0/89 câu 60:00

Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 7

Dưới đây là bộ 89 câu trắc nghiệm Kinh tế Chính trị dành cho sinh viên đại học, tổng hợp đầy đủ các chủ đề chính như cơ chế kế hoạch tập trung, lợi ích trong kinh tế tập thể và cá thể, phân phối tài sản, v.v. Bài viết này chia sẻ lý thuyết thiết yếu, giải chi tiết và đề thi thử, giúp bạn ôn tập hệ thống, luyện thi nhanh gấp. Bạn có thể làm bài trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí.

89 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: Hai khái niệm giống nhau hoàn toànC.  Hai khái niệm khác nhau về nội dungD. Cả a, b, c đều sai
Đại học

Câu 1Nhận biết

 Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?
  • ANhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính
  • BCơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp
  • CCoi thường quan hệ hàng hoá – tiền tệ
  • DCả a, b, c

Câu 2Nhận biết

 Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
  • ACung – cầu hàng hoá
  • BGiá cả thị trường
  • CSức mua của tiền
  • DThông tin thị trường

Câu 3Nhận biết

 Giá cả thị trường có chức năng gì?
  • AThông tin
  • BPhân bố các nguồn lực kinh tế
  • CThúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ
  • DCả a, b, c

Câu 4Nhận biết

 Những nhân tố khách quan nào ảnh hưởng tới giá cả thị trường?
  • AGiá trị thị trường của hàng hoá
  • BCung cầu hàng hoá và sức mua của tiền
  • CCạnh tranh trên thị trường
  • DCả a, b, c

Câu 5Nhận biết

 Cung – cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?
  • ALà nhu cầu của thị trường về hàng hoá
  • BLà nhu cầu của người mua hàng hoá
  • CLà sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng
  • DNhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

Câu 6Nhận biết

 Thế nào là cung hàng hoá?
  • ALà số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra
  • BLà toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường
  • CToàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định
  • DLà toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

Câu 7Nhận biết

 Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau:
  • ALà cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất
  • BLà cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng
  • CLà cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế
  • DCả a, b, c

Câu 8Nhận biết

 Cạnh tranh có vai trò:
  • APhân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả
  • BKích thích tiến bộ khoa học – công nghệ
  • CĐào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ
  • DCả a, b, c

Câu 9Nhận biết

 Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:
  • ANhằm thu lợi nhuận nhiều nhất
  • BNhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất
  • CGiành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
  • DGiành lợi ích tối đa cho mình

Câu 10Nhận biết

 Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?
  • AĐảm bảo ổn định kinh tế – xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế
  • BĐịnh hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả
  • CHạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường
  • DCả a, b, c

Câu 11Nhận biết

 Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?
  • AHệ thống pháp luật
  • BKế hoạch hoá
  • CLực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại
  • DCả a, b, c

Câu 12Nhận biết

 Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:
  • AHạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường
  • BPhát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường
  • CĐảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả
  • DCả a, b, c

Câu 13Nhận biết

 Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là:
  • AQuyết định chiến lược phát triển kinh tế – xã hội
  • BXây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược
  • CTổ chức thực hiện kế hoạch
  • DCả a, b, c

Câu 14Nhận biết

 Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:
  • AThuế xuất nhập khẩu
  • BĐảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu
  • CTỷ giá hối đoái, hạn ngạch
  • DCả a, b, c

Câu 15Nhận biết

 Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tài chính có vai trò gì dưới đây?
  • AĐiều tiết kinh tế
  • BXác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế – xã hội
  • CTích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước
  • DCả a, b, c

Câu 16Nhận biết

 Nguồn gốc của địa tô TBCN là gì?
  • ADo độ màu mỡ của đất đem lại
  • BDo độc quyền tư hữu ruộng đất
  • CLà một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra
  • DLà số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất

Câu 17Nhận biết

 Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:
  • ALà kết quả của hoạt động buôn bán
  • BLà một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra
  • CLà khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán
  • DLà kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế

Câu 18Nhận biết

 Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ:
  • ASự phát triển của kinh tế thị trường
  • BTính chất xã hội hoá nền sản xuất
  • CSự phát triển của QHSX
  • DTrình độ phân công lao động phát triển

Câu 19Nhận biết

 Tính cân đối của nền kinh tế là:
  • ASự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùng
  • BSự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng
  • CSự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùng
  • DLà sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng nhu cầu đó

Câu 20Nhận biết

 Nội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?
  • AKế hoạch hoá vĩ mô và vi mô
  • BKế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoạch hoá pháp lệnh
  • CKết hợp kế hoạch với thị trường
  • DCả a, b, c

Câu 21Nhận biết

 Mục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là gì?
  • AXây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN
  • BTạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quả
  • CPhát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao
  • DCả a, b, c

Câu 22Nhận biết

 Tài chính là một quan hệ kinh tế:
  • ABiểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ
  • BBiểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ
  • CLà quan hệ hàng hoá – tiền tệ
  • DBiểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

Câu 23Nhận biết

 Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?
  • ADoanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước
  • BDoanh nghiệp trả lương cho công nhân viên
  • CCá nhân gửi tiền vào ngân hàng
  • DCá nhân mua hàng hoá, dịch vụ

Câu 24Nhận biết

 Các quan hệ nào dưới đây không thuộc phạm trù tài chính:
  • AViệc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệ
  • BCá nhân mua công trái Chính phủ
  • CDoanh nghiệp vay vốn ngân hàng
  • DDoanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng

Câu 25Nhận biết

 Những yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước?
  • ACác khoản thu từ thuế, phí, lệ phí
  • BCác khoản thu từ kinh
  • CLà chủ thể giám đốc các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
  • DCả a và b

Câu 26Nhận biết

 Một trong các chức năng đặc biệt của ngân hàng nhà nước là chức năng:
  • APhát hành tiền
  • BTrợ cấp vốn cho các doanh nghiệp nhà nước
  • CKinh doanh tiền
  • DCho vay tiền đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh

Câu 27Nhận biết

 Nghiệp vụ chính của ngân hàng thương mại là:
  • AHuy động vốn
  • BCho vay vốn
  • CThanh toán
  • DCả a, b, c

Câu 28Nhận biết

 Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:
  • ALợi ích kinh tế
  • BLợi ích chính trị xã hội
  • CLợi ích văn hoá, tinh thần
  • DCả b và c

Câu 29Nhận biết

 Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?
  • AQuan hệ sở hữu
  • BQuan hệ phân phối
  • CQuan hệ trao đổi
  • DQuan hệ tiêu dùng

Câu 30Nhận biết

 Câu nói: ” ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích” là của ai?
  • AC.Mác
  • BPh.Ăng ghen
  • CV.I.Lênin
  • DHồ Chí Minh

Câu 31Nhận biết

 Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định
  • AQHSX
  • BLLSX
  • CKTTT
  • DPTSX

Câu 32Nhận biết

 Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước
  • ALợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân
  • BLợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
  • CLợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội
  • DLợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

Câu 33Nhận biết

 Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?
  • ALợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
  • BLợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
  • CLợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
  • DLợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

Câu 34Nhận biết

 Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là
  • ALợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
  • BLợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
  • CLợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
  • DLợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

Câu 35Nhận biết

 Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:
  • ALợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
  • BLợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
  • CLợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
  • DLợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Câu 36Nhận biết

 Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:
  • ALợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
  • BLợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
  • CLợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
  • DLợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

Câu 37Nhận biết

 Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:
  • ALợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
  • BLợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
  • CLợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động
  • DLợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

Câu 38Nhận biết

 Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?
  • AQuan hệ sở hữu TLSX
  • BQuan hệ tổ chức quản lý
  • CQuan hệ xã hội, đạo đức.
  • DCả a, b, c

Câu 39Nhận biết

 Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?
  • AQuan hệ sản xuất
  • BLực lượng sản xuất
  • CKiến trúc thượng tầng
  • DHạ tầng cơ sở

Câu 40Nhận biết

 Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?
  • APhương thức sản xuất
  • BLực lượng sản xuất
  • CQuan hệ sản xuất
  • DKiến trúc thượng tầng

Câu 41Nhận biết

 Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn:
  • ANhiều hình thức sở hữu TLSX
  • BNhiều thành phần kinh tế
  • CNhiều hình thức kinh doanh
  • DCả a, b, c

Câu 42Nhận biết

 Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?
  • AVì mọi người bình đẳng đối với TLSX
  • BVì LLSX phát triển chưa cao
  • CVì còn phân biệt các loại lao động
  • DCả a, b, c

Câu 43Nhận biết

 Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?
  • AThời gian lao động
  • BNăng suất lao động
  • CCường độ lao động
  • DCả a, b, c

Câu 44Nhận biết

 Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào?
  • AThời gian lao động
  • BChất lượng sản phẩm
  • CNăng suất lao động
  • DCả a, b, c

Câu 45Nhận biết

 Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?
  • ATheo giá trị sức lao động
  • BTheo vốn và năng lực kinh doanh
  • CTheo lao động
  • DNgoài thù lao lao động

Câu 46Nhận biết

 Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu?
  • ATrong quỹ lương của doanh nghiệp
  • BQuỹ tiêu dùng tập thể
  • CQuỹ bảo hiểm xã hội
  • DQuỹ phúc lợi xã hội

Câu 47Nhận biết

 Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào?
  • ASự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân
  • BTừ nhà nước
  • CTừ cá nhân và tổ chức nước ngoài
  • DCả a, b, c

Câu 48Nhận biết

 Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?
  • ATheo vốn
  • BTheo lao động
  • CTheo vốn cho vay
  • DCả a và c

Câu 49Nhận biết

 Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?
  • ALà quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền
  • BCó quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
  • CKhông phân biệt nước giàu, nước nghèo.
  • DCả a, b, c

Câu 50Nhận biết

 Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?
  • AThúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
  • BLLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội
  • CLLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc
  • DLLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

Câu 51Nhận biết

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:
  • AKinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
  • BKinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
  • CKinh tế thị trường định hướng XHCN
  • DKinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

Câu 52Nhận biết

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:
  • AKinh tế nhà nước
  • BKinh tế quốc doanh và tập thể
  • CKinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước
  • DCả a, b, c

Câu 53Nhận biết

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:
  • AViệt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
  • BViệt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế
  • CViệt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
  • DViệt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

Câu 54Nhận biết

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:
  • ANội lực là chính
  • BNgoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”
  • CNội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
  • DNội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

Câu 55Nhận biết

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:
  • ACác doanh nghiệp liên doanh
  • BCác liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài
  • CCác liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân
  • DCác liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

Câu 56Nhận biết

Tỷ giá hối đoái thuộc về:
  • AChính sách tài chính
  • BChính sách tiền tệ
  • CChính sách kinh tế đối ngoại
  • DCả a, b, c

Câu 57Nhận biết

Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào?
  • ATô hiện vật
  • BTô tiền
  • CTô lao dịch
  • DCả a, b, c

Câu 58Nhận biết

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:
  • AHai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi
  • BHai khái niệm giống nhau hoàn toàn
  • CHai khái niệm khác nhau về nội dung
  • DCả a, b, c đều sai

Câu 59Nhận biết

Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:
  • AHai hình thức đầu tư khác nhau
  • BMột hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi
  • CGiống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức
  • DTên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

Câu 60Nhận biết

Bản chất tiền công TBCN là giá cả sức lao động. Đó là loại tiền công gì?
  • ATiền công theo thời gian
  • BTiền công theo sản phẩm
  • CTiền công danh nghĩa
  • DTiền công thực tế

Câu 61Nhận biết

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì?
  • ATrình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • BPhạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • CQuy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • DKhả năng bóc lột của tư bản

Câu 62Nhận biết

Điều kiện để có tái sản xuất mở rộng TBCN là:
  • APhải đổi mới máy móc, thiết bị
  • BPhải tăng quy mô tư bản khả biến
  • CPhải có tích luỹ tư bản
  • DPhải cải tiến tổ chức, quản lý

Câu 63Nhận biết

Chi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp gồm có:
  • AChi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản
  • BChi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung
  • CChi phí lưu thông thuần tuý, khuyến mãi, quảng cáo
  • DCả a, b, c

Câu 64Nhận biết

Nguồn gốc của địa tô TBCN là:
  • ALà tiền cho thuê đất
  • BDo giá trị sử dụng của đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại.
  • CLà một phần của lợi nhuận bình quân
  • DLà một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra.

Câu 65Nhận biết

Địa tô tuyệt đối là:
  • AĐịa tô có trên đất xấu nhất
  • BĐịa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường.
  • CĐịa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất
  • DĐịa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê.

Câu 66Nhận biết

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:
  • AĐịa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.
  • BĐịa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.
  • CĐịa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.
  • DĐịa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

Câu 67Nhận biết

Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách nào không đúng?
  • ATrên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II.
  • BTrên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.
  • CTrên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.
  • DTrên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối.

Câu 68Nhận biết

Ngân hàng thương mại cổ phần là ngân hàng mà:
  • AVốn của nó do các tư nhân đóng góp
  • BVốn của nó do các cổ đông đóng góp
  • CLà ngân hàng tư nhân được thành lập theo nguyên tắc công ty cổ phần
  • DLà ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán.

Câu 69Nhận biết

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?
  • ASử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.
  • BTư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau
  • CSử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.
  • DBóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

Câu 70Nhận biết

Thị trường nào dưới đây không thuộc thị trường tài chính?
  • AThị trường tiền tệ
  • BThị trường khoa học, phát minh sáng chế
  • CThị trường vốn
  • DCả a và c

Câu 71Nhận biết

Sự vận động của tiền tệ không chịu sự tác động trực tiếp của quy luật nào dưới đây:
  • AQuy luật giá trị
  • BQuy luật cung – cầu về tiền tệ
  • CQuy luật cạnh tranh
  • DCả a, b, c

Câu 72Nhận biết

“Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xoá đói giảm nghèo” là:
  • AMột trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.
  • BMột trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong TKQĐ
  • CMột trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo.
  • DMột trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội

Câu 73Nhận biết

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:
  • AThành phần kinh tế nhà nước
  • BThành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước
  • CCho tất cả các thành phần kinh tế trong TKQĐ
  • DChỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX.

Câu 74Nhận biết

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?
  • ATrong các HTX
  • BCho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.
  • CCho kinh tế tập thể.
  • DCho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

Câu 75Nhận biết

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc “đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội” là:
  • AĐiều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
  • BĐể phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
  • CGiải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
  • DĐể thu hút khách du lịch nước ngoài.

Câu 76Nhận biết

Khi nào tỷ suất lợi nhuận bằng tỷ suất giá trị thặng dư?
  • AKhi cung = cầu
  • BKhi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.
  • CCả a và b
  • DKhông khi nào.

Câu 77Nhận biết

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?
  • AKhi cung = cầu
  • BKhi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.
  • CCả a và b
  • DKhông khi nào.

Câu 78Nhận biết

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?
  • ALao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
  • BLao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.
  • CLao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
  • DTỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

Câu 79Nhận biết

Tư bản cố định thuộc phạm trù tư bản nào?
  • ATư bản sản xuất
  • BTư bản lưu thông
  • CTư bản khả biến
  • DCả a, b, c

Câu 80Nhận biết

Tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?
  • ATư bản sản xuất
  • BTư bản lưu động
  • CTư bản ứng trước
  • DCả a, b, c

Câu 81Nhận biết

Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hoá và các điều khác không thay đổi thì đó là kết quả của:
  • ATăng NSLĐ
  • BTăng cường độ lao động
  • CCủa cả tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ
  • DCả a và b đều không đúng

Câu 82Nhận biết

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?
  • AKhi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước (GDP).
  • BKhi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế
  • CKhi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP
  • DCả a, b, c

Câu 83Nhận biết

Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau cơ bản nhất ở:
  • AGiá trị của chúng.
  • BGiá trị sử dụng của chúng
  • CViệc mua bán chúng
  • DCả a, b, c

Câu 84Nhận biết

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?
  • AXã hội chiếm hữu nô lệ
  • BCuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ
  • CCuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến
  • DTrong xã hội phong kiến.

Câu 85Nhận biết

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?
  • AKhác nhau hoàn toàn
  • BGiống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức
  • CVừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng
  • DNội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

Câu 86Nhận biết

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở những đặc điểm chủ yếu nào?
  • ATập trung hoá
  • BTiêu chuẩn hoá
  • CĐồng bộ hoá
  • DCả a, b, c

Câu 87Nhận biết

Một cá nhân nhận được số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định, được gọi là:
  • ATiền công
  • BGồm cả tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.
  • CGồm cả tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế.
  • DThu nhập.

Câu 88Nhận biết

Thuật ngữ chỉ mối liên hệ chặt chẽ giữa lý thuyết kinh tế với khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị gọi là:
  • AHọc thuyết kinh tế
  • BKinh tế chính trị
  • CKinh tế vĩ mô
  • DHoạt động kinh tế – xã hội

Câu 89Nhận biết

Tên gọi chỉ mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình được tính bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ được tiêu dùng, gọi là:
  • AĐời sống vật chất
  • BTiền lương thực tế
  • CMức sống
  • DMức độ thoả mãn nhu cầu vật chất

Đã trả lời 0/89 câu