0/41 câu 55:00

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 3

Chuyên gia trình bày bộ Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 3 dành cho lớp Đại học, tập trung ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm để học sinh nắm vững nội dung chiếm tỷ lệ trọng điểm. Tài liệu cung cấp giải chi tiết, đề thi thử và luyện thi trực tuyến.

41 câu hỏi
55 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế bơm proton (PPI)?
  • ARanitidine
  • BOmeprazole
  • CMetoclopramide
  • DSucralfate

Câu 2Nhận biết

Thuốc nào sau đây là kháng sinh nhóm beta-lactam?
  • AAmoxicillin
  • BDoxycycline
  • CLevofloxacin
  • DAzithromycin

Câu 3Nhận biết

Thuốc kháng histamin thế hệ 1 gây buồn ngủ nhiều nhất:
  • ALoratadine
  • BCetirizine
  • CChlorpheniramine
  • DFexofenadine

Câu 4Nhận biết

Tác dụng phụ nổi bật của aspirin là:
  • ARối loạn nhịp tim
  • BLoét dạ dày – tá tràng
  • CSuy gan
  • DTáo bón

Câu 5Nhận biết

Thuốc nào được sử dụng để giải độc paracetamol quá liều?
  • ANaloxone
  • BN-acetylcysteine
  • CAtropine
  • DPralidoxime

Câu 6Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng nấm phổ rộng?
  • ATerbinafine
  • BGriseofulvin
  • CFluconazole
  • DNystatin

Câu 7Nhận biết

Tác dụng phụ chính của thuốc opioid là:
  • ATiêu chảy
  • BSuy hô hấp
  • CHạ kali máu
  • DChảy máu

Câu 8Nhận biết

Digoxin được sử dụng điều trị:
  • ATăng huyết áp
  • BSuy tim sung huyết
  • CThiếu máu
  • DRối loạn lipid

Câu 9Nhận biết

Thuốc nào sau đây ức chế kênh canxi chậm?
  • AAtenolol
  • BAmlodipine
  • CEnalapril
  • DFurosemide

Câu 10Nhận biết

Thuốc kháng virus nào điều trị HIV?
  • AOseltamivir
  • BLamivudine
  • CAcyclovir
  • DRibavirin

Câu 11Nhận biết

Thuốc điều trị đái tháo đường typ 2 nhóm biguanide là:
  • AGlipizide
  • BMetformin
  • CAcarbose
  • DPioglitazone

Câu 12Nhận biết

Thuốc điều trị hen phế quản nhóm corticosteroid hít là:
  • ABeclomethasone
  • BSalbutamol
  • CTheophylline
  • DIpratropium

Câu 13Nhận biết

Thuốc nào gây chậm dẫn truyền nhĩ thất?
  • AVerapamil
  • BDigoxin
  • CPropranolol
  • DNifedipine

Câu 14Nhận biết

Tác dụng phụ của INH có thể phòng bằng cách bổ sung:
  • AVitamin B12
  • BVitamin B6
  • CVitamin D
  • DVitamin K

Câu 15Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K?
  • AHeparin
  • BWarfarin
  • CDabigatran
  • DClopidogrel

Câu 16Nhận biết

Thuốc điều trị trầm cảm ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc là:
  • AAmitriptyline
  • BFluoxetine
  • CVenlafaxine
  • DDuloxetine

Câu 17Nhận biết

Phản ứng đỏ da do histamin khi truyền vancomycin gọi là:
  • AShock phản vệ
  • BHội chứng rối loạn điện giải
  • CRed man syndrome
  • DPhản ứng type IV

Câu 18Nhận biết

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị động kinh vắng ý thức?
  • ACarbamazepine
  • BEthosuximide
  • CDiazepam
  • DPhenytoin

Câu 19Nhận biết

Thuốc nào là thuốc gây tê tại chỗ?
  • ADiazepam
  • BLidocaine
  • CMorphine
  • DKetamine

Câu 20Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chống nấm tại chỗ?
  • ANystatin
  • BFluconazole
  • CGriseofulvin
  • DAmphotericin B

Câu 21Nhận biết

Thuốc điều trị loãng xương nhóm bisphosphonate là:
  • ARaloxifene
  • BAlendronate
  • CCalcitonin
  • DCalcium carbonate

Câu 22Nhận biết

Thuốc lợi tiểu mạnh nhất trong số sau đây là:
  • AThiazide
  • BFurosemide
  • CSpironolactone
  • DAcetazolamide

Câu 23Nhận biết

Thuốc nào là thuốc trị viêm gan B?
  • ATenofovir
  • BOseltamivir
  • CAcyclovir
  • DEfavirenz

Câu 24Nhận biết

Thuốc nào sau đây là chất đối kháng opioid?
  • AMorphine
  • BMethadone
  • CNaloxone
  • DTramadol

Câu 25Nhận biết

Methotrexate là thuốc điều trị bệnh nào sau đây?
  • ANhiễm khuẩn
  • BUng thư và viêm khớp dạng thấp
  • CĐái tháo đường
  • DViêm gan

Câu 26Nhận biết

Phản ứng Jarisch-Herxheimer gặp khi điều trị bệnh:
  • ALao
  • BGiang mai
  • CZona
  • DViêm gan B

Câu 27Nhận biết

Tác dụng phụ của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) thường gặp là:
  • APhù
  • BHo khan
  • CMất ngủ
  • DTáo bón

Câu 28Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc hóa trị nhóm alkyl hóa?
  • AMethotrexate
  • BCyclophosphamide
  • CCisplatin
  • DVincristine

Câu 29Nhận biết

Kháng sinh nhóm macrolid có tác dụng trên:
  • AVi khuẩn gram âm
  • BNấm
  • CVi khuẩn gram dương và nội bào
  • DKý sinh trùng

Câu 30Nhận biết

Thuốc nào điều trị tiêu chảy cấp do vi khuẩn?
  • ARifaximin
  • BOmeprazole
  • CLoperamide
  • DMetronidazole

Câu 31Nhận biết

Thuốc nào điều trị bệnh gout cấp?
  • AColchicine
  • BAllopurinol
  • CProbenecid
  • DFebuxostat

Câu 32Nhận biết

Thuốc kháng retrovirus ức chế protease là:
  • ALamivudine
  • BRitonavir
  • CTenofovir
  • DNevirapine

Câu 33Nhận biết

Chất nào sau đây có tác dụng kháng cholinergic?
  • ANeostigmine
  • BAtropine
  • CPilocarpine
  • DPhysostigmine

Câu 34Nhận biết

Chống chỉ định dùng NSAID khi bệnh nhân bị:
  • AViêm gan
  • BTiểu đường
  • CLoét dạ dày
  • DTăng huyết áp

Câu 35Nhận biết

Thuốc điều trị Parkinson có cơ chế làm tăng dopamine:
  • APropranolol
  • BLevodopa
  • CHaloperidol
  • DDiazepam

Câu 36Nhận biết

Thuốc ức chế men DPP-4 trong điều trị đái tháo đường là:
  • APioglitazone
  • BSitagliptin
  • CMetformin
  • DGlimepiride

Câu 37Nhận biết

Thuốc kháng sinh nhóm fluoroquinolon có đuôi:
  • A-thromycin
  • B-cillin
  • C-azole
  • D-floxacin

Câu 38Nhận biết

Thuốc nào sau đây dùng điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)?
  • AEsomeprazole
  • BRanitidine
  • CMetoclopramide
  • DSucralfate

Câu 39Nhận biết

Cơ chế tác dụng chính của insulin là:
  • AỨc chế phân hủy glycogen
  • BTăng sử dụng glucose ngoại biên
  • CTăng tổng hợp acid béo
  • DGiảm tiết glucagon

Câu 40Nhận biết

Tác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol:
  • ADị ứng
  • BSuy tủy xương
  • CTăng huyết áp
  • DViêm gan

Đã trả lời 0/41 câu