0/30 câu 45:00

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 2

Đánh giá năng lực kinh tế quốc tế chương 2 ngay trong 45 phút với 30 câu trắc nghiệm chuẩn cấu trúc, bao phủ lý thuyết lợi thế cạnh tranh của Porter và các khái niệm then chốt. Đây là phần quan trọng chiếm tới 20% điểm thi đại học, giúp bạn ôn tập hiệu quả, nâng cao điểm số và chuẩn bị chiến lược trả lời. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem giải pháp chi tiết và so sánh kết quả với chuẩn đề thi quốc gia, mọi thứ hoàn toàn miễn phí và không giới hạn lần thử.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: tra: lý thuyết thương mại quốc tế, các mô hình kinh tế quốc tế như lợi thế so sánh, cán cân thanh toán và các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái
Đại học

Câu 1Nhận biết

“Lý thuyết lợi thế cạnh tranh” của Michael Porter nhấn mạnh:
  • ALợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí và khác biệt sản phẩm
  • BLợi thế cạnh tranh dựa trên lợi thế so sánh
  • CLợi thế cạnh tranh dựa trên yếu tố sản xuất
  • DLợi thế cạnh tranh dựa trên quy mô sản xuất

Câu 2Nhận biết

“Đường cong Phillips” trong kinh tế quốc tế thể hiện:
  • AMối quan hệ giữa thu nhập và chi tiêu
  • BMối quan hệ giữa lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp
  • CMối quan hệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu
  • DMối quan hệ giữa đầu tư và tiết kiệm

Câu 3Nhận biết

“Chỉ số sức mạnh kinh tế” thường được sử dụng để:
  • AĐánh giá khả năng cạnh tranh của một quốc gia trên thị trường quốc tế
  • BĐánh giá mức lạm phát của một quốc gia
  • CĐánh giá tỷ lệ thất nghiệp
  • DĐánh giá mức độ phát triển công nghệ

Câu 4Nhận biết

“Chính sách tỷ giá hối đoái” có thể ảnh hưởng đến:
  • AChi phí của hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu
  • BMức độ đầu tư trong nước
  • CTỷ lệ thất nghiệp
  • DChi tiêu công

Câu 5Nhận biết

Trong kinh tế quốc tế, “hệ thống thương mại đa phương” bao gồm:
  • ANhiều quốc gia tham gia vào các thỏa thuận thương mại toàn cầu
  • BMột quốc gia và các đối tác thương mại riêng lẻ
  • CCác hiệp định thương mại song phương
  • DCác chính sách bảo hộ quốc gia

Câu 6Nhận biết

“Mô hình cầu và cung quốc tế” giúp phân tích:
  • ACung và cầu hàng hóa trên thị trường quốc tế
  • BChi phí sản xuất trong nước
  • CChính sách bảo hộ
  • DĐầu tư nước ngoài

Câu 7Nhận biết

“Cán cân thanh toán quốc gia” đo lường:
  • ASự chênh lệch giữa tổng thu và tổng chi của quốc gia trong giao dịch quốc tế
  • BSự chênh lệch giữa chi tiêu công và thu ngân sách
  • CSự thay đổi trong mức lương và việc làm
  • DTình trạng nợ công của quốc gia

Câu 8Nhận biết

“Lý thuyết cung và cầu ngoại tệ” chủ yếu nghiên cứu:
  • AẢnh hưởng của tỷ giá hối đoái đến sự trao đổi ngoại tệ
  • BSự phân phối hàng hóa quốc tế
  • CChính sách tài khóa trong nước
  • DChi tiêu công

Câu 9Nhận biết

“Hội nhập kinh tế khu vực” thường nhằm mục đích:
  • ATăng cường các rào cản thương mại
  • BKhuyến khích thương mại và đầu tư trong khu vực
  • CTăng thuế cho hàng hóa xuất khẩu
  • DGiảm đầu tư vào cơ sở hạ tầng

Câu 10Nhận biết

“Khả năng cạnh tranh quốc gia” được đánh giá dựa trên:
  • AHiệu quả sản xuất, chất lượng hàng hóa và dịch vụ, và chi phí sản xuất
  • BChính sách thuế và chi tiêu công
  • CMức độ đầu tư nước ngoài
  • DQuy mô thị trường

Câu 11Nhận biết

“Chỉ số giá xuất khẩu” đo lường:
  • ASự thay đổi giá của hàng hóa xuất khẩu
  • BSự thay đổi giá của hàng hóa nhập khẩu
  • CSự thay đổi chi phí sản xuất
  • DSự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệp

Câu 12Nhận biết

“Lợi thế cạnh tranh quốc gia” theo Michael Porter bao gồm:
  • AChi phí sản xuất thấp và khả năng tạo ra sản phẩm khác biệt
  • BQuy mô thị trường lớn và chính sách bảo hộ
  • CTăng cường đầu tư nước ngoài
  • DTăng cường chi tiêu công

Câu 13Nhận biết

“Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên” là:
  • ATỷ lệ thất nghiệp trong điều kiện lạm phát cao
  • BTỷ lệ thất nghiệp do các yếu tố cấu trúc và chu kỳ trong nền kinh tế
  • CTỷ lệ thất nghiệp trong điều kiện kinh tế ổn định
  • DTỷ lệ thất nghiệp chỉ do các yếu tố ngắn hạn

Câu 14Nhận biết

“Lý thuyết mối quan hệ kinh tế quốc tế” tập trung vào:
  • ASự tương tác và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các quốc gia trong nền kinh tế toàn cầu
  • BCác vấn đề nội bộ của một quốc gia
  • CChính sách tiền tệ của các quốc gia
  • DQuy mô và cấu trúc thị trường nội địa

Câu 15Nhận biết

“Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)” thường nhằm mục đích:
  • AMở rộng thị trường và tăng cường sản xuất tại quốc gia tiếp nhận
  • BTăng cường bảo hộ ngành công nghiệp nội địa
  • CGiảm chi phí sản xuất trong nước
  • DTăng cường xuất khẩu hàng hóa

Câu 16Nhận biết

“Lý thuyết về sự phân công lao động quốc tế” cho rằng:
  • ACác quốc gia nên chuyên môn hóa vào những lĩnh vực mà họ có lợi thế sản xuất tương đối
  • BCác quốc gia nên sản xuất tất cả hàng hóa để giảm phụ thuộc
  • CCác quốc gia nên tăng cường sản xuất hàng hóa trong nước
  • DCác quốc gia nên hạn chế xuất khẩu hàng hóa

Câu 17Nhận biết

“Chỉ số thương mại quốc tế” đo lường:
  • ATổng giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu so với tổng giá trị nhập khẩu
  • BSự thay đổi trong giá của hàng hóa quốc tế
  • CSự thay đổi trong tỷ giá hối đoái
  • DSự thay đổi trong lãi suất quốc tế

Câu 18Nhận biết

“Chính sách thương mại tự do” nhấn mạnh:
  • AGiảm bớt các rào cản thuế quan và phi thuế quan
  • BTăng cường các hạn ngạch xuất khẩu
  • CTăng cường bảo hộ ngành công nghiệp nội địa
  • DGiảm đầu tư vào các thị trường quốc tế

Câu 19Nhận biết

“Kinh tế học quốc tế” nghiên cứu chủ yếu về:
  • ATương tác kinh tế giữa các quốc gia và các tác động của nó
  • BCác vấn đề nội bộ của các quốc gia
  • CChính sách tài khóa của các quốc gia
  • DChi tiêu công trong các quốc gia

Câu 20Nhận biết

“Chính sách tài khóa” trong kinh tế quốc tế có thể ảnh hưởng đến:
  • AChi tiêu công và thu nhập quốc dân
  • BTỷ lệ thất nghiệp quốc tế
  • CChi phí sản xuất trong nước
  • DChính sách tiền tệ toàn cầu

Câu 21Nhận biết

“Chỉ số toàn cầu hóa” đo lường:
  • AMức độ hội nhập và tương tác của một quốc gia với nền kinh tế toàn cầu
  • BMức độ chi tiêu công trong nước
  • CMức độ đầu tư trong nước
  • DMức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địa

Câu 22Nhận biết

“Lý thuyết tỷ giá hối đoái” giúp phân tích:
  • ASự thay đổi tỷ giá giữa các loại tiền tệ và ảnh hưởng của nó đến thương mại quốc tế
  • BChi phí sản xuất trong nước
  • CChính sách bảo hộ quốc gia
  • DQuy mô thị trường

Câu 23Nhận biết

“Kinh tế học ứng dụng” trong thương mại quốc tế bao gồm:
  • ASử dụng các lý thuyết để phân tích và giải quyết các vấn đề thực tiễn trong thương mại quốc tế
  • BPhân tích các lý thuyết cơ bản về kinh tế quốc tế
  • CĐánh giá các chính sách tiền tệ toàn cầu
  • DTìm hiểu về các vấn đề nội bộ của một quốc gia

Câu 24Nhận biết

“Hệ thống thương mại quốc tế” bao gồm:
  • ACác quy tắc và tổ chức quản lý thương mại toàn cầu
  • BCác chính sách nội địa của các quốc gia
  • CCác quy định về chi tiêu công
  • DCác chính sách tiền tệ

Câu 25Nhận biết

“Cơ cấu kinh tế quốc tế” phản ánh:
  • ASự phân bổ tài nguyên và sản xuất giữa các quốc gia
  • BChính sách thuế trong nước
  • CCác quy định về đầu tư nước ngoài
  • DChi tiêu công trong các quốc gia

Câu 26Nhận biết

“Chỉ số phát triển con người (HDI)” đo lường:
  • AChất lượng cuộc sống và mức độ phát triển của một quốc gia
  • BMức độ đầu tư nước ngoài
  • CMức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địa
  • DQuy mô thị trường

Câu 27Nhận biết

“Chỉ số cạnh tranh toàn cầu” đánh giá:
  • AKhả năng cạnh tranh của một quốc gia trong nền kinh tế toàn cầu
  • BMức độ đầu tư nước ngoài
  • CMức độ bảo hộ thương mại
  • DChi tiêu công trong nước

Câu 28Nhận biết

“Chỉ số rủi ro quốc gia” đo lường:
  • AMức độ rủi ro tài chính và chính trị mà quốc gia đó đối mặt
  • BSự thay đổi trong giá hàng hóa quốc tế
  • CSự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệp
  • DSự thay đổi trong lãi suất quốc tế

Câu 29Nhận biết

“Chính sách tiền tệ quốc tế” ảnh hưởng đến:
  • ATỷ giá hối đoái và lưu thông tiền tệ quốc tế
  • BMức lương và việc làm trong nước
  • CChi tiêu công và thu nhập quốc dân
  • DChính sách đầu tư nội địa

Câu 30Nhận biết

“Lý thuyết thương mại quốc tế” giúp phân tích:
  • ACác yếu tố ảnh hưởng đến giao dịch hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia
  • BChính sách thuế và chi tiêu công
  • CQuy mô và cấu trúc thị trường nội địa
  • DCác vấn đề về đầu tư nước ngoài

Đã trả lời 0/30 câu