0/30 câu 45:00

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Ôn tập chương 3

Dưới đây là bộ 30 câu trắc nghiệm Vật Lý 12 chuyên sâu, giúp bạn ôn tập nhanh lợi và nâng tỉ lệ điểm cao. Mỗi câu đa dạng chủ đề từ từ trường, dòng điện và cuộn dây, có đáp án ngay lập tức và giải thích chi tiết. Hãy biên tập bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lại lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí – công cụ luyện thi ưu việt dành cho học sinh lớp 12.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:

Câu 1Nhận biết

Từ trường là gì?
  • ALà vùng không gian xung quanh điện tích đứng yên.
  • BLà vùng không gian xung quanh dòng điện hoặc nam châm.
  • CLà vùng không gian nơi các vật có khối lượng tương tác hấp dẫn.
  • DLà vùng không gian nơi các vật nhiễm điện bị hút về tâm.

Câu 2Nhận biết

Lực từ là lực tương tác giữa những đối tượng nào?
  • AGiữa hai điện tích đứng yên.
  • BGiữa một điện tích đứng yên và một nam châm.
  • CGiữa dòng điện và nam châm hoặc giữa các dòng điện.
  • DGiữa các vật có khối lượng trong không gian.

Câu 3Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây là đúng về đường sức từ?
  • ACác đường sức từ luôn là những đường hở, không bao giờ khép kín.
  • BCác đường sức từ không bao giờ cắt nhau và có chiều xác định.
  • CNơi nào đường sức từ thưa thì từ trường mạnh.
  • DChiều của đường sức từ luôn hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

Câu 4Nhận biết

Khi đặt kim nam châm nhỏ tự do trong từ trường, kim nam châm sẽ định hướng như thế nào?
  • ATheo phương vuông góc với đường sức từ.
  • BTheo hướng của đường sức từ tại điểm đó.
  • CLuôn hướng về phía Bắc địa lí.
  • DKhông định hướng rõ ràng nếu từ trường không đều.

Câu 5Nhận biết

Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định đại lượng nào khi có dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng?
  • AChiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn.
  • BChiều của dòng điện trong dây dẫn.
  • CChiều của đường sức từ xung quanh dây dẫn.
  • DChiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểm bất kì.

Câu 6Nhận biết

Cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường là đại lượng vật lí đặc trưng cho điều gì?
  • AHướng của từ trường và nhiệt độ tại điểm đó.
  • BĐộ lớn của từ trường và mật độ đường sức từ.
  • CPhương và chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.
  • DHướng và độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.

Câu 7Nhận biết

Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là gì?
  • ANewton (N).
  • BAmpe (A).
  • CTesla (T).
  • DWeber (Wb).

Câu 8Nhận biết

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng biểu thức nào?
  • AF = ILBsinα.
  • BF = I/LBsinα.
  • CF = (I+L+B)sinα.
  • DF = ILB/sinα.

Câu 9Nhận biết

Khi đoạn dây dẫn mang dòng điện được đặt song song với đường sức từ, lực từ tác dụng lên đoạn dây đó sẽ có độ lớn bằng bao nhiêu?
  • ALực từ lớn nhất.
  • BLực từ bằng không.
  • CLực từ bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  • DLực từ có chiều ngược lại.

Câu 10Nhận biết

Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định đại lượng nào trong từ trường?
  • AChiều của dòng điện trong dây dẫn.
  • BChiều của cảm ứng từ.
  • CChiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.
  • DChiều chuyển động của các hạt tích điện.

Câu 11Nhận biết

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn có N vòng dây và bán kính R mang dòng điện I tỉ lệ thuận với những đại lượng nào?
  • AN và R, tỉ lệ nghịch với I.
  • BN và I, tỉ lệ nghịch với R.
  • CR và I, tỉ lệ nghịch với N.
  • DN, I, R đều tỉ lệ thuận.

Câu 12Nhận biết

Cảm ứng từ bên trong ống dây có chiều dài L và N vòng dây mang dòng điện I tỉ lệ thuận với những đại lượng nào?
  • AN và L, tỉ lệ nghịch với I.
  • BN và I, tỉ lệ nghịch với L.
  • CL và I, tỉ lệ nghịch với N.
  • DN, I, L đều tỉ lệ thuận.

Câu 13Nhận biết

Nguyên lí chồng chất từ trường phát biểu rằng:
  • ACảm ứng từ tổng hợp tại một điểm là tích của các vectơ cảm ứng từ thành phần.
  • BCảm ứng từ tổng hợp tại một điểm là tổng đại số của các cảm ứng từ thành phần.
  • CCảm ứng từ tổng hợp tại một điểm là tổng vectơ của các cảm ứng từ thành phần.
  • DCảm ứng từ tổng hợp tại một điểm chỉ do nguồn từ mạnh nhất gây ra.

Câu 14Nhận biết

Thí nghiệm để đo độ lớn cảm ứng từ thường được thực hiện bằng cách đo lực từ tác dụng lên đại lượng nào?
  • AMột nam châm vĩnh cửu.
  • BMột điện tích đứng yên.
  • CMột đoạn dây dẫn mang dòng điện.
  • DMột chùm electron chuyển động.

Câu 15Nhận biết

Các đường sức từ của dòng điện chạy qua dây dẫn hình tròn có dạng hình gì?
  • AĐường thẳng song song với mặt phẳng vòng dây.
  • BĐường tròn đồng tâm với vòng dây và nằm trong mặt phẳng vuông góc với vòng dây.
  • CĐường xoắn ốc quanh vòng dây.
  • DĐường thẳng đi qua tâm vòng dây.

Câu 16Nhận biết

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 4 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T. Dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là bao nhiêu?
  • A0,1 N.
  • B0,2 N.
  • C0,3 N.
  • D0,4 N.

Câu 17Nhận biết

Một đoạn dây dẫn dài 25 cm mang dòng điện 3 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,4 T. Dây dẫn hợp với đường sức từ một góc 30°. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là bao nhiêu?
  • A0,1 N.
  • B0,15 N.
  • C0,2 N.
  • D0,25 N.

Câu 18Nhận biết

Cảm ứng từ tại tâm một vòng dây tròn có bán kính 2 cm, gồm 5 vòng dây mang dòng điện 1 A là bao nhiêu?
  • A1,57·10⁻⁴ T.
  • B3,14·10⁻⁴ T.
  • C4,71·10⁻⁴ T.
  • D6,28·10⁻⁴ T.

Câu 19Nhận biết

Một ống dây dài 10 cm có 500 vòng dây. Khi có dòng điện 0,2 A chạy qua ống dây, cảm ứng từ bên trong ống dây là bao nhiêu?
  • A1,256·10⁻³ T.
  • B1,256·10⁻² T.
  • C6,28·10⁻⁴ T.
  • D6,28·10⁻³ T.

Câu 20Nhận biết

Một điện tích q = 1,6·10⁻⁸ C chuyển động với vận tốc 2·10⁵ m/s vuông góc với từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Lực Lorentz tác dụng lên điện tích là bao nhiêu?
  • A6,4·10⁻¹³ N.
  • B3,2·10⁻¹³ N.
  • C1,6·10⁻¹³ N.
  • D1,28·10⁻¹² N.

Câu 21Nhận biết

Một thanh kim loại MN dài 0,5 m mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều B. Lực từ tác dụng lên thanh là 0,4 N khi thanh vuông góc với B. Độ lớn cảm ứng từ B là bao nhiêu?
  • A0,1 T.
  • B0,2 T.
  • C0,3 T.
  • D0,4 T.

Câu 22Nhận biết

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm mang dòng điện 5 A. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là 0,2 N. Biết góc hợp bởi chiều dòng điện và cảm ứng từ là 30°. Độ lớn cảm ứng từ là bao nhiêu?
  • A0,2 T.
  • B0,4 T.
  • C0,6 T.
  • D0,8 T.

Câu 23Nhận biết

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song, cách nhau 5 cm, mang hai dòng điện ngược chiều I₁ = 1 A và I₂ = 2 A. Lực tương tác trên mỗi mét chiều dài của hai dây dẫn là bao nhiêu?
  • A4·10⁻⁶ N/m (lực hút).
  • B8·10⁻⁶ N/m (lực hút).
  • C4·10⁻⁶ N/m (lực đẩy).
  • D8·10⁻⁶ N/m (lực đẩy).

Câu 24Nhận biết

Một ống dây có N vòng dây, chiều dài L, mang dòng điện I. Cảm ứng từ bên trong ống dây là B. Nếu giảm số vòng dây đi một nửa và tăng chiều dài ống dây lên gấp đôi, giữ nguyên dòng điện, thì cảm ứng từ bên trong ống dây sẽ thay đổi như thế nào?
  • AGiảm đi một nửa.
  • BGiảm đi bốn lần.
  • CTăng gấp đôi.
  • DTăng gấp bốn lần.

Câu 25Nhận biết

Một điện tích q = 3·10⁻⁸ C chuyển động trong từ trường đều B = 0,4 T. Nếu vận tốc của điện tích hợp với đường sức từ một góc 60° và lực Lorentz tác dụng lên điện tích là 2,078·10⁻³ N, thì vận tốc của điện tích là bao nhiêu?
  • A1·10⁵ m/s.
  • B2·10⁵ m/s.
  • C3·10⁵ m/s.
  • D4·10⁵ m/s.

Câu 26Nhận biết

Hai cuộn dây dẫn hình tròn có cùng bán kính và cùng số vòng dây. Cuộn 1 mang dòng điện 2 A, cuộn 2 mang dòng điện 4 A. Cảm ứng từ tại tâm cuộn 2 so với tâm cuộn 1 là bao nhiêu?
  • ABằng nhau.
  • BGấp đôi.
  • CGấp bốn lần.
  • DBằng một nửa.

Câu 27Nhận biết

Một điện tích q = -4·10⁻⁸ C chuyển động với vận tốc 5·10⁵ m/s theo phương ngang từ trái sang phải vào một vùng có từ trường đều B = 0,5 T hướng thẳng đứng lên. Chiều của lực Lorentz tác dụng lên điện tích là gì?
  • AHướng lên trên.
  • BHướng xuống dưới.
  • CHướng vào trong mặt phẳng.
  • DHướng ra khỏi mặt phẳng.

Câu 28Nhận biết

Một thanh kim loại AB dài 1 m, khối lượng 0,1 kg, đặt nằm ngang trên hai thanh ray song song và cách nhau 1 m trong từ trường đều B = 0,5 T hướng thẳng đứng xuống. Hệ số ma sát giữa thanh kim loại và ray là 0,2. Cường độ dòng điện tối thiểu cần chạy qua thanh để nó bắt đầu chuyển động là bao nhiêu?
  • A0,4 A.
  • B0,8 A.
  • C1,0 A.
  • D1,2 A.

Câu 29Nhận biết

Một điện tích q = 1,6·10⁻¹⁹ C được gia tốc bởi hiệu điện thế U = 1000 V rồi bay vào từ trường đều B = 0,1 T theo phương vuông góc với đường sức từ. Bán kính quỹ đạo chuyển động của điện tích là 10 cm. Khối lượng của điện tích là bao nhiêu? (Bỏ qua trọng lực).
  • A3,2·10⁻²⁷ kg.
  • B1,6·10⁻²⁷ kg.
  • C6,4·10⁻²⁷ kg.
  • D4,8·10⁻²⁷ kg.

Câu 30Nhận biết

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song, cách nhau 10 cm, mang hai dòng điện cùng chiều I₁ = 5 A và I₂ = 10 A. Cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M nằm trên mặt phẳng chứa hai dây dẫn và cách dây I₁ 5 cm, cách dây I₂ 5 cm là bao nhiêu?
  • A0 T.
  • B2·10⁻⁵ T.
  • C4·10⁻⁵ T.
  • D6·10⁻⁵ T.

Đã trả lời 0/30 câu