Câu 1Nhận biết
Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
- AGiai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược
- BGiai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược
- CGiai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược
- DGiai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược
Câu 2Nhận biết
Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu?
Câu 3Nhận biết
Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố?
Câu 4Nhận biết
Thứ tự xem xét các nguồn thông tin là:
- ANội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu
- BNội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
- CBên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
- DTất cả đều sai
Câu 5Nhận biết
Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu là:
- ABan giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội.
- BChủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội.
- CMôi trường bên trong, môi trường bên ngoài.
- DTất cả đều sai.
Câu 6Nhận biết
Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh – tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây?
- ASử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao
- BSử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường
- CPhòng thủ cố định và rút lui
- DRút lui thật lẹ ra khỏi thị trường
Câu 7Nhận biết
Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước?
Câu 8Nhận biết
Ở cấp doanh nghiệp cấp cơ sở, các chiến lược tăng trưởng tập trung nhằm vào các yếu tố:
- ASản phẩm
- BThị trường
- CSản phẩm và thị trường
- DA, B, C đều đúng
Câu 9Nhận biết
Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiều dọc và chiều ngang?
- ACơ cấu chức năng
- BCơ cấu bộ phận
- CCơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược
- DCơ cấu ma trận
Câu 10Nhận biết
Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành kiểm tra theo quy trình:
- AĐề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp chấn chỉnh.
- BXác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh
- CXác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh.
- DĐề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh
Câu 11Nhận biết
Chỉ số hiệu suất sử dụng vốn của doanh nghiệp là chỉ số thể hiện:
- ASử dụng 1 đồng vốn để tạo ra 1 đồng doanh thu
- BSử dụng 1 đồng doanh thu để tạo ra 1 đồng vốn
- CCả 2 câu trên đều đúng
- DCả 2 câu trên đều sai
Câu 12Nhận biết
Vai trò nào sau đây là vai trò của quản trị chiến lược?
- AQuan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
- BQuản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn.
- CCả 2 câu trên đều sai.
- DCả 2 câu trên đều đúng.
Câu 13Nhận biết
Quá trình nào hợp lý nhất trong việc thực hiện quản trị chiến lược?
- ATổ chức -> Điều khiển -> Hoạch định -> Kiểm tra
- BĐiều khiển -> Tổ chức -> Kiểm tra -> Hoạch định
- CHoạch định -> Tổ chức -> Điều khiển -> Kiểm tra
- DTổ chức -> Hoạch định -> Điều khiển -> Kiểm tra
Câu 14Nhận biết
Mô hình thu thập thông tin có mấy bước?
Câu 15Nhận biết
“Xây dựng các phương án để chọn lựa” là bước thứ mấy trong hoạch định chiến lược?
- ABước 4
- BBước 3
- CBước 5
- DBước 8
Câu 16Nhận biết
Theo Fred R. David, ma trận EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài) được thiết lập qua mấy bước?
Câu 17Nhận biết
Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình là 2,5 và thấp nhất là 1,0 được dùng cho ma trận:
- AMa trận IFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên trong)
- BMa trận EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)
- CMa trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức)
- DMa trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng)
Câu 18Nhận biết
Có bao nhiêu bước để phát triển một ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng)?
Câu 19Nhận biết
Bước “Xác định số điểm hấp dẫn của mỗi chiến lược (AS)” là bước thứ mấy trong ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng)?
Câu 20Nhận biết
Ma trận SWOT là một công cụ kết hợp quan trọng giúp cho nhà quản trị phát triển mấy loại chiến lược và được thông qua mấy bước?
Câu 21Nhận biết
Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát?
- ANhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay
- BĐiều khiển hạn mục vốn đầu tư
- CĐánh giá chiến lược doanh nghiệp
- DCả ba câu trên đều đúng
Câu 22Nhận biết
Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược:
- ATìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại
- BTìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện tại với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
- CTìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện tại với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện tại về mặt kỹ thuật
- DCả ba câu trên đều sai
Câu 23Nhận biết
Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây?
- AGarry D. Smith
- BFred R. David
- CMichael E. Porter
- DTất cả đều sai
Câu 24Nhận biết
Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất?
- APhân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
- BPhân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
- CNhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
- Db và c đều đúng
Câu 25Nhận biết
Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là:
- ASố lượng, chất lượng
- BThời gian
- CChi phí
- DTất cả đều đúng
Câu 26Nhận biết
Theo nghĩa rộng, “nguồn lực” gồm:
- ANguồn nhân lực
- BCác thiết bị
- CNguồn tài chính
- Da, b, c đều đúng
Câu 27Nhận biết
Quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn?
- A1 giai đoạn
- B2 giai đoạn
- C3 giai đoạn
- D4 giai đoạn
Câu 28Nhận biết
Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm:
- AĐa dạng hóa đồng tâm
- BĐa dạng hóa hàng ngang
- CĐa dạng hóa kết hợp
- Da, b, c đều đúng
Câu 29Nhận biết
Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm:
- ANhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay
- BLựa chọn chiến lược công ty
- CĐánh giá các chiến lược đã chọn
- DTất cả đều sai
Câu 30Nhận biết
Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô?
- ANhà cung cấp
- BCông nghệ và kỹ thuật
- CYếu tố xã hội
- DYếu tố tự nhiên
Câu 31Nhận biết
Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:
- AChiến lược thâm nhập thị trường
- BChiến lược phát triển thị trường
- CChiến lược phát triển sản phẩm
- DTất cả các câu trên
Câu 32Nhận biết
Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi:
- ATái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô
- BGiai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả
- CSự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp
- DTất cả đều đúng
Câu 33Nhận biết
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố:
- AVăn hóa – xã hội
- BCông nghệ
- CKinh tế
- DChính trị – pháp luật
Câu 34Nhận biết
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:
- ANgành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
- BNgười mua mua số lượng lớn và tập trung
- CNgười mua khó thay đổi nhà cung cấp.
- DKhi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
Câu 35Nhận biết
Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng:
- AKhả năng đổi mới
- BKhả năng định hướng khách hàng
- CTự hoàn thiện
- DĐịnh hướng chiến lược
Câu 36Nhận biết
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
- AChỉ có một số ít các nhà cung cấp
- BDoanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
- CSản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
- DChi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Câu 37Nhận biết
Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm vụ cơ bản gì?
- ANghiên cứu và phát triển sản phẩm (dịch vụ)
- BNghiên cứu và phát triển các tiến trình
- CNghiên cứu và phát triển thị trường
- Da và b đều đúng
Câu 38Nhận biết
Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:
- ALập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian
- BKiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động
- CBảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
- Da, b, c đều đúng
Câu 39Nhận biết
Rủi ro của chiến lược tăng trưởng tập trung là:
- AKhông đủ khả năng về kinh phí để thực hiện chiến lược trong thời gian dài
- BDễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế
- CKhả năng sinh lợi của phân khúc ẩn náu giảm dần
- DCả 3 câu trên đều đúng
Câu 40Nhận biết
Chiến lược phát triển thị trường là:
- ATìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có
- BTìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới
- CTìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới
- DCả 3 câu trên đều sai
Câu 41Nhận biết
Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược là:
- AQuan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện
- BQuan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh
- CQuan tâm đến hiệu suất và hiệu quả
- DQuan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty
Câu 42Nhận biết
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây:
- AChiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.
- BChiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
- CChiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty
- DCả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 43Nhận biết
“Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm” thuộc:
- AChiến lược xâm nhập thị trường
- BChiến lược phát triển thị trường
- CChiến lược phát triển sản phẩm
- DChiến lược dựa vào khách hàng
Câu 44Nhận biết
Chiến lược phát triển sản phẩm gồm:
- ASản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới quy trình công nghệ
- BTìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hóa cơ cấu mặt hàng sản phẩm.
- CKéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hóa cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm mới.
- DTìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới quy trình công nghệ, sản xuất: giá thành sản phẩm.
Câu 45Nhận biết
Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô?
- A3 tiêu thức
- B4 tiêu thức
- C5 tiêu thức
- D6 tiêu thức
Câu 46Nhận biết
“Chiến lược dựa vào khách hàng” là chiến lược:
- ACấp vi mô
- BCấp vĩ mô
- CCấp chức năng
- DCấp cơ quan
Câu 47Nhận biết
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
- AChỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau
- BChỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau
- CChỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm
- DChỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một nhóm
Câu 48Nhận biết
Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước?
- A2 bước
- B4 bước
- C6 bước
- D8 bước
Câu 49Nhận biết
“Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể”. Đây là một bước phát triển của:
- AMa trận SWOT
- BMa trận QSPM
- CMa trận EFE
- DMa trận IFE
Câu 50Nhận biết
Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:
- ASự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
- BSự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
- CSự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
- DSự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
Câu 51Nhận biết
Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm:
- AChiến lược tập trung và phát triển thị trường
- BChiến lược dẫn đầu hạ giá và chiến lược phát triển sản phẩm
- CCả a và b đều đúng
- DCả a và b đều sai
Câu 52Nhận biết
chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
- AChiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
- BChiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể
- CChiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
- DChiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
Câu 53Nhận biết
Bản tuyên ngôn có mấy nội dung?
- A5 nội dung
- B7 nội dung
- C9 nội dung
- D11 nội dung
Câu 54Nhận biết
Tầm nhìn trong Quản trị chiến lược là:
- AMột hình ảnh
- BHình tượng độc đáo
- CLý tưởng trong tương lai
- DCả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 55Nhận biết
Việc nào sau đây được xem là những nỗ lực để thể hiện tầm nhìn?
- ASứ mạng
- BHoạch định chiến lược
- CMục tiêu
- DKhảo sát thị trường
Câu 56Nhận biết
Quá trình hoạch định chiến lược phải được thực hiện qua mấy bước?
- A3 bước
- B5 bước
- C7 bước
- D9 bước
Câu 57Nhận biết
Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược:
- AXâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm
- BXâm nhập thị trường, dẫn đầu hạ giá, dựa vào đối thủ cạnh tranh
- CDựa vào khách hàng, dựa vào đối thủ cạnh tranh, tập trung
- DPhát triển sản phẩm, tập trung, khác biệt
Câu 58Nhận biết
Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:
- AĐề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi.
- BĐề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
- CĐề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
- DĐề ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
Câu 59Nhận biết
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy điều gì?
- AChiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài.
- BChiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài
- CChiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài
- DChiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
Câu 60Nhận biết
Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược?
- A2 công cụ
- B3 công cụ
- C4 công cụ
- D5 công cụ
Câu 61Nhận biết
Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là:
- AMa trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
- BMa trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE
- CMa trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
- DMa trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
Câu 62Nhận biết
Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:
- AMa trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
- BMa trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
- CMa trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
- DMa trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
Câu 63Nhận biết
Trong những kỹ thuật phân tích chiến lược, kỹ thuật nào là quan trọng nhất?
- APhân tích đánh giá các yếu tố bên trong
- BPhân tích đánh giá các yếu tố bên ngoài
- CPhân tích cạnh tranh
- DPhân tích ma trận SWOT
Câu 64Nhận biết
Phân tích ma trận SWOT có mấy nội dung?
Câu 65Nhận biết
Thành phần nào sau đây có ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược?
- AChủ sở hữu doanh nghiệp
- BXã hội
- CKhách hàng và công nhân viên
- DTất cả
Câu 66Nhận biết
Nội dung nào sau đây thuộc quá trình quản lý chiến lược?
- AXác định chiến lược
- BThực hiện chiến lược
- CĐánh giá chiến lược
- DTất cả
Câu 67Nhận biết
Phân tích hoàn cảnh bên trong là phân tích:
- ACác yếu tố kỹ thuật, sản xuất
- BPhân tích về hoạt động Marketing
- CPhân tích về tài chính của doanh nghiệp
- DTất cả
Câu 68Nhận biết
Các giai đoạn của quá trình quản lý chiến lược là:
- AHoạch định, kiểm tra, thực thi
- BHoạch định, thực thi, kiểm tra
- CTổ chức, hoạch định, kiểm tra
- DTổ chức, hoạch định, thực thi, kiểm tra
Câu 69Nhận biết
Các hình thức hình thành chiến lược kinh doanh là:
- AKiểu năng động
- BKiểu thích ứng
- CKiểu kế hoạch
- DTất cả
Câu 70Nhận biết
Có mấy căn cứ để hình thành chiến lược kinh doanh?
Câu 71Nhận biết
chiến lược tăng trưởng tập trung được thực hiện bởi phương thức nào sau đây?
- ATập trung khai thác thị trường
- BĐa dạng hoá sản phẩm
- CMở rộng thị trường
- Da và c đều đúng
Câu 72Nhận biết
Căn cứ vào cấu thành tổ chức, chiến lược tăng trưởng qua liên doanh và liên kết kinh tế có thể có kiểu liên kết:
- ALiên kết có hình thể và liên kết hợp nhất
- BLiên kết có hình thể và liên kết quy mô sản xuất
- CLiên kết phi hình thể và liên kết hợp nhất
- DLiên kết hình thể và liên kết phi hình thể
Câu 73Nhận biết
Chiến lược nào sau đây là giải pháp lùi bước để tổ chức lại?
- AChiến lược cắt giảm chi phí
- BChiến lược cắt giảm
- CChiến lược thu lại vốn đầu tư
- DChiến lược ổn định
Câu 74Nhận biết
Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc hay sự đa dạng hóa đồng tâm (theo thứ tự khả dĩ có sức hấp dẫn) là:
- APhát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu
- BPhát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh
- CPhát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu
- DPhát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh
Câu 75Nhận biết
Sứ mạng của tổ chức bao gồm mấy nội dung cơ bản?
Câu 76Nhận biết
Loại tăng trưởng nào không nằm trong các mục tiêu tăng trưởng?
- ATăng trưởng nhanh
- BTăng trưởng ổn định
- CTăng trưởng suy giảm
- DTất cả đều đúng
Câu 77Nhận biết
Đâu không phải là thành phần quan trọng ảnh hưởng tới mục tiêu của tổ chức?
- ABan giám đốc
- BKhách hàng
- CNhân viên
- DĐối thủ cạnh tranh
Câu 78Nhận biết
Tiêu chuẩn của mục tiêu tốt bao gồm:
- ATính chuyên biệt
- BTính linh hoạt
- CKhả năng đạt tới được
- DCả ba đều đúng
Câu 79Nhận biết
Nội dung nào không nằm trong những nội dung cơ bản của sứ mạng?
- AKhách hàng
- BĐối thủ cạnh tranh
- CTự đánh giá về mình
- DTriết lý của tổ chức
Câu 80Nhận biết
Một ma trận SWOT có mấy ô?
Câu 81Nhận biết
Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:
- AVăn hóa xã hội
- BCông nghệ
- CKinh tế
- DChính trị-pháp luật
Câu 82Nhận biết
Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:
- AChính trị-pháp luật
- BKinh tế
- CVăn hóa xã hội
- DCông nghệ
Câu 83Nhận biết
Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:
- AChỉ có một số ít các nhà cung cấp
- BSản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
- CChính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành
- DSản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
Câu 84Nhận biết
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
- ATrong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
- BSản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
- CChính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
- DSản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp
Câu 85Nhận biết
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
- ANgành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
- BNgười mua mua số lượng lớn và tập trung
- CNgười mua khó thay đổi nhà cung cấp
- DSản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
Câu 86Nhận biết
Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
- AThị phần tương đối cao
- BTốc độ tăng trưởng ngành cao
- CThị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
- DThị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
Câu 87Nhận biết
dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
- AThị phần tương đối cao
- BTốc độ tăng trưởng ngành cao
- CThị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
- DThị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
Câu 88Nhận biết
Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
- AHiệu suất chi phí
- BĐổi mới
- CChất lượng
- DHiệu suất phân phối
Câu 89Nhận biết
Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
- AĐầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
- BNăng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
- CGiám sát lao động chặt chẽ
- DSản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao
Câu 90Nhận biết
Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
- AHợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
- BKiểm soát chi phí chặt chẽ
- CCơ cấu tổ chức chặt chẽ
- DTrách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
Câu 91Nhận biết
Vai trò của quản trị chiến lược là:
- ANhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người
- BQuan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
- CQuản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn
- DTất cả các câu trên đều đúng.
Câu 92Nhận biết
Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì?
- AThiết lập mục tiêu
- BXây dựng kế hoạch
- CBố trí, phân bổ nguồn lực
- DTất cả các câu trên đều đúng.
Câu 93Nhận biết
Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lược nào?
- AChiến lược phát triển sản phẩm
- BChiến lược cải tiến sản phẩm
- CChiến lược phát triển thị trường
- DChiến lược thâm nhập thị trường
Câu 94Nhận biết
Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt:
- AĐịa lý
- BKhách hàng
- CCả hai đều đúng
- DCả hai đều sai
Câu 95Nhận biết
Quá trình hoạch định chiến lược có thể chia làm mấy bước chính?
Câu 96Nhận biết
Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?
- AĐánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành
- BXem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo điều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không
- CCả 2 đều đúng
- DCả 2 đều sai
Câu 97Nhận biết
Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp vi mô:
- AChiến lược thâm nhập thị trường
- BChiến lược phát triển thị trường
- CChiến lược khác biệt
- DCả a và b đều đúng
Câu 98Nhận biết
Trong mô hình BCG, một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:
- AChiến lược tăng trưởng và hội nhập
- BChiến lược tăng trưởng tập trung
- CChiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
- DChiến lược sáp nhập
Câu 99Nhận biết
Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
- APhối hợp S-O
- BPhối hợp W-O
- CPhối hợp S-T
- DPhối hợp W-T
Câu 100Nhận biết
Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?
- AKhả năng thương lượng với nhà cung cấp
- BKhả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm
- CKhả năng thương lượng đối với khách hàng
- DCả a và c
Câu 101Nhận biết
Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?
- ATập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp
- BTập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
- CXác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
- Da & b đều đúng
Câu 102Nhận biết
Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?