0/100 câu 120:00

Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 4

Đánh giá năng lực Kinh tế chính trị của sinh viên đại học với 100 câu hỏi đa dạng từ cuối thế kỷ 18 tới đầu thế kỷ 20, chiếm tỉ lệ điểm cao trong kỳ thi. Bộ đề được thiết kế chuẩn cấu trúc, kèm lý thuyết, giải chi tiết, luyện thi và đề thi thử online. Truy cập ngay để làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết chỉ trong vài phút trên HocMai Miễn Phí.

100 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: kiểm tra: các quy luật kinh tế, cơ chế hoạt động của nền kinh tế thị trường và những vấn đề liên quan đến phát triển kinh tế trong nước và quốc tế
Đại học

Câu 1Nhận biết

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
  • ACổ phiếu
  • BTrái phiếu
  • CCông trái
  • DCả a và b

Câu 2Nhận biết

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
  • AKhông có giá trị
  • BCó thể mua bán được
  • CNó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
  • DCả a, b, c

Câu 3Nhận biết

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
  • ATỷ suất giá trị thặng dư
  • BCấu tạo hữu cơ của tư bản
  • CTốc độ chu chuyển của tư bản
  • DCả a, b, c

Câu 4Nhận biết

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?
  • ACấu tạo hữu cơ của tư bản
  • BTốc độ chu chuyển của tư bản
  • CTư bản bất biến
  • DCả a, b, c

Câu 5Nhận biết

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?
  • ATỷ suất giá trị thặng dư
  • BTốc độ chu chuyển của tư bản
  • CCấu tạo hữu cơ của tư bản
  • DCả a và b

Câu 6Nhận biết

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
  • ACổ phiếu, trái phiếu
  • BBản quyền phát minh sáng chế
  • CBất động sản
  • DCả a, b, c

Câu 7Nhận biết

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
  • ALợi nhuận
  • BLợi nhuận siêu ngạch
  • CLợi nhuận độc quyền
  • DLợi nhuận bình quân

Câu 8Nhận biết

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?
  • AĐất tốt
  • BĐất trung bình
  • CĐất xấu
  • DMức trung bình của các loại đất xấu

Câu 9Nhận biết

Địa tô chênh lệch I thu được trên:
  • ARuộng đất có độ màu mỡ trung bình
  • BRuộng đất tốt
  • CRuộng đất ở vị trí thuận lợi
  • DCả a, b, c

Câu 10Nhận biết

Địa tô chênh lệch II thu được trên:
  • ARuộng đất đã thâm canh
  • BRuộng đất có độ màu mỡ trung bình
  • CRuộng đất có độ màu mỡ tốt
  • DỞ ruộng đất có vị trí thuận lợi

Câu 11Nhận biết

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
  • ADo độ màu mỡ tự nhiên của đất
  • BDo vị trí thuận lợi của đất
  • CDo đầu tư thêm mà có
  • DCả a, b, c

Câu 12Nhận biết

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
  • ARuộng tốt
  • BRuộng trung bình
  • CRuộng có vị trí thuận lợi
  • DRuộng xấu

Câu 13Nhận biết

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
  • ARuộng đất tốt
  • BRuộng đất trung bình
  • CRuộng đất xấu
  • DCả a, b, c

Câu 14Nhận biết

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
  • ARuộng đất tốt
  • BRuộng đất trung bình
  • CRuộng đất có vị trí thuận lợi
  • DCả a, b, c

Câu 15Nhận biết

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
  • AĐộ màu mỡ của đất
  • BVị trí của đất
  • CMức địa tô của đất
  • DCả a, b, c

Câu 16Nhận biết

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:
  • ATỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
  • BĐất đai ngày càng khan hiếm
  • CĐịa tô ngày càng tăng
  • DCả a, b, c

Câu 17Nhận biết

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
  • ANgười cho vay là người sở hữu tư bản
  • BNgười cho vay là người sử dụng tư bản
  • CNgười đi vay là người sở hữu tư bản
  • DCả a, b và c

Câu 18Nhận biết

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
  • ATư bản cho vay là tư bản tiềm thế
  • BTư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
  • CTư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
  • DCả a và c

Câu 19Nhận biết

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
  • AĐịa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
  • BĐịa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
  • CĐịa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
  • DCả a, b, c

Câu 20Nhận biết

Ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
  • ATư bản cho vay là tư bản tiềm thế
  • BTư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
  • CTư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
  • DCả a và c

Câu 21Nhận biết

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:
  • ACấu tạo kỹ thuật của tư bản
  • BCấu tạo giá trị của tư bản
  • CCấu tạo hữu cơ của tư bản
  • DCả a, b, c

Câu 22Nhận biết

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
  • ATăng lên
  • BGiảm xuống
  • CKhông đổi
  • DTuỳ điều kiện cụ thể

Câu 23Nhận biết

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:
  • ATrình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
  • BTrang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
  • CKhả năng tổ chức quản lý
  • DCả a, b, c

Câu 24Nhận biết

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
  • ACung cầu các loại hàng hoá
  • BLợi nhuận khác nhau
  • CTỷ suất lợi nhuận
  • DGiá trị thặng dư siêu ngạch

Câu 25Nhận biết

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
  • ATư bản ứng trước
  • BTỷ suất giá trị thặng dư
  • CCấu tạo hữu cơ của tư bản
  • DTỷ suất lợi nhuận bình quân

Câu 26Nhận biết

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
  • AMua rẻ, bán đắt
  • BLừa đảo
  • CCân, đong, đo đếm không chính xác
  • DCả a, b, c

Câu 27Nhận biết

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
  • ATư bản cho vay
  • BTư bản công nghiệp
  • CTư bản hàng hoá
  • DTư bản lưu động

Câu 28Nhận biết

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:
  • ATiền tự có của chủ ngân hàng
  • BTiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
  • CTiền của các nhà tư bản thực lợi
  • DCả a, b và c

Câu 29Nhận biết

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
  • AMệnh giá cổ phiếu
  • BLợi tức cổ phần
  • CLãi suất tiền gửi ngân hàng
  • DCả a, b, c

Câu 30Nhận biết

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?
  • ACổ phiếu
  • BCông trái
  • CKỳ phiếu
  • DTín phiếu

Câu 31Nhận biết

Ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?
  • ACó thể mua bán được
  • BCó thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
  • CGiá cả của nó do giá trị quyết định
  • DCả a và b

Câu 32Nhận biết

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
  • ATỷ suất giá trị thặng dư
  • BCấu tạo hữu cơ của tư bản
  • CTốc độ chu chuyển của tư bản
  • DCạnh tranh

Câu 33Nhận biết

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?
  • ACổ phiếu, trái phiếu
  • BBất động sản
  • CCông trái, kỳ phiếu
  • DCả a và c

Câu 34Nhận biết

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?
  • ALợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
  • BLợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân
  • CĐịa tô là một phần của lợi nhuận bình quân
  • DCả a và b

Câu 35Nhận biết

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:
  • AĐộ màu mỡ của đất
  • BMức địa tô của đất
  • CTỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
  • DCả b và c

Câu 36Nhận biết

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?
  • ACổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị
  • BGiá cả của đất là địa tô được tư bản hoá
  • CGiá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu
  • DGiá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

Câu 37Nhận biết

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
  • ACNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
  • BCNTB hiện đại và CNTB độc quyền
  • CCNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
  • DCNTB ngày nay và CNTB độc quyền

Câu 38Nhận biết

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?
  • AC.Mác
  • BPh.Ăng ghen
  • CC.Mác và Ăng ghen
  • DV.I.Lênin

Câu 39Nhận biết

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
  • ACuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18
  • BCuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
  • CCuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
  • DTừ sau chiến tranh thế giới thứ 2

Câu 40Nhận biết

CNTB độc quyền là:
  • AMột PTSX mới
  • BMột giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN
  • CMột hình thái kinh tế – xã hội
  • DMột nấc thang phát triển của LLSX

Câu 41Nhận biết

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:
  • ADo cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
  • BDo sự can thiệp của nhà nước tư sản
  • CDo sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng – khoa học – công nghệ
  • DCả a, b, c

Câu 42Nhận biết

Kết luận sau đây là của ai? “Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”
  • AC.Mác
  • BPh. Ăng ghen
  • CLênin
  • DCả C.Mác và Ph. Ăng ghen

Câu 43Nhận biết

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
  • ASản xuất nhỏ phân tán
  • BTích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
  • CSự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
  • DSự hoàn thiện QHSX – TBCN

Câu 44Nhận biết

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
  • AĐộc quyền ngân hàng
  • BSự phát triển của thị trường tài chính
  • CĐộc quyền công nghiệp
  • DQuá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

Câu 45Nhận biết

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:
  • AĐầu tư tư bản
  • BKhống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN
  • CTrung tâm tín dụng
  • DTrung tâm thanh toán

Câu 46Nhận biết

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
  • AQuyết định của nhà nước
  • BYêu cầu tổ chức của các ngân hàng
  • CYêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
  • DSố cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

Câu 47Nhận biết

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:
  • ASản xuất hàng hoá giản đơn
  • BCủa CNTB
  • CCủa CNTB tự do cạnh tranh
  • DCủa CNTB độc quyền

Câu 48Nhận biết

Xuất khẩu hàng hoá là:
  • AĐưa hàng hoá ra nước ngoài
  • BĐưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
  • CXuất khẩu giá trị ra nước ngoài
  • DCả a, b, c

Câu 49Nhận biết

Xuất khẩu tư bản là:
  • AĐầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  • BCho nước ngoài vay
  • CMang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
  • DCả a và b

Câu 50Nhận biết

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
  • ACác nước giàu có
  • BCủa CNTB
  • CCủa CNTB độc quyền
  • DCủa CNTB tự do cạnh tranh

Câu 51Nhận biết

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:
  • AĐể giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước
  • BChiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
  • CThực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
  • DGiúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

Câu 52Nhận biết

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?
  • ATừ cuối thế kỷ 17
  • BTrong thế kỷ 18
  • CCuối thế kỷ 18 – thế kỷ 19
  • DCuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20

Câu 53Nhận biết

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?
  • AQuân sự
  • BKinh tế
  • CChính trị
  • DCả a, b, c

Câu 54Nhận biết

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:
  • ANgành có lợi nhuận cao
  • BNgành công nghệ mới
  • CNgành kết cấu hạ tầng
  • DNgành có vốn chu chuyển nhanh

Câu 55Nhận biết

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:
  • AThu nhiều lợi nhuận
  • BTạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển
  • CKhống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản
  • DTạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

Câu 56Nhận biết

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
  • AVốn chu chuyển nhanh
  • BVốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
  • CLợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm
  • DKết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

Câu 57Nhận biết

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:
  • AThôn tính nhau
  • BĐấu tranh không khoan nhượng
  • CThoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
  • DCả a, b, c

Câu 58Nhận biết

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
  • ACạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
  • BCạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
  • CCạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền
  • DCả a, b, c

Câu 59Nhận biết

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
  • AVì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
  • BVì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
  • CVì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
  • DVì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

Câu 60Nhận biết

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:
  • AĐảm bảo nguồn nguyên liệu
  • BKhống chế thị trường
  • CThực hiện mục đích kinh tế – chính trị – quân sự
  • DCả a, b, c

Câu 61Nhận biết

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?
  • AThế kỷ 17
  • BThế kỷ 18
  • CCuối thế kỷ 18 – đầu thế kỷ 19
  • DCuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20

Câu 62Nhận biết

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?
  • AAnh – Nga – Pháp – Mỹ
  • BAnh – Pháp – Nga – Mỹ
  • CPháp – Anh – Nga – Mỹ
  • DNga – Anh – Mỹ – Pháp

Câu 63Nhận biết

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:
  • AĐộc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
  • BĐộc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.
  • CCạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
  • DCả a, b, c

Câu 64Nhận biết

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:
  • AThương lượng
  • BThôn tính
  • CPhân chia thị trường, nguồn nguyên liệu…
  • DĐộc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động…

Câu 65Nhận biết

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:
  • AHình thành giá trị thị trường
  • BHình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
  • CHình thành giá cả sản xuất
  • DHình thành lợi nhuận bình quân

Câu 66Nhận biết

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:
  • AGiành thị phần
  • BGiành tỷ lệ sản xuất cao hơn
  • CCả a và b
  • DThôn tính nhau

Câu 67Nhận biết

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:
  • AMột sự thoả hiệp
  • BMột bên phá sản
  • CHai bên cùng phát triển
  • DMột sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

Câu 68Nhận biết

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:
  • APhủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh
  • BPhủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá
  • CLàm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới
  • DKhông làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

Câu 69Nhận biết

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?
  • AGiá cả chính trị
  • BGiá cả độc quyền cao
  • CGiá cả độc quyền thấp
  • DCả a, b

Câu 70Nhận biết

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:
  • AQuy luật giá trị không còn hoạt động
  • BQuy luật giá trị vẫn hoạt động
  • CQuy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động
  • DQuy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

Câu 71Nhận biết

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:
  • AChiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác
  • BKhống chế thị trường
  • CGây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh
  • DCủng cố vai trò tổ chức độc quyền

Câu 72Nhận biết

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?
  • ATổng giá cả > tổng giá trị
  • BTổng giá cả < tổng giá trị
  • CTổng giá cả = tổng giá trị
  • DTổng giá cả ( tổng giá trị

Câu 73Nhận biết

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:
  • AQuy luật giá cả sản xuất
  • BQuy luật giá cả độc quyền
  • CQuy luật lợi nhuận độc quyền
  • DQuy luật lợi nhuận bình quân

Câu 74Nhận biết

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
  • AQuy luật giá cả thị trường
  • BQuy luật giá cả độc quyền
  • CQuy luật lợi nhuận bình quân
  • DQuy luật giá cả sản xuất

Câu 75Nhận biết

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
  • AQuy luật giá cả sản xuất
  • BQuy luật tích luỹ tư bản
  • CQuy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân
  • DQuy luật lợi nhuận độc quyền cao

Câu 76Nhận biết

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
  • AQuy luật giá cả độc quyền
  • BQuy luật lợi nhuận độc quyền cao
  • CQuy luật lợi nhuận bình quân
  • DQuy luật giá cả sản xuất

Câu 77Nhận biết

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:
  • ADo cạnh tranh
  • BDo chạy theo giá trị thặng dư
  • CDo cạnh tranh giữa các ngành
  • DDo cạnh tranh trong nội bộ ngành

Câu 78Nhận biết

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:
  • ADo cạnh tranh nội bộ ngành
  • BDo sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản
  • CDo địa vị độc quyền đem lại
  • DCả a, b, c

Câu 79Nhận biết

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:
  • AGiá cả độc quyền thường cao hơn giá trị hàng hoá
  • BGiá cả độc quyền thấp hơn giá trị hàng hoá
  • CGiá cả độc quyền luôn bằng giá trị hàng hoá
  • DGiá cả độc quyền có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị hàng hoá

Câu 80Nhận biết

Tại sao các tổ chức độc quyền thường sử dụng giá cả độc quyền?
  • AĐể tăng lợi nhuận
  • BĐể giảm giá thành sản phẩm
  • CĐể khuyến khích tiêu dùng
  • DĐể ổn định thị trường

Câu 81Nhận biết

Đặc điểm của CNTB độc quyền là gì?
  • AQuyền lực phân phối tài sản
  • BQuyền lực kiểm soát sản xuất và tiêu thụ
  • CQuyền lực chính trị
  • DQuyền lực quân sự

Câu 82Nhận biết

Trong CNTB độc quyền, những ngành nào có khả năng đạt được lợi nhuận cao nhất?
  • ANgành độc quyền và ngành công nghệ cao
  • BNgành công nghiệp nặng
  • CNgành công nghiệp nhẹ
  • DNgành dịch vụ

Câu 83Nhận biết

Các tổ chức độc quyền có thể điều chỉnh giá cả hàng hoá để đạt được mục đích gì?
  • ATạo sự cạnh tranh lành mạnh
  • BTăng lợi nhuận tối đa
  • CĐảm bảo chất lượng sản phẩm
  • DGiảm giá thành sản phẩm

Câu 84Nhận biết

Trong hệ thống giá cả độc quyền, giá cả hàng hoá có thể thay đổi như thế nào?
  • AChỉ tăng
  • BChỉ giảm
  • CTăng hoặc giảm tùy thuộc vào tình hình thị trường
  • DLuôn ổn định

Câu 85Nhận biết

Vai trò của tổ chức độc quyền trong nền kinh tế là gì?
  • APhân phối lại thu nhập
  • BXây dựng chính sách kinh tế
  • CKiểm soát sản xuất và giá cả
  • DTạo cơ hội việc làm

Câu 86Nhận biết

Tổ chức độc quyền thường sử dụng những chiến lược nào để duy trì sự độc quyền?
  • AThương lượng với các công ty khác
  • BThôn tính hoặc sáp nhập các công ty nhỏ
  • CGiảm giá sản phẩm
  • DĐầu tư vào nghiên cứu và phát triển

Câu 87Nhận biết

Đặc điểm nổi bật của hệ thống CNTB độc quyền là:
  • ACạnh tranh tự do
  • BSự phân phối tài sản công bằng
  • CTập trung sản xuất và kiểm soát thị trường
  • DSự bình đẳng trong kinh doanh

Câu 88Nhận biết

Những ảnh hưởng tiêu cực của CNTB độc quyền đối với nền kinh tế là gì?
  • ATăng trưởng kinh tế
  • BGiảm sự cạnh tranh và đổi mới
  • CTạo nhiều cơ hội việc làm
  • DCải thiện chất lượng sản phẩm

Câu 89Nhận biết

Ngành nào thường trở thành mục tiêu của sự độc quyền trong CNTB độc quyền?
  • ANgành thực phẩm
  • BNgành dịch vụ
  • CNgành công nghiệp năng lượng
  • DNgành giải trí

Câu 90Nhận biết

Những yếu tố nào quyết định giá cả hàng hoá trong hệ thống CNTB độc quyền?
  • AGiá trị sản phẩm và chi phí sản xuất
  • BCung và cầu trên thị trường
  • CQuy định của nhà nước
  • DChi phí vận chuyển

Câu 91Nhận biết

Tổ chức độc quyền có thể đạt được lợi ích nào?
  • ATăng cường sự cạnh tranh
  • BĐảm bảo giá cả công bằng
  • CTăng lợi nhuận và kiểm soát thị trường
  • DGiảm chi phí sản xuất

Câu 92Nhận biết

Trong hệ thống CNTB độc quyền, giá cả hàng hoá có thể bị điều chỉnh bởi:
  • ACung cầu trên thị trường
  • BChi phí sản xuất
  • CChính sách của các tổ chức độc quyền
  • DQuy định của cơ quan nhà nước

Câu 93Nhận biết

Các tổ chức độc quyền sử dụng phương pháp nào để duy trì lợi nhuận cao?
  • AĐặt giá cao hơn giá trị sản phẩm
  • BGiảm giá để tăng doanh thu
  • CCạnh tranh trực tiếp với các công ty khác
  • DCải tiến công nghệ sản xuất

Câu 94Nhận biết

Trong CNTB độc quyền, vấn đề chính mà các tổ chức độc quyền cần giải quyết là gì?
  • ATạo việc làm
  • BKiểm soát sản xuất và tiêu thụ
  • CPhân phối lại thu nhập
  • DĐảm bảo chất lượng sản phẩm

Câu 95Nhận biết

Các tổ chức độc quyền có thể làm gì để duy trì sự độc quyền của mình?
  • ATăng cường hoạt động quảng cáo
  • BMua lại các công ty đối thủ
  • CTăng cường nghiên cứu và phát triển sản phẩm
  • DGiảm giá để thu hút khách hàng

Câu 96Nhận biết

Trong CNTB độc quyền, các tổ chức độc quyền thường sử dụng giá cả độc quyền để:
  • ACải thiện chất lượng sản phẩm
  • BThúc đẩy đổi mới công nghệ
  • CTăng lợi nhuận và kiểm soát thị trường
  • DGiảm chi phí sản xuất

Câu 97Nhận biết

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá cả trong hệ thống CNTB độc quyền?
  • AChi phí sản xuất và nhu cầu của người tiêu dùng
  • BQuy định của cơ quan nhà nước
  • CChính sách giá của các tổ chức độc quyền
  • DChi phí vận chuyển

Câu 98Nhận biết

Mục tiêu chính của các tổ chức độc quyền là:
  • ATối đa hoá lợi nhuận
  • BTạo ra sự cạnh tranh lành mạnh
  • CGiảm chi phí sản xuất
  • DCải thiện chất lượng sản phẩm

Câu 99Nhận biết

Những tổ chức độc quyền thường phải đối mặt với điều gì?
  • ASự cạnh tranh từ các công ty mới
  • BSự đối đầu với các tổ chức độc quyền khác
  • CQuy định của cơ quan nhà nước
  • DÁp lực từ người tiêu dùng

Câu 100Nhận biết

Trong CNTB độc quyền, giá cả hàng hoá có thể được điều chỉnh bởi:
  • ACung cầu trên thị trường
  • BChi phí sản xuất
  • CChính sách của các tổ chức độc quyền và tình hình thị trường
  • DQuy định của cơ quan nhà nước

Đã trả lời 0/100 câu