0/40 câu 50:00

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7

Trong bối cảnh Dược lý chiếm tỷ trọng cao trong kỳ thi Đại học, đề 7 với 40 câu chỉ trong 15 phút là chìa khóa quyết định điểm số. Đề tập trung vào 2 loại thuốc ít gây buồn ngủ (ADiphenhydramine, BLoratadine, CHydroxyzine, DPromethazine) – nội dung này thường xuất hiện 15-20% đề thi và là yếu tố quyết định. Hãy tận dụng bộ đề luyện thi trực tuyến của HocMai Miễn Phí để ôn tập lý thuyết, giải chi tiết, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải, nâng cao tỷ lệ đỗ về trường 1.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh?
  • ATheophylline
  • BIpratropium
  • CSalbutamol
  • DMontelukast

Câu 2Nhận biết

Tác dụng phụ điển hình của thuốc lợi tiểu thiazide là:
  • ATăng kali máu
  • BHạ kali máu
  • CToan chuyển hóa
  • DTăng huyết áp

Câu 3Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K?
  • AHeparin
  • BEnoxaparin
  • CWarfarin
  • DDabigatran

Câu 4Nhận biết

Phản ứng phụ đặc trưng của rifampin là:
  • ANước tiểu màu cam đỏ
  • BTăng huyết áp
  • CPhù phổi
  • DGiảm đường huyết

Câu 5Nhận biết

Thuốc điều trị Parkinson có tác dụng ức chế men COMT là:
  • ASelegiline
  • BEntacapone
  • CAmantadine
  • DLevodopa

Câu 6Nhận biết

Thuốc tránh thai khẩn cấp thường chứa:
  • AEstrogen
  • BLevonorgestrel
  • COxytocin
  • DMifepristone

Câu 7Nhận biết

Thuốc điều trị động kinh và rối loạn lưỡng cực là:
  • AValproic acid
  • BDiazepam
  • CGabapentin
  • DLamotrigine

Câu 8Nhận biết

Tác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol là:
  • ADị ứng
  • BSuy tủy xương
  • CTiêu chảy
  • DĐau đầu

Câu 9Nhận biết

Thuốc điều trị lao hay gây viêm dây thần kinh ngoại biên:
  • ARifampin
  • BIsoniazid
  • CPyrazinamide
  • DEthambutol

Câu 10Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế miễn dịch không đặc hiệu?
  • AAdalimumab
  • BCyclophosphamide
  • CInfliximab
  • DMethotrexate

Câu 11Nhận biết

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp không gây ho khan:
  • AEnalapril
  • BLosartan
  • CCaptopril
  • DRamipril

Câu 12Nhận biết

Thuốc hạ lipid máu ức chế hấp thu cholesterol tại ruột:
  • ASimvastatin
  • BEzetimibe
  • CFenofibrate
  • DAtorvastatin

Câu 13Nhận biết

Tác dụng phụ của thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine:
  • ARối loạn nhịp
  • BPhù chân
  • CHo khan
  • DTăng kali máu

Câu 14Nhận biết

Thuốc điều trị nhiễm virus cúm A là:
  • AOseltamivir
  • BAcyclovir
  • CZidovudine
  • DInterferon

Câu 15Nhận biết

Tên thuốc gây giãn tử cung trong sản khoa:
  • ADinoprostone
  • BRitodrine
  • COxytocin
  • DErgometrine

Câu 16Nhận biết

Thuốc chống viêm không steroid không chọn lọc COX:
  • AIbuprofen
  • BCelecoxib
  • CEtoricoxib
  • DParecoxib

Câu 17Nhận biết

Thuốc kháng sinh nào gây tổn thương dây thần kinh thị giác:
  • ARifampin
  • BEthambutol
  • CIsoniazid
  • DPyrazinamide

Câu 18Nhận biết

Thuốc điều trị tăng acid uric máu cấp tính:
  • AColchicine
  • BAllopurinol
  • CFebuxostat
  • DProbenecid

Câu 19Nhận biết

Thuốc nào sau đây làm tăng insulin nội sinh?
  • AGliclazide
  • BSitagliptin
  • CAcarbose
  • DDapagliflozin

Câu 20Nhận biết

Thuốc dùng trong cơn động kinh kéo dài:
  • ACarbamazepine
  • BDiazepam
  • CPhenobarbital
  • DTopiramate

Câu 21Nhận biết

Thuốc kháng acid bảo vệ niêm mạc dạ dày:
  • ASucralfate
  • BMisoprostol
  • CRanitidine
  • DOmeprazole

Câu 22Nhận biết

Tên thuốc ngừa thai dạng tiêm:
  • AMedroxyprogesterone
  • BLevonorgestrel
  • CEthinylestradiol
  • DDesogestrel

Câu 23Nhận biết

Tác dụng phụ nghiêm trọng của amphotericin B:
  • AĐau cơ
  • BĐộc thận
  • CLoãng xương
  • DTăng men gan

Câu 24Nhận biết

Thuốc nào sau đây ức chế tái hấp thu glucose tại ống thận:
  • ASitagliptin
  • BGlibenclamide
  • CEmpagliflozin
  • DPioglitazone

Câu 25Nhận biết

Thuốc kháng histamin thế hệ 2 ít gây buồn ngủ:
  • ADiphenhydramine
  • BLoratadine
  • CHydroxyzine
  • DPromethazine

Câu 26Nhận biết

Thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI:
  • AFluoxetine
  • BAmitriptyline
  • CImipramine
  • DTrazodone

Câu 27Nhận biết

Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp cho phụ nữ có thai:
  • AEnalapril
  • BMethyldopa
  • CAtenolol
  • DNifedipine XL

Câu 28Nhận biết

Tác dụng phụ nổi bật của amiodarone là:
  • ARối loạn tuyến giáp
  • BHo khan
  • CHạ đường huyết
  • DLoãng xương

Câu 29Nhận biết

Thuốc kháng đông uống mới (NOACs):
  • ARivaroxaban
  • BWarfarin
  • CHeparin
  • DAcetylsalicylic acid

Câu 30Nhận biết

Thuốc kháng sinh nào sau đây có nguy cơ gây điếc:
  • AStreptomycin
  • BErythromycin
  • CTetracycline
  • DChloramphenicol

Câu 31Nhận biết

Thuốc làm tăng nhạy cảm insulin:
  • AGlibenclamide
  • BAcarbose
  • CPioglitazone
  • DDapagliflozin

Câu 32Nhận biết

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nhóm H2-blocker:
  • ARanitidine
  • BOmeprazole
  • CSucralfate
  • DMisoprostol

Câu 33Nhận biết

Thuốc điều trị Parkinson có thể gây rối loạn tâm thần:
  • ALevodopa
  • BEntacapone
  • CSelegiline
  • DAmantadine

Câu 34Nhận biết

Thuốc ngừa thai khẩn cấp có thể gây buồn nôn do:
  • ATác động lên GABA
  • BẢnh hưởng trung tâm nôn ở hành não
  • CKích thích niêm mạc dạ dày
  • DTăng áp lực nội sọ

Câu 35Nhận biết

Tác dụng của insulin:
  • ATăng tân tạo glucose
  • BTăng tổng hợp glycogen
  • CGiảm tổng hợp lipid
  • DGiảm vận chuyển glucose vào tế bào

Câu 36Nhận biết

Thuốc điều trị Alzheimer:
  • ADonepezil
  • BHaloperidol
  • CDiazepam
  • DLevodopa

Câu 37Nhận biết

Phản ứng phụ đặc trưng của phenytoin:
  • AMất ngủ
  • BPhì đại lợi
  • CLoét miệng
  • DNhức đầu

Câu 38Nhận biết

Thuốc nào gây rối loạn thị lực màu đỏ-xanh lá:
  • AEthambutol
  • BRifampin
  • CStreptomycin
  • DChloramphenicol

Câu 39Nhận biết

Chỉ định chính của propranolol là:
  • AHạ đường huyết
  • BRối loạn lipid máu
  • CTăng huyết áp và lo âu
  • DGout cấp

Câu 40Nhận biết

Thuốc kháng virus điều trị Herpes simplex:
  • ALamivudine
  • BAcyclovir
  • CEfavirenz
  • DZidovudine

Đã trả lời 0/40 câu