0/40 câu 50:00

40 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học về Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử và tế bào

Dưới đây là bộ 40 câu trắc nghiệm chuyên sâu về Cơ chế di truyền cấp phân tử và tế bào, tiêu đề chuyên ngành cho sinh viên THPT lớp 11. Với thời gian 50 phút, văn bản này cung cấp lý thuyết chi tiết, giải đáp từng đáp án, cùng đề thi thử luyện thi trực tiếp và chấm điểm tức thì trên HocMai Miễn Phí – đồng hành độc quyền giúp bạn tăng điểm, hiểu sâu và tự tin thi vào năm 2026.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toàn bộ nội dung chương trình Sinh học THPT
Thi Chuyển Cấp Sinh học

Câu 1Nhận biết

Loại liên kết nào sau đây chịu trách nhiệm liên kết các nucleotide trong một chuỗi đơn ADN hoặc ARN?
  • ALiên kết hydro.
  • BLiên kết ion.
  • CLiên kết peptide.
  • DLiên kết phosphodiester.

Câu 2Nhận biết

Chức năng của enzyme helicase trong quá trình nhân đôi ADN là:
  • ATháo xoắn chuỗi ADN kép.
  • BNối các đoạn Okazaki.
  • CTổng hợp các đoạn mồi ARN.
  • DSửa chữa các sai sót trong quá trình nhân đôi.

Câu 3Nhận biết

Quá trình phiên mã bắt đầu tại vùng nào trên ADN?
  • AVùng mã hóa.
  • BVùng kết thúc.
  • CVùng khởi động (promoter).
  • DVùng vận hành (operator).

Câu 4Nhận biết

Loại ARN nào sau đây tham gia trực tiếp vào cấu trúc của ribosome?
  • Am ARN.
  • Bt ARN.
  • Cr ARN.
  • Dsn ARN.

Câu 5Nhận biết

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã gốc (codon) trên m ARN sẽ liên kết với bộ ba đối mã (anticodon) trên t ARN theo nguyên tắc:
  • AĐồng phân.
  • BBán bảo tồn.
  • CBổ sung.
  • DNgẫu nhiên.

Câu 6Nhận biết

Tại sao quá trình dịch mã cần sự tham gia của ribosome?
  • AĐể cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp protein.
  • BĐể vận chuyển axit amin đến m ARN.
  • CĐể tạo môi trường và xúc tác cho quá trình hình thành liên kết peptide.
  • DĐể phiên mã m ARN từ ADN.

Câu 7Nhận biết

Chức năng của các protein histon trong nhiễm sắc thể là:
  • ATổng hợp ADN.
  • BSửa chữa ADN.
  • CCuộn xoắn và đóng gói ADN.
  • DPhân giải ADN.

Câu 8Nhận biết

Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã diễn ra ở đâu?
  • ANhân tế bào.
  • BTế bào chất.
  • CRibosome.
  • DTi thể.

Câu 9Nhận biết

Quá trình nào sau đây diễn ra trong giai đoạn S của chu kỳ tế bào?
  • APhân chia tế bào chất.
  • BNhân đôi ADN.
  • CCo xoắn nhiễm sắc thể.
  • DTháo xoắn nhiễm sắc thể.

Câu 10Nhận biết

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể kép tách thành nhiễm sắc thể đơn ở kì nào?
  • AKì đầu.
  • BKì giữa.
  • CKì sau.
  • DKì cuối.

Câu 11Nhận biết

Ý nghĩa của quá trình giảm phân là gì?
  • ATạo ra các tế bào sinh dưỡng mới.
  • BTạo ra các giao tử có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
  • CNhân đôi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
  • DSửa chữa các sai sót trong ADN.

Câu 12Nhận biết

Hiện tượng trao đổi chéo nhiễm sắc thể (hoán vị gen) xảy ra trong kì nào của giảm phân I?
  • AKì đầu I.
  • BKì giữa I.
  • CKì sau I.
  • DKì cuối I.

Câu 13Nhận biết

Sự kiện nào sau đây xảy ra trong quá trình thụ tinh?
  • ATạo ra giao tử đực và giao tử cái.
  • BKết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái để tạo thành hợp tử.
  • CPhân chia tế bào để tạo ra phôi.
  • DNhân đôi ADN.

Câu 14Nhận biết

Chức năng chính của màng sinh chất là:
  • ATổng hợp protein.
  • BCung cấp năng lượng cho tế bào.
  • CKiểm soát sự vận chuyển các chất ra vào tế bào.
  • DPhân giải các chất thải.

Câu 15Nhận biết

Loại bào quan nào sau đây có chứa enzyme để phân giải các chất thải và các bào quan hỏng trong tế bào?
  • ATi thể.
  • BBộ Golgi.
  • CLysosome.
  • DLưới nội chất.

Câu 16Nhận biết

Bào quan nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein và lipid để xuất bào?
  • ATi thể.
  • BLưới nội chất.
  • CRibosome.
  • DLysosome.

Câu 17Nhận biết

Chức năng của bộ Golgi trong tế bào là:
  • ATổng hợp protein.
  • BSửa đổi, phân loại và đóng gói protein.
  • CCung cấp năng lượng cho tế bào.
  • DPhân giải chất thải.

Câu 18Nhận biết

Cấu trúc nào sau đây có vai trò duy trì hình dạng và hỗ trợ cơ học cho tế bào?
  • AKhung xương tế bào.
  • BMàng sinh chất.
  • CVách tế bào.
  • DNhân tế bào.

Câu 19Nhận biết

Quá trình vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào không đòi hỏi:
  • ANăng lượng ATP.
  • BProtein vận chuyển.
  • CSự khác biệt về nồng độ.
  • DTính thấm của màng.

Câu 20Nhận biết

Loại tế bào nào sau đây có thành tế bào cấu tạo từ cellulose?
  • ATế bào vi khuẩn.
  • BTế bào nấm.
  • CTế bào thực vật.
  • DTế bào động vật.

Câu 21Nhận biết

Điểm khác biệt cơ bản giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
  • ATế bào nhân sơ không có riboxom.
  • BTế bào nhân sơ không có màng sinh chất.
  • CTế bào nhân sơ không có nhân và các bào quan có màng bao bọc.
  • DTế bào nhân sơ không có ADN.

Câu 22Nhận biết

Loại mô nào sau đây có chức năng dẫn truyền xung thần kinh?
  • AMô biểu mô.
  • BMô cơ.
  • CMô thần kinh.
  • DMô liên kết.

Câu 23Nhận biết

Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp tế bào để tạo ra ATP?
  • ARibosome.
  • BTi thể.
  • CLưới nội chất.
  • DBộ Golgi.

Câu 24Nhận biết

Quá trình nào sau đây sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O?
  • AQuang hợp.
  • BHô hấp tế bào.
  • CLên men.
  • DTiêu hóa nội bào.

Câu 25Nhận biết

Hormone nào sau đây có vai trò điều hòa chu kỳ tế bào?
  • AInsulin.
  • BTestosteron.
  • CCyclin và CDK.
  • DAdrenaline.

Câu 26Nhận biết

Trong quá trình tiến hóa, bằng chứng nào sau đây cho thấy sự giống nhau giữa các loài chủ yếu là do chúng có chung nguồn gốc?
  • ACác cơ quan tương tự.
  • BCác cơ quan tương đồng.
  • CCác cơ quan thoái hóa.
  • DCác cơ quan thích nghi.

Câu 27Nhận biết

Quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường xảy ra ở:
  • AĐộng vật.
  • BThực vật.
  • CVi sinh vật.
  • DNấm.

Câu 28Nhận biết

Điều gì xảy ra khi một quần thể đạt đến sức chứa của môi trường?
  • ATốc độ sinh trưởng của quần thể tăng lên.
  • BTốc độ sinh trưởng của quần thể giảm xuống hoặc bằng không.
  • CSố lượng cá thể trong quần thể giảm đột ngột.
  • DSố lượng cá thể trong quần thể tăng đột ngột.

Câu 29Nhận biết

Thành phần nào sau đây của màng tế bào có vai trò trong việc nhận diện và liên kết với các phân tử tín hiệu từ bên ngoài?
  • APhospholipid.
  • BGlycoprotein.
  • CCholesterol.
  • DProtein xuyên màng.

Câu 30Nhận biết

Loại protein nào sau đây tham gia vào quá trình co rút cơ?
  • ACollagen.
  • BElastin.
  • CActinin và Myosin.
  • DKeratin.

Câu 31Nhận biết

Trong tế bào nhân thực, sự kiện nào sau đây xảy ra trong nhân con?
  • ANhân đôi ADN.
  • BTổng hợp riboxom.
  • CPhiên mã m ARN.
  • DDịch mã.

Câu 32Nhận biết

Virus xâm nhập vào tế bào chủ bằng cách nào?
  • APhân bào.
  • BTiêm vật chất di truyền hoặc hòa nhập vào màng tế bào.
  • CThực bào.
  • DẨm bào.

Câu 33Nhận biết

Chức năng của telomere ở nhiễm sắc thể là gì?
  • ABảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể.
  • BTạo điểm bám cho thoi phân bào.
  • CMã hóa protein.
  • DĐiều hòa phiên mã.

Câu 34Nhận biết

Loại tế bào nào sau đây có khả năng thực hiện cả hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí?
  • ATế bào thần kinh.
  • BTế bào cơ tim.
  • CNấm men.
  • DTế bào máu.

Câu 35Nhận biết

Bào quan nào có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp steroid và giải độc các chất độc hại trong tế bào gan?
  • ALưới nội chất trơn.
  • BLưới nội chất hạt.
  • CBộ Golgi.
  • DLysosome.

Câu 36Nhận biết

Loại liên kết nào sau đây giúp duy trì cấu trúc bậc hai của protein?
  • ALiên kết hydrogen.
  • BLiên kết ion.
  • CLiên kết peptide.
  • DLiên kết disulfua.

Câu 37Nhận biết

Trong quá trình tiến hóa, sự xuất hiện của quang hợp có vai trò gì?
  • AGiảm nồng độ oxy trong khí quyển.
  • BTăng nồng độ oxy trong khí quyển và tạo ra tầng ozon.
  • CGiảm nhiệt độ Trái Đất.
  • DTạo ra các hợp chất hữu cơ phức tạp.

Câu 38Nhận biết

Hệ thống CRISPR-Cas9 được sử dụng để làm gì?
  • AChỉnh sửa gen.
  • BNhân dòng gen.
  • CGiải trình tự gen.
  • DPhát hiện đột biến gen.

Câu 39Nhận biết

Phân tử nào sau đây được sử dụng để vận chuyển electron trong chuỗi chuyền electron ở ti thể?
  • AGlucose.
  • BPyruvate.
  • CCoenzyme Q.
  • DAxit béo.

Câu 40Nhận biết

Quá trình nào sau đây sử dụng năng lượng từ gradient proton để tổng hợp ATP trong ti thể?
  • AĐường phân.
  • BChu trình Krebs.
  • CHóa thẩm thấu.
  • DLên men.

Đã trả lời 0/40 câu