Câu 1Nhận biết
Bộ nào trong các cơ quan ngang Bộ trong cơ cấu Chính phủ Việt Nam?
- AỦy ban bảo vệ quyền lợi trẻ em
- BỦy ban thể dục thể thao
- CVăn phòng Chính phủ
- DCác đáp án còn lại đều đúng.
Câu 2Nhận biết
Hãy xác định cơ quan không nằm trong cơ cấu Chính phủ Việt Nam?
- AỦy ban bảo vệ quyền lợi trẻ em
- BVăn phòng Chính phủ
- CCục Tình báo quốc gia Việt Nam
- DCơ quan Kiểm toán nhà nước
Câu 3Nhận biết
Khẳng định nào không đúng về mối quan hệ giữa Chính phủ và các cơ quan xét xử và cơ quan kiểm sát?
- AChính phủ phải hợp với Tòa án nhân dân và các cơ quan kiểm sát mà đơn vị thuộc Chính phủ điều hành.
- BChính phủ không phải hợp với Tòa án nhân dân và các cơ quan kiểm sát mà đơn vị thuộc Chính phủ điều hành.
- CChính phủ không hợp với Tòa án nhân dân và các cơ quan kiểm sát để bảo vệ các vấn đề về luật pháp.
Câu 4Nhận biết
Người giữ chức vụ nào sau đây có quyền bãi bỏ toàn bộ các quyết định pháp lý của Chính phủ mà không qua phê chuẩn của các cơ quan khác?
- AChủ tịch nước
- BTòa án nhân dân tối cao
- CQuốc hội
- DỦy ban nhân dân
Câu 5Nhận biết
Các cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống cơ quan lập pháp mà không thuộc hệ thống Chính phủ?
- ABộ tài chính
- BBộ tư pháp
- CBộ quốc phòng
- DBộ quốc hội
Câu 6Nhận biết
Bộ trưởng, Thứ trưởng và các cơ quan ngang Bộ của Chính phủ do Thủ tướng Chính phủ bầu chọn.
- AThủ tướng Chính phủ sẽ bầu chọn các Thứ trưởng để đảm bảo tính bảo vệ pháp luật của các cơ quan.
- BThủ tướng Chính phủ sẽ bầu chọn các Thứ trưởng để đảm bảo tính bảo vệ pháp luật của các cơ quan và trực tiếp báo cáo kết quả trước Chủ tịch nước.
- CThủ tướng Chính phủ sẽ bầu chọn các Thứ trưởng để đảm bảo tính bảo vệ pháp luật của các cơ quan và trực tiếp báo cáo kết quả trước Quốc hội.
- DCác đáp án còn lại đều đúng.
Câu 7Nhận biết
Quyền hạn của các Bộ trưởng trong trường hợp nào?
- AKhông có quyền hạn gì trừ khi được giao nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủ.
- BQuyền hạn của các Thứ trưởng được thực hiện dưới sự chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
- CQuyền hạn của các Thứ trưởng được thực hiện dưới sự chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và Chính phủ.
- DQuyền hạn của các Thứ trưởng được thực hiện dưới sự chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và Chính phủ.
Câu 8Nhận biết
Khái niệm hành pháp là gì?
- AQuyền lập pháp và quyền hành pháp
- BQuyền lập pháp và quyền tư pháp.
- CQuyền lập pháp và quyền lập hiến.
- DQuyền lập pháp và quyền hành chính.
Câu 9Nhận biết
Nhiệm vụ của các cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống cơ quan hành chính nhà nước mà thuộc hệ thống cơ quan lập pháp hoặc tư pháp?
- ACác Bộ và cơ quan ngang Bộ.
- BCác cơ quan ngang Bộ được tổ chức theo chức năng nhiệm vụ của các Bộ ngang Bộ để tổ chức theo chức năng nhiệm vụ của các cơ quan lập pháp và lập hiến.
- CCác cơ quan ngang Bộ được tổ chức theo nhiệm vụ của các cơ quan hành chính.
Câu 10Nhận biết
Không định nghĩa nào sau đây thuộc tổ chức của cơ quan ngang Bộ?
- ABộ tư pháp là cơ quan ngang Bộ được tổ chức và điều hành theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ.
- BBộ tư pháp là cơ quan ngang Bộ được tổ chức và điều hành theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ và Chủ tịch nước.
- CBộ tư pháp là cơ quan ngang Bộ được tổ chức và điều hành theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ và Chủ tịch nước.
Câu 11Nhận biết
Chức năng của Thủ tướng Chính phủ là gì?
- AThủ tướng Chính phủ được đề xuất các dự án pháp luật và trình Quốc hội phê chuẩn.
- BThủ tướng Chính phủ được đề xuất các dự án pháp luật và trình Quốc hội phê chuẩn và báo cáo kết quả trước Chính phủ.
- CThủ tướng Chính phủ được đề xuất các dự án pháp luật và trình Quốc hội phê chuẩn và báo cáo kết quả trước Chính phủ và Quốc hội.
Câu 12Nhận biết
Khẳng định nào đúng về vị trí của Thủ tướng Chính phủ?
- AThủ tướng Chính phủ chỉ thực hiện quyền hành pháp và tư pháp trong các lĩnh vực quốc phòng, an ninh và ngoại giao.
- BThủ tướng Chính phủ là người đứng đầu cơ quan hành pháp và tư pháp của nhà nước Việt Nam.
- CThủ tướng Chính phủ là người đứng đầu cơ quan hành pháp cao nhất của nhà nước Việt Nam.
- DThủ tướng Chính phủ là người đứng đầu cơ quan lập pháp và hành pháp cao nhất của nhà nước Việt Nam.
Câu 13Nhận biết
Bộ trưởng, Thứ trưởng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ có quyền bãi bỏ các quyết định của ai?
- AQuyết định hành chính của các đơn vị trực thuộc Bộ mình.
- BQuyết định hành chính của các đơn vị trực thuộc cơ quan ngang Bộ mình.
- CQuyết định hành chính của các đơn vị trực thuộc Bộ và cơ quan ngang Bộ mình.
- DQuyết định hành chính của các đơn vị trực thuộc các cơ quan hành chính cấp dưới.
Câu 14Nhận biết
Cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất trong hệ thống hành chính nhà nước Việt Nam?
- AChính phủ.
- BQuốc hội.
- CViện kiểm sát nhân dân.
- DTòa án nhân dân.
Câu 15Nhận biết
Thành viên Chính phủ bao gồm:
- AChỉ có Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ.
- BChỉ có Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng các bộ.
- CThủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ và các thành viên khác của Chính phủ.
- DChỉ có Thủ tướng Chính phủ và các thành viên khác của Chính phủ.
Câu 16Nhận biết
Thủ tướng Chính phủ có quyền gì trong trường hợp cần thiết?
- AQuyền bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm các thành viên của Chính phủ.
- BQuyền bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm các thành viên của Quốc hội.
- CQuyền bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm các thành viên của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
- DQuyền bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm các thành viên của Tòa án nhân dân.
Câu 17Nhận biết
Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định bổ nhiệm Thủ tướng Chính phủ?
- AQuốc hội.
- BỦy ban thường vụ Quốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DTòa án nhân dân tối cao.
Câu 18Nhận biết
Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng?
- AHiến pháp năm 1946
- BHiến pháp năm 1959
- CHiến pháp năm 1980
- DHiến pháp năm 1992
Câu 19Nhận biết
Chính phủ và các thành viên Chính phủ hoạt động chủ yếu theo……
- Achế độ thủ trưởng
- Bchế độ hội đồng.
- Csự kết hợp của chế độ hội đồng và chế độ thủ trưởng.
- DCác đáp án còn lại đều sai.
Câu 20Nhận biết
Khẳng định nào đúng về các thành viên Chính phủ?
- ANgười Thủ tướng, các thành viên khác của Chính phủ không nhất thiết phải là đại biểu Quốc hội.
- BNgười Thủ tướng và Phó Thủ tướng, các thành viên khác của Chính phủ không nhất thiết phải là đại biểu Quốc hội.
- CTất cả các thành viên của Chính phủ phải là đại biểu Quốc hội.
- DTất cả các thành viên của Chính phủ không nhất thiết phải là đại biểu Quốc hội.
Câu 21Nhận biết
Khi hình thành hoạt động quản lý nhà nước theo ngành bao gồm:
- AHoạt động lập pháp, hành chính, thanh hành chính.
- BHoạt động lập pháp, hành chính, hành pháp.
- CHoạt động lập pháp, hành pháp, giám pháp.
- DB, C đúng nhưng hoạt động quản lý điều hòa……
Câu 22Nhận biết
Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan thuộc hệ thống nào?
- Achế độ thủ trưởng.
- Bcơ cấu hành chính.
- Csự kết hợp của chế độ hội đồng và chế độ thủ trưởng.
- DCác đáp án còn lại đều sai.
Câu 23Nhận biết
Khẳng định nào đúng về các tiêu chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng, Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang Bộ?
- AThủ tướng Chính phủ đề nghị Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng, Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang Bộ.
- BChủ tịch Quốc hội đề nghị Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng, Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang Bộ.
- CQuốc hội phê chuẩn bổ nhiệm Thủ tướng Chính phủ và đề nghị Chủ tịch nước.
- DCác đáp án còn lại đều sai.
Câu 24Nhận biết
Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
- AThanh tra Chính phủ
- BNgân hàng Nhà nước
- CỦy ban dân tộc
- DVụ dân số
Câu 25Nhận biết
Hoạt động quan trọng nhất của Chính phủ là:
- AThông qua các dự án do Thủ tướng Chính phủ.
- BPhiên họp Chính phủ.
Câu 26Nhận biết
Khái niệm hành pháp trong trường hợp nào dưới đây?
- Alập pháp.
- Btư pháp.
- Cquân đội.
- DCụm từ nhà nước theo nghĩa hẹp.
Câu 27Nhận biết
Hãy xác định cơ quan hành chính nhà nước?
- AQuốc hội
- BChính phủ
- CCơ quan nhân dân các cấp
- DCơ quan hành chính các cấp
Câu 28Nhận biết
Chính phủ là cơ quan hành chính như thế nào dưới đây?
- AChính phủ là Ủy ban hành chính như nước cao nhất bởi vì: Chính phủ là cơ quan thực hiện quyền hành pháp.
- BChính phủ thực hiện chức năng về điều hành các nhiệm vụ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh và đối ngoại.
- CChính phủ là cơ quan chịu trách nhiệm về bảo các công tác trước Quốc hội.
- DCác đáp án còn lại đều đúng.
Câu 29Nhận biết
Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước:
- AQuốc hội, Chủ tịch nước.
- BQuốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DBằng chứng về chức năng chính của Chính phủ.
Câu 30Nhận biết
Bệ bị một chế độ hành chính được quy định trong bản Hiến pháp nào?
- AHiến pháp năm 1946
- BHiến pháp năm 1959
- CHiến pháp năm 1980
- DHiến pháp năm 1992
Câu 31Nhận biết
Hội truyền hình Việt Nam là một cơ quan ……
- Acủa Chính phủ.
- Bthuộc Bộ thông tin và truyền thông.
- Cthuộc Thường vụ Quốc hội Việt Nam.
- Dtheo đề nghị của Bộ Thông tin.
Câu 32Nhận biết
Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, có quan ngang bộ đó……
- AQuốc hội quyết định thành lập hoặc bãi bỏ theo đề nghị của Chủ tịch nước.
- BChính phủ quyết định thành lập hoặc bãi bỏ theo đề nghị của Chủ tịch nước.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội quyết định thành lập hoặc bãi bỏ theo đề nghị của Chủ tịch nước.
- DQuốc hội quyết định thành lập hoặc bãi bỏ theo đề nghị của Chính phủ.
Câu 33Nhận biết
Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là Hội đồng Chính phủ?
- AHiến pháp năm 1946
- BHiến pháp năm 1959
- CHiến pháp năm 1980
- DHiến pháp năm 1992
Câu 34Nhận biết
Các quy định của bản Hiến pháp nào dưới đây còn hiệu lực?
- ABản Hiến pháp năm 1946 và 1980.
- BBản Hiến pháp năm 1959
- CHiến pháp năm 1992.
- DCác đáp án còn lại đều sai.
Câu 35Nhận biết
Theo quy định của bản Hiến pháp năm 2013,……đó là quy định theo thẩm quyền cụ thể:
- ABan hành văn bản theo đề nghị của Chủ tịch nước.
- BChủ tịch nước cho phép cụ thể như Bộ hoặc cơ quan ngang bộ trực thuộc Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- CChính phủ phê duyệt theo thẩm quyền của Bộ và cơ quan ngang Bộ theo quy định của Luật.
- DChủ tịch nước ban hành văn bản pháp lý theo đề nghị của Chủ tịch nước.
Câu 36Nhận biết
Thẩm quyền của Chính phủ bao gồm:
- AChấp hành các hoạt động trong trường hợp cấp bách và không làm phương hại đến sự phát triển của nhà nước, đặc biệt là các lĩnh vực về quản lý điều hành chính quyền và đảm bảo an ninh quốc gia.
- BKhông có sự tham gia của các Bộ trưởng và Thứ trưởng Bộ.
- CKhông có sự tham gia của các cơ quan dân cử.
- DCác đáp án còn lại đều đúng.
Câu 37Nhận biết
Khẳng định nào không đúng về mối quan hệ giữa Chính phủ và các cơ chế đơn vị?
- AChính phủ không phải chịu trách nhiệm bảo vệ các tổ chức có thẩm quyền, quyền hạn của nhân mình.
- BChính phủ cũng phải bảo vệ các tổ chức có quyền hạn của mình, cũng như việc quản lý điều hành các đơn vị khác, kể cả đơn vị quản lý hành chính trong Chính phủ.
Câu 38Nhận biết
Chức năng của Chính phủ bao gồm:
- ATổ chức và thực hiện các hoạt động của các đơn vị trong các cơ quan trực thuộc Chính phủ.
- BPhó Thủ tướng, Bộ trưởng và Thứ trưởng của các cơ quan ngang Bộ…
- CChủ tịch nước theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ và được Chính phủ thực hiện chức năng bảo vệ các đơn vị quản lý hành chính nhà nước.
- DCác đáp án còn lại đều sai.
Câu 39Nhận biết
Thủ tướng Chính phủ có quyền gì trong việc thành lập hoặc bãi bỏ các cơ quan hành chính nhà nước cấp bộ?
- AThủ tướng Chính phủ có quyền quyết định việc thành lập hoặc bãi bỏ các cơ quan hành chính cấp Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- BThủ tướng Chính phủ có quyền đề nghị Quốc hội thành lập hoặc bãi bỏ các cơ quan hành chính cấp Bộ và cơ quan ngang Bộ.
- CThủ tướng Chính phủ có quyền đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội thành lập hoặc bãi bỏ các cơ quan hành chính cấp Bộ và cơ quan ngang Bộ.
- DThủ tướng Chính phủ có quyền quyết định thành lập hoặc bãi bỏ các cơ quan hành chính cấp Bộ và cơ quan ngang Bộ.
Câu 40Nhận biết
Bản Hiến pháp nào quy định về tổ chức và hoạt động của Chính phủ?
- AHiến pháp năm 1946
- BHiến pháp năm 1959
- CHiến pháp năm 1980
- DHiến pháp năm 1992
Câu 41Nhận biết
Khẳng định nào đúng về cơ cấu tổ chức của Chính phủ?
- AChính phủ chỉ bao gồm các Bộ trưởng, Thứ trưởng và các cơ quan ngang Bộ.
- BChính phủ chỉ bao gồm các Bộ trưởng và Thủ tướng Chính phủ.
- CChính phủ chỉ bao gồm các Bộ trưởng, Thứ trưởng, các cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- DChính phủ bao gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thứ trưởng và các cơ quan ngang Bộ.
Câu 42Nhận biết
Nhiệm vụ của Chính phủ trong điều hành quốc gia bao gồm:
- AThực hiện quyền lập pháp và điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
- BThực hiện quyền hành pháp và điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
- CThực hiện quyền tư pháp và điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
- DThực hiện quyền điều hành các cơ quan lập pháp và tư pháp.
Câu 43Nhận biết
Khẳng định nào không đúng về chức năng của Chính phủ?
- AChính phủ có quyền ban hành các luật và các quyết định hành chính.
- BChính phủ có quyền điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
- CChính phủ là cơ quan thực hiện quyền hành pháp.
- DChính phủ thực hiện quyền điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
Câu 44Nhận biết
Cơ quan nào có thẩm quyền bổ nhiệm Thủ tướng Chính phủ?
- AQuốc hội.
- BỦy ban thường vụ Quốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DTòa án nhân dân tối cao.
Câu 45Nhận biết
Cơ quan nào có thẩm quyền phê chuẩn việc bổ nhiệm các thành viên của Chính phủ?
- AQuốc hội.
- BỦy ban thường vụ Quốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DTòa án nhân dân tối cao.
Câu 46Nhận biết
Quyền lực của Thủ tướng Chính phủ bao gồm:
- AQuyền bổ nhiệm và miễn nhiệm các thành viên của Chính phủ.
- BQuyền ban hành các luật và các quyết định hành chính.
- CQuyền điều hành các cơ quan lập pháp và tư pháp.
- DQuyền điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
Câu 47Nhận biết
Khẳng định nào đúng về cơ cấu của Chính phủ Việt Nam?
- AChính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Việt Nam.
- BChính phủ là cơ quan thực hiện quyền lập pháp và tư pháp.
- CChính phủ là cơ quan thực hiện quyền lập pháp và hành pháp.
- DChính phủ là cơ quan thực hiện quyền tư pháp và hành pháp.
Câu 48Nhận biết
Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội?
- AỦy ban thường vụ Quốc hội.
- BChủ tịch nước.
- CChính phủ.
- DChủ tịch Quốc hội.
Câu 49Nhận biết
Bản Hiến pháp nào quy định về tổ chức và hoạt động của Chính phủ?
- AHiến pháp năm 1946
- BHiến pháp năm 1959
- CHiến pháp năm 1980
- DHiến pháp năm 1992
Câu 50Nhận biết
Bộ trưởng, Thứ trưởng và các cơ quan ngang Bộ thuộc Chính phủ do ai bổ nhiệm?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BQuốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DTòa án nhân dân tối cao.
Câu 51Nhận biết
Bộ trưởng, Thứ trưởng và các cơ quan ngang Bộ thuộc Chính phủ do ai bổ nhiệm?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BQuốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DTòa án nhân dân tối cao.
Câu 52Nhận biết
Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định các văn bản pháp luật quan trọng của Chính phủ?
- AQuốc hội.
- BỦy ban thường vụ Quốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DChính phủ.
Câu 53Nhận biết
Ai là người có quyền đưa ra đề nghị bãi bỏ các văn bản pháp luật trái pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành?
- AChủ tịch nước.
- BQuốc hội.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DChính phủ.
Câu 54Nhận biết
Khi nào một văn bản pháp luật do Chính phủ ban hành có hiệu lực?
- AKhi Chủ tịch nước ký duyệt.
- BKhi được đăng công khai trên công báo hoặc phương tiện truyền thông đại chúng.
- CKhi Thủ tướng Chính phủ ký duyệt.
- DKhi Quốc hội thông qua.
Câu 55Nhận biết
Thủ tướng Chính phủ có quyền gì khi có quyết định khẩn cấp?
- AQuyết định ban hành các biện pháp khẩn cấp.
- BQuyết định đình chỉ hoặc hủy bỏ các văn bản pháp luật.
- CQuyết định thay đổi các quy định pháp luật.
- DQuyết định bổ nhiệm các thành viên của Chính phủ.
Câu 56Nhận biết
Khi Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh cơ cấu tổ chức của Chính phủ, điều này phải được ai phê chuẩn?
- AChủ tịch nước.
- BQuốc hội.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DChính phủ.
Câu 57Nhận biết
Quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong việc chỉ đạo các hoạt động của Chính phủ bao gồm gì?
- AQuyền thay đổi các quy định pháp luật.
- BQuyền ban hành các quyết định để điều chỉnh hoạt động của Chính phủ.
- CQuyền bổ nhiệm các thành viên của Quốc hội.
- DQuyền bãi bỏ các luật của Quốc hội.
Câu 58Nhận biết
Ai có quyền giải quyết các tranh chấp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong Chính phủ?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BQuốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DỦy ban thường vụ Quốc hội.
Câu 59Nhận biết
Ai có quyền quyết định đình chỉ các văn bản pháp luật trái pháp luật do các Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BChủ tịch nước.
- CQuốc hội.
- DỦy ban thường vụ Quốc hội.
Câu 60Nhận biết
Khi có quyết định về việc đình chỉ hoặc hủy bỏ các văn bản pháp luật, ai có quyền đưa ra kiến nghị?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BỦy ban thường vụ Quốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DQuốc hội.
Câu 61Nhận biết
Thẩm quyền cao nhất trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc về cơ quan nào?
- AChính phủ.
- BQuốc hội.
- CChủ tịch nước.
- DỦy ban thường vụ Quốc hội.
Câu 62Nhận biết
Ai là người chịu trách nhiệm trước Quốc hội về các hoạt động của Chính phủ?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BChủ tịch nước.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DQuốc hội.
Câu 63Nhận biết
Thủ tướng Chính phủ có quyền gì khi xảy ra trường hợp cần thiết phải thay đổi cơ cấu của Chính phủ?
- AQuyền đề xuất thay đổi cơ cấu của Chính phủ trước Quốc hội.
- BQuyền quyết định thay đổi cơ cấu của Chính phủ.
- CQuyền thay đổi các quy định pháp luật.
- DQuyền ban hành các quyết định khẩn cấp.
Câu 64Nhận biết
Khi Thủ tướng Chính phủ đưa ra quyết định đình chỉ một văn bản pháp luật, ai có thẩm quyền phê chuẩn?
- AChủ tịch nước.
- BQuốc hội.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DChính phủ.
Câu 65Nhận biết
Ai có quyền phê duyệt các văn bản pháp luật do Chính phủ ban hành?
- AChủ tịch nước.
- BQuốc hội.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DChính phủ.
Câu 66Nhận biết
Ai có quyền bãi bỏ các văn bản pháp luật do Chính phủ ban hành khi có tranh chấp?
- AChủ tịch nước.
- BQuốc hội.
- CỦy ban thường vụ Quốc hội.
- DChính phủ.
Câu 67Nhận biết
Khi nào Thủ tướng Chính phủ có quyền ra quyết định khẩn cấp?
- AKhi xảy ra tình huống khẩn cấp hoặc có yêu cầu đặc biệt từ Quốc hội hoặc Chủ tịch nước.
- BKhi có yêu cầu từ Ủy ban thường vụ Quốc hội.
- CKhi xảy ra tình huống nguy hiểm đối với an ninh quốc gia.
- DKhi có yêu cầu từ Chính phủ.
Câu 68Nhận biết
Thủ tướng Chính phủ có quyền gì khi cần thay đổi cơ cấu các Bộ, cơ quan ngang Bộ?
- AQuyền đề xuất thay đổi cơ cấu trước Quốc hội.
- BQuyền quyết định thay đổi cơ cấu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
- CQuyền điều hành các cơ quan hành chính nhà nước.
- DQuyền bãi bỏ các quyết định hành chính.
Câu 69Nhận biết
Ai là người chịu trách nhiệm cao nhất về các hoạt động của Chính phủ?
- AThủ tướng Chính phủ.
- BChủ tịch nước.
- CQuốc hội.
- DỦy ban thường vụ Quốc hội.
Câu 70Nhận biết
Quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ bao gồm gì?
- AQuyền điều hành các hoạt động của Quốc hội.
- BQuyền điều hành các hoạt động của Chính phủ.
- CQuyền thay đổi các quyết định pháp luật của Chính phủ.
- DQuyền điều chỉnh cơ cấu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Câu 71Nhận biết
Khi nào Thủ tướng Chính phủ có quyền đình chỉ các văn bản pháp luật trái pháp luật do các Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành?
- AKhi xảy ra tranh chấp hoặc khi có yêu cầu từ Chủ tịch nước hoặc Quốc hội.
- BKhi có yêu cầu từ Ủy ban thường vụ Quốc hội.
- CKhi xảy ra tình huống nguy hiểm đối với an ninh quốc gia.
- DKhi có yêu cầu từ Chính phủ.