0/40 câu 60:00

Bài tập trắc nghiệm quản trị kinh doanh quốc tế Chương 1

Đề thi trắc nghiệm chương 1 Quản trị kinh doanh quốc tế là tài liệu quan trọng giúp các sinh viên Đại học củng cố kiến thức về A sát nhập, 3 hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến và các khu vực kinh tế có kim ngạch xuất nhập khẩu cao nhất thế giới. Với 40 câu hỏi chi tiết và thời gian làm bài 60 phút, bài tập này đưa ra cơ hội tốt để ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả. Tại HocMai Miễn Phí, học sinh có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, giúp nâng cao tốc độ và chính xác trả lời trong thời gian thi thật.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: quản trị kinh doanh quốc tế, từ các chiến lược thâm nhập thị trường nước ngoài cho đến quản trị rủi ro trong môi trường kinh doanh toàn cầu
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Hình thức kinh doanh quốc tế bao gồm:
  • AXuất nhập khẩu hàng hóa/dịch vụ
  • BĐầu tư trực tiếp nước ngoài FDI
  • CLiên doanh, liên kết đầu tư (hợp đồng quản lý, nhượng quyền thương mại, cấp phép kinh doanh)
  • DTất cả các hình thức trên

Câu 2Nhận biết

Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua từ nước ngoài được gọi là:
  • ASản phẩm nội địa
  • BSản phẩm xuất khẩu
  • CSản phẩm quốc gia
  • DSản phẩm nhập khẩu

Câu 3Nhận biết

Bất kì một giao dịch thương mại diễn ra qua biên giới của hai hay nhiều quốc gia được gọi là:
  • AXuất khẩu
  • BThương mại điện tử
  • CKinh doanh quốc tế
  • DNhập khẩu

Câu 4Nhận biết

Dầu Olive được sản xuất tại Ý và bán tại Mỹ là một trường hợp ví dụ nào sau đây?
  • ANhãn hiệu toàn cầu
  • BXuất khẩu Mỹ
  • CNhập khẩu Mỹ
  • DSản phẩm được chuẩn hóa

Câu 5Nhận biết

Một công ty mở rộng đầu tư (dưới dạng marketing sản phẩm hoặc các công ty con sản xuất) ra nhiều quốc gia được gọi là:
  • ACông ty xuất khẩu trực tiếp
  • BCông ty đa quốc gia
  • CCông ty nước ngoài
  • DCông ty có mối quan hệ làm ăn toàn cầu

Câu 6Nhận biết

Cách đơn giản nhất để thâm nhập một thị trường nước ngoài là thông qua:
  • AĐầu tư trực tiếp nước ngoài
  • BLiên kết đầu tư
  • CHợp đồng sản xuất
  • DXuất khẩu

Câu 7Nhận biết

Một thỏa thuận mà theo đó một công ty cho phép công ty khác sử dụng tên, sản phẩm, bằng sáng chế, nhãn hiệu, nguyên vật liệu thô và các quy trình sản xuất được gọi là:
  • ACấp phép kinh doanh
  • BLiên kết đầu tư
  • CĐầu tư trực tiếp
  • DGiao dịch thương mại

Câu 8Nhận biết

MNC là từ viết tắt của:
  • AMultinational companies
  • BMultinational corporation
  • CMulti nation culture
  • DMutual northern committee

Câu 9Nhận biết

Khi 2 công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất các sản phẩm mới được gọi là:
  • ASát nhập
  • BLiên kết đầu tư
  • CMua bán lại
  • DThỏa thuận sản xuất

Câu 10Nhận biết

WTO là từ viết tắt của:
  • AWorld technology association
  • BWorld time organization
  • CWorld Trade Organization
  • DWorld tourism organization

Câu 11Nhận biết

Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực quốc gia thì công ty phải khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:
  • AĐầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  • BThực hiện liên doanh, liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài
  • CXuất khẩu
  • DTất cả đều đúng

Câu 12Nhận biết

Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực đặc trưng của công ty, đồng thời lợi thế này được chuyển đổi trong công ty thì công ty khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:
  • AThương mại xuất nhập khẩu
  • BĐầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  • CLiên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài
  • DTất cả đều đúng

Câu 13Nhận biết

Nếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình thức:
  • AThương mại xuất nhập khẩu
  • BĐầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  • CLiên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài
  • DCả đầu tư và liên doanh

Câu 14Nhận biết

Việc cấp phép sử dụng những nguồn lực của công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?
  • ACông nghệ phần mềm
  • BThiết bị, linh kiện máy vi tính
  • CNgành hóa chất, dược
  • DKhông phải những ngành này.

Câu 15Nhận biết

Lợi nhuận của những công ty liên minh được phân chia như thế nào là tùy thuộc vào:
  • AMục đích chiến lược của hai bên đối tác.
  • BMức đóng góp của hai bên
  • CKhả năng lĩnh hội của công ty
  • DCả 3 yếu tố trên.

Câu 16Nhận biết

Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà là:
  • AGiảm việc làm trong nước
  • BNâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
  • CTiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài.
  • DCó thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước

Câu 17Nhận biết

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro ít nhất?
  • ACấp phép kinh doanh.
  • BNhượng quyền thương hiệu.
  • CHợp đồng quản lý.
  • DChìa khóa trao tay

Câu 18Nhận biết

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro cao nhất?
  • ACấp phép kinh doanh.
  • BNhượng quyền thương hiệu.
  • CHợp đồng quản lý.
  • DChìa khóa trao tay

Câu 19Nhận biết

Lựa chọn một phương thức thâm nhập thị trường quốc tế tối ưu phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
  • ANăng lực cốt lõi của công ty.
  • BChiến lược của công ty.
  • CRủi ro về kinh tế, chính trị.
  • DLợi thế cạnh tranh của quốc gia.

Câu 20Nhận biết

Trong phát biểu sau “Trong khoảng thời gian gần đây (2009 – 2013) lượng FDI toàn cầu đang có xu hướng tập trung nhiều nhất vào các quốc gia G20”. Trong phát biểu trên G20 được hiểu là:
  • A20 nền kinh tế lớn nhất thế giới.
  • B20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước đang phát triển.
  • C20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước phát triển.
  • D20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước kém phát triển.

Câu 21Nhận biết

Kể tên 3 hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến nhất:
  • ACấp phép kinh doanh.
  • BNhượng quyền thương hiệu.
  • CLiên doanh – liên kết đầu tư. (33.33% số điểm cho câu này)
  • DĐầu tư trực tiếp nước ngoài (33.33% số điểm cho câu này)

Câu 22Nhận biết

Kể tên 3 khu vực kinh tế có kim ngạch xuất nhập khẩu cao nhất thế giới trong giai đoạn hiện nay?
  • ATrung Đông.
  • BLiên minh châu Âu (33.33% số điểm cho câu này)
  • CNam Mỹ.
  • DChâu Á. (33.33% số điểm cho câu này)

Câu 23Nhận biết

Hãy chọn 2 quốc gia có giá trị xuất nhập khẩu cao nhất thế giới hiện nay:
  • ANhật Bản.
  • BTrung Quốc. (50% số điểm cho câu này)
  • CĐức.
  • DPháp

Câu 24Nhận biết

Chọn lý do là động lực trở thành các MNEs của các công ty trong nước:
  • ATối thiểu hóa rủi ro ở thị trường trong nước và quốc tế
  • BNhu cầu vượt qua hàng rào thuế quan: EU, NAFTA…
  • CTất cả phương án trên
  • DChi phí sản xuất thấp

Câu 25Nhận biết

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng đến chiến lược quốc tế hóa của doanh nghiệp bao gồm:
  • AKinh tế, chính trị, văn hóa
  • BKinh tế, kỹ thuật, văn hóa
  • CKinh tế, kỹ thuật, chính trị
  • DKinh tế, chính trị, xã hội

Câu 26Nhận biết

Lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp đa quốc gia có thể được xây dựng dựa trên:
  • AQuy mô vốn lớn
  • BKhả năng điều hành quản lý chuyên nghiệp
  • CTất cả các yếu tố trên
  • DUy tín thương hiệu

Câu 27Nhận biết

Doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào khi muốn mở rộng quy mô sản xuất và thâm nhập thị trường nước ngoài?
  • AChiến lược quốc tế hóa
  • BChiến lược chuyên môn hóa
  • CChiến lược đa dạng hóa
  • DChiến lược tăng trưởng

Câu 28Nhận biết

Một doanh nghiệp muốn tham gia vào thị trường quốc tế nhưng không muốn đầu tư nhiều vốn có thể sử dụng phương thức nào sau đây?
  • ACấp phép kinh doanh
  • BĐầu tư trực tiếp nước ngoài
  • CMua lại công ty địa phương
  • DLiên doanh với công ty nước ngoài

Câu 29Nhận biết

Mục tiêu của doanh nghiệp khi tham gia thị trường quốc tế có thể bao gồm:
  • AMở rộng thị trường
  • BGiảm chi phí sản xuất
  • CTăng cường khả năng cạnh tranh
  • DTất cả các mục tiêu trên

Câu 30Nhận biết

Doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược xuất khẩu hay đầu tư trực tiếp nước ngoài nếu sản phẩm của họ có tính độc đáo và lợi thế cạnh tranh?
  • AĐầu tư trực tiếp nước ngoài
  • BXuất khẩu
  • CNhượng quyền thương hiệu
  • DCấp phép kinh doanh

Câu 31Nhận biết

Một doanh nghiệp có thể bảo vệ thị phần và mở rộng thị trường quốc tế thông qua:
  • AChiến lược đa dạng hóa sản phẩm
  • BChiến lược quốc tế hóa
  • CChiến lược giảm giá
  • DChiến lược quảng cáo

Câu 32Nhận biết

Khi doanh nghiệp muốn thâm nhập thị trường quốc tế thông qua liên doanh, yếu tố quan trọng nhất cần xem xét là:
  • AĐối tác có uy tín và kinh nghiệm quốc tế
  • BMức độ cạnh tranh trên thị trường đó
  • CQuy định pháp lý của nước sở tại
  • DMức độ rủi ro về kinh tế và chính trị

Câu 33Nhận biết

Một công ty đa quốc gia có thể gặp khó khăn lớn nhất trong quá trình hoạt động tại nước ngoài do:
  • AThiếu vốn đầu tư
  • BSự khác biệt về văn hóa và pháp luật
  • CThiếu nguồn nhân lực chất lượng cao
  • DMôi trường kinh doanh không ổn định

Câu 34Nhận biết

Doanh nghiệp khi tham gia vào thị trường quốc tế cần phải:
  • ANắm vững luật pháp quốc tế và luật pháp nước sở tại
  • BTìm đối tác kinh doanh quốc tế đáng tin cậy
  • CCó chiến lược giá cả cạnh tranh
  • DĐa dạng hóa sản phẩm phù hợp với thị trường địa phương

Câu 35Nhận biết

Chiến lược quốc tế hóa của doanh nghiệp cần được điều chỉnh phù hợp với:
  • ASự thay đổi của môi trường kinh doanh quốc tế
  • BKhả năng tài chính của doanh nghiệp
  • CNhu cầu thị trường trong nước
  • DKhả năng sản xuất của doanh nghiệp

Câu 36Nhận biết

Một doanh nghiệp thành công trong chiến lược quốc tế hóa là do:
  • ACó lợi thế cạnh tranh mạnh mẽ
  • BNắm bắt được cơ hội thị trường quốc tế
  • CĐiều hành quản lý hiệu quả
  • DTất cả các yếu tố trên

Câu 37Nhận biết

Khi doanh nghiệp quyết định mở rộng ra thị trường quốc tế, yếu tố nào sau đây được coi là cơ hội lớn nhất?
  • AMở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm
  • BGiảm chi phí sản xuất
  • CTăng cường khả năng cạnh tranh trong nước
  • DTăng cường uy tín thương hiệu trong nước

Câu 38Nhận biết

Doanh nghiệp nào có thể dễ dàng quốc tế hóa sản xuất nhất?
  • ADoanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
  • BDoanh nghiệp sản xuất công nghệ cao
  • CDoanh nghiệp sản xuất nông sản
  • DDoanh nghiệp cung cấp dịch vụ tài chính

Câu 39Nhận biết

Khi doanh nghiệp thâm nhập thị trường quốc tế thông qua mua lại công ty địa phương, lợi ích lớn nhất là:
  • ACó sẵn hệ thống phân phối và khách hàng
  • BGiảm chi phí đầu tư ban đầu
  • CTăng cường khả năng cạnh tranh quốc tế
  • DTăng cường uy tín thương hiệu quốc tế

Câu 40Nhận biết

Doanh nghiệp nên lựa chọn phương thức thâm nhập thị trường nào nếu sản phẩm của họ cần sự điều chỉnh theo văn hóa và thị hiếu địa phương?
  • ALiên doanh với đối tác địa phương
  • BCấp phép kinh doanh
  • CĐầu tư trực tiếp nước ngoài
  • DXuất khẩu

Đã trả lời 0/40 câu