0/30 câu 45:00

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 10: Lực từ. Cảm ứng từ

Lực từ và cảm ứng từ chiếm tới 15% điểm tổng thể trong kỳ thi Vật Lý lớp 12, là chìa khóa quyết định kết quả của bạn. Bộ đề 30 câu, thời gian 45 phút, được thiết kế chuẩn cấu trúc đề thi mới nhất 2026, kèm giải chi tiết, lời giải tự động. Trên HocMai Miễn Phí, học sinh có thể ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm, làm đề thi thử online và nhận chấm điểm tức thời, giúp nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề ngay lập tức.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:

Câu 1Nhận biết

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương, chiều được xác định bằng quy tắc nào?
  • AQuy tắc bàn tay phải.
  • BQuy tắc bàn tay trái.
  • CQuy tắc vặn nút chai.
  • DQuy tắc đòn bẩy.

Câu 2Nhận biết

Khi đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng với chiều dòng điện, thì ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của đại lượng nào?
  • AChiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn.
  • BChiều của cảm ứng từ.
  • CChiều của dòng điện.
  • DChiều chuyển động của điện tích.

Câu 3Nhận biết

Cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường là một đại lượng vật lí đặc trưng cho điều gì?
  • AHướng của lực từ và cường độ dòng điện.
  • BPhương và chiều của lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động.
  • CĐộ lớn của lực từ và chiều của đường sức từ.
  • DHướng và độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.

Câu 4Nhận biết

Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là gì?
  • ATesla (T).
  • BNewton (N).
  • CAmpe (A).
  • DMét (m).

Câu 5Nhận biết

Một Tesla (T) được định nghĩa là độ lớn của cảm ứng từ tại một điểm mà khi đặt chiều dài 1 m mang dòng điện có cường độ 1 A vào trong từ trường đó và vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì dây dẫn sẽ chịu một lực từ có độ lớn bao nhiêu?
  • A1 N.
  • B10 N.
  • C0,1 N.
  • D100 N.

Câu 6Nhận biết

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng biểu thức nào?
  • AF = BILsinα.
  • BF = B/ILsinα.
  • CF = (B+I+L)sinα.
  • DF = BIL/sinα.

Câu 7Nhận biết

Trong biểu thức F = BILsinα, góc α là góc hợp bởi những đại lượng nào?
  • AGiữa B và I.
  • BGiữa I và L.
  • CGiữa B và L.
  • DGiữa B và chiều dòng điện.

Câu 8Nhận biết

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn có N vòng dây và bán kính R mang dòng điện I được tính bằng công thức nào?
  • AB = 2.10⁻⁷.I/R.
  • BB = 2π.10⁻⁷.NI/R.
  • CB = 4π.10⁻⁷.NI/L.
  • DB = 2.10⁻⁷.NI/R.

Câu 9Nhận biết

Cảm ứng từ bên trong ống dây có chiều dài L và N vòng dây mang dòng điện I được tính bằng công thức nào?
  • AB = 2.10⁻⁷.I/L.
  • BB = 2π.10⁻⁷.NI/L.
  • CB = 4π.10⁻⁷.NI/L.
  • DB = 2.10⁻⁷.NI/L.

Câu 10Nhận biết

Nguyên lí chồng chất từ trường phát biểu rằng:
  • ACảm ứng từ tổng hợp tại một điểm là tổng đại số của các cảm ứng từ thành phần.
  • BCảm ứng từ tổng hợp tại một điểm là tổng vector của các cảm ứng từ thành phần.
  • CCảm ứng từ tổng hợp tại một điểm là tích của các cảm ứng từ thành phần.
  • DCảm ứng từ tổng hợp tại một điểm chỉ do một nguồn gây ra.

Câu 11Nhận biết

Khi đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt song song với đường sức từ, lực từ tác dụng lên đoạn dây đó sẽ có độ lớn bằng bao nhiêu?
  • ALực từ lớn nhất.
  • BLực từ bằng 0.
  • CLực từ bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  • DKhông xác định được.

Câu 12Nhận biết

Điều gì xảy ra khi chiều dòng điện trong dây dẫn đặt trong từ trường bị đảo ngược?
  • AChiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn cũng bị đảo ngược.
  • BĐộ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn thay đổi.
  • CChiều của cảm ứng từ bị đảo ngược.
  • DLực từ tác dụng lên dây dẫn trở thành lực hút.

Câu 13Nhận biết

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
  • ACảm ứng từ, cường độ dòng điện, chiều dài đoạn dây, và góc giữa chiều dòng điện và cảm ứng từ.
  • BKhối lượng của dây dẫn và vận tốc của các electron.
  • CĐiện trở của dây dẫn và điện áp đặt vào hai đầu dây.
  • DNhiệt độ của môi trường và độ ẩm không khí.

Câu 14Nhận biết

Khi một đoạn dây dẫn mang dòng điện được đặt vuông góc với đường sức từ, góc α trong công thức F = BILsinα bằng bao nhiêu?
  • A0°.
  • B30°.
  • C90°.
  • D180°.

Câu 15Nhận biết

Trong thí nghiệm khảo sát lực từ, điều chỉnh dòng điện qua khung dây để đòn cân nằm ngang có ý nghĩa gì?
  • AGiảm ma sát tại trục quay của đòn cân.
  • BĐảm bảo rằng chỉ có lực từ tác dụng lên khung dây.
  • CXác định điểm cân bằng của khung dây khi không có dòng điện.
  • DXác định góc lệch của đòn cân so với mặt phẳng ngang.

Câu 16Nhận biết

Một đoạn dây dẫn dài 20 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là bao nhiêu?
  • A0,1 N.
  • B0,2 N.
  • C0,3 N.
  • D0,4 N.

Câu 17Nhận biết

Một đoạn dây dẫn dài 40 cm mang dòng điện 0,16 A đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 5 m T. Dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là bao nhiêu?
  • A3,2.10⁻³ N.
  • B3,2.10⁻⁴ N.
  • C6,4.10⁻³ N.
  • D6,4.10⁻⁴ N.

Câu 18Nhận biết

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 10 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T. Dây dẫn dài 0,5 m và hợp với đường sức từ một góc 30°. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là bao nhiêu?
  • A1,25 N.
  • B2,5 N.
  • C0,5 N.
  • D5 N.

Câu 19Nhận biết

Một đoạn dây dẫn dài 15 cm được đặt vuông góc với một từ trường đều. Khi có dòng điện 2 A chạy trong đoạn dây thì có lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,015 N. Cảm ứng từ của từ trường đều là bao nhiêu?
  • A0,05 T.
  • B0,025 T.
  • C0,5 T.
  • D0,25 T.

Câu 20Nhận biết

Cảm ứng từ tại tâm một vòng dây tròn bán kính 5 cm có 10 vòng dây mang dòng điện 2 A là bao nhiêu?
  • A2,51.10⁻⁴ T.
  • B5,02.10⁻⁴ T.
  • C1,26.10⁻⁴ T.
  • D6,28.10⁻⁵ T.

Câu 21Nhận biết

Một ống dây dài 20 cm có 1000 vòng dây. Khi có dòng điện 0,5 A chạy qua ống dây, cảm ứng từ bên trong ống dây là bao nhiêu?
  • A3,14.10⁻³ T.
  • B6,28.10⁻³ T.
  • C1,57.10⁻³ T.
  • D9,42.10⁻³ T.

Câu 22Nhận biết

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,1 T. Nếu chiều dài đoạn dây là 10 cm và lực từ tác dụng lên nó là 0,01 N, thì góc hợp bởi chiều dòng điện và cảm ứng từ là bao nhiêu?
  • A0°.
  • B30°.
  • C45°.
  • D60°.

Câu 23Nhận biết

Một khung dây dẫn hình chữ nhật mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung dây như Hình 10P.1. Xác định lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây.
  • ACác cạnh song song với B không chịu lực, các cạnh vuông góc với B chịu lực cùng độ lớn nhưng ngược chiều.
  • BCác cạnh song song với B chịu lực lớn nhất, các cạnh vuông góc với B không chịu lực.
  • CTất cả các cạnh đều chịu lực có độ lớn như nhau và cùng chiều.
  • DCác cạnh song song với B chịu lực hút, các cạnh vuông góc với B chịu lực đẩy.

Câu 24Nhận biết

Một electron chuyển động với vận tốc 10⁶ m/s vuông góc với từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T. Lực Lorentz tác dụng lên electron là bao nhiêu? (Điện tích electron e = -1,6.10⁻¹⁹ C).
  • A0,8.10⁻¹³ N.
  • B1,6.10⁻¹³ N.
  • C0,4.10⁻¹³ N.
  • D2,4.10⁻¹³ N.

Câu 25Nhận biết

Một sợi dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện I gây ra cảm ứng từ tại điểm cách dây một khoảng r là B = 2.10⁻⁷.I/r. Nếu cường độ dòng điện là 4 A, cảm ứng từ tại điểm cách dây 2 cm là bao nhiêu?
  • A2.10⁻⁵ T.
  • B4.10⁻⁵ T.
  • C2.10⁻⁴ T.
  • D4.10⁻⁴ T.

Câu 26Nhận biết

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song, cách nhau 10 cm, mang hai dòng điện cùng chiều I₁ = 2 A và I₂ = 3 A. Lực tương tác trên mỗi mét chiều dài của hai dây dẫn là bao nhiêu?
  • A1,2.10⁻⁵ N/m.
  • B1,2.10⁻⁶ N/m.
  • C2,4.10⁻⁵ N/m.
  • D2,4.10⁻⁶ N/m.

Câu 27Nhận biết

Một ống dây có N vòng dây, chiều dài L, mang dòng điện I. Cảm ứng từ bên trong ống dây là B. Nếu tăng số vòng dây lên gấp đôi và giảm chiều dài ống dây đi một nửa, giữ nguyên dòng điện, thì cảm ứng từ bên trong ống dây sẽ thay đổi như thế nào?
  • ATăng gấp đôi.
  • BTăng gấp bốn.
  • CGiảm một nửa.
  • DGiảm một phần tư.

Câu 28Nhận biết

Một điện tích q = 2.10⁻⁸ C chuyển động với vận tốc 4.10⁵ m/s vào trong từ trường đều B = 0,5 T. Vận tốc vuông góc với cảm ứng từ. Lực Lorentz tác dụng lên điện tích gây ra quỹ đạo tròn có bán kính 2 cm. Tính khối lượng của điện tích.
  • A5.10⁻¹⁸ kg.
  • B2.10⁻¹⁷ kg.
  • C4.10⁻¹⁷ kg.
  • D1.10⁻¹⁷ kg.

Câu 29Nhận biết

Một thanh kim loại AB dài 20 cm, khối lượng 50 g, được đặt nằm ngang trên hai thanh ray song song và cách nhau 20 cm trong từ trường đều B = 0,2 T hướng thẳng đứng lên. Dòng điện chạy qua thanh là 5 A. Hệ số ma sát giữa thanh kim loại và ray là 0,2. Lực tối thiểu cần tác dụng lên thanh để làm nó chuyển động là bao nhiêu?
  • A0,1 N.
  • B0,2 N.
  • C0,3 N.
  • D0,4 N.

Câu 30Nhận biết

Một đoạn dây dẫn dài L mang dòng điện I đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ B tạo với dây dẫn một góc α. Khi thay đổi góc α, độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn thay đổi như thế nào?
  • ATăng khi α tăng từ 0° đến 90°.
  • BGiảm khi α tăng từ 0° đến 90°.
  • CĐạt giá trị lớn nhất khi α = 0° hoặc α = 180°.
  • DĐạt giá trị nhỏ nhất khi α = 90°.

Đã trả lời 0/30 câu