0/40 câu 60:00

Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Nghiệp vụ ngân hàng Chương 2

Trong kỳ thi đại học, phần Nghiệp vụ ngân hàng thường chiếm tới 15% tổng điểm, đòi hỏi học sinh nắm vững khái niệm hoạt động ngân hàng, quy trình giao dịch và vai trò của ngân hàng thương mại. Bộ đề 40 câu trắc nghiệm Chương 2 này được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm các câu hỏi nhận dạng nghiệp vụ chính, luật ngân hàng và thực tiễn tài chính, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện thi và kiểm tra mức độ hiểu biết. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay lập tức, tối ưu thời gian học tập và nâng cao điểm số.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: quy trình tín dụng, thanh toán quốc tế, quản lý rủi ro ngân hàng, và các sản phẩm dịch vụ tài chính khác.
Đại học

Câu 1Nhận biết

 Hoạt động nào dưới đây không phải là nghiệp vụ chính của ngân hàng thương mại?
  • ACấp tín dụng
  • BSản xuất hàng tiêu dùng
  • CNhận tiền gửi
  • DMở tài khoản thanh toán

Câu 2Nhận biết

 Tín dụng ngân hàng là gì?
  • AKhoản đầu tư dài hạn
  • BSố tiền mà ngân hàng cho khách hàng vay với điều kiện phải hoàn trả
  • CKhoản tiền gửi không kỳ hạn
  • DNguồn vốn từ phát hành chứng khoán

Câu 3Nhận biết

 Ngân hàng thương mại chủ yếu sử dụng nguồn vốn nào để cấp tín dụng cho khách hàng?
  • AVốn tự có
  • BVốn đầu tư từ các tổ chức khác
  • CTiền gửi của khách hàng
  • DVốn vay từ các tổ chức quốc tế

Câu 4Nhận biết

 Trong nghiệp vụ ngân hàng, phát hành séc là hoạt động của ngân hàng thuộc loại nào?
  • ADịch vụ thanh toán
  • BCho vay
  • CĐầu tư
  • DTín dụng thương mại

Câu 5Nhận biết

 Hoạt động nào của ngân hàng giúp tăng cường khả năng thanh khoản?
  • ATăng cường huy động vốn ngắn hạn
  • BCung cấp tín dụng dài hạn
  • CĐầu tư vào tài sản cố định
  • DGiảm tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn

Câu 6Nhận biết

 Các loại tài sản nào thường được ngân hàng chấp nhận làm tài sản đảm bảo khi cấp tín dụng?
  • AHàng hóa tiêu dùng
  • BBất động sản và tài sản có giá trị cao
  • CTài sản cố định như máy móc
  • DTiền mặt

Câu 7Nhận biết

 Quy trình cấp tín dụng thường bắt đầu bằng hoạt động nào?
  • AXem xét hồ sơ vay vốn
  • BPhê duyệt hợp đồng tín dụng
  • CGiải ngân vốn vay
  • DTính toán lãi suất cho vay

Câu 8Nhận biết

 Một ngân hàng có thể chịu rủi ro tín dụng trong trường hợp nào?
  • AKhách hàng rút tiền gửi quá mức
  • BKhách hàng không trả được nợ vay đúng hạn
  • CTỷ lệ lãi suất giảm mạnh
  • DNgân hàng bị lỗi hệ thống máy tính

Câu 9Nhận biết

 Khi nào thì ngân hàng cần phải thực hiện phân tích tài chính của khách hàng vay vốn?
  • AKhi khách hàng nộp tiền gửi
  • BKhi khách hàng đề nghị vay vốn
  • CKhi ngân hàng thay đổi chính sách tín dụng
  • DKhi ngân hàng điều chỉnh lãi suất

Câu 10Nhận biết

 Ngân hàng nào dưới đây có quyền phát hành tiền tệ?
  • ANgân hàng thương mại
  • BNgân hàng Trung ương
  • CNgân hàng đầu tư
  • DNgân hàng tài chính

Câu 11Nhận biết

 Để đánh giá khả năng thanh toán của một khách hàng vay vốn, ngân hàng thường sử dụng chỉ tiêu nào?
  • ATổng tài sản
  • BDòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
  • CVốn chủ sở hữu
  • DDoanh thu bán hàng

Câu 12Nhận biết

 Phát hành trái phiếu ngân hàng là một hình thức huy động vốn nào?
  • AHuy động vốn từ vốn chủ sở hữu
  • BHuy động vốn từ phát hành chứng khoán
  • CHuy động vốn từ tiền gửi của khách hàng
  • DHuy động vốn từ vay ngắn hạn

Câu 13Nhận biết

 Đối với các khoản cho vay, ngân hàng thường yêu cầu loại hình bảo đảm nào?
  • ATài sản thế chấp
  • BTín chấp
  • CBảo lãnh của bên thứ ba
  • DGiấy cam kết trả nợ

Câu 14Nhận biết

 Trong nghiệp vụ ngân hàng, dịch vụ nào dưới đây giúp khách hàng thực hiện các giao dịch thanh toán?
  • ADịch vụ bảo hiểm
  • BDịch vụ tài khoản thanh toán
  • CDịch vụ cho vay tiêu dùng
  • DDịch vụ đầu tư chứng khoán

Câu 15Nhận biết

 Ngân hàng thường phải đối mặt với rủi ro nào khi cấp tín dụng?
  • ARủi ro thị trường
  • BRủi ro tín dụng
  • CRủi ro lãi suất
  • DRủi ro thanh khoản

Câu 16Nhận biết

 Thế nào là tín dụng vô hình?
  • ATín dụng cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo
  • BTín dụng có lãi suất thấp hơn mức bình quân
  • CTín dụng cấp cho những khách hàng chưa có lịch sử tín dụng
  • DTín dụng không được ghi chép chính thức trong sổ sách ngân hàng

Câu 17Nhận biết

 Để giảm thiểu rủi ro trong hoạt động cho vay, ngân hàng thường thực hiện biện pháp nào?
  • AGiảm lãi suất cho vay
  • BĐánh giá kỹ lưỡng hồ sơ vay vốn và yêu cầu tài sản đảm bảo
  • CTăng cường huy động vốn ngắn hạn
  • DĐầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau

Câu 18Nhận biết

 Khi thực hiện các giao dịch ngân hàng, khách hàng cần phải lưu ý điều gì để đảm bảo an toàn tài chính?
  • AChỉ thực hiện giao dịch qua điện thoại
  • BSử dụng tất cả các dịch vụ ngân hàng miễn phí
  • CKiểm tra kỹ lưỡng các giao dịch và bảo mật thông tin cá nhân
  • DKhông cần lưu giữ chứng từ giao dịch

Câu 19Nhận biết

 Để theo dõi tình hình tài chính của khách hàng vay vốn, ngân hàng có thể sử dụng phương pháp nào?
  • APhân tích báo cáo tài chính định kỳ
  • BTheo dõi biến động giá chứng khoán của khách hàng
  • CĐánh giá kết quả hoạt động kinh doanh hàng tháng
  • DPhỏng vấn trực tiếp khách hàng

Câu 20Nhận biết

 Ngân hàng thương mại thường mở tài khoản thanh toán cho những đối tượng nào?
  • ACác tổ chức phi chính phủ
  • BCá nhân và doanh nghiệp
  • CCác tổ chức tài chính quốc tế
  • DCác ngân hàng khác

Câu 21Nhận biết

 Trong các loại hình tín dụng, loại tín dụng nào yêu cầu tài sản thế chấp?
  • ATín dụng tiêu dùng
  • BTín dụng thế chấp
  • CTín dụng tín chấp
  • DTín dụng không có tài sản đảm bảo

Câu 22Nhận biết

 Phát biểu nào dưới đây về chức năng của ngân hàng thương mại là đúng?
  • ANgân hàng thương mại chỉ hoạt động trong lĩnh vực tín dụng
  • BNgân hàng thương mại cung cấp dịch vụ tài chính cho cả cá nhân và doanh nghiệp
  • CNgân hàng thương mại chỉ hoạt động trong lĩnh vực thanh toán
  • DNgân hàng thương mại không thực hiện nghiệp vụ đầu tư

Câu 23Nhận biết

 Tín dụng ngắn hạn thường được sử dụng để đáp ứng nhu cầu gì của khách hàng?
  • AĐầu tư dài hạn
  • BMua sắm tài sản cố định
  • CChi phí lưu động và nhu cầu vốn lưu động
  • DĐầu tư vào dự án lớn

Câu 24Nhận biết

 Ngân hàng cần lưu ý điều gì khi cấp tín dụng cho khách hàng doanh nghiệp?
  • AChỉ quan tâm đến tài sản của doanh nghiệp
  • BĐánh giá toàn diện về tình hình tài chính và khả năng trả nợ của doanh nghiệp
  • CCung cấp tín dụng mà không cần yêu cầu tài sản thế chấp
  • DĐưa ra điều kiện vay vốn đơn giản và dễ dàng

Câu 25Nhận biết

 Loại tài sản nào dưới đây thường được ngân hàng chấp nhận làm tài sản đảm bảo khi cấp tín dụng?
  • AHàng hóa tiêu dùng
  • BCác khoản nợ phải thu
  • CTài sản bất động sản
  • DMáy móc thiết bị đã qua sử dụng

Câu 26Nhận biết

 Ngân hàng thương mại thường phải đối mặt với rủi ro nào khi cho vay?
  • ARủi ro lãi suất
  • BRủi ro thanh khoản
  • CRủi ro ngoại hối
  • DRủi ro tín dụng

Câu 27Nhận biết

 Trong các loại hình tín dụng, loại tín dụng nào không yêu cầu tài sản thế chấp?
  • ATín dụng thế chấp
  • BTín dụng mua ô tô
  • CTín dụng tín chấp
  • DTín dụng đầu tư dài hạn

Câu 28Nhận biết

 Để thu hồi nợ vay, ngân hàng có thể thực hiện biện pháp nào?
  • AThu hồi tài sản thế chấp
  • BGiảm lãi suất cho vay
  • CCung cấp thêm tín dụng
  • DTăng cường marketing

Câu 29Nhận biết

 Trong hệ thống ngân hàng, đơn vị nào chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động của ngân hàng thương mại?
  • ANgân hàng Trung ương
  • BCác ngân hàng thương mại khác
  • CBộ Tài chính
  • DBộ Kế hoạch và Đầu tư

Câu 30Nhận biết

 Khi thực hiện giao dịch qua internet banking, khách hàng cần phải lưu ý điều gì?
  • AThực hiện giao dịch vào thời điểm đông người
  • BĐảm bảo bảo mật thông tin và kiểm tra kỹ lưỡng giao dịch
  • CChia sẻ thông tin tài khoản với bạn bè
  • DSử dụng tất cả các dịch vụ ngân hàng miễn phí

Câu 31Nhận biết

 Tại sao ngân hàng cần thực hiện việc phân tích tín dụng trước khi cấp vốn?
  • AĐể xác định mức lãi suất cho vay
  • BĐể đánh giá khả năng trả nợ và rủi ro tín dụng
  • CĐể quyết định số tiền cho vay
  • DĐể lựa chọn loại hình tài sản thế chấp

Câu 32Nhận biết

 Để phòng ngừa rủi ro trong hoạt động cho vay, ngân hàng thường thực hiện biện pháp nào?
  • AĐánh giá khả năng tài chính và yêu cầu tài sản thế chấp
  • BGiảm lãi suất cho vay
  • CĐầu tư vào các dự án lớn
  • DTăng cường hoạt động quảng cáo

Câu 33Nhận biết

 Một ngân hàng thường yêu cầu những tài liệu nào để xét duyệt hồ sơ vay vốn?
  • ABáo cáo tài chính, kế hoạch vay vốn, và hợp đồng bảo đảm
  • BĐơn xin vay vốn và chứng minh nhân dân
  • CGiấy chứng nhận sở hữu tài sản và giấy phép kinh doanh
  • DHồ sơ bảo hiểm và hợp đồng mua bán

Câu 34Nhận biết

 Ngân hàng có thể đối mặt với rủi ro nào khi khách hàng không trả nợ đúng hạn?
  • ARủi ro lãi suất
  • BRủi ro tín dụng
  • CRủi ro thanh khoản
  • DRủi ro thị trường

Câu 35Nhận biết

 Trong quản lý rủi ro tín dụng, ngân hàng cần thực hiện các biện pháp gì?
  • ATăng cường tiếp thị để thu hút khách hàng
  • BXác minh thông tin và đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng
  • CCung cấp các khoản vay nhỏ để giảm rủi ro
  • DĐầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau

Câu 36Nhận biết

 Khi nào ngân hàng có thể tiến hành xử lý tài sản thế chấp?
  • AKhi khách hàng hoàn tất việc trả nợ
  • BKhi khách hàng không trả nợ theo đúng hợp đồng vay
  • CKhi ngân hàng cần thêm vốn để đầu tư
  • DKhi tài sản thế chấp giảm giá trị

Câu 37Nhận biết

 Một ngân hàng thường sử dụng phương pháp nào để kiểm tra tình trạng tài chính của khách hàng?
  • APhân tích thị trường chứng khoán
  • BPhân tích báo cáo tài chính
  • CTheo dõi hoạt động bán hàng của khách hàng
  • DPhỏng vấn khách hàng trực tiếp

Câu 38Nhận biết

 Trong các loại hình tín dụng, loại nào có thời hạn vay dài nhất?
  • ATín dụng ngắn hạn
  • BTín dụng trung hạn và dài hạn
  • CTín dụng tiêu dùng
  • DTín dụng thấu chi

Câu 39Nhận biết

 Các ngân hàng thương mại thường phải đối mặt với rủi ro nào trong hoạt động cho vay?
  • ARủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản
  • BRủi ro thị trường và rủi ro lãi suất
  • CRủi ro ngoại hối và rủi ro tài sản
  • DRủi ro nhân sự và rủi ro hệ thống

Câu 40Nhận biết

 Để đảm bảo an toàn trong hoạt động cho vay, ngân hàng cần thực hiện gì?
  • AGiảm lãi suất cho vay để thu hút khách hàng
  • BĐánh giá kỹ lưỡng hồ sơ vay vốn và yêu cầu bảo đảm tài sản
  • CCung cấp các khoản vay không cần tài sản đảm bảo
  • DĐầu tư vào các dự án rủi ro cao

Đã trả lời 0/40 câu