0/30 câu 45:00

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Da Liễu Tổn Thương Căn Bản

Dưới đây là bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm chuyên sâu về Da Liễu căn bản, dành cho sinh viên Đại học. Bài viết này chia sẻ nội dung lý thuyết, đề thi thử miễn phí, giải chi tiết và đánh giá nhanh thể hiện tầm quan trọng của môn học trong kỳ thi FA. Hãy cùng học tập – chấm điểm trực tiếp ngay trên HocMai Miễn Phí!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Kiến thức chuyên sâu về các loại tổn thương da thường gặp.
Đại học

Câu 1Nhận biết

Tổn thương nào sau đây là tổn thương căn bản nguyên phát?
  • ARám má, tàn nhang
  • BBệnh chàm mạn
  • CSẹo phỏng
  • DXơ cứng

Câu 2Nhận biết

Thương tổn hồng ban, mụn nước nhỏ, giới hạn không rõ, không tẩm nhuận kèm theo ngứa là đặc trưng của bệnh nào:
  • ABệnh chàm
  • BVẩy nến mù
  • CMụn trứng cá
  • DThủy đậu

Câu 3Nhận biết

Thương tổn thể đặc nằm sâu trong lớp bì và hạ bì, phát hiện được khi sờ nắn là đặc trưng của:
  • ANang
  • BCục
  • CSẹo
  • DVết trợt

Câu 4Nhận biết

Thương tổn CỤC thường gặp trong bệnh nào sau đây:
  • AVi nấm cạn
  • BHồng ban nút
  • CNhọt
  • DSăn giang mai

Câu 5Nhận biết

Đặc điểm của thương tổn LOÉT:
  • ALà thương tổn nông của thượng bì
  • BVừa là thương tổn nguyên phát vừa là thương tổn thứ phát
  • CGặp trong bệnh Pemphigus
  • DKhi lành không để lại sẹo

Câu 6Nhận biết

Thương tổn của bệnh nào sau đây là thương tổn nguyên phát:
  • ASẹo mụn
  • BSùi mào gà
  • CLoét lỗ đáo
  • DChàm mạn

Câu 7Nhận biết

Nhóm bệnh nào sau đây có thương tổn căn bản là mụn nước:
  • AChàm, herpes
  • BPemphigus, Duhring
  • CThuỷ đậu, Pemphigoid
  • DPemphigus, chàm

Câu 8Nhận biết

Thương tổn da hình tròn hoặc đa cung, giới hạn rõ, có mụn nước tiến triển lí tâm là đặc trưng của bệnh nào sau đây:
  • AHồng ban đa dạng
  • BHồng ban sắc tố có định tái phát
  • CNám da
  • DBệnh chàm

Câu 9Nhận biết

Thương tổn sắp xếp theo hình bản đồ là đặc trưng của bệnh nào sau đây:
  • AVẩy nến
  • BLang ben
  • CHerpes
  • DNấm da

Câu 10Nhận biết

Thương tổn sắp xếp theo dây thần kinh đặc trưng của bệnh nào sau đây:
  • AVẫy nến
  • BLang ben
  • CHerpes
  • DZona

Câu 11Nhận biết

Vị trí đặc hiệu của bệnh vảy nến là:
  • AVùng tỳ đè
  • BVùng phơi bày ánh sáng
  • CBất kì vùng nào của cơ thể
  • DVùng tiết bã

Câu 12Nhận biết

Dấu hiệu Nikosky (+) gặp trong bệnh nào sau đây:
  • AVẩy nến
  • BPemphigus
  • CPemphigoid
  • DLichen phẳng

Câu 13Nhận biết

Hiện tượng Kobner gặp trong nhóm bệnh nào sau đây:
  • AVẩy nến và lichen phẳng
  • BChàm và lupus đỏ
  • CPemphigus và Duhring
  • DZona và chốc

Câu 14Nhận biết

Sang thương da hình tròn và nhiều vòng đồng tâm, trung tâm có mụn nước lớn, vùng rìa có mụn nước nhỏ là đặc trưng của thương tổn nào sau đây:
  • AHồng ban đa dạng
  • BHồng ban sắc tố cố định tái phát
  • CNấm da
  • DHồng ban dát sẩn

Câu 15Nhận biết

Bệnh Chàm tiến triển qua ……. giai đoạn:
  • A4 giai đoạn
  • B6 giai đoạn
  • C5 giai đoạn
  • D7 giai đoạn

Câu 16Nhận biết

Triệu chứng nào xuyên suốt, xuất hiện sớm nhất, tồn tại dai dẳng nhất trong diễn tiến của bệnh chàm:
  • ANgứa
  • BMụn nước
  • CHồng ban
  • DVẩy

Câu 17Nhận biết

Chàm bán cấp tương ứng với giai đoạn nào trên lâm sàng:
  • AHồng ban-mụn nước
  • BMụn nước-rịn nước
  • CRịn nước đóng mài
  • DThượng bì láng nhẵn-tróc vảy dày da

Câu 18Nhận biết

Vị trí bệnh chàm:
  • AVùng da non
  • BBất kỳ vùng nào của cơ thể
  • CVùng tỳ đè
  • DVùng niêm mạc

Câu 19Nhận biết

Trong bệnh chàm, giai đoạn tróc vảy và giai đoạn dày da thuộc giai đoạn thứ mấy?
  • AGiai đoạn 1,2
  • BGiai đoạn 2,3
  • CGiai đoạn 3,4
  • DGiai đoạn 5,6

Câu 20Nhận biết

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT về bệnh chàm:
  • ABệnh chàm dễ điều trị và khỏi hoàn toàn
  • BBệnh chàm không ngứa và không lây
  • CBệnh chàm khó điều trị và dễ tái phát
  • DBệnh chàm rất ngứa và rất lây

Câu 21Nhận biết

Nguyên tắc điều trị chàm là:
  • AThường xuyên tắm rửa bằng xà bông và phơi nắng
  • BGiữ ẩm cho da, tránh các chất gây kích ứng da
  • CTắm nước nóng, giữ da khô ráo
  • DTất cả đều đúng

Câu 22Nhận biết

Sarcoptes scabiei có đặc điểm:
  • ACon cái giao phối sau đó chết đi
  • BCon đực đào hầm
  • CCon cái ghẻ đào hầm tạo rãnh ghẻ
  • DCon đực chết khi rời khỏi ký chủ 3-4 ngày

Câu 23Nhận biết

Xét nghiệm cận lâm sàng thấy hình ảnh “thịt trong nui” là biểu hiện của bệnh lý nào sau đây:
  • ABệnh phong
  • BNấm thân
  • CLang ben
  • DBạch biến

Câu 24Nhận biết

Mô bệnh học có hiện tượng xốp bào hay phù gian bào thường gặp trong bệnh nào sau đây:
  • AMề đay
  • BChàm
  • CVẩy nến
  • DLupus ban đỏ

Câu 25Nhận biết

Cận lâm sàng có hiện tượng tiêu gai gặp trong bệnh nào sau đây:
  • APemphigus
  • BVẩy nến
  • CLupus ban đỏ
  • DTrúng độc da do thuốc

Câu 26Nhận biết

Tác nhân gây bệnh lậu có tên là:
  • ANeisseria gonorrhoeae
  • BTreponema Pallidum
  • CVaricella zoster
  • DMycobacterium leprae

Câu 27Nhận biết

Xét nghiệm nào sau đây thường dùng để chẩn đoán bệnh lậu cấp:
  • ANuôi cấy
  • BSoi trực tiếp (Nhuộm Gram)
  • CMiễn dịch huỳnh quang
  • DPhản ứng cố định bổ thể

Câu 28Nhận biết

Bệnh lậu KHÔNG lây truyền qua đường nào:
  • ALây truyền qua đường tình dục
  • BTiếp xúc trực tiếp với vật dụng cá nhân có chứa vi trùng lậu
  • CDa, niêm mạc

Câu 29Nhận biết

Hình ảnh lậu cầu trên phết nhuộm Gram là:
  • ASong cầu trùng Gram âm hình hạt cà phê nằm ngoài bạch cầu đa nhân trung tính
  • BSong cầu trùng Gram âm hình hạt cà phê nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính
  • CSong cầu trùng Gram dương hình hạt cà phê nằm trong bạch cầu đa trung tính
  • DSong cầu trùng Gram dương hình hạt cà phê nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính

Câu 30Nhận biết

Viêm da tiếp xúc thuộc dạng:
  • ANhạy cảm type I
  • BNhạy cảm type II
  • CNhạy cảm type III
  • DNhạy cảm type IV

Đã trả lời 0/30 câu