0/35 câu 45:00

Bài tập Trắc nghiệm phương pháp nghiên cứu khoa học chương 5

Trong kỳ thi đại học, phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học” chiếm trọng số cao, đòi hỏi sinh viên nắm vững kiến thức thống kê, hồi quy và phân tích dữ liệu. Bài tập 35 câu trắc nghiệm Hóa học ĐH chương 5 được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm các câu hỏi về giá trị p, hệ số quyết định và ý nghĩa thống kê, giúp bạn ôn tập lý thuyết nhanh chóng và luyện thi hiệu quả. Trực tiếp làm bài test trên HocMai Miễn Phí, nhận chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay lập tức.

35 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Phương pháp nghiên cứu cơ bản đến các kỹ thuật phân tích chuyên sâu
Đại học Hóa học

Câu 1Nhận biết

Phân tích thống kê mô tả thường bao gồm các yếu tố nào sau đây?
  • ATrung bình, phương sai, tần suất
  • BHồi quy, tương quan, phân tích nhân tố
  • CKiểm định T, kiểm định chi bình phương
  • DPhân tích phương sai, phân tích tương quan

Câu 2Nhận biết

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để kiểm định mối quan hệ giữa hai biến định lượng?
  • APhân tích hồi quy
  • BPhân tích phương sai
  • CKiểm định chi bình phương
  • DKiểm định T

Câu 3Nhận biết

Trong phân tích hồi quy, biến độc lập thường được gọi là:
  • ABiến dự đoán
  • BBiến phụ thuộc
  • CBiến kiểm soát
  • DBiến kết quả

Câu 4Nhận biết

Kiểm định T dùng để so sánh:
  • ASự khác biệt giữa hai trung bình của hai nhóm
  • BMối quan hệ giữa hai biến định lượng
  • CSự khác biệt giữa ba hoặc nhiều nhóm
  • DMối quan hệ giữa các nhóm

Câu 5Nhận biết

Phân tích phương sai (ANOVA) thường được sử dụng khi:
  • ASo sánh trung bình của hai nhóm
  • BSo sánh trung bình của ba hoặc nhiều nhóm
  • CKiểm định mối quan hệ giữa hai biến định lượng
  • DKiểm định tần suất xuất hiện của các biến

Câu 6Nhận biết

Trong phân tích hồi quy tuyến tính, hệ số hồi quy (β) cho biết:
  • AMối quan hệ giữa biến độc lập và biến phụ thuộc
  • BĐộ mạnh của mối quan hệ giữa hai biến
  • CGiá trị dự đoán của biến phụ thuộc
  • DĐộ tin cậy của mô hình hồi quy

Câu 7Nhận biết

Kiểm định chi bình phương thường được sử dụng để:
  • ASo sánh sự khác biệt giữa hai trung bình
  • BKiểm định mối quan hệ giữa hai biến định tính
  • CPhân tích phương sai giữa các nhóm
  • DXác định giá trị dự đoán của biến

Câu 8Nhận biết

Phương pháp phân tích nào sau đây phù hợp nhất để kiểm tra mối quan hệ giữa nhiều biến độc lập và một biến phụ thuộc?
  • APhân tích hồi quy đa biến
  • BPhân tích phương sai
  • CKiểm định chi bình phương
  • DKiểm định T

Câu 9Nhận biết

Trong phân tích tương quan, hệ số tương quan (r) có giá trị dao động từ:
  • A-1 đến 1
  • B0 đến 1
  • C-2 đến 2
  • D0 đến 2

Câu 10Nhận biết

Khi giá trị p trong một kiểm định thống kê nhỏ hơn 0.05, ta kết luận rằng:
  • AKết quả không có ý nghĩa thống kê
  • BCó ý nghĩa thống kê và bác bỏ giả thuyết không
  • CKhông thể kết luận gì từ dữ liệu
  • DCần thêm dữ liệu để xác định

Câu 11Nhận biết

Phân tích nhân tố được sử dụng để:
  • AXác định mối quan hệ giữa các biến độc lập
  • BGiảm số lượng biến trong một bộ dữ liệu
  • CXác định ảnh hưởng của một biến đến kết quả
  • DPhân tích sự khác biệt giữa các nhóm

Câu 12Nhận biết

Phân tích hồi quy đa biến cho phép:
  • AKiểm tra sự tương tác giữa nhiều biến độc lập
  • BKiểm tra mối quan hệ giữa một biến độc lập và một biến phụ thuộc
  • CXác định sự tương quan giữa các biến
  • DPhân tích phương sai giữa các nhóm

Câu 13Nhận biết

Một trong những yêu cầu của kiểm định chi bình phương là:
  • ACác biến phải có dữ liệu định lượng
  • BCác biến phải độc lập
  • CCác biến phải có cùng kích thước mẫu
  • DCác biến phải có phân phối chuẩn

Câu 14Nhận biết

Phân tích phương sai (ANOVA) một chiều kiểm định:
  • ASự khác biệt giữa nhiều nhóm dựa trên một biến phụ thuộc
  • BSự khác biệt giữa hai nhóm dựa trên một biến phụ thuộc
  • CSự khác biệt giữa nhiều nhóm dựa trên nhiều biến phụ thuộc
  • DSự khác biệt giữa hai nhóm dựa trên nhiều biến phụ thuộc

Câu 15Nhận biết

Phương pháp phân tích nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra tính tuyến tính của mối quan hệ giữa hai biến?
  • APhân tích hồi quy đơn
  • BPhân tích hồi quy đa biến
  • CPhân tích phương sai
  • DKiểm định chi bình phương

Câu 16Nhận biết

Một giá trị p lớn hơn 0.05 thường cho thấy:
  • ASự khác biệt có ý nghĩa thống kê
  • BKhông có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê
  • CCó sự khác biệt mạnh giữa các nhóm
  • DDữ liệu cần được xem xét lại

Câu 17Nhận biết

Phân tích hồi quy logistic thường được sử dụng khi:
  • ABiến phụ thuộc là biến định tính
  • BBiến phụ thuộc là biến định lượng
  • CBiến độc lập là biến định lượng
  • DTất cả các biến là biến định lượng

Câu 18Nhận biết

Khi một mô hình hồi quy tuyến tính có hệ số R² = 0.8, điều đó có nghĩa là:
  • A80% sự biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập
  • B20% sự biến động của biến phụ thuộc không được giải thích
  • CMối quan hệ giữa các biến là rất yếu
  • DCả A và B đều đúng

Câu 19Nhận biết

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định mối quan hệ phi tuyến giữa các biến?
  • APhân tích hồi quy tuyến tính
  • BPhân tích hồi quy phi tuyến
  • CPhân tích phương sai
  • DKiểm định T

Câu 20Nhận biết

Trong phân tích hồi quy, giả định nào dưới đây không bắt buộc?
  • AMối quan hệ tuyến tính giữa các biến
  • BĐộ phân tán không đổi của sai số (homoscedasticity)
  • CPhân phối chuẩn của biến phụ thuộc
  • DĐộ tin cậy của biến độc lập

Câu 21Nhận biết

Phân tích hồi quy đa biến yêu cầu gì về mối quan hệ giữa các biến độc lập?
  • AKhông có tương quan hoàn hảo giữa các biến độc lập
  • BCác biến độc lập phải tương quan mạnh với nhau
  • CCác biến độc lập phải hoàn toàn độc lập
  • DTất cả các biến độc lập phải có cùng giá trị

Câu 22Nhận biết

Trong kiểm định ANOVA, khi giá trị F lớn, điều này có thể chỉ ra:
  • ASự khác biệt có ý nghĩa giữa các nhóm
  • BKhông có sự khác biệt giữa các nhóm
  • CMô hình hồi quy không tốt
  • DMối quan hệ phi tuyến giữa các biến

Câu 23Nhận biết

Phân tích hồi quy tuyến tính đơn bao gồm bao nhiêu biến độc lập?
  • AMột biến độc lập
  • BHai biến độc lập
  • CBa biến độc lập
  • DNhiều biến độc lập

Câu 24Nhận biết

Giả định nào sau đây là quan trọng nhất trong phân tích hồi quy tuyến tính?
  • ABiến phụ thuộc có phân phối chuẩn
  • BBiến độc lập có phân phối chuẩn
  • CSự tuyến tính giữa các biến
  • DKhông có mối quan hệ giữa các biến

Câu 25Nhận biết

Một phân tích phương sai (ANOVA) nhiều chiều có thể kiểm tra:
  • ASự khác biệt giữa các nhóm trên nhiều biến phụ thuộc
  • BMối quan hệ giữa một biến độc lập và một biến phụ thuộc
  • CMối quan hệ giữa nhiều biến độc lập và một biến phụ thuộc
  • DSự tương quan giữa các biến độc lập

Câu 26Nhận biết

Trong phân tích hồi quy, hệ số tương quan (r) lớn cho biết:
  • AMối quan hệ mạnh giữa biến độc lập và biến phụ thuộc
  • BMối quan hệ yếu giữa biến độc lập và biến phụ thuộc
  • CKhông có mối quan hệ giữa các biến
  • DKhông có ý nghĩa thống kê

Câu 27Nhận biết

Khi phân tích hồi quy đa biến, vấn đề nào sau đây có thể gây sai lệch kết quả?
  • AĐa cộng tuyến (multicollinearity)
  • BPhân phối chuẩn
  • CSự tuyến tính giữa các biến
  • DPhân tích tương quan

Câu 28Nhận biết

Kiểm định Durbin-Watson được sử dụng để kiểm tra:
  • ATự tương quan của các sai số trong hồi quy
  • BSự phân phối chuẩn của biến độc lập
  • CSự phân phối chuẩn của biến phụ thuộc
  • DMối quan hệ giữa các biến độc lập

Câu 29Nhận biết

Một hệ số R² gần 0 cho biết:
  • AMô hình hồi quy giải thích rất ít sự biến động của biến phụ thuộc
  • BMô hình hồi quy giải thích phần lớn sự biến động của biến phụ thuộc
  • CBiến độc lập có mối quan hệ mạnh với biến phụ thuộc
  • DKhông có sự tương quan giữa các biến

Câu 30Nhận biết

Phân tích tương quan bội (multiple correlation) đo lường:
  • ASự tương quan giữa một biến phụ thuộc và một biến độc lập
  • BSự tương quan giữa nhiều biến độc lập và một biến phụ thuộc
  • CSự tương quan giữa các biến độc lập
  • DSự khác biệt giữa các nhóm

Câu 31Nhận biết

Kiểm định giả thuyết trong phân tích hồi quy bao gồm việc kiểm tra:
  • AHệ số hồi quy có khác biệt so với 0 hay không
  • BMối quan hệ giữa các biến có ý nghĩa thống kê hay không
  • CSự khác biệt giữa các nhóm
  • DSự tương quan giữa các biến

Câu 32Nhận biết

Một hệ số tương quan âm cho biết:
  • AKhi biến độc lập tăng, biến phụ thuộc giảm
  • BKhi biến độc lập tăng, biến phụ thuộc cũng tăng
  • CKhông có mối quan hệ giữa các biến
  • DKết quả cần phải kiểm tra lại

Câu 33Nhận biết

Trong phân tích hồi quy, đa cộng tuyến (multicollinearity) thường được phát hiện thông qua:
  • AHệ số tương quan giữa các biến độc lập cao
  • BHệ số tương quan giữa biến độc lập và biến phụ thuộc thấp
  • CKiểm định T không có ý nghĩa
  • DPhân phối không chuẩn của biến phụ thuộc

Câu 34Nhận biết

Một giá trị p lớn hơn 0.05 trong phân tích hồi quy cho thấy:
  • ABiến độc lập không có ảnh hưởng đáng kể đến biến phụ thuộc
  • BBiến độc lập có ảnh hưởng mạnh đến biến phụ thuộc
  • CMối quan hệ giữa các biến là rất yếu
  • DKhông thể kết luận về mối quan hệ

Câu 35Nhận biết

Trong phân tích hồi quy, nếu hệ số R² = 1, điều này có nghĩa là:
  • AMô hình hồi quy giải thích toàn bộ sự biến động của biến phụ thuộc
  • BMô hình hồi quy không giải thích được sự biến động của biến phụ thuộc
  • CMối quan hệ giữa các biến là rất yếu
  • DMối quan hệ giữa các biến không có ý nghĩa

Đã trả lời 0/35 câu