0/40 câu 45:00

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 15

Nhóm sulfonylurea là chủ đề trọng tâm thường xuất hiện trong đề thi Vật lý Đại học, chiếm phần lớn điểm số khi thi giữa kỳ và cuối kỳ. Đề thi thử trắc nghiệm Vật lý đại học này gồm 40 câu hỏi chuyên sâu về sulfonylurea, thời gian làm bài 45 phút. Tại HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay sau khi nộp bài.

40 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitor)?
  • AAtenolol
  • BLosartan
  • CAmlodipine
  • DEnalapril

Câu 2Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chẹn kênh canxi?
  • ALisinopril
  • BAmlodipine
  • CPropranolol
  • DFurosemide

Câu 3Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc lợi tiểu quai?
  • AFurosemide
  • BSpironolactone
  • CHydrochlorothiazide
  • DAmiloride

Câu 4Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế beta chọn lọc?
  • AAtenolol
  • BPropranolol
  • CCarvedilol
  • DLabetalol

Câu 5Nhận biết

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng sinh penicillin?
  • ACiprofloxacin
  • BDoxycycline
  • CAmoxicillin
  • DErythromycin

Câu 6Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống đông máu dạng uống kháng vitamin K?
  • AHeparin
  • BEnoxaparin
  • CWarfarin
  • DRivaroxaban

Câu 7Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị đái tháo đường týp 2 thuộc nhóm sulfonylurea?
  • AGliclazide
  • BMetformin
  • CSitagliptin
  • DPioglitazone

Câu 8Nhận biết

Thuốc nào sau đây dùng điều trị bệnh Parkinson?
  • ALevodopa
  • BDonepezil
  • CHaloperidol
  • DAmitriptyline

Câu 9Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế bơm proton (PPI)?
  • AOmeprazole
  • BRanitidine
  • CSucralfate
  • DCimetidine

Câu 10Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2?
  • ADiphenhydramine
  • BChlorpheniramine
  • CLoratadine
  • DHydroxyzine

Câu 11Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc trị nấm nhóm azole?
  • AFluconazole
  • BAmphotericin B
  • CNystatin
  • DTerbinafine

Câu 12Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc giảm đau gây nghiện?
  • AParacetamol
  • BMorphine
  • CIbuprofen
  • DCelecoxib

Câu 13Nhận biết

Thuốc nào sau đây có thể gây tăng acid uric máu?
  • AFurosemide
  • BSpironolactone
  • CAtenolol
  • DAmlodipine

Câu 14Nhận biết

Thuốc nào sau đây có tác dụng giãn phế quản trong hen phế quản?
  • ASalbutamol
  • BPropranolol
  • CEnalapril
  • DMetoclopramide

Câu 15Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm macrolid?
  • AAzithromycin
  • BLevofloxacin
  • CAmoxicillin
  • DGentamicin

Câu 16Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống loạn thần điển hình?
  • AHaloperidol
  • BClozapine
  • COlanzapine
  • DRisperidone

Câu 17Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống động kinh nhóm ức chế kênh Na+?
  • APhenytoin
  • BValproic acid
  • CEthosuximide
  • DDiazepam

Câu 18Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị lao hàng 1?
  • ARifampin
  • BStreptomycin
  • CClarithromycin
  • DLevofloxacin

Câu 19Nhận biết

Thuốc nào sau đây có thể gây tác dụng phụ hội chứng ngoại tháp?
  • AHaloperidol
  • BDiazepam
  • CAmitriptyline
  • DSertraline

Câu 20Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế hấp thu glucose ở ống thận?
  • AEmpagliflozin
  • BMetformin
  • CGliclazide
  • DAcarbose

Câu 21Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng acid dạ dày?
  • AAluminum hydroxide
  • BOmeprazole
  • CRanitidine
  • DMisoprostol

Câu 22Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị táo bón thẩm thấu?
  • ALactulose
  • BBisacodyl
  • CLoperamide
  • DDicyclomine

Câu 23Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ ngoại vi?
  • ASuccinylcholine
  • BDiazepam
  • CBaclofen
  • DDantrolene

Câu 24Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID)?
  • AIbuprofen
  • BParacetamol
  • CCodeine
  • DPrednisone

Câu 25Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc tăng co bóp cơ tim?
  • ADigoxin
  • BPropranolol
  • CDiltiazem
  • DVerapamil

Câu 26Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI?
  • AFluoxetine
  • BAmitriptyline
  • CMirtazapine
  • DTrazodone

Câu 27Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống loạn nhịp nhóm I?
  • AQuinidine
  • BAmiodarone
  • CVerapamil
  • DPropranolol

Câu 28Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị nhiễm H. pylori?
  • AClarithromycin
  • BErythromycin
  • CAzithromycin
  • DLinezolid

Câu 29Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống động kinh cho phụ nữ có thai?
  • ALamotrigine
  • BPhenytoin
  • CValproic acid
  • DCarbamazepine

Câu 30Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng retrovirus ức chế men tích hợp (integrase)?
  • ADolutegravir
  • BZidovudine
  • CEfavirenz
  • DMaraviroc

Câu 31Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị viêm gan B mạn?
  • ATenofovir
  • BRibavirin
  • CInterferon beta
  • DLamivudine

Câu 32Nhận biết

Thuốc nào sau đây dùng trong điều trị sốt rét?
  • AChloroquine
  • BMetronidazole
  • CAlbendazole
  • DTinidazole

Câu 33Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị sán dây?
  • APraziquantel
  • BMebendazole
  • CIvermectin
  • DPermethrin

Câu 34Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị động kinh co giật toàn thể?
  • AValproic acid
  • BEthosuximide
  • CCarbamazepine
  • DLamotrigine

Câu 35Nhận biết

Thuốc nào sau đây có thể gây khô miệng, táo bón do tác dụng kháng cholinergic?
  • AAmitriptyline
  • BFluoxetine
  • CParoxetine
  • DSertraline

Câu 36Nhận biết

Thuốc nào sau đây dùng để chống nôn do hóa trị?
  • AOndansetron
  • BMetoclopramide
  • CPromethazine
  • DDomperidone

Câu 37Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị loãng xương nhóm bisphosphonate?
  • AAlendronate
  • BCalcitonin
  • CRaloxifene
  • DTeriparatide

Câu 38Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc dùng để giải độc paracetamol quá liều?
  • AN-acetylcysteine
  • BFlumazenil
  • CNaloxone
  • DAtropine

Câu 39Nhận biết

Thuốc nào sau đây dùng điều trị rối loạn lipid máu nhóm fibrate?
  • AFenofibrate
  • BAtorvastatin
  • CEzetimibe
  • DNiacin

Câu 40Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt?
  • AFerrous sulfate
  • BCyanocobalamin
  • CErythropoietin
  • DFolic acid

Đã trả lời 0/40 câu