0/30 câu 40:00

Bài 1: Khái niệm và vai trò của kinh tế quốc tế

Dưới đây là kho trắc nghiệm hoàn chỉnh 30 câu về Kinh tế quốc tế 1, giúp bạn ôn tập lý thuyết và luyện thi. Hãy cùng tìm hiểu các khái niệm, cơ sở lý thuyết, và vai trò quan trọng của kinh tế quốc tế, chi tiết và nhanh chóng. Sở hữu công cụ làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – giải pháp đột phá cho người học.

30 câu hỏi
40 phút
Phạm vi: sử phát triển của các học thuyết kinh tế.D. Hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp đa quốc gia.
Đại học

Câu 1Nhận biết

Kinh tế quốc tế nghiên cứu chủ yếu về điều gì?
  • AA
  • BCác chính sách kinh tế vĩ mô trong phạm vi một quốc gia.
  • CLịch sử phát triển của các học thuyết kinh tế.
  • DHoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp đa quốc gia.

Câu 2Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế quốc tế?
  • AThương mại quốc tế về hàng hóa và dịch vụ.
  • BĐầu tư quốc tế và các dòng chu chuyển vốn.
  • CTỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán quốc tế.
  • DD

Câu 3Nhận biết

Học thuyết nào cho rằng một quốc gia nên xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu để tích lũy vàng bạc?
  • ALợi thế tuyệt đối.
  • BLợi thế so sánh.
  • CC
  • DLý thuyết Heckscher-Ohlin.

Câu 4Nhận biết

Ai là người đưa ra lý thuyết lợi thế tuyệt đối trong thương mại quốc tế?
  • ADavid Ricardo.
  • BB
  • CJohn Maynard Keynes.
  • DPaul Samuelson.

Câu 5Nhận biết

Lý thuyết lợi thế so sánh được phát triển bởi nhà kinh tế học nào?
  • AA
  • BAdam Smith.
  • CEli Heckscher.
  • DBertil Ohlin.

Câu 6Nhận biết

Toàn cầu hóa kinh tế đề cập đến hiện tượng nào?
  • ASự cô lập kinh tế giữa các quốc gia.
  • BB
  • CSự thống trị kinh tế của một vài quốc gia phát triển.
  • DSự suy giảm vai trò của thương mại quốc tế.

Câu 7Nhận biết

Lợi ích chính của thương mại quốc tế đối với người tiêu dùng là gì?
  • AGiảm số lượng lựa chọn hàng hóa.
  • BB
  • CTăng giá các mặt hàng nhập khẩu.
  • DHạn chế sự tiếp cận với các sản phẩm nước ngoài.

Câu 8Nhận biết

Vai trò của kinh tế quốc tế đối với sự phát triển của một quốc gia là gì?
  • ALàm suy yếu năng lực cạnh tranh trong nước.
  • BHạn chế tiếp cận công nghệ mới.
  • CC
  • DGây ra sự tự cung tự cấp hoàn toàn.

Câu 9Nhận biết

Một trong những động lực chính thúc đẩy thương mại quốc tế là gì?
  • AA
  • BMong muốn đạt được sự tự chủ kinh tế hoàn toàn.
  • CChính sách bảo hộ mậu dịch của các nước.
  • DSự giống nhau hoàn toàn về chi phí sản xuất giữa các quốc gia.

Câu 10Nhận biết

Thuật ngữ nào dùng để chỉ việc một quốc gia có thể sản xuất một hàng hóa hiệu quả hơn quốc gia khác?
  • ALợi thế so sánh.
  • BB
  • CChuyên môn hóa.
  • DTự cung tự cấp.

Câu 11Nhận biết

Chuyên môn hóa trong sản xuất quốc tế dẫn đến điều gì?
  • AGiảm hiệu quả sản xuất toàn cầu.
  • BTăng chi phí sản xuất cho tất cả các quốc gia.
  • CC
  • DGiảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.

Câu 12Nhận biết

Cán cân thanh toán quốc tế (BOP) phản ánh điều gì?
  • ATổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia.
  • BB
  • CNợ công của một chính phủ.
  • DMức độ lạm phát trong một nền kinh tế.

Câu 13Nhận biết

Tỷ giá hối đoái là gì?
  • ALãi suất cho vay giữa các ngân hàng quốc tế.
  • BGiá của một loại hàng hóa trên thị trường thế giới.
  • CC
  • DTỷ lệ đóng góp của một quốc gia vào một tổ chức quốc tế.

Câu 14Nhận biết

Tổ chức nào sau đây có vai trò chính trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại toàn cầu?
  • AQuỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • BNgân hàng Thế giới (WB).
  • CC
  • DLiên Hợp Quốc (UN).

Câu 15Nhận biết

Chính sách bảo hộ mậu dịch thường bao gồm các công cụ nào?
  • AGiảm thuế nhập khẩu và loại bỏ hạn ngạch.
  • BB
  • CKhuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài.
  • DThúc đẩy tự do lưu chuyển vốn.

Câu 16Nhận biết

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?
  • AViệc mua cổ phiếu, trái phiếu của nước ngoài với mục đích đầu cơ.
  • BB
  • CCác khoản vay ngắn hạn giữa các ngân hàng quốc tế.
  • DViện trợ phát triển chính thức (ODA).

Câu 17Nhận biết

Kinh tế quốc tế giúp các doanh nghiệp như thế nào?
  • AHạn chế khả năng tiếp cận thị trường mới.
  • BTăng chi phí tìm kiếm nguồn cung ứng.
  • CC
  • DGiảm áp lực cạnh tranh từ các đối thủ nước ngoài.

Câu 18Nhận biết

Một trong những thách thức của toàn cầu hóa kinh tế là gì?
  • AA
  • BGiảm sự phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
  • CLàm chậm quá trình chuyển giao công nghệ.
  • DHạn chế sự đa dạng văn hóa.

Câu 19Nhận biết

Mối quan hệ giữa kinh tế quốc tế và kinh tế học nói chung là gì?
  • AKinh tế quốc tế là một lĩnh vực hoàn toàn độc lập với kinh tế học.
  • BB
  • CKinh tế học là một phần nhỏ của kinh tế quốc tế.
  • DKhông có mối liên hệ nào giữa hai lĩnh vực này.

Câu 20Nhận biết

“Kinh tế mở” là thuật ngữ chỉ một nền kinh tế như thế nào?
  • AChỉ tập trung vào thị trường nội địa.
  • BKhông có bất kỳ mối quan hệ kinh tế nào với bên ngoài.
  • CC
  • DChỉ xuất khẩu mà không nhập khẩu.

Câu 21Nhận biết

Mục tiêu chính của việc nghiên cứu kinh tế quốc tế là gì?
  • ADự đoán chính xác biến động của thị trường chứng khoán toàn cầu.
  • BB
  • CPhát triển các chiến lược kinh doanh cho từng công ty cụ thể.
  • DXác định quốc gia nào sẽ trở thành cường quốc kinh tế tiếp theo.

Câu 22Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là một bộ phận của tài chính quốc tế?
  • AThị trường ngoại hối.
  • BCác dòng vốn quốc tế.
  • CHệ thống tiền tệ quốc tế.
  • DD

Câu 23Nhận biết

Vai trò của kinh tế quốc tế đối với người lao động là gì?
  • ALuôn đảm bảo việc làm ổn định với mức lương cao.
  • BB
  • CHoàn toàn không ảnh hưởng đến thị trường lao động.
  • DChỉ mang lại những tác động tiêu cực cho người lao động.

Câu 24Nhận biết

Sự khác biệt về chi phí cơ hội giữa các quốc gia là cơ sở của học thuyết nào?
  • ALợi thế tuyệt đối.
  • BB
  • CChủ nghĩa bảo hộ.
  • DLý thuyết trò chơi.

Câu 25Nhận biết

Đâu là một ví dụ về rào cản phi thuế quan trong thương mại quốc tế?
  • AThuế suất 10% đánh vào ô tô nhập khẩu.
  • BB
  • CTrợ cấp xuất khẩu cho nông sản.
  • DGiảm thuế cho các nhà đầu tư nước ngoài.

Câu 26Nhận biết

Khi một quốc gia tham gia vào thương mại quốc tế, quốc gia đó có thể đạt được điều gì?
  • ATự cung tự cấp hoàn toàn mọi sản phẩm.
  • BB
  • CGiảm sự đa dạng của hàng hóa tiêu dùng.
  • DTránh được mọi tác động từ kinh tế thế giới.

Câu 27Nhận biết

Lý do chính khiến các quốc gia cần đến các tổ chức kinh tế quốc tế là gì?
  • AĐể áp đặt ý chí của mình lên các quốc gia yếu hơn.
  • BB
  • CĐể hạn chế sự phát triển của các nước đang phát triển.
  • DĐể loại bỏ hoàn toàn chủ quyền kinh tế của các quốc gia thành viên.

Câu 28Nhận biết

Thương mại quốc tế thường dẫn đến chuyên môn hóa sản xuất, điều này có nghĩa là gì?
  • AMỗi quốc gia tự sản xuất tất cả các loại hàng hóa mình cần.
  • BB
  • CCác quốc gia ngừng trao đổi hàng hóa với nhau.
  • DChất lượng hàng hóa toàn cầu giảm sút.

Câu 29Nhận biết

Kinh tế quốc tế có vai trò như thế nào trong việc chuyển giao công nghệ?
  • ANgăn cản sự lan tỏa của công nghệ mới.
  • BB
  • CChỉ cho phép các nước phát triển trao đổi công nghệ với nhau.
  • DLàm cho công nghệ trở nên lỗi thời nhanh hơn.

Câu 30Nhận biết

Nghiên cứu kinh tế quốc tế giúp các nhà hoạch định chính sách làm gì?
  • ABỏ qua hoàn toàn các yếu tố kinh tế toàn cầu.
  • BĐưa ra các quyết định kinh tế chỉ dựa trên lợi ích cục bộ.
  • CC
  • DNgăn chặn mọi hình thức đầu tư nước ngoài.

Đã trả lời 0/30 câu