mục A, B nêu trên

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 72
    Nhận biết

    Công ty cổ phần được mua lại cổ phần đã bán:

    • A. Không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông
    • B. Một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức
    • C. Hội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng
    • D. Các phương án trên đều đúng.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 73
    Nhận biết

    Công ty không được trả ngay cổ tức cho cổ phần phổ thông khi nào:

    • A. Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;
    • B. Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp đủ lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
    • C. Ngay sau khi trả hết số cổ tức đã định, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn
    • D. Công ty có báo cáo kinh doanh có lãi.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 74
    Nhận biết

    Cổ đông nắm cổ phần nào không được tham gia Đại hội đồng cổ đông:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại
    • D. Người lao động cho công ty vay vốn

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 75
    Nhận biết

    Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi số cổ đông dự họp đại diện ít nhất:

    • A. 51% tổng số phiếu có quyền biểu quyết
    • B. 51% tổng số cổ đông phổ thông
    • C. 51% vốn điều lệ
    • D. 100 % cổ đông nắm cổ phần ưu đãi biểu quyết

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 76
    Nhận biết

    Hội đồng quản trị có quyền quyết định hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị:

    • A. Bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
    • B. Bằng hoặc lớn hơn 50 % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
    • C. Bằng hoặc lớn hơn 35% vốn điều lệ của Công ty
    • D. Không hạn chế tỷ lệ

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 77
    Nhận biết

    Người nào dưới đây không được làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị:

    • A. Không làm việc cho công ty, công ty con của công ty trong hiện tại và ít nhất trong 03 năm liền trước đó.
    • B. Không hưởng lương, thù lao từ công ty.
    • C. Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 1% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;
    • D. Có vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 78
    Nhận biết

    Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu:

    • A. Hội đồng quản trị bầu trong số thành viên
    • B. Đại hội cổ đông
    • C. Tổ chức là cổ đông lớn nắm trên 50% cổ phần phổ thông
    • D. Tổng giám đốc

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 79
    Nhận biết

    Chủ tịch Hội đồng quản trị không được đảm nhận vị trí:

    • A. Tổng giám đốc
    • B. Thành viên Hội đồng quản trị
    • C. Cổ đông phổ thông
    • D. Tổng giám đốc Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số phiếu biểu quyết.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 80
    Nhận biết

    Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu % số cổ phần có quyền khởi kiện theo pháp luật về trách nhiệm dân sự đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc:

    • A. 1% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng
    • B. 10% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng
    • C. 100 % cổ phần có quyền biểu quyết
    • D. 10% cổ phần các loại

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 81
    Nhận biết

    Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận:

    • A. Cổ đông, người đại diện ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của công ty và những người có liên quan của họ;
    • B. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người có liên quan của họ;
    • C. Kiểm soát viên
    • D. Các phương án trên đều đúng

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 82
    Nhận biết

    • A.
  • B.
  • C.
  • D.
    • A48. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền chuyển đổi quyền sở hữu vốn góp:
    • B

    Câu 49Nhận biết

    A. Bán lại cho Công ty
    • ABán cho các thành viên trong công ty
    • BBán, gán nợ cho người khác
    • CCác phương án trên đều đúng

    Câu 50Nhận biết

    Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền quyết định thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn bao nhiêu % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty:
    • A50% tổng giá trị tài sản
    • B40% tổng giá trị tài sản
    • C30% tổng giá trị tài sản
    • D20% tổng giá trị tài sản

    Câu 51Nhận biết

    Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được tiến hành khi:
    • ACó số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ
    • BCó 75% tổng số thành viên
    • CCó thành viên sở hữu cao nhất vốn điều lệ
    • DCó đầy đủ các chức danh quản lý Công ty

    Câu 52Nhận biết

    Chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là:
    • AMột tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu
    • BHai tổ chức hoặc nhiều cá nhân làm chủ sở hữu
    • CMột tổ chức cùng một cá nhân cùng làm chủ sở hữu
    • DChỉ có chủ sở hữu là nhà nước, không có chủ sở hữu tư nhân

    Câu 53Nhận biết

    Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm, số lượng thành viên là:
    • A03 đến 07 thành viên
    • B05 đến 07 thành viên
    • C07 đến 09 thành viên
    • D09 đến 11 thành viên

    Câu 54Nhận biết

    Một tổ chức làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:
    • AThành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
    • BGiám đốc hoặc Tổng giám đốc
    • CKiểm soát viên hoặc Trưởng ban kiểm soát
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 55Nhận biết

    Một cá nhân làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty
    • AChủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
    • BGiám đốc hoặc Tổng giám đốc
    • CCác chức danh quản lý công ty
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 56Nhận biết

    Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với người nào sau đây không cần Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên xem xét quyết định:
    • AChủ sở hữu công ty và người có liên quan của chủ sở hữu công ty
    • BThành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên và người có liên quan
    • CNgười quản lý của chủ sở hữu công ty, người có thẩm quyền bổ nhiệm những người quản lý đó và người có liên quan
    • DNgười không thuộc đối tượng A,B,C,D nêu trên

    Câu 57Nhận biết

    Cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp là nước theo cơ cấu tổ chức quản lý của:
    • ACông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
    • BCông ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • CCông ty cổ phần
    • DTập đoàn kinh tế

    Câu 58Nhận biết

    Doanh nghiệp nhà nước không được góp vốn vào doanh nghiệp nào:
    • ACông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
    • BCông ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • CCông ty cổ phần
    • DCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

    Câu 59Nhận biết

    Cổ đông công ty cổ phần là:
    • ATổ chức chính trị, Tổ chức Nhà nước, Tổ chức xã hội
    • BCác loại doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp 2014
    • CCá nhân trong và ngoài nước
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 60Nhận biết

    Công ty cổ phần có thể thay đổi vốn Điều lệ trong các trường hợp sau:
    • ATheo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông.
    • BCông ty mua lại cổ phần đã phát hành
    • CVốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 61Nhận biết

    Cổ phần nào nhất thiết phải có trong công ty cổ phần:
    • ACổ phần phổ thông
    • BCổ phần ưu đãi biểu quyết
    • CCổ phần ưu đãi cổ tức
    • DCổ phần ưu đãi hoàn lại

    Câu 62Nhận biết

    Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
    • ACổ phần phổ thông
    • BCổ phần ưu đãi biểu quyết
    • CCổ phần ưu đãi cổ tức
    • DCổ phần ưu đãi hoàn lại

    Câu 63Nhận biết

    Cổ phần nào không được chuyển thành các cổ phần còn lại:
    • ACổ phần phổ thông
    • BCổ phần ưu đãi biểu quyết
    • CCổ phần ưu đãi cổ tức
    • DCổ phần ưu đãi hoàn lại

    Câu 64Nhận biết

    Ai không được nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết:
    • ATổ chức được Chính phủ ủy quyền
    • BCổ đông sáng lập
    • CCổ đông không sáng lập

    Câu 65Nhận biết

    Cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác:
    • ACổ phần phổ thông
    • BCổ phần ưu đãi biểu quyết
    • CCổ phần ưu đãi cổ tức
    • DCổ phần ưu đãi hoàn lại

    Câu 66Nhận biết

    Cổ phần nào không có quyền họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhưng có thể rút vốn ra theo thời hạn ghi trên cổ phiếu:
    • ACổ phần phổ thông
    • BCổ phần ưu đãi biểu quyết
    • CCổ phần ưu đãi cổ tức
    • DCổ phần ưu đãi hoàn lại

    Câu 67Nhận biết

    Về số cổ đông sáng lập công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ có một nhận đúng:
    • A2 cổ đông khi thành lập công ty
    • BMua ít nhất 19% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
    • CTự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho cổ đông sáng lập khác trong thời gian dưới 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
    • DKý các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp

    Câu 68Nhận biết

    Các cổ đông sáng lập công ty cổ phần không được mua tỷ lệ nào dưới đây:
    • AMua 19% tổng số cổ phần phổ thông
    • BMua 10% tổng số cổ phần ưu đãi
    • CMua 100% tổng số cổ phần phổ thông
    • DMua tất cả cổ phần các loại

    Câu 69Nhận biết

    Hình thức chào bán cổ phần nào sau đây phải theo các quy định của pháp luật về chứng khoán:
    • AChào bán cho các cổ đông hiện hữu
    • BChào bán ra công chúng
    • CChào bán cổ phần riêng lẻ.
    • DThành viên hợp danh công ty hợp danh

    Câu 70Nhận biết

    Trường hợp chuyển nhượng nào mà người nhận chuyển nhượng không là cổ đông:
    • AThực hiện bằng hợp đồng theo cách thông thường
    • BGiao dịch trên thị trường chứng khoán
    • CNhận thừa kế, tặng, thu nợ theo pháp luật
    • DChuyển nhượng chỉ bằng giấy viết tay.

    Câu 71Nhận biết

    Công ty cổ phần không được phát hành trái phiếu khi:
    • ACông ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã phát hành.
    • BCông ty luôn thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đó
    • CCông ty phát hành trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn
    • DCông ty không làm đúng mục A, B nêu trên

    Câu 72Nhận biết

    Công ty cổ phần được mua lại cổ phần đã bán:
    • AKhông quá 30% tổng số cổ phần phổ thông
    • BMột phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức
    • CHội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng
    • DCác phương án trên đều đúng.

    Câu 73Nhận biết

    Công ty không được trả ngay cổ tức cho cổ phần phổ thông khi nào:
    • ACông ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;
    • BĐã trích lập các quỹ công ty và bù đắp đủ lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
    • CNgay sau khi trả hết số cổ tức đã định, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn
    • DCông ty có báo cáo kinh doanh có lãi.

    Câu 74Nhận biết

    Cổ đông nắm cổ phần nào không được tham gia Đại hội đồng cổ đông:
    • ACổ phần phổ thông
    • BCổ phần ưu đãi biểu quyết
    • CCổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại
    • DNgười lao động cho công ty vay vốn

    Câu 75Nhận biết

    Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi số cổ đông dự họp đại diện ít nhất:
    • A51% tổng số phiếu có quyền biểu quyết
    • B51% tổng số cổ đông phổ thông
    • C51% vốn điều lệ
    • D100 % cổ đông nắm cổ phần ưu đãi biểu quyết

    Câu 76Nhận biết

    Hội đồng quản trị có quyền quyết định hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị:
    • ABằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
    • BBằng hoặc lớn hơn 50 % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
    • CBằng hoặc lớn hơn 35% vốn điều lệ của Công ty
    • DKhông hạn chế tỷ lệ

    Câu 77Nhận biết

    Người nào dưới đây không được làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị:
    • AKhông làm việc cho công ty, công ty con của công ty trong hiện tại và ít nhất trong 03 năm liền trước đó.
    • BKhông hưởng lương, thù lao từ công ty.
    • CKhông phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 1% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;
    • DCó vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;

    Câu 78Nhận biết

    Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu:
    • AHội đồng quản trị bầu trong số thành viên
    • BĐại hội cổ đông
    • CTổ chức là cổ đông lớn nắm trên 50% cổ phần phổ thông
    • DTổng giám đốc

    Câu 79Nhận biết

    Chủ tịch Hội đồng quản trị không được đảm nhận vị trí:
    • ATổng giám đốc
    • BThành viên Hội đồng quản trị
    • CCổ đông phổ thông
    • DTổng giám đốc Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số phiếu biểu quyết.

    Câu 80Nhận biết

    Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu % số cổ phần có quyền khởi kiện theo pháp luật về trách nhiệm dân sự đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc:
    • A1% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng
    • B10% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng
    • C100 % cổ phần có quyền biểu quyết
    • D10% cổ phần các loại

    Câu 81Nhận biết

    Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận:
    • ACổ đông, người đại diện ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của công ty và những người có liên quan của họ;
    • BThành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người có liên quan của họ;
    • CKiểm soát viên
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 82Nhận biết

    • A

    Câu 83Nhận biết

    Tiêu chuẩn và điều kiện nào dưới đây không được là Kiểm soát viên:
    • ACó năng lực hành vi dân sự đầy đủ và không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp
    • BLà vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác;
    • CKhông giữ các chức vụ quản lý công ty; không hoặc có cổ phần, không hoặc là người lao động trong công ty
    • DLà kiểm toán viên hoặc kế toán viên.

    Câu 84Nhận biết

    Tại thời điểm kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị không phải chuẩn bị các báo cáo nào:
    • ABáo cáo kết quả kinh doanh của công ty;
    • BBáo cáo tài chính;
    • CBáo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành công ty.
    • DBáo cáo của công ty kiểm toán độc lập

    Câu 85Nhận biết

    Công ty hợp danh không có quyền, nghĩa vụ nào dưới đây:
    • ACó ít nhất 02 thành viên hợp danh là chủ sở hữu chung của công ty
    • BThành viên hợp danh chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;
    • CThành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.
    • DPhát hành chứng khoán huy động vốn

    Câu 86Nhận biết

    Trong công ty hợp danh ai không có quyền nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty:
    • AThành viên hợp danh
    • BChủ tịch hội đồng thành viên
    • CNgười đại diện theo pháp luật của công ty
    • DThành viên góp vốn

    Câu 87Nhận biết

    Trong công ty hợp danh ai có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty:
    • AThành viên hợp danh
    • BChủ tịch hội đồng thành viên
    • CNgười đại diện theo pháp luật của công ty
    • DThành viên góp vốn

    Câu 88Nhận biết

    Ai không được làm Chủ doanh nghiệp tư nhân:
    • AThành viên hợp danh của công ty hợp danh
    • BThành viên góp công ty hợp danh
    • CCổ đông công ty cổ phần
    • DThành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

    Câu 89Nhận biết

    Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là nhóm doanh nghiệp nào:
    • ANhóm công ty cổ phần có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, hoặc liên kết khác.
    • BB Nhóm công ty trách nhiệm hữu hạn có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn góp hoặc liên kết khác.
    • CNhóm công ty hợp danh có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn góp, liên doanh hoặc liên kết khác.
    • DNhóm doanh nghiệp tư nhân có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn cho vay, liên doanh hoặc liên kết khác

    Câu 90Nhận biết

    Một tổ chức không được là:
    • ACổ đông công ty cổ phần
    • BThành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • CChủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    • DThành viên hợp danh công ty hợp danh

    Câu 91Nhận biết

    Doanh nghiệp nào không được chia, tách ra làm nhiều doanh nghiệp:
    • ACông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    • BCông ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • CCông ty cổ phần
    • DCông ty hợp danh

    Câu 92Nhận biết

    Loại doanh nghiệp nào không thể hợp nhất, sáp nhập:
    • ACông ty trách nhiệm hữu hạn
    • BCông ty cổ phần
    • CCông ty hợp danh
    • DDoanh nghiệp tư nhân

    Câu 93Nhận biết

    Trường hợp nào vừa tồn tại công ty cũ, công ty mới:
    • AChia doanh nghiệp
    • BTách doanh nghiệp
    • CHợp nhất doanh nghiệp
    • DSáp nhập doanh nghiệp

    Câu 94Nhận biết

    Trường hợp nào có thể xảy ra một doanh nghiệp có thị phần từ 30% đến trên 50% trên thị trường liên quan:
    • AChia doanh nghiệp
    • BTách doanh nghiệp MỘT
    • CHợp nhất doanh nghiệp
    • DSáp nhập doanh nghiệp

    Câu 95Nhận biết

    Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn:
    • ACông ty cổ phần
    • BDoanh nghiệp tư nhân
    • CCông ty hợp doanh

    Câu 96Nhận biết

    Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty cổ phần:
    • ACông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    • BCông ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • CDoanh nghiệp tư nhân

    Câu 97Nhận biết

    Chủ doanh nghiệp tư nhân không được làm:
    • AThành viên Hội đồng quản trị Công ty cổ phần
    • BThành viên góp vốn công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • CChủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
    • DThành viên hợp danh công ty hợp danh

    Câu 98Nhận biết

    Tạm ngừng và tiếp tục kinh doanh không thuộc quyền:
    • ADoanh nghiệp chủ động tạm ngừng kinh doanh thông báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất 15 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp tục kinh doanh.
    • BCơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu
    • CCông ty mẹ ra quyết định.

    Câu 99Nhận biết

    Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp:
    • AKết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;
    • BTheo quyết định của chủ doanh nghiệp.
    • CCông ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu trong thời hạn 06 tháng liên tục mà không làm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 100Nhận biết

    Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
    • ANội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo;
    • BDoanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp thành lập;
    • CDoanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 01 năm mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế;
    • DCác phương án trên là đúng

    Câu 101Nhận biết

    Hộ kinh doanh sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên phải đăng ký thành lập doanh nghiệp:
    • A5 lao động thường xuyên
    • B10 lao động thường xuyên
    • C20 lao động không thường xuyên
    • D100 lao động không thường xuyên

    Câu 102Nhận biết

    Điều kiện của giao dịch dân sự có hiệu lực:
    • ANgười tham gia giao dịch có năng lực hành vi dân sự
    • BMục đích và nội dung của giao dịch không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội
    • CNgười tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 103Nhận biết

    Hợp đồng dân sự có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau thì việc giải thích hợp đồng:
    • ATheo ý muốn đích thực của các bên khi xác lập hợp đồng
    • BTheo ý nghĩa phù hợp với mục đích của hợp đồng
    • CTheo tập quán nơi hợp đồng được xác nhận
    • DCác phương án trên đều đúng

    Câu 104Nhận biết

    Hợp đồng dân sự chấm dứt trong các trường hợp:
    • AHợp đồng đã được hoàn thành
    • BTheo thỏa thuận của các bên
    • CCá nhân giao kết hợp đồng chết, pháp nhân hoặc chủ thể khác chấm dứt tồn tại mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể đó thực hiện
    • DCác phương án trên đều đúng

    Đã trả lời 0/104 câu