0/30 câu 45:00

Bài Tập Trắc Nghiệm Vi Xử Lý Đại Học Hàng Hải

Dưới đây là bộ đề thi thử trắc nghiệm Vật lý Đại học – Bài tập xử lý dữ liệu, 30 câu, thời gian 45 phút. Bài tập này đòi hỏi ôn tập lý thuyết quan trọng và luyện thi nhanh. Đảm bảo giải chi tiết, đáp án trực tiếp, chấm điểm ngay cùng HocMai Miễn Phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: tra: Kiến thức về cấu trúc, nguyên lý hoạt động và lập trình vi xử lý, một lĩnh vực quan trọng trong ngành công nghệ thông tin và kỹ thuật điện tử.
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus địa chỉ byte và bus dữ liệu đa hợp (AD0.. AD7):
  • AP0
  • BP1
  • CP2
  • DP3

Câu 2Nhận biết

Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus địa chỉ cao:
  • AP0
  • BP1
  • CP2
  • DP3

Câu 3Nhận biết

Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài hay các chức năng được biết thì port nào đóng vai trò là các tín hiệu điều khiển:
  • AP0
  • BP1
  • CP2
  • DP3

Câu 4Nhận biết

PSEN là tín hiệu điều khiển:
  • ACho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • BCho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • CCho phép chọn địa chỉ để thực hiện việc giải mã
  • DCho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051

Câu 5Nhận biết

EA là tín hiệu điều khiển:
  • ACho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • BCho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • CCho phép chọn địa chỉ để thực hiện việc giải mã
  • DCho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051

Câu 6Nhận biết

ALE là tín hiệu điều khiển:
  • ACho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • BCho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • CCho phép chọn địa chỉ để thực hiện việc giải mã
  • DCho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051

Câu 7Nhận biết

RST là tín hiệu điều khiển:
  • ACho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • BCho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài
  • CCho phép chọn địa chỉ để thực hiện việc giải mã
  • DCho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051

Câu 8Nhận biết

WR là tín hiệu điều khiển:
  • ACho phép đọc thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài
  • BCho phép ghi thông tin vào bộ nhớ dữ liệu ngoài
  • CCho phép đọc thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài
  • DCho phép ghi thông tin vào bộ nhớ chương trình ngoài

Câu 9Nhận biết

RD là tín hiệu điều khiển:
  • ACho phép đọc thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài
  • BCho phép ghi thông tin vào bộ nhớ dữ liệu ngoài
  • CCho phép đọc thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài
  • DCho phép ghi thông tin vào bộ nhớ chương trình ngoài

Câu 10Nhận biết

Tần số phát xung của thế hệ đồng hồ trong chip 8051 là:
  • A10 MHz
  • B11 MHz
  • C12 MHz
  • D13 MHz

Câu 11Nhận biết

Chân PSEN của chip 8051 thường được nối với chân nào của bộ nhớ chương trình bên ngoài:
  • ACS\
  • B* B. WR*
  • CRD\
  • DOE\

Câu 12Nhận biết

Nếu tần số xung clock của mạch dao động trong chip là 12 MHz thì tần số của tín hiệu tại chân ALE là bao nhiêu:
  • A12 MHz
  • B6 MHz
  • C2 MHz
  • D1 MHz

Câu 13Nhận biết

Khi dùng mạch dao động TTL bên ngoài tạo tín hiệu xung clock cho chip 8051 thì tín hiệu xung clock phải được đưa vào chân:
  • ACS\
  • BINT0\
  • CXTAL1
  • DXTAL2

Câu 14Nhận biết

Các dãy thanh ghi (bank) của chip 8051 nằm trong:
  • ABộ nhớ chương trình bên trong
  • BBộ nhớ chương trình bên ngoài
  • CBộ nhớ dữ liệu bên trong
  • DBộ nhớ dữ liệu bên ngoài

Câu 15Nhận biết

Không gian bộ nhớ chương trình bên trong của chip 8051 có dung lượng tối đa là:
  • A128 byte
  • B256 byte
  • C4 KB
  • D8 KB

Câu 16Nhận biết

Không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051 có dung lượng tối đa là:
  • A128 byte
  • B256 byte
  • C4 KB
  • D8 KB

Câu 17Nhận biết

Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, các dãy thanh ghi có địa chỉ từ:
  • A00H – 1FH
  • B20H – 2FH
  • C30H -7FH
  • D80H – FFH

Câu 18Nhận biết

Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, vùng RAM định địa chỉ 128 bit có địa chỉ từ:
  • A00H – 1FH
  • B20H – 2FH
  • C30H -7FH
  • D80H – FFH

Câu 19Nhận biết

Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, vùng RAM đa chức năng có địa chỉ từ:
  • A00H – 1FH
  • B20H – 2FH
  • C30H -7FH
  • D80H – FFH

Câu 20Nhận biết

Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, các thanh ghi chức năng (SFR) có địa chỉ từ:
  • A00H – 1FH
  • B20H – 2FH
  • C30H -7FH
  • D80H – FFH

Câu 21Nhận biết

Khi thực hiện phép nhân 2 số 8 bit với nhau thì byte cao của kết quả sẽ được chứa trong thanh ghi nào?
  • AThanh ghi A
  • BThanh ghi B
  • CThanh ghi TH1
  • DThanh ghi TL1

Câu 22Nhận biết

Khi thực hiện phép nhân 2 số 8 bit với nhau thì byte thấp của kết quả sẽ được chứa trong thanh ghi nào?
  • AThanh ghi A
  • BThanh ghi B
  • CThanh ghi TH1
  • DThanh ghi TL1

Câu 23Nhận biết

Khi thực hiện phép chia 2 số 8 bit với nhau thì thương số của phép chia sẽ được chứa trong thanh ghi nào?
  • AThanh ghi SP
  • BThanh ghi PSW
  • CThanh ghi A
  • DThanh ghi B

Câu 24Nhận biết

Khi thực hiện phép chia 2 số 8 bit với nhau thì số dư của phép chia sẽ được chứa trong thanh ghi nào?
  • AThanh ghi SP
  • BThanh ghi PSW
  • CThanh ghi A
  • DThanh ghi B

Câu 25Nhận biết

Khi CPU thực hiện phép tính số học có nhị phân thì chip 8051 sẽ sử dụng cờ nào để lên mức 1?
  • ACờ CY
  • BCờ AC
  • CCờ F0
  • DCờ tràn OV

Câu 26Nhận biết

Để báo 4 bit thấp của kết quả tính toán thuộc khoảng 0H – 9H hoặc thuộc khoảng AH – FH thì chip 8051 sử dụng cờ nào?
  • ACờ CY
  • BCờ AC
  • CCờ F0
  • DCờ tràn OV

Câu 27Nhận biết

Để báo kết quả tính toán chứa trong thanh ghi A bằng 0 hay khác 0 thì chip 8051 sử dụng cờ nào?
  • ACờ CY
  • BCờ AC
  • CCờ F0
  • DCờ tràn OV

Câu 28Nhận biết

Để báo kết quả tính toán của phép toán số học (phép toán có dấu) nằm trong khoảng từ -127 đến +128 hay không thì chip 8051 sử dụng cờ nào?
  • ACờ CY
  • BCờ AC
  • CCờ F0
  • DCờ tràn OV

Câu 29Nhận biết

Để báo số chẵn hay lẻ trong thanh ghi A thì chip 8051 sử dụng cờ nào?
  • ACờ CY
  • BCờ AC
  • CCờ P
  • DCờ tràn OV

Câu 30Nhận biết

Để chọn dãy thanh ghi tích cực là dãy 2 thì các bit RS0, RS1 phải có giá trị là bao nhiêu?
  • ARS0 = 0, RS1 = 0
  • BRS0 = 1, RS1 = 0
  • CRS0 = 0, RS1 = 1
  • DRS0 = 1, RS1 = 1

Đã trả lời 0/30 câu