0/50 câu 60:00

50 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Môi Trường và Các Nhân Tố Sinh Thái

Trong khuôn khổ thi chuyển cấp, phần Sinh học 12 về Môi trường và Các nhân tố sinh thái chiếm tới 20% tổng điểm, vì vậy việc ôn tập đầy đủ 50 câu trắc nghiệm, lý thuyết chi tiết và bài tập giải thích từng mục là yếu tố quyết định thành công. Bộ đề mới nhất 2026 được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm câu hỏi nhận biết, phân tích nhân tố vô sinh và hữu sinh, mối quan hệ sinh thái, kèm đáp án và lời giải chi tiết. Trên HocMai Miễn Phí, học sinh có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem ngay phân tích đáp án, đồng thời luyện thi với đề thi thử thời gian 60 phút, giúp nâng cao tốc độ và độ chính xác trong kỳ thi sắp tới.

50 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: điều kiện hạn hẹpC. Có phạm vi phân bố rộngD. Dễ dàng tiến hóa
Thi Chuyển Cấp Sinh học

Câu 1Nhận biết

Sinh thái học là gì?
  • ANghiên cứu về cấu trúc và chức năng của tế bào.
  • BNghiên cứu về di truyền và biến dị.
  • CNghiên cứu về mối quan hệ giữa sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng.
  • DNghiên cứu về sự tiến hóa của các loài sinh vật.

Câu 2Nhận biết

Môi trường là gì?
  • ATất cả các yếu tố vô sinh tác động lên sinh vật.
  • BTất cả các yếu tố hữu sinh tác động lên sinh vật.
  • CTất cả các yếu tố vô sinh và hữu sinh bao quanh sinh vật và tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên chúng.
  • DKhu vực địa lý nơi sinh vật sinh sống.

Câu 3Nhận biết

Nhân tố sinh thái là gì?
  • ACác loài sinh vật khác nhau sống trong cùng một môi trường.
  • BCác yếu tố môi trường tác động lên sinh vật.
  • CCác mối quan hệ giữa các loài sinh vật.
  • DCác quá trình sinh hóa diễn ra trong cơ thể sinh vật.

Câu 4Nhận biết

Các nhóm nhân tố sinh thái bao gồm:
  • ANhân tố vô sinh.
  • BNhân tố hữu sinh.
  • CCả hai nhóm nhân tố trên.
  • DChỉ có các nhân tố do con người tạo ra.

Câu 5Nhận biết

Nhân tố sinh thái vô sinh là gì?
  • ACác yếu tố liên quan đến sinh vật sống.
  • BCác yếu tố vật lý và hóa học của môi trường.
  • CCác mối quan hệ giữa các loài sinh vật.
  • DCác hoạt động của con người.

Câu 6Nhận biết

Các nhân tố sinh thái vô sinh quan trọng bao gồm:
  • AÁnh sáng.
  • BNhiệt độ.
  • CĐộ ẩm.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 7Nhận biết

Nhân tố sinh thái hữu sinh là gì?
  • ACác yếu tố liên quan đến tác động của các sinh vật sống lên nhau và lên môi trường.
  • BCác yếu tố vật lý và hóa học của môi trường.
  • CCác hoạt động của con người.
  • DCác yếu tố khí hậu.

Câu 8Nhận biết

Các mối quan hệ giữa các loài sinh vật là một ví dụ về:
  • ANhân tố sinh thái hữu sinh.
  • BNhân tố sinh thái vô sinh.
  • CTác động của môi trường lên sinh vật.
  • DQuá trình tiến hóa.

Câu 9Nhận biết

Giới hạn sinh thái là gì?
  • AKhả năng sinh sản của một loài sinh vật.
  • BKhả năng di chuyển của một loài sinh vật.
  • CKhoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
  • DKhả năng thích nghi của sinh vật với môi trường.

Câu 10Nhận biết

Ổ sinh thái là gì?
  • AKhu vực địa lý nơi sinh vật sinh sống.
  • BNguồn thức ăn của sinh vật.
  • CKhông gian sinh thái mà ở đó loài đó có thể tồn tại và phát triển.
  • DCác mối quan hệ giữa sinh vật với các loài khác.

Câu 11Nhận biết

Hai loài có ổ sinh thái trùng nhau có thể xảy ra hiện tượng gì?
  • ACộng sinh.
  • BHội sinh.
  • CCạnh tranh.
  • DKí sinh.

Câu 12Nhận biết

Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái nói rằng:
  • AChỉ có một nhân tố sinh thái quan trọng nhất ảnh hưởng đến sinh vật.
  • BCác nhân tố sinh thái tác động độc lập lên sinh vật.
  • CẢnh hưởng của một nhân tố sinh thái lên sinh vật có thể thay đổi tùy thuộc vào sự tác động của các nhân tố khác.
  • DCác nhân tố sinh thái luôn tác động theo hướng có lợi cho sinh vật.

Câu 13Nhận biết

Sinh vật có vùng phân bố rộng thường có đặc điểm gì?
  • AKích thước cơ thể lớn.
  • BTuổi thọ ngắn.
  • CKhả năng thích nghi cao với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
  • DÍt bị ảnh hưởng bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 14Nhận biết

Các loài sinh vật được chia thành những nhóm sinh thái nào dựa trên khả năng chịu đựng nhiệt độ?
  • AƯa sáng và ưa bóng.
  • BƯa ẩm và chịu hạn.
  • CƯa nhiệt và ưa lạnh.
  • DƯa mặn và ưa ngọt.

Câu 15Nhận biết

Các loài sinh vật được chia thành những nhóm sinh thái nào dựa trên khả năng sử dụng ánh sáng?
  • AƯa sáng và ưa bóng.
  • BƯa ẩm và chịu hạn.
  • CƯa nhiệt và ưa lạnh.
  • DƯa mặn và ưa ngọt.

Câu 16Nhận biết

Yếu tố nào sau đây là yếu tố vô sinh quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật trên cạn?
  • AĐộ p H của đất.
  • BNồng độ muối trong đất.
  • CLượng nước và ánh sáng.
  • DCác loài vi sinh vật trong đất.

Câu 17Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân tầng của các loài sinh vật trong môi trường nước?
  • ANhiệt độ.
  • BĐộ muối.
  • CÁnh sáng.
  • DNồng độ oxy.

Câu 18Nhận biết

Tại sao các loài sinh vật sống ở vùng cực thường có lớp mỡ dày dưới da?
  • AĐể tăng cường khả năng bơi lội.
  • BĐể tăng cường khả năng ngụy trang.
  • CĐể giữ ấm cơ thể và cách nhiệt.
  • DĐể dự trữ năng lượng.

Câu 19Nhận biết

Các loài động vật nào sau đây có khả năng điều chỉnh nhiệt độ cơ thể (hằng nhiệt)?
  • ACá.
  • BLưỡng cư.
  • CBò sát.
  • DChim và thú.

Câu 20Nhận biết

Tại sao các loài thực vật sống trong bóng râm thường có lá màu xanh đậm hơn so với các loài thực vật sống ngoài nắng?
  • AĐể tăng cường khả năng hấp thụ nước.
  • BĐể tăng cường khả năng hấp thụ ánh sáng trong điều kiện thiếu sáng.
  • CĐể giảm sự thoát hơi nước.
  • DĐể bảo vệ lá khỏi tác hại của tia UV.

Câu 21Nhận biết

Hoạt động nào sau đây của con người có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến các nhân tố sinh thái?
  • APhá rừng.
  • BÔ nhiễm môi trường.
  • CKhai thác tài nguyên quá mức.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 22Nhận biết

Sự thay đổi của các nhân tố sinh thái có thể dẫn đến những hậu quả nào đối với sinh vật?
  • AThay đổi về phân bố.
  • BThay đổi về số lượng.
  • CThay đổi về tập tính.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 23Nhận biết

Tại sao việc bảo tồn các nhân tố sinh thái lại quan trọng?
  • AVì nó giúp duy trì sự cân bằng sinh thái.
  • BVì nó giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
  • CVì nó giúp đảm bảo nguồn tài nguyên thiên nhiên cho con người.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 24Nhận biết

Nhận xét nào sau đây đúng về tác động của nhân tố sinh thái ánh sáng đến đời sống sinh vật?
  • AThực vật ưa bóng có cường độ quang hợp cao hơn thực vật ưa sáng.
  • BCường độ ánh sáng càng mạnh thì tất cả các loài sinh vật đều sinh trưởng tốt.
  • CÁnh sáng ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý, sinh thái của nhiều loài sinh vật.
  • DÁnh sáng không phải là nhân tố sinh thái quan trọng đối với sinh vật.

Câu 25Nhận biết

Các loài thực vật sống trong điều kiện khô hạn thường có đặc điểm nào sau đây?
  • ALá rộng, mỏng.
  • BThân mềm, xốp.
  • CRễ ăn sâu, rộng; lá biến thành gai hoặc có lớp lông dày.
  • DCó nhiều khí khổng ở mặt trên của lá.

Câu 26Nhận biết

Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng thích nghi với sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ môi trường?
  • ACác loài sinh vật sống ở vùng cực.
  • BCác loài sinh vật sống trong hang động.
  • CCác loài sinh vật có khả năng di chuyển hoặc ngủ đông.
  • DCác loài sinh vật có kích thước nhỏ.

Câu 27Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình quang hợp của thực vật?
  • AĐộ p H của đất.
  • BÁp suất khí quyển.
  • CNồng độ CO2.
  • DCác loài vi sinh vật trong đất.

Câu 28Nhận biết

Tại sao nước lại là nhân tố sinh thái quan trọng đối với sự sống?
  • AVì nước là thành phần cấu tạo của tế bào và cơ thể.
  • BVì nước là dung môi hòa tan các chất dinh dưỡng.
  • CVì nước tham gia vào các quá trình sinh hóa.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 29Nhận biết

Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng sự thay đổi lớn về độ muối của môi trường?
  • ACác loài sinh vật sống ở cửa sông.
  • BCác loài sinh vật sống ở biển sâu.
  • CCác loài sinh vật sống ở hồ nước ngọt.
  • DCác loài sinh vật sống trên cạn.

Câu 30Nhận biết

Các loại gió nào có vai trò quan trọng trong việc phát tán hạt và phấn hoa của thực vật?
  • AGió bão.
  • BGió lốc.
  • CGió mùa.
  • DGió Lào.

Câu 31Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố của các loài sinh vật trong đất?
  • AThành phần cơ giới của đất.
  • BĐộ p H của đất.
  • CHàm lượng chất hữu cơ trong đất.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 32Nhận biết

Tại sao các loài sinh vật sống trong hang động thường có màu sắc nhợt nhạt hoặc không màu?
  • AVì chúng không cần ngụy trang.
  • BVì chúng không có khả năng tổng hợp sắc tố.
  • CVì không có ánh sáng nên sắc tố không có vai trò gì.
  • DVì chúng đã bị thoái hóa các cơ quan cảm giác.

Câu 33Nhận biết

Hiện tượng nào sau đây là một ví dụ về tác động của con người lên các nhân tố sinh thái?
  • ABiến đổi khí hậu toàn cầu.
  • BÔ nhiễm môi trường.
  • CSuy thoái đa dạng sinh học.
  • DTất cả các đáp án trên.

Câu 34Nhận biết

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về ảnh hưởng của ánh sáng đến đời sống của thực vật?
  • AÁnh sáng là nguồn năng lượng cho quá trình quang hợp.
  • BÁnh sáng ảnh hưởng đến sự nảy mầm và sinh trưởng của cây.
  • CTất cả các loài cây đều có nhu cầu ánh sáng như nhau.
  • DCường độ ánh sáng ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật trong tự nhiên.

Câu 35Nhận biết

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ các nhân tố sinh thái?
  • AHạn chế khai thác tài nguyên thiên nhiên.
  • BXử lý chất thải trước khi thải ra môi trường.
  • CSử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tăng năng suất cây trồng.
  • DBảo tồn các khu rừng tự nhiên.

Câu 36Nhận biết

Đâu là nhân tố sinh thái quan trọng nhất quyết định sự tồn tại và phát triển của sinh vật dưới đáy biển sâu?
  • AÁnh sáng
  • BNhiệt độ
  • CĐộ mặn
  • DÁp suất

Câu 37Nhận biết

Vì sao ở hoang mạc, thực vật thường có lớp cutin dày trên bề mặt lá?
  • AHấp thụ nhiều ánh sáng hơn
  • BTăng cường thoát hơi nước
  • CGiảm thiểu sự mất nước
  • DNgăn chặn côn trùng gây hại

Câu 38Nhận biết

Loài nào sau đây được gọi là loài “chỉ thị sinh học”?
  • ALoài có số lượng nhiều nhất
  • BLoài có kích thước lớn nhất
  • CLoài rất nhạy cảm với sự thay đổi môi trường
  • DLoài đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn

Câu 39Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là chính xác về quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái?
  • ACác nhân tố tác động riêng lẻ
  • BCác nhân tố tác động đồng thời, ảnh hưởng lẫn nhau
  • CChỉ có nhân tố giới hạn là quan trọng
  • DNhân tố sinh thái luôn tạo điều kiện thuận lợi cho sinh vật

Câu 40Nhận biết

Loại gió nào đóng vai trò trong việc đưa hơi nước vào đất liền, gây mưa?
  • AGió Lào
  • BGió mùa đông bắc
  • CGió mùa tây nam
  • DGió đất

Câu 41Nhận biết

Giới hạn sinh thái hẹp nói lên điều gì về khả năng thích nghi của một loài?
  • AThích nghi tốt với mọi điều kiện
  • BChỉ thích nghi với một phạm vi điều kiện hạn hẹp
  • CCó phạm vi phân bố rộng
  • DDễ dàng tiến hóa

Câu 42Nhận biết

Tại sao các loài động vật ở vùng cực lại có xu hướng có kích thước cơ thể lớn hơn so với loài tương tự ở vùng nhiệt đới?
  • AĐể di chuyển dễ hơn
  • BĐể giảm thiểu sự mất nhiệt
  • CĐể kiếm ăn dễ hơn
  • DĐể thu hút bạn tình

Câu 43Nhận biết

Nơi giao nhau giữa hai hay nhiều quần hệ sinh vật gọi là gì?
  • AVùng chuyển tiếp
  • BVùng sinh thái
  • CQuần xã
  • DSinh quyển

Câu 44Nhận biết

Dạng quan hệ sinh thái nào sau đây không có lợi cho cả hai loài?
  • ACộng sinh
  • BHội sinh
  • CHợp tác
  • DCạnh tranh

Câu 45Nhận biết

Chức năng của rễ cây trong việc hấp thụ nước và các chất dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?
  • AÁnh sáng
  • BĐộ p H của đất
  • CNhiệt độ
  • DGió

Câu 46Nhận biết

Điều gì làm cho vùng ven biển trở thành một môi trường sống độc đáo?
  • ASự thay đổi thủy triều
  • BSự ổn định về nhiệt độ
  • CNguồn nước ngọt dồi dào
  • DÁnh sáng mặt trời yếu

Câu 47Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có tác động lớn đến quá trình phân bố của các quần xã sinh vật dưới nước?
  • ALượng mưa
  • BĐộ sâu của nước
  • CĐộ che phủ của cây xanh
  • DKhoảng cách đến khu dân cư

Câu 48Nhận biết

Nguyên tắc Allen phát biểu về mối quan hệ giữa hình dạng cơ thể và:
  • AKích thước
  • BKhí hậu
  • CÁnh sáng
  • DĐộ ẩm

Câu 49Nhận biết

Yếu tố nào sau đây không được coi là nhân tố sinh thái?
  • ANguồn thức ăn
  • BNhiệt độ
  • CĐộ ẩm
  • DSố lượng cá thể trong quần thể

Câu 50Nhận biết

Điều nào sau đây là yếu tố quan trọng nhất giới hạn sự phân bố của cây xương rồng ở sa mạc?
  • ANhiệt độ
  • BLượng nước
  • CÁnh sáng
  • DChất dinh dưỡng

Đã trả lời 0/50 câu