0/88 câu 100:00

Tổng hợp 96 câu trắc nghiệm Quản trị Marketing

Trong bối cảnh các kỳ thi đại học đang đặt nặng vai trò của Marketing, bộ đề 96 câu trắc nghiệm Quản trị Marketing Đại học giúp học viên nắm bắt toàn bộ 5 chủ đề trọng tâm, chiếm tới 30% tổng điểm chuyên ngành. Tài liệu bao gồm câu hỏi luyện thi, giải đáp chi tiết, kèm đề thi thử trực tuyến với chấm điểm tự động, giúp bạn ôn tập lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm và kiểm tra năng lực ngay lập tức. Trải nghiệm độc quyền trên HocMai Miễn Phí – nền tảng học tập miễn phí, chuẩn cấu trúc, cập nhật xu hướng 2026.

88 câu hỏi
100 phút
Phạm vi: kiểm tra: các khái niệm cơ bản, chiến lược, và kỹ năng quản lý trong lĩnh vực marketing
Đại học

Câu 1Nhận biết

Mục tiêu của doanh nghiệp là:
  • ATối đa hoá lợi nhuận
  • BTối đa hoá lợi nhuận và giá trị thương hiệu
  • CTối đa hoá dòng tiền (thu nhập) của doanh nghiệp
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 2Nhận biết

Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh hướng vào sản xuất là:
  • ACung thường thấp hơn cầu
  • BKhoa học, công nghệ phát triển
  • CGiá thành sản phẩm cao
  • DCả a, c

Câu 3Nhận biết

Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng bán hàng là:
  • ACung vượt cầu
  • BKhách làm chủ thị trường
  • CCạnh tranh quyết liệt
  • DPhát hiện những công dụng mới của sản phẩm

Câu 4Nhận biết

Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng sản phẩm là:
  • AKhoa học, công nghệ phát triển
  • BPhát hiện những công dụng mới của sản phẩm
  • CCạnh tranh quyết liệt
  • DCả a và b

Câu 5Nhận biết

Điều kiện hình thành quan điểm marketing là:
  • ACung vượt cầu
  • BPhát hiện những công dụng mới của sản phẩm
  • CKhách hàng làm chủ thị trường
  • DCạnh tranh quyết liệt

Câu 6Nhận biết

Marketing là một chức năng của tổ chức và là một tập hợp các quá trình để tạo ra, truyền đạt và chuyển giao giá trị cho khách hàng và để quản lý các mối quan hệ với khách hàng sao cho có lợi cho tổ chức và những thành phần có liên quan với tổ chức.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 7Nhận biết

Marketing là một quá trình sản xuất, nhờ nó mà các cá nhân và tổ chức đạt được những gì họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi giá trị với các cá nhân và tổ chức khác.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 8Nhận biết

Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc của:
  • ANgười bán
  • BNgười mua
  • CĐồng thời của cả người bán và người mua
  • DBên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

Câu 9Nhận biết

Thị trường (theo marketing) là:
  • ATập hợp người bán và người mua hiện tại và tiềm năng
  • BTập hợp người mua hiện tại và tiềm năng
  • CTập hợp nhà sản xuất, người bán và người mua hiện tại và tiềm năng
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 10Nhận biết

Nhu cầu được tôn trọng đứng thứ mấy (từ thấp lên cao) trong mô hình tháp nhu cầu của Maslow:
  • AThứ 2
  • BThứ 3
  • CThứ 4
  • DThứ 5

Câu 11Nhận biết

Ước muốn (wants) là:
  • ANhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên
  • BNhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán
  • CNhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 12Nhận biết

Yêu cầu (Demands) là:
  • ANhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên
  • BNhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán
  • CNhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 13Nhận biết

Chất lượng sản phẩm là toàn bộ các tính năng và đặc điểm của một sản phẩm/dịch vụ.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 14Nhận biết

Khách hàng tiềm năng của một thị trường (sản phẩm cụ thể) là người:
  • ACó sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
  • BCó khả năng thanh toán
  • CCó khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
  • DTất cả phương án trên

Câu 15Nhận biết

Khách hàng phi tiềm năng là người:
  • AKhông có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
  • BKhông có khả năng thanh toán
  • CKhông có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
  • DCả a, b hoặc a, c hoặc b, c

Câu 16Nhận biết

Loại môi trường nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô:
  • AMôi trường kinh tế
  • BMôi trường cạnh tranh
  • CMôi trường công nghệ
  • DMôi trường chính trị

Câu 17Nhận biết

Nghiên cứu thị trường được bắt đầu từ:
  • AXây dựng kế hoạch nghiên cứu
  • BXác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
  • CXác định nguồn thông tin
  • DThu thập thông tin

Câu 18Nhận biết

Nội dung nào là quan trọng nhất trong nghiên cứu thị trường:
  • AXây dựng kế hoạch nghiên cứu
  • BXác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
  • CThu thập thông tin
  • DXử lý thông tin

Câu 19Nhận biết

Phương pháp thu thập thông tin nào không thuộc về nhóm phương pháp phi thực nghiệm:
  • AQuan sát
  • BChuyên gia
  • CHội đồng
  • DTrắc nghiệm

Câu 20Nhận biết

Quan hệ giữa khái niệm nghiên cứu marketing và khái niệm nghiên cứu thị trường là mối quan hệ:
  • AĐộc lập
  • BPhụ thuộc
  • CHàng ngang
  • DĐối lập

Câu 21Nhận biết

Nhu cầu thị trường đối với 1 sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một môi trường marketing nhất định với một chương trình marketing nhất định.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 22Nhận biết

Nội dung nào sau đây thuộc nội hàm khái niệm thị trường hiện có:
  • ACó sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
  • BCó thu nhập phù hợp
  • CCó thể tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
  • DCả a, b, c

Câu 23Nhận biết

Thị trường tiềm ẩn là tập hợp những người tiêu dùng:
  • ATự công nhận có đủ mức độ quan tâm đến một mặt hàng nhất định của thị trường
  • BCó đủ khả năng thanh toán
  • CCó khả năng tiếp cận sản phẩm
  • DCả a, b và c

Câu 24Nhận biết

Chất lượng sản phẩm là:
  • ANhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ mà nhà sản xuất công bố
  • BNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ được khách hàng biết đến
  • CNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ góp phần thoả mãn nhu cầu nói ra hay không nói ra của khách hàng
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 25Nhận biết

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “chất lượng của dịch vụ _________ đồng nhất.”
  • AThường
  • BKhông
  • CThường không
  • DKhông thêm gì

Câu 26Nhận biết

Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố tâm lý của người mua:
  • AĐộng cơ
  • BNhận thức
  • CLối sống
  • DNiềm tin, thái độ

Câu 27Nhận biết

Nội dung nào sau đây không phải là sai lầm marketing:
  • AĐánh đồng marketing với bán hàng
  • BNhấn mạnh việc thu tóm khách hàng hơn là phục vụ khách hàng
  • CThoả mãn nhu cầu của khách hàng thay cho tập trung bán sản phẩm
  • DĐịnh giá dựa trên tính toán chí phí thay bằng định giá theo mục tiêu

Câu 28Nhận biết

Hãy chọn phương án đúng đặt vào chỗ trống trong câu: “Cơ hội kinh doanh là tập hợp nhu cầu _________ của thị trường mà 1 doanh nghiệp/người bán cụ thể có thể đáp ứng bằng những lợi thế cạnh tranh của mình”.
  • AKhông thêm gì
  • Bchưa được thoả mãn
  • Ccủa người mua tiềm năng
  • DLựa chọn khác

Câu 29Nhận biết

Môi trường ngành gồm:
  • ANgười mua và người bán
  • BCác đối thủ hiện tại và tiềm ẩn
  • CSản phẩm thay thế
  • DTất cả phương án trên

Câu 30Nhận biết

Biểu tượng “con bò sữa” thuộc ma trận nào:
  • AEFE
  • BIFE
  • CSWOT
  • DBCG

Câu 31Nhận biết

Vị thế cạnh tranh thấp nhất thuộc về ai:
  • ANgười thách thức thị trường
  • BNgười núp bóng thị trường
  • CNgười theo sau thị trường
  • DNgười dẫn đầu thị trường

Câu 32Nhận biết

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người dẫn đầu thị trường:
  • ATăng tổng nhu cầu thị trường
  • BBảo vệ thị phần hiện tại
  • CMở rộng thị phần hiện tại
  • DTấn công chính diện

Câu 33Nhận biết

Chiến lược nào sau đây là chiến lược kém hiệu quả nhất của người thách thức thị trường:
  • AChiến lược chiết khấu giá cao hơn
  • BChiến lược hàng giá rẻ
  • CChiến lược đổi mới sản phẩm
  • DChiến lược tăng cường quảng cáo và khuyến mãi

Câu 34Nhận biết

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người theo sau thị trường:
  • ASao chép
  • BNhái kiểu
  • CQuảng cáo công dụng mới của sản phẩm
  • DCải tiến

Câu 35Nhận biết

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp thuộc cấp chiến lược nào sau đây:
  • ACấp công ty
  • BCấp đơn vị kinh doanh chiến lược
  • CCấp chức năng
  • DCấp ngành

Câu 36Nhận biết

Một trong 3 chiến lược cạnh tranh tổng quát của M. Porter là:
  • AKhác biệt về lý tính
  • BKhác biệt về thương hiệu
  • CKhác biệt hoá sản phẩm
  • DKhác biệt về quan hệ

Câu 37Nhận biết

Định vị giá trị là:
  • ANhững nỗ lực nhằm làm in sâu vào tiềm thức của khách hàng những lợi ích chủ đạo của sản phẩm và sự khác biệt với những sản phẩm khác.
  • Bcách thức mà nhà sản xuất thoả mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị mà khách hàng nhận được và chi phí của khách hàng.
  • Ccách thức mà nhà sản xuất thoả mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị sản phẩm và chi phí của khách hàng.
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 38Nhận biết

Có bao nhiêu cách định vị giá trị:
  • A6
  • B12
  • C24
  • DVô số

Câu 39Nhận biết

Chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược định vị giá trị:
  • ASản phẩm/dịch vụ đắt tiền hơn nhưng chất lượng cao hơn
  • BGiá sản phẩm/dịch vụ không cao nhưng chất lượng cao hơn
  • CĐưa ra sản phẩm thoả mãn tốt nhất nhu cầu của khách hàng
  • DTính năng sản phẩm/dịch vụ giảm nhưng giá giảm nhiều hơn

Câu 40Nhận biết

Người nuôi cá mua thức ăn thuỷ sản của một công ty căn cứ vào:
  • ASự ưa thích nhãn hiệu nổi tiếng
  • BMức giá của một đơn vị sản phẩm
  • CQuan hệ giữa người bán và người mua
  • DGiá trị dành cho người mua

Câu 41Nhận biết

Hoạt động nào sau đây không phải hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị của công ty:
  • AQuản lý nguồn nhân lực
  • BPhát triển công nghệ
  • CHậu cần nội bộ
  • DCung ứng

Câu 42Nhận biết

Hoạt động nào sau đây không phải hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của công ty:
  • ASản xuất
  • BKế toán
  • CMarketing và bán hàng
  • DDịch vụ khách hàng

Câu 43Nhận biết

Marketing mix là:
  • ACác công cụ được sử dụng đồng thời để tạo ra một sự đáp ứng thoả đáng trong một tập hợp khách hàng xác định
  • B4P hoặc 6P
  • C4C
  • DCả b và c

Câu 44Nhận biết

Ngoại biên của khái niệm nào sau đây là lớn nhất:
  • ALớp sản phẩm
  • BHọ sản phẩm
  • CKiểu sản phẩm
  • DLoại sản phẩm

Câu 45Nhận biết

Sản phẩm mới là:
  • ASản phẩm thoả mãn nhu cầu bằng một cách thức mới
  • BSản phẩm cải tiến tính năng
  • CSản phẩm cải tiến thiết kế
  • DTất cả a, b và c

Câu 46Nhận biết

Nội dung nào sau đây không phải là đặc tính của dịch vụ:
  • ATính vô hình
  • BKhông thể tồn kho
  • CƯớc định chất lượng dịch vụ qua danh tiếng
  • DChất lượng mang tính đồng nhất

Câu 47Nhận biết

Công cụ chiêu thị nào có hiệu quả chi phí cao nhất trong giai đoạn tung ra thị trường (thuộc chu kỳ đời sống sản phẩm):
  • AQuảng cáo, tuyên truyền
  • BKhuyến mãi
  • CBán hàng trực tiếp
  • DQuan hệ công chúng

Câu 48Nhận biết

Công cụ chiêu thị nào có hiệu quả chi phí cao nhất trong giai đoạn suy thoái (thuộc chu kỳ đời sống sản phẩm):
  • AQuảng cáo, tuyên truyền
  • BKhuyến mãi
  • CBán hàng trực tiếp
  • DQuan hệ công chúng

Câu 49Nhận biết

Công cụ chiêu thị nào có hiệu quả chi phí cao nhất trong giai đoạn tái đặt hàng (thuộc các giai đoạn sẵn sàng của người mua):
  • AQuảng cáo, tuyên truyền
  • BKhuyến mãi
  • CBán hàng trực tiếp
  • DQuan hệ công chúng

Câu 50Nhận biết

Công cụ chiêu thị nào sau đây có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tiêu dùng:
  • AQuảng cáo
  • BKhuyến mãi
  • CBán hàng trực tiếp
  • DQuan hệ công chúng

Câu 51Nhận biết

Công cụ chiêu thị nào sau đây có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tư liệu sản xuất:
  • AQuảng cáo
  • BKhuyến mãi
  • CBán hàng trực tiếp
  • DQuan hệ công chúng

Câu 52Nhận biết

Định giá theo giá trị cảm nhận của người mua là:
  • ACộng thêm vào chi phí
  • BĐạt lợi nhuận mục tiêu
  • CDựa theo thời giá
  • DKhông có câu nào đúng

Câu 53Nhận biết

Nội dung nào sau đây không thuộc định giá phân biệt:
  • AĐịnh giá theo nhóm khách hàng
  • BĐịnh giá theo địa điểm
  • CĐịnh giá theo mùa
  • DĐịnh giá lỗ để kéo khách hàng

Câu 54Nhận biết

Chiến lược nào sau đây mà nhà sản xuất khó kiểm soát nhất:
  • ASản phẩm
  • BGiá
  • CPhân phối
  • DChiêu thị

Câu 55Nhận biết

Kênh phân phối là tập hợp các cá nhân và tổ chức khác nhau:
  • ACó mối quan hệ qua lại
  • BTập hợp người sản xuất và nhà phân phối
  • CBán sản phẩm từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng
  • DCả a, c

Câu 56Nhận biết

Khái niệm nào không cùng nội hàm với các khái niệm còn lại:
  • AKênh marketing trực tiếp
  • BKênh phân phối đa cấp
  • CKênh phân phối không cấp

Câu 57Nhận biết

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của kênh phân phối:
  • AXúc tiến bán hàng
  • BĐảm bảo cung cấp sản phẩm
  • CĐịnh giá sản phẩm
  • DQuản lý hàng tồn kho

Câu 58Nhận biết

Phương thức phân phối nào sau đây không thuộc phân phối trực tiếp:
  • ABán hàng qua đại lý
  • BBán hàng qua showroom của công ty
  • CBán hàng qua cửa hàng trực tuyến của công ty
  • DBán hàng qua kênh phân phối của công ty

Câu 59Nhận biết

Trong chiến lược phân phối, khái niệm “phân phối độc quyền” thường được áp dụng khi:
  • ACó nhiều nhà phân phối được lựa chọn
  • BChỉ có một nhà phân phối cho toàn bộ thị trường
  • CCông ty chọn một số nhà phân phối nhất định
  • DCó nhiều nhà phân phối trên một địa bàn

Câu 60Nhận biết

Chiến lược phân phối nào sau đây phù hợp với sản phẩm tiêu dùng thông thường:
  • APhân phối độc quyền
  • BPhân phối chọn lọc
  • CPhân phối rộng rãi
  • DPhân phối theo kênh dài

Câu 61Nhận biết

Trong kênh phân phối, vai trò của các trung gian là:
  • ATăng cường khả năng tiếp cận khách hàng và giảm chi phí phân phối
  • BĐảm bảo chất lượng sản phẩm
  • CĐịnh giá sản phẩm theo mức lợi nhuận
  • DCung cấp thông tin về sản phẩm

Câu 62Nhận biết

Yếu tố nào sau đây không phải là lý do công ty chọn phân phối qua các trung gian:
  • ATiết kiệm chi phí phân phối
  • BTăng cường khả năng tiếp cận khách hàng
  • CGiảm cạnh tranh trong ngành
  • DTăng cường hiệu quả bán hàng

Câu 63Nhận biết

Trong mô hình quản lý kênh phân phối, khái niệm “quản lý kênh phân phối đồng bộ” đề cập đến:
  • AQuản lý tất cả các nhà phân phối từ cấp đầu vào đến cấp đầu ra
  • BQuản lý kênh phân phối bằng cách kiểm soát các nhà phân phối chính
  • CĐảm bảo tất cả các thành viên trong kênh làm việc đồng bộ và phối hợp với nhau
  • DQuản lý các kênh phân phối bằng cách áp dụng công nghệ mới

Câu 64Nhận biết

Trong việc quyết định về kênh phân phối, yếu tố nào không phải là yếu tố quan trọng:
  • AChi phí phân phối
  • BSự thuận tiện cho khách hàng
  • CKhả năng tiếp cận thị trường
  • DĐịa điểm của nhà sản xuất

Câu 65Nhận biết

Chiến lược phân phối nào phù hợp với sản phẩm công nghệ cao hoặc sản phẩm yêu cầu tư vấn kỹ thuật cao:
  • APhân phối rộng rãi
  • BPhân phối chọn lọc
  • CPhân phối độc quyền
  • DPhân phối qua nhiều nhà phân phối

Câu 66Nhận biết

Phương pháp nào không thuộc quản lý kênh phân phối hiệu quả:
  • AXây dựng mối quan hệ tốt với các nhà phân phối
  • BCung cấp đào tạo và hỗ trợ cho các nhà phân phối
  • CTăng cường các hoạt động khuyến mãi và hỗ trợ bán hàng
  • DGiảm thiểu việc sử dụng công nghệ thông tin trong quản lý kênh

Câu 67Nhận biết

Công cụ chiêu thị nào có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tiêu dùng:
  • AQuảng cáo
  • BKhuyến mãi
  • CBán hàng trực tiếp
  • DQuan hệ công chúng

Câu 68Nhận biết

Chiến lược định giá nào nhằm mục đích chiếm lĩnh thị trường bằng cách đưa ra mức giá thấp nhất:
  • AĐịnh giá theo giá trị cảm nhận
  • BĐịnh giá dựa trên chi phí
  • CĐịnh giá cạnh tranh
  • DĐịnh giá thâm nhập

Câu 69Nhận biết

Chiến lược định giá nào nhằm mục đích tối đa hóa lợi nhuận bằng cách áp dụng mức giá cao nhất có thể cho sản phẩm mới:
  • AĐịnh giá thâm nhập
  • BĐịnh giá theo giá trị cảm nhận
  • CĐịnh giá skim
  • DĐịnh giá cạnh tranh

Câu 70Nhận biết

Phương pháp nào không thuộc về nghiên cứu thị trường:
  • AKhảo sát trực tiếp
  • BPhỏng vấn sâu
  • CPhân tích dữ liệu thứ cấp
  • DĐịnh giá sản phẩm

Câu 71Nhận biết

Trong quá trình xây dựng chiến lược marketing, yếu tố nào không phải là yếu tố cần xem xét:
  • ANhu cầu và mong muốn của khách hàng
  • BThị trường mục tiêu
  • CĐối thủ cạnh tranh
  • DĐịa điểm của công ty

Câu 72Nhận biết

Phân tích SWOT giúp doanh nghiệp:
  • AĐánh giá khả năng tài chính
  • BXác định điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức
  • CĐưa ra quyết định giá cả
  • DĐánh giá hiệu quả chiêu thị

Câu 73Nhận biết

Trong phân tích SWOT, yếu tố nào thuộc về điểm mạnh của doanh nghiệp:
  • AThị trường mục tiêu có sức mua cao
  • BĐối thủ cạnh tranh đang gia tăng
  • CCông nghệ sản xuất tiên tiến
  • DKhách hàng có nhu cầu ngày càng cao

Câu 74Nhận biết

Chiến lược marketing nào tập trung vào việc phát triển sản phẩm hiện tại và mở rộng thị trường hiện tại:
  • AChiến lược phát triển sản phẩm mới
  • BChiến lược thâm nhập thị trường
  • CChiến lược phát triển thị trường mới
  • DChiến lược đa dạng hóa

Câu 75Nhận biết

Trong mô hình 4P của marketing, yếu tố nào không thuộc về “Product” (Sản phẩm):
  • AChiến lược giá
  • BĐặc điểm sản phẩm
  • CChất lượng sản phẩm
  • DThiết kế sản phẩm

Câu 76Nhận biết

Yếu tố nào không phải là lợi ích của việc sử dụng chiến lược khuyến mãi trong marketing:
  • ATăng doanh số bán hàng
  • BThu hút khách hàng mới
  • CKhuyến khích mua hàng lặp lại
  • DGiảm chi phí sản xuất

Câu 77Nhận biết

Trong chiến lược phân phối, mô hình nào cho phép một công ty có thể phối hợp và kiểm soát kênh phân phối từ đầu đến cuối:
  • AMô hình phân phối trực tiếp
  • BMô hình phân phối độc quyền
  • CMô hình phân phối tích hợp dọc
  • DMô hình phân phối theo cấp

Câu 78Nhận biết

Để xây dựng thương hiệu mạnh, yếu tố nào là quan trọng nhất:
  • AGiá sản phẩm
  • BNhận diện thương hiệu và hình ảnh
  • CKênh phân phối
  • DChính sách khuyến mãi

Câu 79Nhận biết

Yếu tố nào không thuộc về chiến lược sản phẩm:
  • ATính năng và thiết kế sản phẩm
  • BChất lượng sản phẩm
  • CBảo hành và dịch vụ hậu mãi
  • DChính sách giá

Câu 80Nhận biết

Trong mô hình AIDA, giai đoạn “Desire” (Khao khát) liên quan đến việc:
  • AKích thích mong muốn sở hữu sản phẩm
  • BTạo ra nhận thức về sản phẩm
  • CKhuyến khích hành động mua hàng
  • DCung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm

Câu 81Nhận biết

Khái niệm nào không thuộc về “Customer Relationship Management (CRM)” (Quản lý quan hệ khách hàng):
  • APhân tích dữ liệu khách hàng
  • BXây dựng chiến lược chăm sóc khách hàng
  • CPhân tích chi phí sản xuất
  • DQuản lý thông tin và tương tác với khách hàng

Câu 82Nhận biết

Trong chiến lược phân phối, mô hình nào bao gồm việc phân phối sản phẩm qua nhiều cấp bậc trung gian khác nhau:
  • APhân phối trực tiếp
  • BPhân phối độc quyền
  • CPhân phối theo cấp
  • DPhân phối chọn lọc

Câu 83Nhận biết

Trong nghiên cứu thị trường, phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp bao gồm:
  • APhân tích báo cáo tài chính
  • BXem xét các nghiên cứu trước đây
  • CKhảo sát và phỏng vấn trực tiếp
  • DNghiên cứu dữ liệu từ internet

Câu 84Nhận biết

Phương pháp nào sau đây không thuộc nghiên cứu thị trường định lượng:
  • AKhảo sát bằng bảng hỏi
  • BPhân tích dữ liệu thống kê
  • CPhỏng vấn qua điện thoại
  • DPhỏng vấn sâu

Câu 85Nhận biết

Trong marketing, khái niệm “Positioning” (Định vị) đề cập đến:
  • ACách công ty chọn thị trường mục tiêu
  • BChiến lược phân phối sản phẩm
  • CCách mà khách hàng nhìn nhận và cảm nhận về sản phẩm
  • DKênh phân phối sản phẩm

Câu 86Nhận biết

Chiến lược giá nào tập trung vào việc cung cấp giá trị tốt nhất cho khách hàng với mức giá hợp lý:
  • AĐịnh giá cao cấp
  • BĐịnh giá cạnh tranh
  • CĐịnh giá thâm nhập
  • DĐịnh giá skim

Câu 87Nhận biết

Trong quá trình xây dựng chiến lược marketing, yếu tố nào không thuộc về phân tích môi trường bên ngoài:
  • ANghiên cứu đối thủ cạnh tranh
  • BPhân tích xu hướng thị trường
  • CĐánh giá nhu cầu của khách hàng
  • DPhân tích cấu trúc tổ chức nội bộ

Câu 88Nhận biết

Khi áp dụng chiến lược marketing tập trung vào việc mở rộng thị trường, doanh nghiệp sẽ:
  • ATập trung vào sản phẩm mới
  • BTập trung vào việc cải thiện sản phẩm hiện tại
  • CMở rộng vào các khu vực địa lý mới hoặc phân khúc khách hàng mới
  • DĐa dạng hóa sản phẩm Tổng hợp 96 câu trắc nghiệm Quản trị Marketing

Đã trả lời 0/88 câu