Câu 1Nhận biết
Theo mô hình nguyên tử Rutherford, đặc điểm nào sau đây không đúng về nguyên tử?
- ANguyên tử có hạt nhân rất nhỏ, mang điện tích dương và tập trung hầu hết khối lượng.
- BCác electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định và ổn định.
- CPhần lớn không gian bên trong nguyên tử là rỗng, nơi các electron di chuyển.
- DĐiện tích dương của hạt nhân cân bằng với tổng điện tích âm của các electron.
Câu 2Nhận biết
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào?
- AChỉ gồm các proton mang điện tích dương.
- BGồm các electron và neutron không mang điện.
- CGồm các proton mang điện tích dương và các neutron không mang điện.
- DGồm các electron và proton, không có hạt neutron.
Câu 3Nhận biết
Khái niệm đồng vị mô tả những hạt nhân có đặc điểm chung nào?
- ACó cùng số khối nhưng khác số proton.
- BCó cùng số neutron nhưng khác số proton.
- CCó cùng số proton nhưng khác số neutron.
- DCó cùng số proton và số neutron nhưng khác nhau về khối lượng.
Câu 4Nhận biết
Hệ thức Einstein E = mc² biểu thị mối quan hệ giữa những đại lượng vật lý nào?
- AGiữa năng lượng của một hạt và động lượng của nó trong chuyển động.
- BGiữa khối lượng và năng lượng của một vật, cho thấy chúng có thể chuyển hóa cho nhau.
- CGiữa vận tốc chuyển động của một vật và năng lượng của nó.
- DGiữa nhiệt độ của vật chất và năng lượng tiềm ẩn bên trong nó.
Câu 5Nhận biết
Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng gì?
- ANăng lượng tỏa ra khi một hạt nhân tự phân rã thành các hạt nhân nhẹ hơn.
- BNăng lượng tối thiểu cần cung cấp để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ.
- CNăng lượng động học của các nucleon khi chúng chuyển động trong hạt nhân.
- DNăng lượng hấp dẫn giữa các nucleon trong hạt nhân, giữ chúng lại với nhau.
Câu 6Nhận biết
Hạt nhân càng bền vững khi giá trị nào sau đây càng lớn?
- ATổng khối lượng của các nucleon riêng rẽ cấu tạo nên hạt nhân.
- BĐộ hụt khối của hạt nhân so với tổng khối lượng các nucleon.
- CNăng lượng liên kết riêng, tức là năng lượng liên kết tính trên mỗi nucleon.
- DSố khối (tổng số nucleon) của hạt nhân.
Câu 7Nhận biết
Trong một phản ứng hạt nhân, định luật bảo toàn nào sau đây không được áp dụng?
- AĐịnh luật bảo toàn điện tích.
- BĐịnh luật bảo toàn số khối (số nucleon).
- CĐịnh luật bảo toàn động lượng.
- DĐịnh luật bảo toàn khối lượng tuyệt đối.
Câu 8Nhận biết
Phản ứng phân hạch là quá trình gì trong vật lý hạt nhân?
- AQuá trình kết hợp của hai hay nhiều hạt nhân nhẹ để tạo thành hạt nhân nặng hơn.
- BQuá trình hạt nhân nặng bị vỡ thành các hạt nhân nhẹ hơn cùng với các neutron.
- CQuá trình tự phát phân rã của một hạt nhân không bền vững thành hạt nhân khác.
- DQuá trình một hạt nhân bị kích thích bởi tia gamma để biến đổi trạng thái.
Câu 9Nhận biết
Phản ứng nhiệt hạch là gì?
- ALà quá trình một hạt nhân nặng bị phân rã thành các hạt nhân nhẹ hơn, tỏa năng lượng.
- BLà quá trình các hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau để tạo thành hạt nhân nặng hơn, tỏa năng lượng.
- CLà quá trình một hạt nhân phát ra tia phóng xạ alpha và biến đổi thành hạt nhân khác.
- DLà quá trình hấp thụ neutron của hạt nhân để trở nên bền vững hơn.
Câu 10Nhận biết
Điều kiện cần thiết để phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên Trái Đất là gì?
- ANhiệt độ rất thấp, gần 0 K, để các hạt nhân đứng yên và kết hợp.
- BNhiệt độ cực cao (hàng triệu độ Kelvin) và mật độ hạt nhân rất lớn.
- CÁp suất khí quyển bình thường và nhiệt độ phòng để phản ứng diễn ra tự nhiên.
- DSử dụng chất xúc tác đặc biệt để giảm năng lượng kích hoạt phản ứng.
Câu 11Nhận biết
Hiện tượng phóng xạ là gì?
- AHiện tượng một vật phát ra ánh sáng khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao.
- BHiện tượng hạt nhân bền vững hấp thụ năng lượng và phát ra tia bức xạ.
- CHiện tượng hạt nhân không bền vững tự phát phân rã và phát ra các tia phóng xạ.
- DHiện tượng các electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu sáng.
Câu 12Nhận biết
Tia gamma (γ) có đặc điểm nổi bật nào trong các loại tia phóng xạ?
- ALà dòng hạt mang điện tích âm, có khả năng ion hóa mạnh nhất.
- BLà sóng điện từ có bước sóng rất ngắn, không mang điện tích và khả năng xuyên thấu rất mạnh.
- CLà dòng hạt nhân heli mang điện tích dương, có khả năng xuyên thấu yếu nhất.
- DLà dòng hạt neutron, không mang điện tích và có khả năng tương tác với vật chất rất yếu.
Câu 13Nhận biết
Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là gì?
- ALà khoảng thời gian để số hạt nhân của chất phóng xạ giảm đi toàn bộ.
- BLà khoảng thời gian để số hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ giảm đi một nửa.
- CLà khoảng thời gian cần thiết để một hạt nhân riêng lẻ phân rã.
- DLà khoảng thời gian mà hoạt độ phóng xạ của chất đó đạt giá trị cực đại.
Câu 14Nhận biết
Tác hại của các tia phóng xạ đối với cơ thể sống chủ yếu gây ra bởi hiện tượng nào?
- AGây ra các phản ứng hóa học trực tiếp với các phân tử sinh học quan trọng.
- BGây ra sự ion hóa các nguyên tử và phân tử trong tế bào, làm phá vỡ các liên kết hóa học.
- CLàm tăng nhiệt độ của các mô trong cơ thể, gây bỏng và hoại tử.
- DGây ra lực cơ học tác dụng lên các tế bào, làm biến dạng chúng.
Câu 15Nhận biết
Để giảm thiểu tác hại của bức xạ từ một nguồn phóng xạ, quy tắc “ba an toàn” bao gồm những yếu tố nào?
- AThời gian phơi nhiễm, loại chất phóng xạ và năng lượng của tia phóng xạ.
- BThời gian phơi nhiễm, khoảng cách đến nguồn phóng xạ và che chắn phóng xạ.
- CKhối lượng nguồn phóng xạ, thể tích và nhiệt độ môi trường.
- DÁp suất, độ ẩm và cường độ từ trường xung quanh nguồn phóng xạ.
Câu 16Nhận biết
Hạt nhân của nguyên tử vàng (Au) có số hiệu nguyên tử Z = 79 và số khối A = 197. Số neutron trong hạt nhân vàng là bao nhiêu?
Câu 17Nhận biết
Tính độ hụt khối của hạt nhân heli (⁴₂He). Biết khối lượng proton (mₚ) là 1,007276 amu, khối lượng neutron (mₙ) là 1,008665 amu và khối lượng hạt nhân heli là 4,001505 amu.
- A0,030374 amu.
- B0,029374 amu.
- C0,031374 amu.
- D0,028374 amu.
Câu 18Nhận biết
Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri (²₁H) là 2,224 Me V. Tính độ hụt khối của hạt nhân này theo đơn vị amu. (Biết 1 amu tương ứng 931,5 Me V/c²).
- A0,002387 amu.
- B0,002377 amu.
- C0,002397 amu.
- D0,002407 amu.
Câu 19Nhận biết
Trong phản ứng hạt nhân ¹³₂₇Al + X → ¹⁴₂₇Si + ¹₀n, hạt nhân X là gì?
- A¹₁H (proton).
- B⁴₂He (hạt alpha).
- C²₁H (đơteri).
- D¹₀n (neutron).
Câu 20Nhận biết
Một mẫu chất phóng xạ có số hạt nhân ban đầu là 8·10¹⁰ hạt. Sau 3 chu kì bán rã, số hạt nhân còn lại chưa phân rã là bao nhiêu?
- A1·10¹⁰ hạt.
- B2·10¹⁰ hạt.
- C4·10¹⁰ hạt.
- D6·10¹⁰ hạt.
Câu 21Nhận biết
Chu kì bán rã của đồng vị ¹³⁷₅₅Cs là 30 năm. Hằng số phóng xạ của đồng vị này là bao nhiêu? (Lấy ln2 ≈ 0,693).
- A0,0231 năm⁻¹.
- B0,0231 s⁻¹.
- C0,0231 ngày⁻¹.
- D0,0231 giờ⁻¹.
Câu 22Nhận biết
Bán kính hạt nhân của đồng vị ¹⁶₈O là r. Bán kính hạt nhân của đồng vị ⁴₀₂₀Ca là bao nhiêu so với r?
- A1,26 r.
- B1,36 r.
- C1,46 r.
- D1,56 r.
Câu 23Nhận biết
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Heli (⁴₂He) là 7,07 Me V/nucleon. Tính năng lượng liên kết toàn phần của hạt nhân này.
- A14,14 Me V.
- B21,21 Me V.
- C28,28 Me V.
- D35,35 Me V.
Câu 24Nhận biết
Một phản ứng hạt nhân tỏa ra 180 Me V năng lượng. Nếu 1 kg Urani (²³⁵₉₂U) phân hạch hoàn toàn, thì tổng năng lượng tỏa ra là bao nhiêu? (Khối lượng mol của ²³⁵₉₂U là 235 g/mol , 1 Me V = 1,6·10⁻¹³ J).
- A7,33·10¹⁰ J.
- B7,33·10¹² J.
- C7,33·10¹³ J.
- D7,33·10¹⁵ J.
Câu 25Nhận biết
Một mẫu gỗ hóa thạch có hoạt độ phóng xạ của đồng vị ¹⁴₆C bằng 25% hoạt độ phóng xạ của đồng vị ¹⁴₆C trong gỗ mới. Chu kì bán rã của ¹⁴₆C là 5730 năm. Tuổi của mẫu gỗ hóa thạch là bao nhiêu?
- A5730 năm.
- B11460 năm.
- C17190 năm.
- D22920 năm.
Câu 26Nhận biết
Một nguồn phóng xạ có độ phóng xạ ban đầu là H₀. Sau 4 giờ, độ phóng xạ giảm xuống còn H₀/8. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là bao nhiêu?
- A1 giờ.
- B1,5 giờ.
- C2 giờ.
- D1,33 giờ.
Câu 27Nhận biết
Một người làm việc trong môi trường có độ phóng xạ 0,2 m Sv/giờ. Giới hạn liều chiếu xạ cho phép là 1 m Sv/ngày. Hỏi người đó có thể làm việc tối đa bao nhiêu giờ mỗi ngày để đảm bảo an toàn?
- A2 giờ.
- B3 giờ.
- C4 giờ.
- D5 giờ.
Câu 28Nhận biết
Cho 3 hạt nhân X, Y, Z có số khối lần lượt là Aₓ, Aᵧ, A₂. Năng lượng liên kết riêng của chúng lần lượt là εₓ, εᵧ, ε₂. Nếu Aₓ < Aᵧ < A₂ và εₓ < ε₂ < εᵧ, thì khi phân hạch hạt nhân Y, năng lượng giải phóng là bao nhiêu?
- A(εᵧ – εₓ – ε₂)Aᵧ.
- B(εᵧ – ε₂)Aᵧ.
- C(εᵧ – εₓ)Aᵧ.
- D(εₓ + ε₂ – εᵧ)Aᵧ.
Câu 29Nhận biết
Một lò phản ứng hạt nhân có công suất 500 MW. Mỗi phản ứng phân hạch của Urani giải phóng 200 Me V. Hiệu suất của lò là 25%. Hỏi mỗi giờ lò tiêu thụ bao nhiêu kg Urani? (Khối lượng mol của ²³⁵₉₂U là 235 g/mol , 1 Me V = 1,6·10⁻¹³ J).
- A0,086 kg.
- B0,173 kg.
- C0,347 kg.
- D0,694 kg.
Câu 30Nhận biết
Một bệnh nhân được tiêm một liều thuốc phóng xạ có độ phóng xạ ban đầu là 100 µCi. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ là 6 giờ. Hỏi sau 24 giờ, độ phóng xạ của liều thuốc còn lại trong cơ thể bệnh nhân là bao nhiêu µCi?
- A6,25 µCi.
- B12,5 µCi.
- C25 µCi.
- D50 µCi.