Câu 1Nhận biết
Trong phân tích Anova (kiểm định đồng thời nhiều trung bình) thì nút chọn Post Hoc… dùng để làm gì?
- AChọn các tham số thống kê cần mô tả
- BKiểm định sự bằng nhau của phương sai
- CLựa chọn các test kiểm định sau
- DThay đổi giá trị của khoảng tin cậy
Câu 2Nhận biết
Tìm phát biểu sai: Phân tích Anova có thể xác định được?
- AMối liên quan các biến trong mẫu nghiên cứu
- BPhương sai của các nhóm bằng nhau không
- CPhương sai của các nhóm khác nhau không
- DCác nhóm có sự khác biệt về giá trị trung bình
Câu 3Nhận biết
Sử dụng lệnh One-Way Anova để so sánh đồng thời nhiều trung bình cần những yêu cầu nào?
- ACác nhóm phải độc lập và được chọn một cách ngẫu nhiên
- BCác nhóm phải là phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu > 30
- CPhương sai của các nhóm phải đồng nhất/bằng nhau
- DTất cả các yêu cầu trên
Câu 4Nhận biết
Để kiểm định một biến có là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối chuẩn hay không với cỡ mẫu lớn hơn 50, cần đọc kết quả phân tích ở cột nào của Tests of Normality?
- AKolmogorov-Smirnov
- BShapiro-Wilk
- CDo người dùng chọn
- DCả Kolmogorov-Smirnov và Shapiro-Wilk
Câu 5Nhận biết
Khi kiểm định trung bình quan sát và trung bình lý thuyết, nếu |tosl > ltl thì?
- AChấp nhận Ho, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết
- BBác bỏ Ho, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết
- CChấp nhận Ho, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết
- DBác bỏ Ho, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết
Câu 6Nhận biết
Muốn so sánh trung bình chiều cao của theo giới thì sử dụng:
- ASo sánh trung bình quan sát của 2 nhóm độc lập
- BSo sánh ghép cặp
- CSo sánh trung bình quan sát với trung bình lý thuyết
- DSo sánh 2 tỷ lệ (Khi bình phương)
Câu 7Nhận biết
Khi so sánh tuổi trung bình và các loại bệnh thì sử dụng phép so sánh:
- ATrung bình quan sát của 2 nhóm độc lập
- BTrung bình quan sát với trung bình lý thuyết
- CĐồng thời nhiều trung bình
- DGhép cặp
Câu 8Nhận biết
Kiểm định giả thuyết cho hệ số tương quan tuyến tính áp dụng với?
- AHai biến định danh
- BHai biến định lượng
- CHai biến thứ bậc
- DMột biến định danh và 1 biến thứ bậc
Câu 9Nhận biết
Hệ số tương quan r biến thiên trong khoảng nào?
- A0 đến 1
- B-1 đến 0
- C-1 đến 1
- D< -1 và > 1
Câu 10Nhận biết
Phát biểu nào sai về Hệ số tương quan tuyến tính (r)?
- A|r| càng gần 1 thì tương quan càng chặt chẽ
- Br > 0 thì mối tương quan là đồng biến
- Cr < 0 thì mối tương quan là nghịch biến
- D|r| > 1 thì không có tương quan
Câu 11Nhận biết
Bộ số tương quan tuyến tính của Cân nặng và Chiều cao lớn hơn 0 thì quan hệ giữa hai biến đó là gì?
- AKhông tương quan tuyến tính
- BTương quan tuyến tính đồng biến
- CTương quan tuyến tính nghịch biến
- DHai biến độc lập
Câu 12Nhận biết
Để tính hệ số tương quan tuyến tính của hai biến định lượng có thể sử dụng lệnh nào?
- AMeans, Linear
- BLinear, Bivariate
- CMeans, Explore
- DBivariate, Frequencies
Câu 13Nhận biết
Nếu hệ số tương quan tuyến tính của hai biến định lượng bằng 0 thì quan hệ của hai biến đó là gì?
- ATương quan tuyến tính đồng biến
- BTương quan tuyến tính nghịch biến
- CTương quan tuyến tính chặt chẽ
- DKhông có mối tương quan
Câu 14Nhận biết
Nếu hai biến định lượng có mối tương quan và hệ số tương quan tuyến tính của chúng bằng -0.25 thì quan hệ của hai biến đó là gì?
- ATương quan tuyến tính đồng biến
- BTương quan tuyến tính nghịch biến
- CTương quan tuyến tính chặt chẽ
- DKhông có mối tương quan
Câu 15Nhận biết
Nếu hệ số tương quan tuyến tính của hai biến định lượng bằng 0.931 thì quan hệ của hai biến đó là?
- ATương quan tuyến tính nghịch biến mức thấp
- BTương quan tuyến tính đồng biến mức thấp
- CTương quan tuyến tính nghịch biến mức cao
- DTương quan tuyến tính đồng biến mức cao
Câu 16Nhận biết
Trong nghiên cứu, khi kiểm định trung bình quan sát với trung bình lý thuyết, mục Test Value dùng để khai báo gì?
- AKhoảng tin cậy
- BGiá trị trung bình cho trước
- CCác tham số đặc trưng mô tả
- DBiến cần kiểm định
Câu 17Nhận biết
Trong nghiên cứu, khi kiểm định tuổi trung bình những người hút thuốc với 25 (khoảng tin cậy 95%) nhận được các giá trị: tos = 6.014, df = 350, mức ý nghĩa <0.001 thì?
- ATuổi trung bình những người hút thuốc khác 25
- BTuổi trung bình những người hút thuốc bằng 25
- CKhông thể đưa ra kết luận cho trường hợp này
- DPhải tính tuổi trung bình những người hút thuốc trước khi kiểm định
Câu 18Nhận biết
Hãy chỉ ra đâu là trung vị?
- AMode
- BMean
- CMedian
- DVariance
Câu 19Nhận biết
Trong nghiên cứu 520 sinh viên, khi kiểm định cân nặng trung bình của nam và nữ (khoảng tin cậy 95%) kết quả thống kê của Levene’s Test for Equality of Variances có Sig = 0.0012: Giá trị này có ý nghĩa gì?
- APhương sai của 2 nhóm khác nhau
- BPhương sai của 2 nhóm bằng nhau
- CCân nặng trung bình của nam và nữ bằng nhau
- DCân nặng trung bình của nam và nữ khác nhau
Câu 20Nhận biết
Khi so sánh trung bình quan sát với trung bình lý thuyết, nếu |tos| < ta thì kết luận?
- AChấp nhận H0, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết
- BBác bỏ H0, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết
- CChấp nhận H0, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết
- DBác bỏ H0, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết
Câu 21Nhận biết
Để so sánh chiều cao trung bình của nam và nữ, sử dụng?
- AKiểm định trung bình quan sát với trung bình lý thuyết
- BKiểm định trung bình quan sát của hai nhóm độc lập
- CSo sánh ghép cặp (Nam – Nữ)
- DKiểm định tương quan tuyến tính giữa hai biến.
Câu 22Nhận biết
Để so sánh thu nhập trung bình của các trình độ (Sau đại học, Đại học, Trung cấp), ta sử dụng?
- AKiểm định trung bình quan sát với trung bình lý thuyết
- BKiểm định trung bình quan sát của hai nhóm độc lập
- CKiểm định đồng thời nhiều trung bình
- DKiểm định tương quan tuyến tính giữa hai biến
Câu 23Nhận biết
Tệp chứa kết quả các lệnh đã thực hiện được lưu trong SPSS có phần mở rộng mặc định là:
Câu 24Nhận biết
Trong tệp dữ liệu “SAV của SPSS thì:
- ACột chứa thông tin của một đối tượng
- BHàng chứa thông tin của một đối tượng
- CCó nhiều bảng, mỗi bảng gồm các cột và hàng
- DChỉ chứa được tối đa là 256 hàng
Câu 25Nhận biết
Trong phân tích Anova (kiểm định đồng thời nhiều trung bình) thì nút chọn Post Hoc … dùng để làm gì?
- AChọn các tham số thống kê cần mô tả
- BKiểm định sự bằng nhau của phương sai
- CLựa chọn các test kiểm định sau
- DThay đổi giá trị của khoảng tin cậy
Câu 26Nhận biết
Tìm phát biểu sai: Phân tích Anova có thể xác định được?
- AMối liên quan các biến trong mẫu nghiên cứu
- BPhương sai của các nhóm bằng nhau không
- CPhương sai của các nhóm khác nhau không
- DCác nhóm có sự khác biệt về giá trị trung bình
Câu 27Nhận biết
Sử dụng lệnh One-Way Anova để so sánh đồng thời nhiều trung bình cần những yêu cầu nào?
- ACác nhóm phải độc lập và được chọn một cách ngẫu nhiên
- BCác nhóm phải là phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu > 30
- CPhương sai của các nhóm phải đồng nhất/bằng nhau
- DTất cả các yêu cầu trên
Câu 28Nhận biết
Để kiểm định một biến có là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối chuẩn hay không với cỡ mẫu lớn hơn 50, cần đọc kết quả phân tích ở cột nào của Tests of Normality?
- AKolmogorov-Smirnov
- BShapiro-Wilk
- CDo người dùng chọn
- DCả Kolmogorov-Smirnov và Shapiro-Wilk
Câu 29Nhận biết
Khi kiểm định trung bình quan sát và trung bình lý thuyết, nếu |tosl > ltl thì?
- AChấp nhận Ho, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết
- BBác bỏ Ho, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết
- CChấp nhận Ho, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết
- DBác bỏ Ho, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết
Câu 30Nhận biết
Muốn so sánh trung bình chiều cao của theo giới thì sử dụng:
- ASo sánh trung bình quan sát của 2 nhóm độc lập
- BSo sánh ghép cặp
- CSo sánh trung bình quan sát với trung bình lý thuyết
- DSo sánh 2 tỷ lệ (Khi bình phương)