0/40 câu 60:00

Bài tập trắc nghiệm Xác suất thống kê – Phần 1

Dưới đây là bộ 40 câu trắc nghiệm Xác suất thống kê dành cho sinh viên Đại học, chi tiết từng đề mục, thi thử online với chấm điểm tự động và giải thích bài kèm lý thuyết thấu đáo. Đây là nguồn ôn tập nhanh, hiệu quả, giúp học sinh nâng cao kiến thức, luyện tập các kỹ năng trắc nghiệm, và tăng dần số điểm trong kỳ thi chính quy. Hãy cùng tìm hiểu, làm bài ngay để hoàn thiện kĩ năng và tự tin chiếu sáng đường lộ học tập.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: xác suất, các phân phối xác suất, và các phương pháp thống kê để phân tích dữ liệu
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

 Xác suất của sự kiện A xảy ra là 0,4. Xác suất của sự kiện B xảy ra là 0,5. Nếu A và B độc lập, xác suất của cả hai sự kiện A và B xảy ra là:
  • A0,2
  • B0,2
  • C0,6
  • D0,4

Câu 2Nhận biết

 Trong một cuộc khảo sát, có 60% số người thích chocolate và 40% thích vani. Nếu người đó thích chocolate thì xác suất người đó cũng thích vani là 0,3. Xác suất của một người thích cả chocolate và vani là:
  • A0,18
  • B0,18
  • C0,42
  • D0,3

Câu 3Nhận biết

 Tính phương sai của biến ngẫu nhiên X với phân phối nhị thức B(n=5,p=0,3)B(n=5, p=0,3).
  • A0,9
  • B0,9
  • C1,5
  • D2,1

Câu 4Nhận biết

 Trong một nghiên cứu về mức lương của 50 nhân viên, ta tính được độ lệch chuẩn là 2000 USD. Tính phương sai của mức lương.
  • A4000000
  • B1000000
  • C4000000
  • D2000000

Câu 5Nhận biết

 Một biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung bình là 10 và phương sai là 4. Tính xác suất để biến ngẫu nhiên này có giá trị lớn hơn 12.
  • A0,1587
  • B0,1587
  • C0,8413
  • D0,8413

Câu 6Nhận biết

 Xác suất để một máy tính được sản xuất không bị lỗi là 0,9. Nếu 10 máy tính được chọn ngẫu nhiên, xác suất có đúng 2 máy tính bị lỗi là:
  • A0,2301
  • B0,2301
  • C0,3874
  • D0,5271

Câu 7Nhận biết

 Một nhóm nghiên cứu có 15 người. Xác suất để ít nhất 2 người trong nhóm có cùng sinh nhật là:
  • A0,706
  • B0,706
  • C0,997
  • D0,978

Câu 8Nhận biết

 Trong một đợt kiểm tra, xác suất để một học sinh đạt điểm cao là 0,75. Tính xác suất để trong số 8 học sinh, có ít nhất 6 học sinh đạt điểm cao.
  • A0,5273
  • B0,5273
  • C0,6824
  • D0,7946

Câu 9Nhận biết

 Đối với một biến ngẫu nhiên có phân phối đều từ 0 đến 10, phương sai của biến ngẫu nhiên là:
  • A8,33
  • B8,33
  • C10
  • D5

Câu 10Nhận biết

 Trong một cuộc khảo sát, 25% số người được khảo sát có sở thích du lịch. Nếu 8 người được chọn ngẫu nhiên, xác suất để có đúng 3 người thích du lịch là:
  • A0,2637
  • B0,2637
  • C0,3575
  • D0,3874

Câu 11Nhận biết

 Một mẫu gồm 30 người được lấy từ một quần thể với độ lệch chuẩn 5. Tính khoảng tin cậy 95% cho trung bình quần thể nếu trung bình mẫu là 60.
  • A58,5 đến 61,5
  • B58,5 đến 61,5
  • C59 đến 61
  • D58 đến 62

Câu 12Nhận biết

 Tìm giá trị của phân phối chuẩn Z tương ứng với điểm z = 1,96.
  • A0,975
  • B0,975
  • C0,025
  • D0,95

Câu 13Nhận biết

 Trong một khảo sát, tỉ lệ người thích một loại sản phẩm là 0,4. Tính xác suất có ít nhất 3 người thích sản phẩm đó trong số 6 người được chọn.
  • A0,644
  • B0,644
  • C0,774
  • D0,521

Câu 14Nhận biết

 Một biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson với tỉ lệ xảy ra là 3. Tính xác suất để biến ngẫu nhiên có giá trị 2.
  • A0,224
  • B0,224
  • C0,180
  • D0,295

Câu 15Nhận biết

 Tìm phương sai của biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B(n=10,p=0,5)B(n=10, p=0,5).
  • A5
  • B5
  • C2,5
  • D10

Câu 16Nhận biết

 Trong một đợt tuyển sinh, xác suất để một ứng viên được nhận là 0,4. Nếu có 12 ứng viên, xác suất để có ít nhất 5 ứng viên được nhận là:
  • A0,573
  • B0,573
  • C0,721
  • D0,482

Câu 17Nhận biết

 Một đợt kiểm tra sản phẩm cho thấy tỉ lệ sản phẩm lỗi là 0,1. Nếu 15 sản phẩm được kiểm tra, xác suất có ít hơn 2 sản phẩm lỗi là:
  • A0,6508
  • B0,6508
  • C0,8475
  • D0,4821

Câu 18Nhận biết

 Tính xác suất để một người chọn được 3 lá bài đỏ trong số 5 lá bài được rút ra từ một bộ bài 52 lá.
  • A0,200
  • B0,226
  • C0,226
  • D0,175

Câu 19Nhận biết

 Một nhà máy sản xuất 1000 sản phẩm, trong đó có 5 sản phẩm bị lỗi. Nếu chọn ngẫu nhiên 10 sản phẩm, xác suất có đúng 1 sản phẩm bị lỗi là:
  • A0,298
  • B0,241
  • C0,241
  • D0,325

Câu 20Nhận biết

 Tính giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson với λ = 4.
  • A2
  • B4
  • C6
  • D8

Câu 21Nhận biết

 Trong một mẫu gồm 12 học sinh, tỉ lệ học sinh có điểm thi trên 8 là 0,6. Tính số học sinh có điểm thi trên 8.
  • A7
  • B7
  • C6
  • D8

Câu 22Nhận biết

 Một con xúc xắc cân đối được gieo 3 lần. Xác suất để có ít nhất một lần xuất hiện số 6 là:
  • A0,421
  • B0,421
  • C0,527
  • D0,634

Câu 23Nhận biết

 Xác suất của một sự kiện xảy ra là 0,4. Xác suất của sự kiện không xảy ra là:
  • A0,6
  • B0,6
  • C0,5
  • D0,4

Câu 24Nhận biết

 Tính trung bình của phân phối chuẩn với μ = 20 và σ² = 25.
  • A20
  • B20
  • C25
  • D30

Câu 25Nhận biết

 Một bài kiểm tra có 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời. Xác suất để trả lời đúng một câu là:
  • A0,25
  • B0,25
  • C0,5
  • D0,75

Câu 26Nhận biết

 Tính xác suất để rút được 2 lá bài đỏ trong 4 lá được rút ra từ một bộ bài 52 lá, biết rằng bộ bài có 26 lá đỏ.
  • A0,292
  • B0,292
  • C0,347
  • D0,388

Câu 27Nhận biết

 Một cuộc khảo sát cho thấy 70% số người được hỏi thích đọc sách. Tính xác suất để trong số 10 người được hỏi có chính xác 7 người thích đọc sách.
  • A0,200
  • B0,200
  • C0,233
  • D0,265

Câu 28Nhận biết

 Một biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với μ = 30 và σ = 5. Tính tỉ lệ biến ngẫu nhiên có giá trị nhỏ hơn 27.
  • A0,432
  • B0,402
  • C0,402
  • D0,368

Câu 29Nhận biết

 Tính phương sai của biến ngẫu nhiên X với phân phối đều từ 2 đến 8.
  • A4
  • B4
  • C8
  • D6

Câu 30Nhận biết

 Một biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson với λ = 6. Xác suất có đúng 5 sự kiện là:
  • A0,160
  • B0,160
  • C0,180
  • D0,200

Câu 31Nhận biết

 Tìm giá trị của phân phối chuẩn Z tương ứng với điểm z = 2,58.
  • A0,995
  • B0,990
  • C0,995
  • D0,975

Câu 32Nhận biết

 Tính phương sai của biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức B(n=8,p=0,6)B(n=8, p=0,6).
  • A3,2
  • B3,2
  • C2,4
  • D4,8

Câu 33Nhận biết

 Xác suất của một sự kiện xảy ra là 0,7. Xác suất của sự kiện không xảy ra trong 3 lần là:
  • A0,343
  • B0,343
  • C0,510
  • D0,343

Câu 34Nhận biết

 Một bài kiểm tra có 10 câu hỏi, mỗi câu có 5 phương án trả lời. Xác suất để trả lời đúng tất cả các câu hỏi là:
  • A0,0001
  • B0,0001
  • C0,0002
  • D0,0003

Câu 35Nhận biết

 Tính xác suất để có ít nhất 2 người có sinh nhật trùng nhau trong nhóm 15 người.
  • A0,567
  • B0,681
  • C0,681
  • D0,736

Câu 36Nhận biết

 Một người dùng thẻ tín dụng có tỉ lệ giao dịch lỗi là 0,05. Nếu 20 giao dịch được thực hiện, xác suất có ít hơn 2 giao dịch lỗi là:
  • A0,231
  • B0,231
  • C0,378
  • D0,460

Câu 37Nhận biết

 Trong một khảo sát, tỉ lệ người có thói quen tập thể dục là 0,4. Tính xác suất để trong số 7 người được khảo sát có đúng 3 người có thói quen tập thể dục.
  • A0,320
  • B0,320
  • C0,340
  • D0,370

Câu 38Nhận biết

 Tính xác suất để rút được 1 lá bài đỏ trong 3 lá được rút ra từ một bộ bài 52 lá, biết rằng bộ bài có 26 lá đỏ.
  • A0,377
  • B0,392
  • C0,392
  • D0,407

Câu 39Nhận biết

 Xác suất để một người có số lượng điểm thi trên 90 trong số 200 điểm thi có phân phối chuẩn với μ = 80 và σ = 10 là:
  • A0,1587
  • B0,2114
  • C0,2114
  • D0,2834

Câu 40Nhận biết

 Trong một cuộc khảo sát, tỉ lệ người sử dụng mạng xã hội là 0,65. Tính xác suất để trong số 12 người được hỏi có chính xác 8 người sử dụng mạng xã hội.
  • A0,213
  • B0,213
  • C0,254
  • D0,278

Đã trả lời 0/40 câu