0/50 câu 60:00

50 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Hệ Sinh Thái

Đề thi THPTQG môn Sinh học 12, chương Hệ Sinh Thái, luôn chiếm tới 15% tổng điểm và là mấu chốt quyết định kết quả. Với 50 câu hỏi tiêu thụ bậc 2, đề luyện tập chi tiết, giải thích từng lựa chọn, bạn sẽ nắm vững lý thuyết, nâng cao tốc độ làm bài và tăng độ chính xác. Trên HocMai Miễn Phí, bạn được thực hiện đề thi thử ngay lập tức, nhận chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết và lưu lại tiến trình ôn tập. Đừng bỏ lỡ cơ hội chuẩn bị tối ưu cho kỳ thi cuối năm với bộ đề chuẩn cấu trúc, cập nhật mới nhất 2026.

50 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toàn bộ nội dung chương trình Sinh học THPT
Thi Chuyển Cấp Sinh học

Câu 1Nhận biết

Hệ sinh thái là gì?
  • AMột quần thể sinh vật sống trong một môi trường nhất định.
  • BMột quần xã sinh vật sống trong một khu vực địa lý cụ thể.
  • CMột hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng, trong đó các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo thành một chu trình tuần hoàn vật chất và dòng năng lượng.
  • DMột đơn vị phân loại trong sinh học.

Câu 2Nhận biết

Các thành phần cấu trúc của một hệ sinh thái bao gồm:
  • ASinh vật sản xuất.
  • BSinh vật tiêu thụ.
  • CSinh vật phân giải.
  • DTất cả các đáp án trên và các yếu tố vô sinh của môi trường.

Câu 3Nhận biết

Sinh vật tự dưỡng (autotroph) là gì?
  • ACác sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ bằng năng lượng ánh sáng (quang hợp) hoặc năng lượng hóa học (hóa tổng hợp).
  • BCác sinh vật ăn các sinh vật khác để lấy năng lượng và chất dinh dưỡng.
  • CCác sinh vật phân giải xác chết và các chất thải hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản.
  • DCác sinh vật sống cộng sinh với các loài khác.

Câu 4Nhận biết

Sinh vật dị dưỡng (heterotroph) là gì?
  • ACác sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
  • BCác sinh vật ăn các sinh vật khác hoặc các chất hữu cơ đã chết để lấy năng lượng và chất dinh dưỡng.
  • CCác sinh vật phân giải chất hữu cơ.
  • DCác sinh vật sống cộng sinh với các loài khác.

Câu 5Nhận biết

Các nhóm sinh vật dị dưỡng bao gồm:
  • AĐộng vật ăn thực vật.
  • BĐộng vật ăn thịt.
  • CSinh vật phân giải.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 6Nhận biết

Nguồn năng lượng chủ yếu cung cấp cho hệ sinh thái là gì?
  • ANăng lượng hóa học.
  • BNăng lượng mặt trời.
  • CNăng lượng gió.
  • DNăng lượng địa nhiệt.

Câu 7Nhận biết

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái diễn ra như thế nào?
  • ANăng lượng được truyền theo chu trình khép kín.
  • BNăng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng đến môi trường, và không được tái sử dụng.
  • CNăng lượng được truyền từ sinh vật phân giải đến sinh vật sản xuất.
  • DNăng lượng được tạo ra bởi các sinh vật tiêu thụ.

Câu 8Nhận biết

Hiệu suất sinh thái (ecological efficiency) là gì?
  • ATổng năng lượng mà sinh vật sản xuất tạo ra trong một hệ sinh thái.
  • BTỉ lệ phần trăm năng lượng được chuyển từ một bậc dinh dưỡng lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
  • CNăng lượng mà sinh vật tiêu thụ sử dụng để duy trì sự sống.
  • DNăng lượng mà sinh vật phân giải trả lại cho môi trường.

Câu 9Nhận biết

Hiệu suất sinh thái thường dao động trong khoảng nào?
  • A50-70%.
  • B5-10%.
  • C90-95%.
  • D100%.

Câu 10Nhận biết

Tại sao hiệu suất sinh thái lại thấp?
  • AVì phần lớn năng lượng bị mất đi dưới dạng nhiệt trong quá trình hô hấp.
  • BVì một phần năng lượng không được sinh vật tiêu hóa hết.
  • CVì một phần năng lượng bị mất đi qua bài tiết và các chất thải.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 11Nhận biết

Chu trình sinh địa hóa là gì?
  • AChu trình tuần hoàn của nước trong tự nhiên.
  • BChu trình vận chuyển các chất dinh dưỡng (ví dụ: cacbon, nitơ, photpho) từ môi trường vô sinh vào sinh vật và từ sinh vật trở lại môi trường.
  • CQuá trình chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái.
  • DQuá trình tiến hóa của các loài sinh vật.

Câu 12Nhận biết

Các chu trình sinh địa hóa quan trọng bao gồm:
  • AChu trình cacbon.
  • BChu trình nitơ.
  • CChu trình photpho.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 13Nhận biết

Vai trò của sinh vật sản xuất trong chu trình cacbon là gì?
  • AHấp thụ CO2 từ khí quyển và chuyển hóa thành chất hữu cơ thông qua quang hợp.
  • BPhân giải chất hữu cơ thành CO2.
  • CChuyển hóa CO2 thành đá vôi.
  • DHấp thụ CO2 từ nước biển.

Câu 14Nhận biết

Vai trò của sinh vật phân giải trong chu trình cacbon là gì?
  • AHấp thụ CO2 từ khí quyển.
  • BPhân giải chất hữu cơ từ xác chết và chất thải, trả lại CO2 vào khí quyển và đất.
  • CChuyển hóa CO2 thành đá vôi.
  • DHấp thụ CO2 từ nước biển.

Câu 15Nhận biết

Vai trò của vi khuẩn cố định nitơ trong chu trình nitơ là gì?
  • AChuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (N2).
  • BChuyển hóa nitơ phân tử (N2) trong khí quyển thành amoni (NH4+).
  • CChuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-).
  • DChuyển hóa nitrit (NO2-) thành nitrat (NO3-).

Câu 16Nhận biết

Vai trò của vi khuẩn nitrat hóa trong chu trình nitơ là gì?
  • AChuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (N2).
  • BChuyển hóa nitơ phân tử (N2) trong khí quyển thành amoni (NH4+).
  • CChuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-) và nitrit (NO2-) thành nitrat (NO3-).
  • DHấp thụ nitrat (NO3-) từ đất.

Câu 17Nhận biết

Vai trò của vi khuẩn phản nitrat hóa trong chu trình nitơ là gì?
  • AChuyển hóa nitrat (NO3-) thành nitơ phân tử (N2), trả lại nitơ vào khí quyển.
  • BChuyển hóa nitơ phân tử (N2) trong khí quyển thành amoni (NH4+).
  • CChuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-).
  • DHấp thụ nitrat (NO3-) từ đất.

Câu 18Nhận biết

Con người có thể tác động đến chu trình nitơ như thế nào?
  • ASử dụng phân bón hóa học.
  • BĐốt nhiên liệu hóa thạch.
  • CTrồng các cây họ Đậu (có khả năng cộng sinh với vi khuẩn cố định nitơ).
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 19Nhận biết

Mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ sinh thái được thể hiện qua:
  • AChuỗi và lưới thức ăn.
  • BCác chu trình sinh địa hóa.
  • CCả hai đáp án trên.
  • DChỉ là các quan hệ ngẫu nhiên.

Câu 20Nhận biết

Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm những loại nào?
  • AHệ sinh thái trên cạn (rừng, đồng cỏ, sa mạc).
  • BHệ sinh thái dưới nước (biển, hồ, sông, suối).
  • CCả hai loại hệ sinh thái trên.
  • DChỉ có các hệ sinh thái do con người tạo ra.

Câu 21Nhận biết

Hệ sinh thái nhân tạo là gì?
  • ACác hệ sinh thái tồn tại một cách tự nhiên và không có sự tác động của con người.
  • BCác hệ sinh thái do con người tạo ra và duy trì (ví dụ: đồng ruộng, ao cá, vườn cây).
  • CCác hệ sinh thái bị ô nhiễm bởi các chất thải công nghiệp.
  • DCác hệ sinh thái có độ đa dạng sinh học cao.

Câu 22Nhận biết

Hệ sinh thái nhân tạo có những đặc điểm gì khác so với hệ sinh thái tự nhiên?
  • ACó độ đa dạng sinh học thấp hơn.
  • BÍt có khả năng tự điều chỉnh hơn.
  • CCần có sự can thiệp của con người để duy trì.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 23Nhận biết

Hoạt động nào sau đây của con người gây ảnh hưởng tiêu cực đến các hệ sinh thái?
  • AChặt phá rừng.
  • BXả thải công nghiệp chưa qua xử lý.
  • CSử dụng quá nhiều phân bón và thuốc trừ sâu.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 24Nhận biết

Tại sao cần phải bảo tồn các hệ sinh thái?
  • AVì chúng cung cấp các dịch vụ sinh thái quan trọng (điều hòa khí hậu, cung cấp nước sạch, bảo vệ đất).
  • BVì chúng là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật.
  • CVì chúng có giá trị thẩm mỹ và văn hóa.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 25Nhận biết

Theo chiều dài của chuỗi thức ăn, sinh vật nào sau đây có sinh khối lớn nhất?
  • ASinh vật sản xuất.
  • BSinh vật tiêu thụ bậc 1.
  • CSinh vật tiêu thụ bậc 2.
  • DSinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.

Câu 26Nhận biết

Quan hệ nào sau đây KHÔNG phải là quan hệ hỗ trợ?
  • ACộng sinh
  • BHội sinh
  • CCạnh tranh
  • DCung cấp nơi ở

Câu 27Nhận biết

Phát biểu nào sau đây đúng về năng lượng trong hệ sinh thái?
  • ANăng lượng được tái chế trong hệ sinh thái.
  • BNăng lượng được chuyển đổi hoàn toàn từ bậc dinh dưỡng này sang bậc khác.
  • CNăng lượng giảm dần qua các bậc dinh dưỡng.
  • DSinh vật phân giải tạo ra năng lượng.

Câu 28Nhận biết

Khu sinh quyển (biosphere) là gì?
  • ATổng số các quần thể trên Trái Đất.
  • BTổng số các hệ sinh thái trên Trái Đất.
  • CToàn bộ không gian trên Trái Đất có sự sống tồn tại.
  • DToàn bộ các loài sinh vật trên Trái Đất.

Câu 29Nhận biết

Tại sao hệ sinh thái nhân tạo không ổn định bằng hệ sinh thái tự nhiên?
  • AĐa dạng sinh học thấp
  • BMạng lưới thức ăn đơn giản
  • CCần có sự can thiệp của con người
  • DTất cả các đáp án trên

Câu 30Nhận biết

Điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả các loài động vật ăn thịt bị loại bỏ khỏi một hệ sinh thái?
  • AQuần xã sẽ trở nên ổn định hơn
  • BCác loài động vật ăn cỏ tăng số lượng quá mức và gây mất cân bằng
  • CCác loài thực vật sẽ phát triển mạnh mẽ hơn
  • DKhông có thay đổi đáng kể

Câu 31Nhận biết

Vai trò của sinh vật phân giải trong chu trình vật chất là gì?
  • AChuyển đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản
  • BChuyển đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học
  • CCung cấp thức ăn cho các loài động vật
  • DTạo ra ôxy

Câu 32Nhận biết

Hệ sinh thái nào sau đây có năng suất sinh học cao nhất?
  • ASa mạc
  • BĐồng cỏ
  • CRừng mưa nhiệt đới
  • DĐại dương sâu thẳm

Câu 33Nhận biết

Kiểu hệ sinh thái nào cần sự can thiệp thường xuyên của con người để duy trì?
  • ARừng nguyên sinh
  • BRuộng lúa
  • CHồ tự nhiên
  • DĐầm lầy

Câu 34Nhận biết

Các yếu tố nào sau đây có thể phá vỡ sự cân bằng của một hệ sinh thái?
  • ABiến đổi khí hậu
  • BÔ nhiễm môi trường
  • CDu nhập các loài ngoại lai
  • DTất cả các đáp án trên

Câu 35Nhận biết

Chức năng chính của các chất dinh dưỡng trong một hệ sinh thái là gì?
  • ACung cấp năng lượng
  • BĐiều hòa nhiệt độ
  • CHỗ trợ tăng trưởng và phát triển
  • DBảo vệ khỏi các bệnh

Câu 36Nhận biết

Mối quan hệ nào sau đây là hỗ trợ cho các loài liên quan?
  • ACạnh tranh
  • BCộng sinh
  • CKý sinh
  • DĂn thịt

Câu 37Nhận biết

Loại hệ sinh thái nào thường có sinh khối lớn nhất?
  • ARừng
  • BHồ
  • CĐồng cỏ
  • DSa mạc

Câu 38Nhận biết

Điều gì hạn chế số lượng các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn?
  • ASố lượng sinh vật sản xuất
  • BKích thước của các loài ăn thịt
  • CSự mất năng lượng ở mỗi bậc dinh dưỡng
  • DSố lượng sinh vật phân hủy

Câu 39Nhận biết

Các vi sinh vật nào tham gia vào việc chuyển đổi nitơ trong chu trình nitơ?
  • AVi khuẩn nấm
  • BVi khuẩn cố định nitơ, nitrat hóa và phản nitrat hóa
  • CVirus
  • DThực vật

Câu 40Nhận biết

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật dị dưỡng?
  • ATảo
  • BNấm
  • CĐộng vật
  • DVi khuẩn phân hủy

Câu 41Nhận biết

Thế nào là hệ sinh thái?
  • ATập hợp các loài trong một khu vực
  • BMôi trường sống của một loài
  • CCộng đồng sinh vật và môi trường vật lý mà chúng tương tác
  • DMột cấp bậc phân loại sinh học

Câu 42Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến sự suy thoái của một hệ sinh thái?
  • ATăng độ đa dạng sinh học
  • BChu trình dinh dưỡng diễn ra nhanh chóng
  • CÔ nhiễm và mất môi trường sống
  • DCân bằng sinh thái

Câu 43Nhận biết

Chức năng của hệ sinh thái là gì?
  • ACung cấp thức ăn và nước uống cho con người
  • BĐiều hòa khí hậu
  • CDuy trì đa dạng sinh học
  • DTất cả các đáp án trên

Câu 44Nhận biết

Nguyên tắc nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc bảo tồn hệ sinh thái?
  • AKhai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên
  • BSử dụng các biện pháp hóa học để kiểm soát sâu bệnh
  • CDuy trì sự cân bằng giữa con người và thiên nhiên
  • DƯu tiên phát triển kinh tế hơn bảo vệ môi trường

Câu 45Nhận biết

Tại sao đa dạng sinh học lại quan trọng đối với sự ổn định của hệ sinh thái?
  • ANó cung cấp nhiều nguồn gene quý giá
  • BNó làm cho hệ sinh thái có khả năng chống chịu tốt hơn
  • CNó đảm bảo chu trình vật chất và dòng năng lượng diễn ra hiệu quả
  • DTất cả các đáp án trên

Câu 46Nhận biết

Quá trình nào giúp chuyển đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái?
  • AHô hấp tế bào
  • BQuang hợp
  • CPhân hủy
  • DBốc hơi

Câu 47Nhận biết

Ở một hệ sinh thái dưới nước, sinh vật nào thường chiếm bậc dinh dưỡng đầu tiên?
  • ACá
  • BĐộng vật phù du
  • CThực vật phù du
  • DVi khuẩn

Câu 48Nhận biết

Dạng nào của carbon được trả lại cho khí quyển trong hô hấp?
  • AĐường
  • BTinh bột
  • CCarbon dioxide
  • DProtein

Câu 49Nhận biết

Mối quan hệ nào có một loài có lợi và loài kia bị hại?
  • ACộng sinh
  • BKí sinh
  • CHội sinh
  • DCộng tác

Câu 50Nhận biết

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của hệ sinh thái?
  • ASinh vật sản xuất
  • BSinh vật tiêu thụ
  • CSinh vật phân giải
  • DQuần thể

Đã trả lời 0/50 câu