0/50 câu 60:00

50 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Điều hòa Biểu hiện Gene – Kiểm soát Sự Sống

Điều hòa biểu hiện gene là nội dung chiếm tới 15‑20% điểm Thi Chuyển Cấp môn Sinh học 12, là chìa khóa giúp học sinh nắm vững cơ chế phiên mã, methyl hoá, acetyl hoá và vai trò của yếu tố phiên mã. Đến HocMai Miễn Phí, bạn sẽ được ôn tập lý thuyết chi tiết, luyện đề trắc nghiệm 50 câu chuẩn cấu trúc, giải đáp ngay lời giải và chấm điểm tự động. Đặc quyền chỉ có ở đây: truy cập đề thi thử online, xem đáp án chi tiết, phân tích mỗi câu hỏi, tăng tốc độ làm đề và cải thiện điểm số ngay hôm nay.

50 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toàn bộ nội dung chương trình Sinh học THPT
Thi Chuyển Cấp Sinh học

Câu 1Nhận biết

Điều hòa biểu hiện gene là gì?
  • AThay đổi trình tự nucleotide của gen.
  • BThay đổi số lượng gen trong tế bào.
  • CKiểm soát thời điểm, mức độ và vị trí biểu hiện của gen.
  • DThay đổi cấu trúc protein.

Câu 2Nhận biết

Tầm quan trọng của điều hòa biểu hiện gene là gì?
  • AGiúp tế bào thích nghi với môi trường.
  • BCho phép các tế bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau.
  • CĐảm bảo sự phát triển bình thường của cơ thể.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 3Nhận biết

Mức độ điều hòa biểu hiện gene nào sau đây xảy ra ở giai đoạn sớm nhất?
  • AĐiều hòa dịch mã.
  • BĐiều hòa sau dịch mã.
  • CĐiều hòa phiên mã.
  • DĐiều hòa vận chuyển m ARN.

Câu 4Nhận biết

Điều hòa phiên mã bao gồm những cơ chế nào?
  • ABiến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.
  • BĐiều khiển hoạt động của các yếu tố phiên mã.
  • CMethyl hóa ADN.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 5Nhận biết

Acetyl hóa histone có tác dụng gì?
  • ALàm cho ADN cuộn xoắn chặt hơn.
  • BLàm cho ADN cuộn xoắn lỏng lẻo hơn, tạo điều kiện cho phiên mã.
  • CNgăn chặn quá trình phiên mã.
  • DSửa chữa các sai sót trong ADN.

Câu 6Nhận biết

Methyl hóa ADN có tác dụng gì?
  • AỨc chế quá trình phiên mã.
  • BTăng cường quá trình phiên mã.
  • CThay đổi trình tự nucleotide của ADN.
  • DSửa chữa các sai sót trong ADN.

Câu 7Nhận biết

Yếu tố phiên mã (transcription factor) là gì?
  • AMột loại enzim có vai trò phiên mã ADN thành ARN.
  • BMột loại protein liên kết với ADN và ảnh hưởng đến quá trình phiên mã.
  • CMột loại ARN có vai trò điều hòa biểu hiện gen.
  • DMột loại lipid có vai trò cấu tạo nên màng tế bào.

Câu 8Nhận biết

Vùng nào sau đây trên ADN mà các yếu tố phiên mã có thể liên kết vào?
  • AVùng mã hóa.
  • BVùng khởi động (promoter).
  • CVùng kết thúc (terminator).
  • DVùng intron.

Câu 9Nhận biết

Enhancer là gì?
  • AVùng ADN giúp ức chế phiên mã.
  • BVùng ADN giúp tăng cường phiên mã.
  • CVùng ADN mã hóa protein.
  • DVùng ADN không mã hóa.

Câu 10Nhận biết

Silencer là gì?
  • AVùng ADN giúp ức chế phiên mã.
  • BVùng ADN giúp tăng cường phiên mã.
  • CVùng ADN mã hóa protein.
  • DVùng ADN không mã hóa.

Câu 11Nhận biết

Điều hòa sau phiên mã bao gồm những cơ chế nào?
  • AĐiều chỉnh quá trình splicing.
  • BĐiều chỉnh sự ổn định của m ARN.
  • CĐiều chỉnh quá trình vận chuyển m ARN từ nhân ra tế bào chất.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 12Nhận biết

Splicing luân phiên (alternative splicing) là gì?
  • AQuá trình nhân đôi ADN một cách không chính xác.
  • BQuá trình đột biến gen.
  • CQuá trình tạo ra nhiều loại m ARN khác nhau từ một gen duy nhất.
  • DQuá trình vận chuyển m ARN từ nhân ra tế bào chất.

Câu 13Nhận biết

Micro ARN (mi ARN) là gì?
  • AMột loại protein có vai trò điều hòa biểu hiện gen.
  • BMột loại ARN nhỏ có vai trò ức chế dịch mã hoặc làm phân hủy m ARN.
  • CMột loại lipid có vai trò cấu tạo nên màng tế bào.
  • DMột loại đường có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào.

Câu 14Nhận biết

Điều gì xảy ra nếu một mi ARN liên kết với m ARN mục tiêu?
  • Am ARN sẽ được phiên mã nhiều hơn.
  • Bm ARN sẽ bị ức chế dịch mã hoặc bị phân hủy.
  • Cm ARN sẽ được vận chuyển nhanh hơn ra tế bào chất.
  • DProtein sẽ được tổng hợp nhiều hơn.

Câu 15Nhận biết

Điều hòa dịch mã bao gồm những cơ chế nào?
  • AĐiều chỉnh sự gắn kết của ribosome với m ARN.
  • BĐiều chỉnh hoạt động của các protein khởi đầu dịch mã.
  • CĐiều chỉnh thời gian tồn tại của m ARN.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 16Nhận biết

Điều hòa sau dịch mã bao gồm những cơ chế nào?
  • AGấp cuộn protein.
  • BSửa đổi hóa học protein (ví dụ: phosphoryl hóa, glycosyl hóa).
  • CPhân giải protein.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 17Nhận biết

Ubiquitin hóa là gì?
  • AQuá trình thêm một nhóm methyl vào protein.
  • BQuá trình thêm một nhóm acetyl vào protein.
  • CQuá trình gắn một phân tử ubiquitin vào protein, đánh dấu protein để phân hủy.
  • DQuá trình thêm đường vào protein.

Câu 18Nhận biết

Proteasome là gì?
  • AMột loại enzim có vai trò tổng hợp protein.
  • BMột phức hệ protein có vai trò phân hủy các protein bị đánh dấu bởi ubiquitin.
  • CMột loại lipid có vai trò cấu tạo nên màng tế bào.
  • DMột loại đường có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào.

Câu 19Nhận biết

Tại sao điều hòa biểu hiện gene lại quan trọng trong quá trình phát triển của phôi?
  • AĐể đảm bảo các tế bào phân chia nhanh chóng.
  • BĐể đảm bảo các tế bào biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau với các chức năng khác nhau.
  • CĐể ngăn chặn các đột biến gen.
  • DĐể bảo vệ phôi khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường.

Câu 20Nhận biết

Tại sao điều hòa biểu hiện gene lại quan trọng trong việc đáp ứng với các tín hiệu từ môi trường?
  • AĐể thay đổi trình tự ADN của tế bào.
  • BĐể điều chỉnh các hoạt động của tế bào phù hợp với điều kiện môi trường.
  • CĐể loại bỏ các tế bào bị hư hỏng.
  • DĐể tăng cường hệ miễn dịch.

Câu 21Nhận biết

Điều hòa biểu hiện gene có vai trò gì trong bệnh ung thư?
  • ANgăn chặn sự hình thành khối u.
  • BGóp phần vào sự phát triển và di căn của tế bào ung thư.
  • CChữa khỏi bệnh ung thư.
  • DKhông có vai trò gì.

Câu 22Nhận biết

Tại sao một số gen chỉ được biểu hiện ở một số loại tế bào nhất định?
  • AVì các tế bào khác không có ADN chứa các gen đó.
  • BVì các tế bào khác có cơ chế ngăn chặn gen biểu hiện.
  • CVì các tế bào khác nhau có các yếu tố phiên mã khác nhau, điều khiển sự biểu hiện của các gen khác nhau.
  • DVì các tế bào khác nhau có bộ nhiễm sắc thể khác nhau.

Câu 23Nhận biết

Điều gì sẽ xảy ra nếu một gen điều hòa biểu hiện các gen khác bị đột biến và mất chức năng?
  • ACác gen được điều hòa sẽ không bao giờ được biểu hiện.
  • BCác gen được điều hòa có thể được biểu hiện không kiểm soát.
  • CTế bào sẽ chết.
  • DCác gen khác sẽ thay thế chức năng của gen bị đột biến.

Câu 24Nhận biết

Tại sao việc nghiên cứu điều hòa biểu hiện gen lại quan trọng trong việc phát triển các phương pháp điều trị bệnh?
  • AVì nó giúp chúng ta tìm ra các gen gây bệnh.
  • BVì nó giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cơ chế hoạt động của tế bào và tìm ra các mục tiêu để can thiệp vào quá trình bệnh lý.
  • CVì nó giúp chúng ta tạo ra các giống cây trồng và vật nuôi biến đổi gen.
  • DVì nó giúp chúng ta kéo dài tuổi thọ.

Câu 25Nhận biết

Điều hòa ngược (feedback regulation) trong biểu hiện gen là gì?
  • AĐiều hòa luôn kích thích sự biểu hiện gen.
  • BSản phẩm của một gen ức chế hoặc kích thích sự biểu hiện của chính gen đó hoặc các gen khác liên quan đến cùng một con đường chuyển hóa.
  • CĐiều hòa chỉ xảy ra trong tế bào nhân sơ.
  • DĐiều hòa không liên quan đến sản phẩm của gen.

Câu 26Nhận biết

Ví dụ nào sau đây minh họa cho điều hòa biểu hiện gen do yếu tố môi trường?
  • AMàu mắt ở người.
  • BNhóm máu ABO.
  • CSự tổng hợp sắc tố melanin ở da khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.
  • DChiều cao ở cây đậu Hà Lan.

Câu 27Nhận biết

RNA interference (RNAi) là gì?
  • AMột quá trình tổng hợp RNA mới.
  • BMột cơ chế điều hòa biểu hiện gen bằng cách sử dụng các phân tử RNA nhỏ để ức chế biểu hiện của một gen cụ thể.
  • CMột phương pháp sửa chữa các gen bị hư hỏng.
  • DMột loại enzyme tham gia vào quá trình phiên mã.

Câu 28Nhận biết

Phương pháp nghiên cứu nào sau đây được sử dụng để xác định mức độ biểu hiện của gen trong một mẫu tế bào?
  • AGiải trình tự gene.
  • BPCR.
  • CMicroarray hoặc RNA-seq.
  • DĐiện di protein.

Câu 29Nhận biết

Tại sao các yếu tố phiên mã lại có khả năng liên kết với các vùng ADN cụ thể?
  • AVì chúng có kích thước phù hợp với rãnh xoắn ADN.
  • BVì chúng có các vùng cấu trúc đặc biệt phù hợp với trình tự ADN mục tiêu.
  • CVì chúng mang điện tích trái dấu với ADN.
  • DVì chúng có khả năng tạo liên kết hydro với các bazơ nitơ.

Câu 30Nhận biết

Trong quá trình phát triển phôi, các gen Hox có vai trò gì?
  • AĐiều hòa sự phân chia tế bào.
  • BKiểm soát quá trình apoptosis (chết theo chương trình).
  • CXác định vị trí và hình thành các cấu trúc cơ thể.
  • DTổng hợp các protein cấu trúc.

Câu 31Nhận biết

Epigenetics là gì?
  • ANghiên cứu về sự tiến hóa của gene.
  • BNghiên cứu về những thay đổi trong biểu hiện gene không liên quan đến sự thay đổi trình tự ADN.
  • CNghiên cứu về cấu trúc và chức năng của protein.
  • DNghiên cứu về sự di truyền của các tính trạng qua các thế hệ.

Câu 32Nhận biết

Điều gì gây ra các biến đổi epigenetic?
  • AĐột biến gen.
  • BCác yếu tố môi trường, chế độ ăn uống, stress.
  • CSự tái tổ hợp gen.
  • DSự phân li độc lập của nhiễm sắc thể.

Câu 33Nhận biết

Tại sao một số bệnh có xu hướng di truyền qua các thế hệ mặc dù không có đột biến gen?
  • ADo di truyền liên kết.
  • BDo di truyền ngoài nhiễm sắc thể.
  • CDo di truyền epigenetic.
  • DDo đột biến gen mới phát sinh.

Câu 34Nhận biết

Insulator là gì?
  • AYếu tố giúp tăng cường phiên mã.
  • BYếu tố ngăn chặn enhancer ảnh hưởng đến các gen không phải mục tiêu.
  • CYếu tố giúp protein cuộn gập đúng cách.
  • DYếu tố vận chuyển m ARN ra khỏi nhân.

Câu 35Nhận biết

Loại protein nào đóng vai trò quan trọng trong việc đóng gói và tổ chức ADN trong nhân tế bào?
  • AProtein cấu trúc.
  • BHiston.
  • CEnzim.
  • DProtein vận chuyển.

Câu 36Nhận biết

Yếu tố nào có thể tác động đến quá trình đóng gói ADN và ảnh hưởng đến biểu hiện gen?
  • AMethyl hóa ADN.
  • BAcetyl hóa histone.
  • CCả hai đáp án trên.
  • DKhông yếu tố nào.

Câu 37Nhận biết

Loại phân tử nào có thể điều chỉnh quá trình dịch mã bằng cách liên kết với m ARN và ngăn chặn ribosome gắn vào?
  • ADNA
  • Bmicro RNA (mi ARN)
  • Ct RNA
  • Dr RNA

Câu 38Nhận biết

Điểm khác nhau giữa operon ở sinh vật nhân sơ và cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở sinh vật nhân thực là gì?
  • ASinh vật nhân sơ có cấu trúc gen phức tạp hơn.
  • BSinh vật nhân sơ sử dụng operon để điều khiển biểu hiện của nhiều gen cùng lúc.
  • CSinh vật nhân thực không có cơ chế điều hòa biểu hiện gen.
  • DOperon chỉ có ở sinh vật nhân thực.

Câu 39Nhận biết

Cơ chế điều khiển biểu hiện gen nào có thể giải thích sự khác biệt về hình thái và chức năng giữa các loại tế bào khác nhau trong một cơ thể đa bào?
  • AThay đổi trình tự DNA.
  • BSao chép gen.
  • CBiệt hóa tế bào do điều hòa biểu hiện gen khác nhau.
  • DĐột biến gen.

Câu 40Nhận biết

Quá trình nào chịu trách nhiệm cho việc duy trì sự ổn định của trạng thái biểu hiện gen (gene expression state) qua các thế hệ tế bào?
  • AĐột biến gen
  • BDi truyền epigenetic
  • CSao chép DNA
  • DHoán vị gen

Câu 41Nhận biết

Tại sao các nhà khoa học lại quan tâm đến việc nghiên cứu epigenetics trong lĩnh vực sức khỏe con người?
  • AVì nó giúp tìm ra nguyên nhân của các bệnh do đột biến gen.
  • BVì nó có thể giải thích cơ chế phát triển của bệnh tật và mở ra các phương pháp điều trị mới.
  • CVì nó giúp kéo dài tuổi thọ của con người.
  • DVì nó giúp tạo ra các giống người siêu việt.

Câu 42Nhận biết

Hoạt động nào sau đây không phải là hình thức điều hòa biểu hiện gen?
  • AĐột biến
  • BHoán vị gen
  • CĐiều hòa sau dịch mã
  • DSửa đổi hóa học histon

Câu 43Nhận biết

Điều gì có thể kích hoạt hoặc ức chế sự liên kết của các yếu tố phiên mã với ADN?
  • AKích thước của phân tử ADN
  • BNhiệt độ của tế bào
  • CCác phân tử tín hiệu như hormone
  • DSố lượng ribosome trong tế bào

Câu 44Nhận biết

Tại sao một số gene lại được gọi là gene “housekeeping”?
  • AVì chúng chỉ được biểu hiện trong các tế bào đặc biệt
  • BVì chúng mã hóa các protein thiết yếu cho tất cả các loại tế bào
  • CVì chúng liên tục bị ức chế biểu hiện
  • DVì chúng chỉ biểu hiện trong giai đoạn phát triển phôi

Câu 45Nhận biết

Điều gì xảy ra với operon lac khi glucose có mặt trong môi trường và lactose không có mặt?
  • AGen lac sẽ được phiên mã với tốc độ tối đa
  • BGen lac sẽ không được phiên mã
  • CGen lac sẽ được phiên mã với tốc độ chậm
  • DProtein ức chế sẽ gắn vào vùng vận hành và ngăn chặn phiên mã

Câu 46Nhận biết

Điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ vì:
  • ASinh vật nhân sơ không có ADN
  • BSinh vật nhân thực có cấu trúc NST phức tạp hơn và các quá trình xử lý ARN sau phiên mã
  • CSinh vật nhân thực không có yếu tố phiên mã
  • DSinh vật nhân sơ chỉ sống trong môi trường đơn giản

Câu 47Nhận biết

Hiện tượng bất hoạt nhiễm sắc thể X ở thú có vú có vai trò gì?
  • ATăng cường biểu hiện gen ở con cái
  • BCân bằng số lượng sản phẩm của các gen trên nhiễm sắc thể X giữa con đực và con cái
  • CTạo ra sự khác biệt về kiểu hình giữa con đực và con cái
  • DLoại bỏ các gene có hại trên nhiễm sắc thể X

Câu 48Nhận biết

Vùng promoter có vai trò gì trong quá trình phiên mã?
  • AMã hóa protein
  • BLà nơi ARN polymerase bám vào để bắt đầu phiên mã
  • CBáo hiệu kết thúc phiên mã
  • DMang thông tin di truyền cho protein

Câu 49Nhận biết

Yếu tố nào có vai trò trong việc vận chuyển m ARN trưởng thành ra khỏi nhân tế bào?
  • ARibosome
  • BProtein vận chuyển
  • Cm ARN polymerase
  • DHiston

Câu 50Nhận biết

Điều gì xảy ra với chuỗi polypeptide sau khi được dịch mã?
  • ATự động trở thành protein chức năng
  • BGấp cuộn, biến đổi hóa học và vận chuyển đến vị trí hoạt động
  • CPhân hủy thành các axit amin
  • DPhiên mã ngược thành ADN

Đã trả lời 0/50 câu