0/30 câu 45:00

300 Câu hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 3

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi Kiến trúc Máy tính cấp đại học? Chủ đề 8‑bit, phép cộng số có dấu, biểu diễn số thực chuẩn IEEE‑754 chiếm tới 20% điểm thi, vì vậy nắm vững ngay hôm nay sẽ quyết định thành công. Bộ đề 30 câu được biên soạn mới nhất 2026, kèm đáp án chi tiết, giải thích sâu sắc, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập trắc nghiệm và chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao tốc độ giải và độ chính xác với công cụ thi thử online miễn phí!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kết quả này sẽ là:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:
  • A146
  • B166
  • C176
  • D156

Câu 2Nhận biết

Với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:
  • ACộng hai số dương, cho kết quả âm
  • BCộng hai số âm, cho kết quả dương
  • CCó nhận ra khái bit cao nhất
  • DCả A và B

Câu 3Nhận biết

Với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:
  • ACộng hai số dương, cho kết quả âm
  • BCộng hai số âm, cho kết quả dương
  • CCó nhận ra khái bit cao nhất
  • DCả A và B

Câu 4Nhận biết

Với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:
  • ACộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
  • BCộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
  • CCộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
  • DCộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai

Câu 5Nhận biết

Với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:
  • AKhi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
  • BKhi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
  • CKhi cộng hai số khác dấu, cho tổng đúng
  • DKhi cộng hai số khác dấu, cho tổng sai

Câu 6Nhận biết

Với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:
  • ATổng là 267
  • BTổng là 11
  • CKhông cho kết quả, vì tràn số
  • DCả A và B đều sai

Câu 7Nhận biết

Với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:
  • AKhông cho kết quả, vì tràn số
  • BKhông cho kết quả, vì có nhận ra khái bit cao nhất
  • CTổng là -81
  • DTổng là 81

Câu 8Nhận biết

Với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:
  • AKhông cho kết quả, vì tràn số
  • BKhông cho kết quả, vì có nhận ra khái bit cao nhất
  • CTổng là 97
  • DTổng là -159

Câu 9Nhận biết

Với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng:
  • AKhông cho kết quả, vì tràn số
  • BKết quả sai, vì có nhận ra khái bit cao nhất
  • CTổng là 154
  • DTổng là -102

Câu 10Nhận biết

Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau:
  • AX = (-1).S . M . RE
  • BX = (-1)S . M . R.E
  • CX = (-1)S . M . RE
  • DX = (-1)S . M . R.E

Câu 11Nhận biết

Trong số thực, phần mũ (E) có tác dụng gì?
  • AChuyển vị trí dấu phẩy của số thực
  • BChuyển đổi số nguyên thành số thập phân
  • CThể hiện độ chính xác của số thực
  • DQuy định kích thước của số thực

Câu 12Nhận biết

Dạng chuẩn (normalize) của số thực là gì?
  • ALà cách biểu diễn một số thực sao cho phần dấu (S) luôn là 0 hoặc 1
  • BLà cách biểu diễn một số thực sao cho phần mũ có giá trị từ -127 đến 128
  • CLà cách biểu diễn một số thực sao cho phần mũ có giá trị từ 0 đến 255
  • DLà cách biểu diễn số thực dưới dạng nhị phân không chuẩn

Câu 13Nhận biết

Trong số thực, phần M (mantissa) có tác dụng gì?
  • ALưu trữ các chữ số có nghĩa của số thực
  • BĐiều chỉnh dấu của số thực
  • CQuy định độ dài của phần mũ
  • DChứa chỉ số mũ của số thực

Câu 14Nhận biết

Khi biểu diễn số thực trong hệ nhị phân, để số trở thành chuẩn normalize, bạn cần phải:
  • AĐảm bảo rằng số thực không có phần thập phân
  • BĐảm bảo rằng số thực có dạng 1.xxxx trong hệ nhị phân
  • CĐảm bảo rằng số thực có dạng xxxxx.xxxx trong hệ nhị phân
  • DKhông cần điều chỉnh gì, vì tất cả các số đều ở dạng chuẩn

Câu 15Nhận biết

Phần mũ (E) trong hệ biểu diễn số thực có dấu được chuẩn hóa như thế nào?
  • ADùng để biểu diễn các giá trị không dấu
  • BLà một phần cố định với giá trị cố định trong suốt phép tính
  • CThường được điều chỉnh theo hệ quy chiếu (bias)
  • DĐược thay đổi theo từng giá trị số thực

Câu 16Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hệ số mantissa trong biểu diễn số thực?
  • AMantissa có thể có giá trị âm hoặc dương
  • BMantissa là một số thập phân có dạng chuẩn 1.xxxx trong hệ nhị phân
  • CMantissa luôn có giá trị 1 trong biểu diễn số thực chuẩn
  • DMantissa không có ý nghĩa trong việc tính toán

Câu 17Nhận biết

Trong hệ nhị phân chuẩn (IEEE 754), phần mũ được điều chỉnh bằng cách:
  • AThêm một số bù vào giá trị của mũ
  • BGiảm giá trị của mũ xuống 1
  • CThêm một giá trị bias vào mũ
  • DThay đổi mũ thành một giá trị cố định

Câu 18Nhận biết

Khi một số thực có biểu diễn trong hệ IEEE 754, nếu số này là 0, thì:
  • ASố này không có phần mũ và phần mantissa
  • BSố này có phần mũ là tất cả 0 và phần mantissa là tất cả 0
  • CSố này có phần mũ là tất cả 1 và phần mantissa là tất cả 0
  • DSố này có phần mũ là tất cả 1 và phần mantissa là tất cả 1

Câu 19Nhận biết

Hệ IEEE 754 dành bao nhiêu bit để biểu diễn số thực?
  • A32 bit
  • B64 bit
  • C128 bit
  • D32 bit hoặc 64 bit tùy theo chuẩn đơn hoặc kép

Câu 20Nhận biết

Trong hệ số thực IEEE 754, phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit trong chuẩn đơn?
  • A4 bit
  • B8 bit
  • C16 bit
  • D32 bit

Câu 21Nhận biết

Trong chuẩn IEEE 754, phần mũ của số thực được mã hóa theo dạng nào?
  • ADạng bù 1 (one’s complement)
  • BDạng bù 2 (two’s complement)
  • CDạng bias
  • DDạng trực tiếp

Câu 22Nhận biết

Trong số thực IEEE 754, phần mantissa có độ dài bao nhiêu bit trong chuẩn kép?
  • A32 bit
  • B64 bit
  • C52 bit
  • D128 bit

Câu 23Nhận biết

Trong chuẩn IEEE 754, khi giá trị mũ bằng tất cả 0, có thể là:
  • ASố 0 hoặc số vô cùng (infinity)
  • BSố nhỏ nhất hoặc số denormalized
  • CSố chính thức với mũ là 0
  • DKhông xác định

Câu 24Nhận biết

Khi một số thực trong hệ IEEE 754 có phần mũ là tất cả 1 và phần mantissa là tất cả 0, số đó biểu thị điều gì?
  • ASố 0
  • BSố nhỏ nhất (denormalized)
  • CSố vô cùng (infinity)
  • DKhông xác định

Câu 25Nhận biết

Trong hệ IEEE 754, nếu một phép toán trên số thực dẫn đến kết quả vượt quá phạm vi, kết quả này sẽ là:
  • AMột số 0
  • BMột số nhỏ nhất
  • CKhông xác định
  • DSố vô cùng (infinity)

Câu 26Nhận biết

Trong chuẩn IEEE 754, khi một số có phần mũ là tất cả 1 và phần mantissa khác 0, kết quả này sẽ biểu thị:
  • ASố chính thức có giá trị rất lớn
  • BSố vô cùng (infinity)
  • CMột giá trị Na N (Not a Number)
  • DKhông xác định

Câu 27Nhận biết

Trong hệ thống nhị phân, phép cộng số thực thường được thực hiện như thế nào?
  • ASắp xếp các phần mantissa trước khi cộng
  • BChỉ cần cộng phần mũ rồi cộng các bit mantissa
  • CĐiều chỉnh các phần mũ để có cùng giá trị và cộng các phần mantissa
  • DChuyển đổi số thực thành số nguyên rồi cộng các giá trị

Câu 28Nhận biết

Một số thực trong hệ IEEE 754 có thể trở thành Na N khi nào?
  • AKhi giá trị mũ là tất cả 1 và phần mantissa là tất cả 0
  • BKhi phép toán chia cho 0 được thực hiện mà không xác định giá trị
  • CKhi phép toán cộng các số vô cùng
  • DKhi số thực không có giá trị xác định

Câu 29Nhận biết

Để tăng độ chính xác trong tính toán số thực, bạn cần sử dụng chuẩn nào?
  • AChuẩn đơn (single precision)
  • BChuẩn nhị phân
  • CChuẩn kép (double precision)
  • DChuẩn thập phân

Câu 30Nhận biết

Khi thực hiện phép toán với số thực trong hệ IEEE 754, nếu kết quả có quá nhiều chữ số sau dấu phẩy, hệ thống sẽ:
  • ACắt bớt các chữ số thập phân theo quy tắc làm tròn
  • BChuyển đổi kết quả về dạng chuẩn normalize
  • CBỏ qua phần thập phân và chỉ giữ lại phần nguyên
  • DKhông thực hiện phép toán

Đã trả lời 0/30 câu