Câu 1Nhận biết
Mục tiêu của doanh nghiệp là:
- ATối đa hoá lợi nhuận
- BTối đa hoá lợi nhuận và giá trị thương hiệu
- CTối đa hoá dòng tiền (thu nhập) của doanh nghiệp
- DKhông có câu nào đúng
Câu 2Nhận biết
Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh hướng vào sản xuất là:
- ACung thường thấp hơn cầu
- BKhoa học, công nghệ phát triển
- CGiá thành sản phẩm cao
- DCả a, c
Câu 3Nhận biết
Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng bán hàng là:
- ACung vượt cầu
- BKhách làm chủ thị trường
- CCạnh tranh quyết liệt
- DPhát hiện những công dụng mới của sản phẩm
Câu 4Nhận biết
Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng sản phẩm là:
- AKhoa học, công nghệ phát triển
- BPhát hiện những công dụng mới của sản phẩm
- CCạnh tranh quyết liệt
- DCả a và b
Câu 5Nhận biết
Điều kiện hình thành quan điểm marketing là:
- ACung vượt cầu
- BPhát hiện những công dụng mới của sản phẩm
- CKhách hàng làm chủ thị trường
- DCạnh tranh quyết liệt
Câu 6Nhận biết
Marketing là một chức năng của tổ chức và là một tập hợp các quá trình để tạo ra, truyền đạt và chuyển giao giá trị cho khách hàng và để quản lý các mối quan hệ với khách hàng sao cho có lợi cho tổ chức và những thành phần có liên quan với tổ chức.
Câu 7Nhận biết
Marketing là một quá trình sản xuất, nhờ nó mà các cá nhân và tổ chức đạt được những gì họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi giá trị với các cá nhân và tổ chức khác.
Câu 8Nhận biết
Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc của:
- ANgười bán
- BNgười mua
- CĐồng thời của cả người bán và người mua
- DBên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
Câu 9Nhận biết
Thị trường (theo marketing) là:
- ATập hợp người bán và người mua hiện tại và tiềm năng
- BTập hợp người mua hiện tại và tiềm năng
- CTập hợp nhà sản xuất, người bán và người mua hiện tại và tiềm năng
- DKhông có câu nào đúng
Câu 10Nhận biết
Nhu cầu được tôn trọng đứng thứ mấy (từ thấp lên cao) trong mô hình tháp nhu cầu của Maslow:
- AThứ 2
- BThứ 3
- CThứ 4
- DThứ 5
Câu 11Nhận biết
Ước muốn (wants) là:
- ANhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên
- BNhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán
- CNhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán
- DKhông có câu nào đúng
Câu 12Nhận biết
Yêu cầu (Demands) là:
- ANhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên
- BNhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán
- CNhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán
- DKhông có câu nào đúng
Câu 13Nhận biết
Chất lượng sản phẩm là toàn bộ các tính năng và đặc điểm của một sản phẩm/dịch vụ.
Câu 14Nhận biết
Khách hàng tiềm năng của một thị trường (sản phẩm cụ thể) là người:
- ACó sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
- BCó khả năng thanh toán
- CCó khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
- DTất cả phương án trên
Câu 15Nhận biết
Khách hàng phi tiềm năng là người:
- AKhông có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
- BKhông có khả năng thanh toán
- CKhông có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
- DCả a, b hoặc a, c hoặc b, c
Câu 16Nhận biết
Loại môi trường nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô:
- AMôi trường kinh tế
- BMôi trường cạnh tranh
- CMôi trường công nghệ
- DMôi trường chính trị
Câu 17Nhận biết
Nghiên cứu thị trường được bắt đầu từ:
- AXây dựng kế hoạch nghiên cứu
- BXác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
- CXác định nguồn thông tin
- DThu thập thông tin
Câu 18Nhận biết
Nội dung nào là quan trọng nhất trong nghiên cứu thị trường:
- AXây dựng kế hoạch nghiên cứu
- BXác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
- CThu thập thông tin
- DXử lý thông tin
Câu 19Nhận biết
Phương pháp thu thập thông tin nào không thuộc về nhóm phương pháp phi thực nghiệm:
- AQuan sát
- BChuyên gia
- CHội đồng
- DTrắc nghiệm
Câu 20Nhận biết
Quan hệ giữa khái niệm nghiên cứu marketing và khái niệm nghiên cứu thị trường là mối quan hệ:
- AĐộc lập
- BPhụ thuộc
- CHàng ngang
- DĐối lập
Câu 21Nhận biết
Nhu cầu thị trường đối với 1 sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một môi trường marketing nhất định với một chương trình marketing nhất định.
Câu 22Nhận biết
Nội dung nào sau đây thuộc nội hàm khái niệm thị trường hiện có:
- ACó sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
- BCó thu nhập phù hợp
- CCó thể tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
- DCả a, b, c
Câu 23Nhận biết
Thị trường tiềm ẩn là tập hợp những người tiêu dùng:
- ATự công nhận có đủ mức độ quan tâm đến một mặt hàng nhất định của thị trường
- BCó đủ khả năng thanh toán
- CCó khả năng tiếp cận sản phẩm
- DCả a, b và c
Câu 24Nhận biết
Chất lượng sản phẩm là:
- ANhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ mà nhà sản xuất công bố
- BNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ được khách hàng biết đến
- CNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ góp phần thoả mãn nhu cầu nói ra hay không nói ra của khách hàng
- DKhông có câu nào đúng
Câu 25Nhận biết
Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “chất lượng của dịch vụ _________ đồng nhất.”
- AThường
- BKhông
- CThường không
- DKhông thêm gì
Câu 26Nhận biết
Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố tâm lý của người mua:
- AĐộng cơ
- BNhận thức
- CLối sống
- DNiềm tin, thái độ
Câu 27Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là sai lầm marketing:
- AĐánh đồng marketing với bán hàng
- BNhấn mạnh việc thu tóm khách hàng hơn là phục vụ khách hàng
- CThoả mãn nhu cầu của khách hàng thay cho tập trung bán sản phẩm
- DĐịnh giá dựa trên tính toán chí phí thay bằng định giá theo mục tiêu
Câu 28Nhận biết
Hãy chọn phương án đúng đặt vào chỗ trống trong câu: “Cơ hội kinh doanh là tập hợp nhu cầu _________ của thị trường mà 1 doanh nghiệp/người bán cụ thể có thể đáp ứng bằng những lợi thế cạnh tranh của mình”.
- AKhông thêm gì
- Bchưa được thoả mãn
- Ccủa người mua tiềm năng
- DLựa chọn khác
Câu 29Nhận biết
Môi trường ngành gồm:
- ANgười mua và người bán
- BCác đối thủ hiện tại và tiềm ẩn
- CSản phẩm thay thế
- DTất cả phương án trên
Câu 30Nhận biết
Biểu tượng “con bò sữa” thuộc ma trận nào:
Câu 31Nhận biết
Vị thế cạnh tranh thấp nhất thuộc về ai:
- ANgười thách thức thị trường
- BNgười núp bóng thị trường
- CNgười theo sau thị trường
- DNgười dẫn đầu thị trường
Câu 32Nhận biết
Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người dẫn đầu thị trường:
- ATăng tổng nhu cầu thị trường
- BBảo vệ thị phần hiện tại
- CMở rộng thị phần hiện tại
- DTấn công chính diện
Câu 33Nhận biết
Chiến lược nào sau đây là chiến lược kém hiệu quả nhất của người thách thức thị trường:
- AChiến lược chiết khấu giá cao hơn
- BChiến lược hàng giá rẻ
- CChiến lược đổi mới sản phẩm
- DChiến lược tăng cường quảng cáo và khuyến mãi
Câu 34Nhận biết
Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người theo sau thị trường:
- ASao chép
- BNhái kiểu
- CQuảng cáo công dụng mới của sản phẩm
- DCải tiến
Câu 35Nhận biết
Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp thuộc cấp chiến lược nào sau đây:
- ACấp công ty
- BCấp đơn vị kinh doanh chiến lược
- CCấp chức năng
- DCấp ngành
Câu 36Nhận biết
Một trong 3 chiến lược cạnh tranh tổng quát của M. Porter là:
- AKhác biệt về lý tính
- BKhác biệt về thương hiệu
- CKhác biệt hoá sản phẩm
- DKhác biệt về quan hệ
Câu 37Nhận biết
Định vị giá trị là:
- ANhững nỗ lực nhằm làm in sâu vào tiềm thức của khách hàng những lợi ích chủ đạo của sản phẩm và sự khác biệt với những sản phẩm khác.
- Bcách thức mà nhà sản xuất thoả mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị mà khách hàng nhận được và chi phí của khách hàng.
- Ccách thức mà nhà sản xuất thoả mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị sản phẩm và chi phí của khách hàng.
- DKhông có câu nào đúng
Câu 38Nhận biết
Có bao nhiêu cách định vị giá trị:
Câu 39Nhận biết
Chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược định vị giá trị:
- ASản phẩm/dịch vụ đắt tiền hơn nhưng chất lượng cao hơn
- BGiá sản phẩm/dịch vụ không cao nhưng chất lượng cao hơn
- CĐưa ra sản phẩm thoả mãn tốt nhất nhu cầu của khách hàng
- DTính năng sản phẩm/dịch vụ giảm nhưng giá giảm nhiều hơn
Câu 40Nhận biết
Người nuôi cá mua thức ăn thuỷ sản của một công ty căn cứ vào:
- ASự ưa thích nhãn hiệu nổi tiếng
- BMức giá của một đơn vị sản phẩm
- CQuan hệ giữa người bán và người mua
- DGiá trị dành cho người mua
Câu 41Nhận biết
Hoạt động nào sau đây không phải hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị của công ty:
- AQuản lý nguồn nhân lực
- BPhát triển công nghệ
- CHậu cần nội bộ
- DCung ứng
Câu 42Nhận biết
Hoạt động nào sau đây không phải hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của công ty:
- ASản xuất
- BKế toán
- CMarketing và bán hàng
- DDịch vụ khách hàng
Câu 43Nhận biết
Marketing mix là:
- ACác công cụ được sử dụng đồng thời để tạo ra một sự đáp ứng thoả đáng trong một tập hợp khách hàng xác định
- B4P hoặc 6P
- C4C
- DCả b và c
Câu 44Nhận biết
Ngoại biên của khái niệm nào sau đây là lớn nhất:
- ALớp sản phẩm
- BHọ sản phẩm
- CKiểu sản phẩm
- DLoại sản phẩm
Câu 45Nhận biết
Sản phẩm mới là:
- ASản phẩm thoả mãn nhu cầu bằng một cách thức mới
- BSản phẩm cải tiến tính năng
- CSản phẩm cải tiến thiết kế
- DTất cả a, b và c
Câu 46Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là đặc tính của dịch vụ:
- ATính vô hình
- BKhông thể tồn kho
- CƯớc định chất lượng dịch vụ qua danh tiếng
- DChất lượng mang tính đồng nhất
Câu 47Nhận biết
Công cụ chiêu thị nào có hiệu quả chi phí cao nhất trong giai đoạn tung ra thị trường (thuộc chu kỳ đời sống sản phẩm):
- AQuảng cáo, tuyên truyền
- BKhuyến mãi
- CBán hàng trực tiếp
- DQuan hệ công chúng
Câu 48Nhận biết
Công cụ chiêu thị nào có hiệu quả chi phí cao nhất trong giai đoạn suy thoái (thuộc chu kỳ đời sống sản phẩm):
- AQuảng cáo, tuyên truyền
- BKhuyến mãi
- CBán hàng trực tiếp
- DQuan hệ công chúng
Câu 49Nhận biết
Công cụ chiêu thị nào có hiệu quả chi phí cao nhất trong giai đoạn tái đặt hàng (thuộc các giai đoạn sẵn sàng của người mua):
- AQuảng cáo, tuyên truyền
- BKhuyến mãi
- CBán hàng trực tiếp
- DQuan hệ công chúng
Câu 50Nhận biết
Công cụ chiêu thị nào sau đây có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tiêu dùng:
- AQuảng cáo
- BKhuyến mãi
- CBán hàng trực tiếp
- DQuan hệ công chúng
Câu 51Nhận biết
Công cụ chiêu thị nào sau đây có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tư liệu sản xuất:
- AQuảng cáo
- BKhuyến mãi
- CBán hàng trực tiếp
- DQuan hệ công chúng
Câu 52Nhận biết
Định giá theo giá trị cảm nhận của người mua là:
- ACộng thêm vào chi phí
- BĐạt lợi nhuận mục tiêu
- CDựa theo thời giá
- DKhông có câu nào đúng
Câu 53Nhận biết
Nội dung nào sau đây không thuộc định giá phân biệt:
- AĐịnh giá theo nhóm khách hàng
- BĐịnh giá theo địa điểm
- CĐịnh giá theo mùa
- DĐịnh giá lỗ để kéo khách hàng
Câu 54Nhận biết
Chiến lược nào sau đây mà nhà sản xuất khó kiểm soát nhất:
- ASản phẩm
- BGiá
- CPhân phối
- DChiêu thị
Câu 55Nhận biết
Kênh phân phối là tập hợp các cá nhân và tổ chức khác nhau:
- ACó mối quan hệ qua lại
- BTập hợp người sản xuất và nhà phân phối
- CBán sản phẩm từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng
- DCả a, c
Câu 56Nhận biết
Khái niệm nào không cùng nội hàm với các khái niệm còn lại:
- AKênh marketing trực tiếp
- BKênh phân phối đa cấp
- CKênh phân phối không cấp
Câu 57Nhận biết
Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của kênh phân phối:
- AXúc tiến bán hàng
- BĐảm bảo cung cấp sản phẩm
- CĐịnh giá sản phẩm
- DQuản lý hàng tồn kho
Câu 58Nhận biết
Phương thức phân phối nào sau đây không thuộc phân phối trực tiếp:
- ABán hàng qua đại lý
- BBán hàng qua showroom của công ty
- CBán hàng qua cửa hàng trực tuyến của công ty
- DBán hàng qua kênh phân phối của công ty
Câu 59Nhận biết
Trong chiến lược phân phối, khái niệm “phân phối độc quyền” thường được áp dụng khi:
- ACó nhiều nhà phân phối được lựa chọn
- BChỉ có một nhà phân phối cho toàn bộ thị trường
- CCông ty chọn một số nhà phân phối nhất định
- DCó nhiều nhà phân phối trên một địa bàn
Câu 60Nhận biết
Chiến lược phân phối nào sau đây phù hợp với sản phẩm tiêu dùng thông thường:
- APhân phối độc quyền
- BPhân phối chọn lọc
- CPhân phối rộng rãi
- DPhân phối theo kênh dài
Câu 61Nhận biết
Trong kênh phân phối, vai trò của các trung gian là:
- ATăng cường khả năng tiếp cận khách hàng và giảm chi phí phân phối
- BĐảm bảo chất lượng sản phẩm
- CĐịnh giá sản phẩm theo mức lợi nhuận
- DCung cấp thông tin về sản phẩm
Câu 62Nhận biết
Yếu tố nào sau đây không phải là lý do công ty chọn phân phối qua các trung gian:
- ATiết kiệm chi phí phân phối
- BTăng cường khả năng tiếp cận khách hàng
- CGiảm cạnh tranh trong ngành
- DTăng cường hiệu quả bán hàng
Câu 63Nhận biết
Trong mô hình quản lý kênh phân phối, khái niệm “quản lý kênh phân phối đồng bộ” đề cập đến:
- AQuản lý tất cả các nhà phân phối từ cấp đầu vào đến cấp đầu ra
- BQuản lý kênh phân phối bằng cách kiểm soát các nhà phân phối chính
- CĐảm bảo tất cả các thành viên trong kênh làm việc đồng bộ và phối hợp với nhau
- DQuản lý các kênh phân phối bằng cách áp dụng công nghệ mới
Câu 64Nhận biết
Trong việc quyết định về kênh phân phối, yếu tố nào không phải là yếu tố quan trọng:
- AChi phí phân phối
- BSự thuận tiện cho khách hàng
- CKhả năng tiếp cận thị trường
- DĐịa điểm của nhà sản xuất
Câu 65Nhận biết
Chiến lược phân phối nào phù hợp với sản phẩm công nghệ cao hoặc sản phẩm yêu cầu tư vấn kỹ thuật cao:
- APhân phối rộng rãi
- BPhân phối chọn lọc
- CPhân phối độc quyền
- DPhân phối qua nhiều nhà phân phối
Câu 66Nhận biết
Phương pháp nào không thuộc quản lý kênh phân phối hiệu quả:
- AXây dựng mối quan hệ tốt với các nhà phân phối
- BCung cấp đào tạo và hỗ trợ cho các nhà phân phối
- CTăng cường các hoạt động khuyến mãi và hỗ trợ bán hàng
- DGiảm thiểu việc sử dụng công nghệ thông tin trong quản lý kênh
Câu 67Nhận biết
Công cụ chiêu thị nào có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tiêu dùng:
- AQuảng cáo
- BKhuyến mãi
- CBán hàng trực tiếp
- DQuan hệ công chúng
Câu 68Nhận biết
Chiến lược định giá nào nhằm mục đích chiếm lĩnh thị trường bằng cách đưa ra mức giá thấp nhất:
- AĐịnh giá theo giá trị cảm nhận
- BĐịnh giá dựa trên chi phí
- CĐịnh giá cạnh tranh
- DĐịnh giá thâm nhập
Câu 69Nhận biết
Chiến lược định giá nào nhằm mục đích tối đa hóa lợi nhuận bằng cách áp dụng mức giá cao nhất có thể cho sản phẩm mới:
- AĐịnh giá thâm nhập
- BĐịnh giá theo giá trị cảm nhận
- CĐịnh giá skim
- DĐịnh giá cạnh tranh
Câu 70Nhận biết
Phương pháp nào không thuộc về nghiên cứu thị trường:
- AKhảo sát trực tiếp
- BPhỏng vấn sâu
- CPhân tích dữ liệu thứ cấp
- DĐịnh giá sản phẩm
Câu 71Nhận biết
Trong quá trình xây dựng chiến lược marketing, yếu tố nào không phải là yếu tố cần xem xét:
- ANhu cầu và mong muốn của khách hàng
- BThị trường mục tiêu
- CĐối thủ cạnh tranh
- DĐịa điểm của công ty
Câu 72Nhận biết
Phân tích SWOT giúp doanh nghiệp:
- AĐánh giá khả năng tài chính
- BXác định điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức
- CĐưa ra quyết định giá cả
- DĐánh giá hiệu quả chiêu thị
Câu 73Nhận biết
Trong phân tích SWOT, yếu tố nào thuộc về điểm mạnh của doanh nghiệp:
- AThị trường mục tiêu có sức mua cao
- BĐối thủ cạnh tranh đang gia tăng
- CCông nghệ sản xuất tiên tiến
- DKhách hàng có nhu cầu ngày càng cao
Câu 74Nhận biết
Chiến lược marketing nào tập trung vào việc phát triển sản phẩm hiện tại và mở rộng thị trường hiện tại:
- AChiến lược phát triển sản phẩm mới
- BChiến lược thâm nhập thị trường
- CChiến lược phát triển thị trường mới
- DChiến lược đa dạng hóa
Câu 75Nhận biết
Trong mô hình 4P của marketing, yếu tố nào không thuộc về “Product” (Sản phẩm):
- AChiến lược giá
- BĐặc điểm sản phẩm
- CChất lượng sản phẩm
- DThiết kế sản phẩm
Câu 76Nhận biết
Yếu tố nào không phải là lợi ích của việc sử dụng chiến lược khuyến mãi trong marketing:
- ATăng doanh số bán hàng
- BThu hút khách hàng mới
- CKhuyến khích mua hàng lặp lại
- DGiảm chi phí sản xuất
Câu 77Nhận biết
Trong chiến lược phân phối, mô hình nào cho phép một công ty có thể phối hợp và kiểm soát kênh phân phối từ đầu đến cuối:
- AMô hình phân phối trực tiếp
- BMô hình phân phối độc quyền
- CMô hình phân phối tích hợp dọc
- DMô hình phân phối theo cấp
Câu 78Nhận biết
Để xây dựng thương hiệu mạnh, yếu tố nào là quan trọng nhất:
- AGiá sản phẩm
- BNhận diện thương hiệu và hình ảnh
- CKênh phân phối
- DChính sách khuyến mãi
Câu 79Nhận biết
Yếu tố nào không thuộc về chiến lược sản phẩm:
- ATính năng và thiết kế sản phẩm
- BChất lượng sản phẩm
- CBảo hành và dịch vụ hậu mãi
- DChính sách giá
Câu 80Nhận biết
Trong mô hình AIDA, giai đoạn “Desire” (Khao khát) liên quan đến việc:
- AKích thích mong muốn sở hữu sản phẩm
- BTạo ra nhận thức về sản phẩm
- CKhuyến khích hành động mua hàng
- DCung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm
Câu 81Nhận biết
Khái niệm nào không thuộc về “Customer Relationship Management (CRM)” (Quản lý quan hệ khách hàng):
- APhân tích dữ liệu khách hàng
- BXây dựng chiến lược chăm sóc khách hàng
- CPhân tích chi phí sản xuất
- DQuản lý thông tin và tương tác với khách hàng
Câu 82Nhận biết
Trong chiến lược phân phối, mô hình nào bao gồm việc phân phối sản phẩm qua nhiều cấp bậc trung gian khác nhau:
- APhân phối trực tiếp
- BPhân phối độc quyền
- CPhân phối theo cấp
- DPhân phối chọn lọc
Câu 83Nhận biết
Trong nghiên cứu thị trường, phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp bao gồm:
- APhân tích báo cáo tài chính
- BXem xét các nghiên cứu trước đây
- CKhảo sát và phỏng vấn trực tiếp
- DNghiên cứu dữ liệu từ internet
Câu 84Nhận biết
Phương pháp nào sau đây không thuộc nghiên cứu thị trường định lượng:
- AKhảo sát bằng bảng hỏi
- BPhân tích dữ liệu thống kê
- CPhỏng vấn qua điện thoại
- DPhỏng vấn sâu
Câu 85Nhận biết
Trong marketing, khái niệm “Positioning” (Định vị) đề cập đến:
- ACách công ty chọn thị trường mục tiêu
- BChiến lược phân phối sản phẩm
- CCách mà khách hàng nhìn nhận và cảm nhận về sản phẩm
- DKênh phân phối sản phẩm
Câu 86Nhận biết
Chiến lược giá nào tập trung vào việc cung cấp giá trị tốt nhất cho khách hàng với mức giá hợp lý:
- AĐịnh giá cao cấp
- BĐịnh giá cạnh tranh
- CĐịnh giá thâm nhập
- DĐịnh giá skim
Câu 87Nhận biết
Trong quá trình xây dựng chiến lược marketing, yếu tố nào không thuộc về phân tích môi trường bên ngoài:
- ANghiên cứu đối thủ cạnh tranh
- BPhân tích xu hướng thị trường
- CĐánh giá nhu cầu của khách hàng
- DPhân tích cấu trúc tổ chức nội bộ
Câu 88Nhận biết
Khi áp dụng chiến lược marketing tập trung vào việc mở rộng thị trường, doanh nghiệp sẽ:
- ATập trung vào sản phẩm mới
- BTập trung vào việc cải thiện sản phẩm hiện tại
- CMở rộng vào các khu vực địa lý mới hoặc phân khúc khách hàng mới
- DĐa dạng hóa sản phẩm Tổng hợp 96 câu trắc nghiệm Quản trị Marketing