Câu 1Nhận biết
Thông tin của kế toán tài chính (kttc) cung cấp cho các đối tượng ngoài doanh nghiệp nên các nhà quản lý doanh nghiệp không sử dụng thông tin kttc, điều này là:
Câu 2Nhận biết
Hệ thống khung pháp lý về kttc áp dụng cho các doanh nghiệp hiện nay là:
- ALuật kế toán
- BChuẩn mực kế toán
- CChế độ kế toán doanh nghiệp
- DTất cả đều đúng
Câu 3Nhận biết
Chế độ kế toán hiện nay gồm:
- AThông tư 200/2014/TT-BTC: áp dụng cho mọi doanh nghiệp lớn, nhỏ và vừa
- BThông tư 202/2014/TT-BTC: hướng dẫn phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhất
- CThông tư 133/2014/TT-BTC: áp dụng cho mọi doanh nghiệp nhỏ và vừa
- DTất cả đều đúng
Câu 4Nhận biết
Các doanh nghiệp áp dụng thông tư 200/2014/TT-BTC thì mở hệ thống tài khoản và lập báo cáo tài chính theo quy định của thông tư, điều này là:
Câu 5Nhận biết
Theo thông tư 200/2014/TT-BTC: chứng từ và sổ kế toán chỉ là phần hướng dẫn, doanh nghiệp có thể điều chỉnh và thiết kế riêng cho phù hợp với đặc điểm của doanh nghiệp, điều này là:
Câu 6Nhận biết
“Giá gốc, phù hợp, nhất quán, thận trọng, trọng yếu” là:
- ACác nguyên tắc cơ bản của kế toán
- BCác yêu cầu cơ bản của kế toán
- CCác giả định cơ bản của kế toán
- DTất cả đều đúng
Câu 7Nhận biết
Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu, có thể so sánh là:
- ACác nguyên tắc cơ bản của kế toán
- BCác yêu cầu cơ bản của kế toán
- CCác giả định cơ bản của kế toán
- DTất cả đều đúng
Câu 8Nhận biết
Các yếu tố của Báo cáo tình hình tài chính là:
- ATài sản
- BVốn chủ sở hữu
- CNợ phải trả
- DTất cả đều đúng
Câu 9Nhận biết
Các yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động là:
- ADoanh thu và thu nhập khác
- BChi phí
- CTài sản
- DA và B đúng
Câu 10Nhận biết
Chọn câu phát biểu sai:
- ATrên thế giới hiện nay có 2 chuẩn mực kế toán lớn: chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) và chuẩn mực Mỹ ban hành (US.GAAP)
- BKế toán Việt Nam đã hội nhập và đang sử dụng hệ thống chuẩn mực BCTC Quốc tế (IFRS)
- CViệt Nam có hệ thống chuẩn mực kế toán riêng và theo xu hướng tiếp cận và hội nhập IFRS
- DTất cả đều đúng
Câu 11Nhận biết
Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán trong chuẩn mực kế toán chung:
- ANhất quán
- BThận trọng
- CTrọng yếu
- DKhách quan
Câu 12Nhận biết
Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong:
- AHiện tại
- BQuá khứ
- CHiện tại và quá khứ
- DHiện tại, tương lai và quá khứ
Câu 13Nhận biết
Các nguyên tắc cơ bản trong kế toán bao gồm:
- ACơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, nhất quán, khách quan, dễ hiểu
- BCơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, nhất quán, thận trọng, trọng yếu
- CCơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, thận trọng, khách quan, dễ hiểu, trọng yếu
- DCơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, trung thực, đầy đủ, nhất quán, trọng yếu
Câu 14Nhận biết
Nguyên tắc thận trọng trong chuẩn mực kế toán chung đòi hỏi:
- APhải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn
- BKhông đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và các khoản thu nhập
- CKhông đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí
Câu 15Nhận biết
Ghi nhận doanh thu và chi phí theo nguyên tắc cơ sở dồn tích được thực hiện như thế nào?
- AGhi số lũy kế
- BGhi số tại thời điểm thu, chi tiền
- CGhi nhận vào thời điểm phát sinh
- DTất cả đều đúng
Câu 16Nhận biết
Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản trong chuẩn mực kế toán chung được thể hiện trong trường hợp nào?
- AĐược sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng.
- BĐể bán hoặc trao đổi lấy tài sản khác
- CĐể thanh toán các khoản nợ phải trả
- DĐể phân phối cho các chủ sở hữu doanh nghiệp
Câu 17Nhận biết
Một khoản mục được ghi nhận trong báo cáo tài chính trong chuẩn mực kế toán chung khi thoả mãn điều kiện nào sau đây?
- AChắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc giảm lợi ích kinh tế trong tương lai
- BKhoản mục đó có giá trị và xác định được giá trị một cách đáng tin cậy.
- CA hoặc B
- DCả A và B
Câu 18Nhận biết
Việc thanh toán các nghĩa vụ về nợ phải trả trong chuẩn mực kế toán chung có thể được thực hiện bằng cách nào?
- ATrả bằng tiền
- BTrả bằng tài sản khác
- CCung cấp dịch vụ
- DThay thế nghĩa vụ này bằng nghĩa vụ khác
Câu 19Nhận biết
Nhận định nào sau đây là không đúng:
- ATài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DN
- BChi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toán
- CTrên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán
- DChi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN
Câu 20Nhận biết
Nhận định nào sau đây là không đúng:
- ATài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DN
- BChi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toán
- CTrên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán
- DChi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN
Câu 21Nhận biết
Trong quá trình sắp xếp nhân sự, anh Bình (PGĐ) giao cho cô Loan nhiệm vụ hàng tháng lập bảng lương và soát lương cho nhân viên và ghi sổ kế toán các nhân viên này. Việc phân công này đã vi phạm quy tắc bất kiêm nhiệm nào sau đây:
- ACN theo dõi nhân sự và CN phát lương
- BCN theo dõi lao động và CN tính lương
- CCN tính lương, ghi chép lương và CN phát lương
- DCN theo dõi lao động và CN phát lương
Câu 22Nhận biết
Tiền lương là:
- AThỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động
- BSố tiền người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận
- CSố tiền người lao động trả cho người sử dụng lao động
- DSố tiền người sử dụng lao động nộp cho cơ quan nhà nước
Câu 23Nhận biết
Các thành phần cấu thành tiền lương:
- AMức lương theo công việc hoặc chức danh
- BPhụ cấp lương
- CCác khoản bổ sung khác
- DMức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương, các khoản bổ sung khác
Câu 24Nhận biết
Các sai phạm thường phát sinh của chu trình tiền lương:
- AKhai thiếu chi phí tiền lương
- BKhai khống chi phí tiền lương
- CTính bảng lương không chính xác
- DKhai thiếu chi phí tiền lương, khai khống chi phí tiền lương, tính bảng lương không chính xác
Câu 25Nhận biết
Mục tiêu kiểm toán của kế toán viên đối với chu trình tiền lương:
- AKTV khai thiếu chi phí tiền lương
- BKTV đi tìm kiếm thu thập bằng chứng về các sai phạm có thể tồn tại trong chương trình tiền lương của doanh nghiệp
- CKế toán viên tính bảng lương không chính xác
- DKhai thiếu chi phí tiền lương, khai khống chi phí tiền lương, tính bảng lương không chính xác
Câu 26Nhận biết
KTV áp dụng thử nghiệm kiểm soát nhằm:
- AThu thập bằng chứng kiểm tra
- BThu thập thông tin liên quan
- CThu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá độ tin cậy của hệ thống kiểm soát nội bộ đơn vị được kiểm tra
- DThu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá độ tin cậy của số liệu kế toán trên
Câu 27Nhận biết
Các kỹ thuật được áp dụng trong xây dựng thử nghiệm kiểm soát:
- AQuan sát
- BPhỏng vấn
- CKiểm tra tài liệu
- DQuan sát, phỏng vấn, kiểm tra tài liệu
Câu 28Nhận biết
Nguyên tắc thiết kế thử nghiệm kiểm soát:
- ANếu thủ tục kiểm soát không để lại dấu vết, KTV sử dụng kỹ thuật kiểm tra tài liệu
- BNếu thủ tục kiểm soát để lại dấu vết, KTV sử dụng kỹ thuật kiểm tra tài liệu
- CNếu thủ tục kiểm soát không để lại dấu vết
- DNếu thủ tục kiểm soát để lại dấu vết
Câu 29Nhận biết
Kết quả của thử nghiệm kiểm soát cho thấy hệ thống kiểm soát nội bộ chu trình tiền lương có độ tin cậy cao, vậy:
- ARủi ro kiểm soát của chu trình được đánh giá cao
- BRủi ro kiểm soát của chu trình được đánh giá thấp
- CRủi ro tiềm tàng của chu trình này thấp
- DChưa thể xác định được rủi ro
Câu 30Nhận biết
Sau khi thực hiện thử nghiệm kiểm soát, kỹ thuật viên cần đánh giá lại rủi ro kiểm soát nhằm:
- AThiết kế thử nghiệm kiểm soát phù hợp
- BThiết kế thử nghiệm cơ bản phù hợp
- CXây dựng thủ tục kiểm soát cho đơn vị được kiểm toán
- DTriển khai các biện pháp đối phó trong quá trình kiểm toán