0/35 câu 60:00

Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 6

Với 35 câu trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 6, đề thi này chiếm tới 20% điểm Tổng kết Đại học, là chìa khóa để nâng cao điểm số môn Nhân danh học, Địa lý học, Nhân chủng học. Bài tập bao gồm các câu hỏi phân tích từ ngữ, ẩn dụ, so sánh, hòn đảo ngữ nghĩa, giúp bạn ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả. Đặc biệt, HocMai Miễn Phí cung cấp nền tảng thi thử online, chấm điểm tự động và giải chi tiết ngay lập tức, giúp bạn tự tin bước vào kỳ thi cuối kỳ.

35 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: âm vị học, ngữ pháp, ngữ nghĩa, và ngữ dụng học
Đại học

Câu 1Nhận biết

Ngành danh học có 2 phần đó là:
  • ANhân danh học, địa lý học
  • BNhân danh học, nhân chủng học
  • CNhân danh học, địa danh học
  • DNhân danh học, văn hóa học

Câu 2Nhận biết

Nghiên cứu mặt ngữ nghĩa của từ, tức là mặt nội dung của ngôn ngữ là định nghĩa của?
  • ATừ điển học
  • BNgữ nghĩa học
  • CDanh học
  • DTừ vựng học

Câu 3Nhận biết

“Nó có quan hệ với mảng hiện thực mà nó biểu thị, có quan hệ với nhận thức, khái niệm, có quan hệ với người sử dụng và có quan hệ với đơn vị từ vựng khác trong hệ thống” là định nghĩa của?
  • ANghĩa của câu
  • BNgữ nghĩa học
  • CTừ vựng học
  • DNghĩa của từ

Câu 4Nhận biết

Từ có các loại ý nghĩa:
  • ANghĩa cấu trúc, nghĩa sở chỉ
  • BNghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng
  • CNghĩa bóng, nghĩa đen
  • DNghĩa phái sinh, nghĩa từ vựng

Câu 5Nhận biết

Để tránh tác động xấu đến môi trường, người ta sử dụng:
  • ATiếng lóng
  • BNhã ngữ
  • CPhương ngữ
  • DTiếng Anh

Câu 6Nhận biết

Câu “Cô ấy hót hay thật”, “hót” là phương thức:
  • AHoán dụ
  • BSo sánh
  • CNhân hóa
  • DẨn dụ

Câu 7Nhận biết

“Hội thi này có đủ mặt anh tài” thì từ nào dưới đây sử dụng phương thức hoán dụ lấy bộ phận chỉ toàn thể?
  • Aanh
  • Bhội
  • Cmặt
  • Dtài

Câu 8Nhận biết

“Thành phố đang mong chờ thành công của cải cách hành chính” thì “thành phố” là:
  • Ahoán dụ
  • Bẩn dụ
  • Cso sánh
  • Dnhân hóa

Câu 9Nhận biết

“Anh toàn rót những lời đường mật vào tai tôi” thì “lời đường mật” là:
  • Ahoán dụ
  • Bso sánh
  • Cnhân hóa
  • Dẩn dụ

Câu 10Nhận biết

“Năm 2000 là năm bản lề cho việc nâng cấp cơ sở hạ tầng đô thị” thì “năm bản lề” là:
  • Ahoán dụ
  • Bẩn dụ
  • Cnhân hóa
  • Dso sánh

Câu 11Nhận biết

“Sau hôm ấy, cô ấy luôn nhìn tôi với cái nhìn sắc lạnh” thì “cái nhìn sắc lạnh” là:
  • Ahoán dụ
  • Bnhân hóa
  • Cẩn dụ
  • Dđối chiếu

Câu 12Nhận biết

“Lúc giận cô ấy chẳng khác gì sư tử Hà Đông” thì “sư tử Hà Đông” là:
  • Aẩn dụ
  • Bhoán dụ
  • Cso sánh
  • Dđối chiếu

Câu 13Nhận biết

“Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn” thì “đồng tiền đi trước” là:
  • Ahoán dụ
  • Bẩn dụ
  • Cso sánh
  • Dnhân hóa

Câu 14Nhận biết

“Cô ấy toàn thốt ra những lời cay đắng” thì “lời cay đắng” là:
  • Aẩn dụ
  • Bhoán dụ
  • Cso sánh
  • Dđối chiếu

Câu 15Nhận biết

“Đừng có mà Chí Phèo quá nhé” thì “Chí Phèo” là:
  • Ahoán dụ
  • Bẩn dụ
  • Cso sánh
  • Dnhân hóa

Câu 16Nhận biết

“Cậu đã đọc Nguyễn Huy Thiệp chưa” thì “đọc Nguyễn Huy Thiệp” là:
  • Ahoán dụ
  • Bnhân hóa
  • Cẩn dụ
  • Dso sánh

Câu 17Nhận biết

“Con ngựa đá con ngựa đá”, người ta gọi 2 từ “đá” trong câu là 2 từ gì?
  • Ahoán dụ
  • Bđồng âm
  • Cđồng nghĩa
  • Dtrái nghĩa

Câu 18Nhận biết

“Con ruồi đậu mâm xôi đậu”, người ta gọi 2 từ “đậu” trong câu là 2 từ gì?
  • Ahoán dụ
  • Bđồng âm
  • Cđồng nghĩa
  • Dtrái nghĩa

Câu 19Nhận biết

Trong câu “Có hai cô giáo đoạt viên phấn vàng” thì “viên phấn vàng” là:
  • Aẩn dụ
  • Bso sánh
  • Cnhân hóa
  • Dhoán dụ

Câu 20Nhận biết

Câu “Là thành phần ngữ nghĩa vốn có do mối quan hệ giữa từ với đối tượng mà từ nó biểu thị, đối tượng mà từ biểu thị có thể là những sự vật, hiện tượng, quá trình thực tế, và không thực tế” là định nghĩa của?
  • ANghĩa cấu trúc
  • BNghĩa sở chỉ
  • CNghĩa ngữ dụng
  • DNghĩa sở biểu

Câu 21Nhận biết

Trong câu “Nhà có 5 miệng ăn” thì “năm miệng ăn” là:
  • Ahoán dụ
  • Bẩn dụ
  • Cnhân hóa
  • Dso sánh

Câu 22Nhận biết

Trong câu “Ông đang cố giữ cái ghế giám đốc” thì từ “ghế” có nghĩa là:
  • ANghĩa thường trực
  • BNghĩa không thường trực
  • CNghĩa tự do
  • DNghĩa hạn chế

Câu 23Nhận biết

Nguyễn Duy có câu “Áo trắng bây giờ ở đâu?” thì “áo trắng” là nghĩa:
  • ANghĩa thường trực
  • BNghĩa không thường trực
  • CNghĩa tự do
  • DNghĩa hạn chế

Câu 24Nhận biết

Trong câu “Anh Nguyễn Văn A đẹp duyên cùng chị…” thì “đẹp duyên” là:
  • ATừ chuyên môn
  • BTừ cổ
  • CNhã ngữ
  • DTừ lóng

Câu 25Nhận biết

Chuyên nghiên cứu giải thích những hình thức và ý nghĩa ban đầu của các từ và những đơn vị tương đương với từ là ngành gì?
  • ANgữ nghĩa học
  • BNhân danh học
  • CTừ nguyên học
  • DTừ điển học

Câu 26Nhận biết

Quan sát câu “Tôi đang nghe anh nè!” từ “nè” thuộc lớp:
  • ATừ địa phương
  • BTừ cổ
  • CTừ lóng
  • DNhã ngữ

Câu 27Nhận biết

“Bàn tay vàng” là:
  • Aẩn dụ
  • Bhoán dụ
  • Cso sánh
  • Dnhân hóa

Câu 28Nhận biết

“Nhà bếp phục vụ tốt” là:
  • Aso sánh
  • Bnhân hóa
  • Cẩn dụ
  • Dhoán dụ

Câu 29Nhận biết

“Ngưỡng cửa cuộc đời” là:
  • Aẩn dụ
  • Bso sánh
  • Choán dụ
  • Dnhân hóa

Câu 30Nhận biết

Trong câu “Tòa án cho bị cáo một câu ân huệ trước khi chết”, từ nào được hình thành theo phương thức hoán dụ?
  • Aân huệ
  • Bchết
  • Ctoà án
  • Dbị cáo

Câu 31Nhận biết

Trong câu “Tay nghề của anh ấy rất cao” thì “tay nghề” là:
  • Ahoán dụ
  • Bnhân hóa
  • Cẩn dụ
  • Dso sánh

Câu 32Nhận biết

Từ “Trạng nguyên” là:
  • ATừ cổ
  • BTừ vay mượn
  • CTừ lóng
  • DA và B đúng

Câu 33Nhận biết

Từ “ngữ pháp” là:
  • Atừ chuyên môn
  • Btừ mới
  • Ctừ cổ
  • Dtừ thuần

Câu 34Nhận biết

Từ “hóa trị” là:
  • ATừ toàn dân
  • BTừ mới
  • CTừ chuyên môn
  • DTừ cổ

Câu 35Nhận biết

Từ “khu chế xuất” là:
  • ATừ chuyên môn
  • BTừ mới
  • CTừ địa phương
  • DTừ cổ

Đã trả lời 0/35 câu