0/50 câu 70:00

200 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Doanh – Phần 1

Dưới đây là bộ 200 câu trắc nghiệm Luật Kinh Doanh Đại Học, chi tiết từng chủ đề từ bảo đảm tài sản đến cấu trúc công ty hợp danh. Bài viết chia sẻ lý thuyết và giải đáp chi tiết, giúp bạn ôn tập nhanh chóng. Hãy cùng luyện thi với đề thi thử online, chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí!

50 câu hỏi
70 phút
Phạm vi: kiểm tra: các quy định pháp lý liên quan đến hoạt động kinh doanh, từ việc thành lập doanh nghiệp, quản trị công ty
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

 Chọn câu đúng:
  • AHành vi của cá nhân bỏ vốn thành lập doanh nghiệp tư nhân và tham gia trực tiếp quản lý, điều hành doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lợi, đó là hoạt động đầu tư trực tiếp
  • BHành vi của cá nhân, tổ chức nước ngoài bỏ vốn mua lại doanh nghiệp Việt Nam và trực tiếp tham gia quản lý điều hành doanh nghiệp mua lại này, là hoạt động đầu tư trực tiếp.
  • CĐầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư ang qua ngân ang và thị trường chứng khoán, nó không dẫn đến việc thành lập một pháp nhân riêng.
  • DCả a, b, c đều đúng.

Câu 2Nhận biết

 Hợp đồng kinh doanh có hiệu lực từ lúc:
  • AHai bên ký vào hợp đồng
  • BCác bên đồng ý với các khoản hợp đồng
  • CA, B đều đúng
  • DA, B đều sai

Câu 3Nhận biết

 Có mấy loại hợp đồng đầu tư:
  • A2
  • B3
  • C4
  • D5

Câu 4Nhận biết

 Trong lĩnh vực kinh doanh, có 3 hình thức bảo đảm được chủ yếu:
  • AThế chấp, ký quỹ, tín chấp
  • BCầm cố, đặt cọc, tín chấp
  • CKý quỹ, đặt cọc, bảo lãnh
  • DThế chấp, cầm cố, bảo lãnh

Câu 5Nhận biết

 Theo Điều 301 Luật Thương Mại thì: Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt với nhiều vi phạm do các bên thỏa thuận trong hợp đồng, nhưng không quá bao nhiêu % giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm, trừ trường hợp quy định tại Điều 266 của Luật này:
  • A6% giá trị hợp đồng
  • B8% giá trị hợp đồng
  • C10% giá trị hợp đồng
  • D15% giá trị hợp đồng

Câu 6Nhận biết

 Trường hợp nào, hợp đồng dân sự được vô hiệu:
  • AĐối tượng không thể thực hiện được
  • BDo bị nhầm lẫn
  • CDo bị lừa dối, đe dọa
  • DA, B, C đều đúng

Câu 7Nhận biết

 Thành viên ban kiểm soát trong công ty cổ phần có độ tuổi:
  • ATrên 20 tuổi
  • BTrên 21 tuổi
  • CTrên 25 tuổi
  • DTrên 27 tuổi

Câu 8Nhận biết

 Công ty hợp danh:
  • ACó nhiều chủ sở hữu, không được phát hành chứng khoán
  • BThành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạn
  • CThành viên góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn
  • DTất cả đều đúng

Câu 9Nhận biết

 Đầu tư nào chịu rủi ro cao hơn:
  • AĐầu tư trực tiếp
  • BĐầu tư gián tiếp
  • CTùy trường hợp
  • DA, B, C sai

Câu 10Nhận biết

 Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, cuộc họp hội đồng thành viên lần 1 được tiến hành khi có số thành viên dự họp:
  • AĐại diện ít nhất 50% vốn điều lệ
  • BĐại diện ít nhất 75% vốn điều lệ
  • CĐại diện ít nhất 30% vốn điều lệ
  • DKhông giới hạn số thành viên

Câu 11Nhận biết

 Điều nào sau đây không phải là quyền của trọng tài thương mại:
  • AĐộc lập trong việc giải quyết vụ tranh chấp
  • BTừ chối cung cấp các thông tin liên quan đến vụ tranh chấp
  • CTừ chối giải quyết vụ tranh chấp trong trường hợp pháp luật có quy định
  • DHưởng thù lao

Câu 12Nhận biết

 Sau khi trúng thầu, bên trúng thầu phải đặt cọc, kí quỹ bao nhiêu phần trăm so với giá trị hợp đồng để đảm bảo thực hiện hợp đồng:
  • A5%
  • B7%
  • C10%
  • D12%

Câu 13Nhận biết

 HTX kinh doanh thua lỗ, bị phá sản. Sau khi thanh lý toàn bộ tài sản của HTX theo luật phá sản, vẫn còn thiếu một số nợ. Ai sẽ trả dùm HTX phần nợ này?
  • ANhà nước sẽ trả dùm
  • BCác xã viên chia nhau trả số nợ
  • CChủ nợ phải tự chịu
  • DA,B,C đều sai

Câu 14Nhận biết

Theo điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, mỗi cá nhân được phép thành lập bao nhiêu DNTN?
  • A1
  • B2
  • C3
  • DTùy ý

Câu 15Nhận biết

 Lĩnh vực nào dưới đây là lĩnh vực bị cấm đầu tư:
  • AKinh doanh vũ trường
  • BSản xuất thuốc lá
  • CThám tử tư
  • DKinh doanh casino

Câu 16Nhận biết

 Thứ tự ưu tiên việc phân chia trị giá tài sản còn lại của doanh nghiệp, HTX:
  • ATrả phí phá sản – trả các khoản nợ của người lao động – trả các khoản nợ không có đảm bảo
  • BTrả các khoản nợ của người lao động – trả phí phá sản – trả các khoản nợ không có đảm bảo
  • CTrả các khoản nợ không có đảm bảo – trả các khoản nợ của người lao động – trả phí phá sản
  • DTrả phí phá sản – trả các khoản nợ của người lao động – trả các khoản nợ có đảm bảo

Câu 17Nhận biết

 Trung tâm trọng tài là:
  • ATổ chức phi chính phủ
  • BKhông có tư cách pháp nhân
  • CA, B đúng
  • DA, B sai

Câu 18Nhận biết

Công ty là biện pháp tổ chức lại công ty, được áp dụng cho:
  • ACông ty TNHH, công ty cổ phần
  • BCông ty hợp danh, công ty TNHH
  • CDNTN, công ty hợp danh
  • DTất cả các loại hình công ty

Câu 19Nhận biết

 Khi công ty cổ phần phá sản thì thứ tự ưu tiên được hoàn lại vốn là:
  • ACổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần phổ thông
  • BCổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần phổ thông
  • CCổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần phổ thông
  • DCổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần phổ thông

Câu 20Nhận biết

 Trong trường hợp nào công ty TNHH 2 thành viên phải thành lập ban kiểm soát:
  • ACông ty có từ 7 thành viên trở lên
  • BCông ty có từ 9 thành viên trở lên
  • CCông ty có từ 11 thành viên trở lên
  • DCông ty có từ 13 thành viên trở lên

Câu 21Nhận biết

 Tái thẩm vụ án kinh tế trong trường hợp:
  • APhát hiện tình tiết quan trọng của vụ án
  • BNgười giám định, người phiên dịch nói sai
  • CQuyết định tòa án hoặc của cơ quan nhà nước mà tòa căn cứ vào đó để giải quyết vụ án bị hủy bỏ
  • DCả A, B, C đều đúng

Câu 22Nhận biết

 Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam thì được giải quyết thông qua:
  • AThương lượng, hòa giải
  • BTrọng tài quốc tế
  • CTrọng tài, tòa án Việt Nam
  • DCả A và B đúng

Câu 23Nhận biết

 Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên có quyền quyết định bán tài sản có giá trị bằng bao nhiêu tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất (nếu không có quy định trong điều lệ công ty):
  • A<50%
  • B=< 50%
  • C> 50%
  • D>=50%

Câu 24Nhận biết

 Hộ kinh doanh sử dụng không quá bao nhiêu lao động?
  • A5 lao động
  • B10 lao động
  • C15 lao động
  • D20 lao động

Câu 25Nhận biết

 Công ty Cổ phần phải lập ban kiểm soát khi:
  • ACó trên 3 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
  • BCó trên 8 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
  • CCó trên 11 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
  • DTất cả đều sai

Câu 26Nhận biết

 Hộ kinh doanh phải đăng ký kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp khi sử dụng:
  • AHơn 8 lao động
  • BHơn 10 lao động
  • CHơn 12 lao động
  • DHơn 20 lao động

Câu 27Nhận biết

 Đặc điểm pháp lý nào của hộ kinh doanh là sai:
  • AHộ kinh doanh làm một cá nhân, một nhóm hoặc một hộ gia đình làm chủ
  • BHộ kinh doanh thường tồn tại với quy mô phù hợp và nhỏ
  • CChủ doanh nghiệp phải đảm bảo trách nhiệm vô hạn trong hoạt động kinh doanh
  • DTất cả đều sai

Câu 28Nhận biết

 Khi tiếp tục nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Huyện trao giấy biên nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ?
  • A5 ngày
  • B10 ngày
  • C15 ngày
  • DTất cả đều sai

Câu 29Nhận biết

 Thời gian tạm dừng kinh doanh của doanh nghiệp không được vượt quá:
  • A3 tháng
  • B6 tháng
  • C12 tháng
  • D18 tháng

Câu 30Nhận biết

 Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân nào là sai:
  • ADoanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp một chủ
  • BDoanh nghiệp tư nhân có tư pháp pháp kể từ ngày được cấp giấy phép đăng ký kinh doanh
  • CChủ doanh nghiệp tư nhân cam kết vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp mình
  • DTất cả đều đúng

Câu 31Nhận biết

 Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ?
  • A5 ngày
  • B10 ngày
  • C15 ngày
  • D20 ngày

Câu 32Nhận biết

 Chọn câu phát biểu sai:
  • AChủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp của mình
  • BVốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký
  • CTrong quá trình hoạt động kinh doanh doanh nghiệp nghiệp tư nhân không có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh
  • DSau khi bán doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân phải đảm trách các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản mà doanh nghiệp chưa thực hiện

Câu 33Nhận biết

 Chọn phát biểu sai:
  • ACả chủ doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh đều cam chịu vô hạn trong hoạt động kinh doanh
  • BCả hai đều có trụ sở chính, văn phòng đại diện, chi nhánh
  • CDoanh nghiệp tư nhân không có tư pháp nhân
  • DTất cả đều sai

Câu 34Nhận biết

 Chọn phát biểu sai:
  • ACả chủ doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh đều cam chịu vô hạn trong hoạt động kinh doanh
  • BCả hai đều có trụ sở chính, văn phòng đại diện, chi nhánh
  • CDoanh nghiệp tư nhân không có tư pháp nhân
  • DTất cả đều sai

Câu 35Nhận biết

 Chọn câu sai:
  • AVốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân làm chủ doanh nghiệp tự đăng ký
  • BTrong quá trình hoạt động chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh doanh nghiệp doanh nghiệp
  • CViệc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của doanh nghiệp là do doanh nghiệp tự quyết định
  • Dvốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân ở tất cả các lĩnh vực kinh doanh là nhà nước quy định

Câu 36Nhận biết

 Câu phát biểu nào sai về hộ kinh doanh:
  • ALà một cá nhân duy nhất hoặc một hộ gia đình làm chủ
  • BPhải đăng ký kinh doanh
  • CKinh doanh sản xuất tại một địa điểm và phải có con dấu
  • DKhông sử dụng quá mười lao động và chịu trách nhiệm đảm bảo toàn bộ tài sản của mình

Câu 37Nhận biết

 Đặc điểm để phân biệt hộ kinh doanh và doanh nghiệp tư nhân là:
  • AHộ kinh doanh thường tồn tại dưới quy mô nhỏ
  • BHộ kinh doanh do một người làm chủ sở hữu
  • CCó trách nhiệm vô hạn về hoạt động kinh doanh
  • DTất cả đều đúng

Câu 38Nhận biết

 Theo luật doanh nghiệp năm 2005 thì cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân ở Việt Nam?
  • ACá nhân người nước ngoài
  • BCông dân Việt Nam đủ 18 tuổi
  • CSĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp…
  • DA, B, C đều đúng

Câu 39Nhận biết

 Doanh nghiệp tư nhân là loại hình không được công nhận là pháp nhân, đúng hay sai?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 40Nhận biết

 Điều nào sau đây bị cấm khi đặt tên Doanh nghiệp Tư Nhân?
  • ATên viết bằng tiếng Việt kèm theo chữ số và ký hiệu
  • BUse name cơ quan Nhà nước
  • CA, B đều đúng
  • DA, B đều sai

Câu 41Nhận biết

 Có bao nhiêu loại hình công ty?
  • ACông ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên
  • BCông ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh
  • CCông ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh, Nhóm Công ty
  • DCông ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh, Nhóm Công ty và các DNTN

Câu 42Nhận biết

 Loại cổ phần nào được chuyển tự động?
  • ACổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi
  • BCổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi biểu quyết
  • CCổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi cổ tức
  • Dcổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi hoàn lại

Câu 43Nhận biết

 Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đó cho cơ quan thuế, thống kê?
  • A7 ngày
  • B15 ngày
  • C20 ngày
  • D30 ngày

Câu 44Nhận biết

 Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 45Nhận biết

 Loại hình DN nào có quyền phân phối các loại cổ phiếu?
  • ACông ty TNHH
  • BCông ty hợp danh
  • CCông ty cổ phần
  • DDNTN

Câu 46Nhận biết

 Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi:
  • AĐăng ký kinh doanh
  • BĐược cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • CKhi phụ đơn xin thành lập Công ty
  • DA, B, C đều sai

Câu 47Nhận biết

 Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh (TVHD) và thành viên góp vốn (TVGV):
  • ATVHD phải cam kết trách nhiệm toàn bộ tài sản của mình về các nhiệm vụ của Công ty còn TVGV chỉ cam kết trách nhiệm bằng số vốn góp vào Công ty
  • BTVHD có quyền điều hành quản lý Công ty còn TVGV thì không
  • CTVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Công ty Hợp danh khác còn TVGV thì được
  • DCả 3 câu trên đều đúng

Câu 48Nhận biết

 Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân:
  • ACông ty cổ phần
  • BCông ty hợp danh
  • CDNTN
  • DCả 3 câu đều sai

Câu 49Nhận biết

 Vốn điều kiện là gì?
  • ASố vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để kinh doanh hoạt động kinh doanh
  • BSố vốn do các thành viên của doanh nghiệp góp vào
  • CSố vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời gian GIỚI HẠN NHẤT VÀ ĐƯỢC GHI VÀO CÔNG CỤ
  • DB VÀ C true

Câu 50Nhận biết

 Việc bảo đảm của nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở:
  • ANhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển các loại hình doanh nghiệp được quy định trong luật này, bảo đảm sự bình đẳng trước luật pháp của doanh nghiệp
  • BCông nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, quyền lợi ích pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
  • CTài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không được quốc gia hóa
  • DTất cả đều đúng

Đã trả lời 0/50 câu