0/40 câu 50:00

Bài 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế

Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hoà nhập, hiểu rõ các yếu tố chi phối dòng vốn quốc tế – FDI, FDIs, tỷ giá và rủi ro quốc gia – là chìa khóa ghi điểm cao trong kỳ thi Kinh tế quốc tế. Bài 9 gồm 40 câu trắc nghiệm đa dạng, chiếm trọng số quan trọng trong phần Kiến Thức Tổng Hợp, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện đề và nâng cao kỹ năng phân tích. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, nhận lời giải chi tiết và phân tích sâu từng câu hỏi – trải nghiệm học tập độc quyền, chuẩn cấu trúc, tối ưu điểm số.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Trắc nghiệm bài 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế
Đại học

Câu 1Nhận biết

Yếu tố nào sau đây được coi là động lực chính thúc đẩy dòng vốn FDI tìm kiếm thị trường?
  • AChi phí lao động thấp ở nước nhận đầu tư.
  • BB
  • CSự sẵn có của tài nguyên thiên nhiên.
  • DChính sách thuế ưu đãi đặc biệt.

Câu 2Nhận biết

Chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia có ảnh hưởng mạnh nhất đến loại dòng vốn nào?
  • AĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
  • BB
  • CViện trợ phát triển chính thức (ODA).
  • DĐầu tư vào bất động sản.

Câu 3Nhận biết

Khi lãi suất ở một quốc gia tăng lên so với các quốc gia khác (các yếu tố khác không đổi), dòng vốn ngắn hạn có xu hướng?
  • AA
  • BChảy ra khỏi quốc gia đó.
  • CKhông thay đổi.
  • DChỉ ảnh hưởng đến FDI.

Câu 4Nhận biết

Tỷ giá hối đoái kỳ vọng có tác động như thế nào đến quyết định đầu tư quốc tế?
  • AKhông có tác động đáng kể.
  • BB
  • CChỉ ảnh hưởng đến các khoản vay ODA.
  • DLuôn làm giảm dòng vốn đầu tư.

Câu 5Nhận biết

Môi trường chính trị ổn định và hệ thống pháp luật minh bạch, hiệu quả ở nước nhận đầu tư có tác động?
  • AA
  • BGây cản trở cho dòng vốn quốc tế.
  • CChỉ thu hút dòng vốn đầu cơ.
  • DKhông ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư.

Câu 6Nhận biết

Các chính sách ưu đãi đầu tư của chính phủ (ví dụ: miễn giảm thuế, ưu đãi về đất đai) thường nhằm thu hút?
  • AChỉ dòng vốn ODA.
  • BB
  • CChỉ dòng vốn đầu tư gián tiếp ngắn hạn.
  • DChỉ các khoản vay thương mại.

Câu 7Nhận biết

Rủi ro quốc gia (Country risk) cao thường dẫn đến?
  • ASự gia tăng mạnh mẽ của dòng vốn FDI.
  • BB
  • CLãi suất cho vay quốc tế giảm.
  • DTỷ giá hối đoái ổn định.

Câu 8Nhận biết

Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng (giao thông, năng lượng, viễn thông) của một quốc gia ảnh hưởng đến dòng vốn FDI như thế nào?
  • AA
  • BCơ sở hạ tầng tốt cản trở FDI do tăng cạnh tranh.
  • CKhông có mối liên hệ rõ ràng.
  • DChỉ ảnh hưởng đến dòng vốn FPI.

Câu 9Nhận biết

Chất lượng nguồn nhân lực và chi phí lao động là yếu tố quan trọng đối với loại hình FDI nào?
  • AFDI tìm kiếm thị trường.
  • BB
  • CChỉ FDI vào lĩnh vực tài chính.
  • DChỉ FDI từ các nước phát triển.

Câu 10Nhận biết

Mức độ mở cửa của nền kinh tế và các rào cản thương mại ảnh hưởng đến dòng vốn FDI như thế nào?
  • ARào cản thương mại cao luôn thu hút FDI.
  • BB
  • CMức độ mở cửa không liên quan đến FDI.
  • DChỉ ảnh hưởng đến dòng vốn vay ODA.

Câu 11Nhận biết

Tình hình kinh tế vĩ mô ổn định (lạm phát thấp, tăng trưởng bền vững) của nước nhận đầu tư có tác động?
  • AA
  • BTiêu cực đến việc thu hút các dòng vốn quốc tế.
  • CChỉ thu hút dòng vốn đầu cơ ngắn hạn.
  • DKhông ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư dài hạn.

Câu 12Nhận biết

Sự phát triển của thị trường tài chính (thị trường chứng khoán, thị trường trái phiếu) ở nước nhận đầu tư đặc biệt quan trọng đối với?
  • AChỉ FDI.
  • BB
  • CChỉ ODA.
  • DChỉ các dự án hợp tác kinh doanh.

Câu 13Nhận biết

Các hiệp định đầu tư song phương (BITs) và hiệp định thương mại tự do (FTAs) có điều khoản về đầu tư nhằm mục đích?
  • AHạn chế dòng vốn FDI.
  • BB
  • CChỉ điều chỉnh dòng vốn FPI.
  • DTăng thuế đối với nhà đầu tư nước ngoài.

Câu 14Nhận biết

Quy định về chuyển lợi nhuận và vốn ra nước ngoài của nước nhận đầu tư có ảnh hưởng như thế nào?
  • AKhông ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.
  • BB
  • CChỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư trong nước.
  • DLuôn làm tăng chi phí cho nhà đầu tư.

Câu 15Nhận biết

“Hiệu ứng bầy đàn” (Herding behavior) trong đầu tư quốc tế có nghĩa là?
  • ACác nhà đầu tư luôn hành động độc lập.
  • BB
  • CCác nhà đầu tư chỉ đầu tư vào các ngành truyền thống.
  • DCác nhà đầu tư luôn tránh rủi ro.

Câu 16Nhận biết

Tình trạng sức khỏe của nền kinh tế toàn cầu ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế như thế nào?
  • AKhông có ảnh hưởng.
  • BB
  • CChỉ ảnh hưởng đến dòng vốn giữa các nước phát triển.
  • DLuôn làm tăng dòng vốn vào các nước đang phát triển.

Câu 17Nhận biết

Các yếu tố văn hóa – xã hội (ngôn ngữ, tập quán kinh doanh) có thể ảnh hưởng đến?
  • AChỉ dòng vốn ODA.
  • BB
  • CChỉ lãi suất cho vay quốc tế.
  • DChỉ giá cổ phiếu trên thị trường.

Câu 18Nhận biết

Mức độ bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở nước nhận đầu tư quan trọng đối với?
  • AChỉ các nhà đầu tư vào nông nghiệp.
  • BB
  • CChỉ các nhà đầu tư gián tiếp.
  • DKhông quan trọng đối với bất kỳ nhà đầu tư nào.

Câu 19Nhận biết

Sự khác biệt về múi giờ và khoảng cách địa lý có thể ảnh hưởng đến?
  • AChỉ dòng vốn đầu cơ.
  • BB
  • CChỉ tỷ giá hối đoái.
  • DChỉ lãi suất trái phiếu.

Câu 20Nhận biết

“Thiên đường thuế” (Tax havens) thu hút dòng vốn quốc tế chủ yếu do?
  • ALãi suất tiền gửi rất cao.
  • BB
  • CCơ sở hạ tầng phát triển vượt bậc.
  • DThị trường tiêu thụ nội địa lớn.

Câu 21Nhận biết

Sự thay đổi công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin và truyền thông, đã tác động đến dòng vốn quốc tế như thế nào?
  • ALàm giảm dòng vốn do tăng rủi ro.
  • BB
  • CKhông có tác động đáng kể.
  • DChỉ tác động đến FDI vào lĩnh vực khai khoáng.

Câu 22Nhận biết

Các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế (như Moody’s, S&P, Fitch) ảnh hưởng đến dòng vốn thông qua?
  • ATrực tiếp cung cấp vốn cho các dự án.
  • BB
  • CẤn định tỷ giá hối đoái.
  • DQuyết định chính sách thuế của các quốc gia.

Câu 23Nhận biết

Dòng vốn “nóng” (hot money) thường đề cập đến?
  • ACác khoản đầu tư FDI dài hạn.
  • BB
  • CCác khoản vay ODA.
  • DCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng.

Câu 24Nhận biết

Sự phát triển của các quỹ đầu tư quốc tế (quỹ tương hỗ, quỹ hưu trí, quỹ đầu tư quốc gia) đã?
  • ALàm giảm tổng lượng vốn đầu tư quốc tế.
  • BB
  • CChỉ tập trung đầu tư vào thị trường nội địa.
  • DKhông có vai trò gì đáng kể.

Câu 25Nhận biết

Chi phí giao dịch (transaction costs) trong đầu tư quốc tế bao gồm?
  • AChỉ chi phí vận chuyển hàng hóa.
  • BB
  • CChỉ thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • DChỉ lãi suất vay vốn.

Câu 26Nhận biết

Mức độ tham nhũng ở nước nhận đầu tư có tác động như thế nào đến dòng vốn FDI?
  • AA
  • BTham nhũng cao luôn thu hút nhiều FDI hơn.
  • CKhông có mối liên hệ nào.
  • DChỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư trong nước.

Câu 27Nhận biết

Sự khác biệt về chuẩn mực kế toán và báo cáo tài chính giữa các quốc gia có thể?
  • AKhông ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.
  • BB
  • CLuôn làm tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư.
  • DChỉ ảnh hưởng đến các khoản vay ODA.

Câu 28Nhận biết

Yếu tố “lợi thế người đi trước” (first-mover advantage) có thể thúc đẩy FDI vào?
  • ACác thị trường đã bão hòa.
  • BB
  • CChỉ các ngành công nghiệp truyền thống.
  • DChỉ khi có sự bảo hộ của chính phủ.

Câu 29Nhận biết

Mức độ cạnh tranh trên thị trường nội địa của nước nhận đầu tư ảnh hưởng đến FDI như thế nào?
  • ACạnh tranh cao luôn đẩy lùi FDI.
  • BB
  • CKhông ảnh hưởng đến quyết định FDI.
  • DChỉ thu hút FDI từ các công ty nhỏ.

Câu 30Nhận biết

Khả năng tiếp cận nguồn tài chính trong nước của các công ty con thuộc tập đoàn đa quốc gia có thể?
  • AKhông quan trọng vì họ có thể huy động vốn từ công ty mẹ.
  • BB
  • CChỉ quan trọng đối với các dự án FPI.
  • DLuôn làm tăng rủi ro cho công ty mẹ.

Câu 31Nhận biết

Tác động của các cú sốc kinh tế toàn cầu (như khủng hoảng tài chính, đại dịch) lên dòng vốn quốc tế thường là?
  • ALuôn làm tăng dòng vốn do nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội mới.
  • BB
  • CKhông có tác động rõ rệt.
  • DChỉ ảnh hưởng đến dòng vốn giữa các nước đang phát triển.

Câu 32Nhận biết

Các chính sách kiểm soát vốn của một quốc gia nhằm mục đích?
  • AKhuyến khích tối đa dòng vốn tự do ra vào.
  • BB
  • CChỉ áp dụng cho dòng vốn FDI.
  • DLuôn làm tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư nước ngoài.

Câu 33Nhận biết

Sự minh bạch và khả năng dự đoán của chính sách kinh tế vĩ mô ở nước nhận đầu tư?
  • AKhông quan trọng bằng các ưu đãi thuế.
  • BB
  • CChỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư trong nước.
  • DThường làm tăng chi phí cho nhà đầu tư.

Câu 34Nhận biết

Tâm lý nhà đầu tư và các yếu tố hành vi có thể?
  • AHoàn toàn không ảnh hưởng đến các quyết định đầu tư duy lý.
  • BB
  • CChỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư nhỏ lẻ.
  • DChỉ quan trọng trong thị trường ngoại hối.

Câu 35Nhận biết

Mức độ phát triển của các ngành công nghiệp hỗ trợ ở nước nhận đầu tư có thể ảnh hưởng đến?
  • AChỉ dòng vốn FPI.
  • BB
  • CChỉ lãi suất cho vay ODA.
  • DChỉ giá cổ phiếu của các công ty nội địa.

Câu 36Nhận biết

Tỷ lệ tiết kiệm trong nước của một quốc gia có thể ảnh hưởng đến nhu cầu vốn từ nước ngoài như thế nào?
  • ATỷ lệ tiết kiệm cao luôn làm giảm nhu cầu vốn nước ngoài.
  • BB
  • CKhông có mối liên hệ nào.
  • DChỉ ảnh hưởng đến việc vay ODA.

Câu 37Nhận biết

Các quy định về bảo vệ môi trường ở nước nhận đầu tư?
  • ALuôn làm giảm sức hấp dẫn của FDI.
  • BB
  • CKhông liên quan đến quyết định đầu tư.
  • DChỉ quan trọng đối với các dự án khai thác tài nguyên.

Câu 38Nhận biết

“Chuyển giá” (transfer pricing) của các công ty đa quốc gia là một yếu tố có thể ảnh hưởng đến?
  • AChỉ dòng vốn FPI.
  • BB
  • CChỉ lãi suất trái phiếu chính phủ.
  • DChỉ giá trị của đồng nội tệ.

Câu 39Nhận biết

Sự hiện diện của các “cụm ngành” (industrial clusters) ở nước nhận đầu tư có thể?
  • AA
  • BGây cản trở FDI do tăng cạnh tranh.
  • CKhông ảnh hưởng đến FDI.
  • DChỉ quan trọng đối với FPI.

Câu 40Nhận biết

Yếu tố nào sau đây ít có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định của một quỹ đầu tư mua trái phiếu chính phủ nước ngoài?
  • ALãi suất của trái phiếu đó.
  • BRủi ro tín dụng của quốc gia phát hành.
  • CTỷ giá hối đoái kỳ vọng.
  • DD

Đã trả lời 0/40 câu