0/26 câu 45:00

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học đại cương chương 6

Dưới đây là bài ôn tập đầy đủ 26 câu trắc nghiệm kinh tế học đại cương cấp đại học, chuẩn đề thi 2026. Nội dung này chiếm 20% điểm thi, mang lại lợi thế lãnh đạo nhanh chóng. Hãy cùng luyện thi với giải pháp chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết trên HocMai Miễn Phí – nguồn học tập chuyên sâu, độc quyền.

26 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Kế toán thu nhập quốc dân đặc biệt sử dụng để:
  • AĐạt được thông tin về những nguồn tài nguyên được sử dụng.
  • BĐo lường tác động những chính sách kinh tế của chính phủ trên toàn bộ nền kinh tế.
  • CTiên đoán những tác động của các chính sách kinh tế đặc biệt của chính phủ về
  • Dthất nghiệp và sản lượng.

Câu 2Nhận biết

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:
  • ATính theo giá hiện hành
  • BĐo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
  • CThường tính cho một năm
  • DKhông tính giá trị của các sản phẩm trung gian

Câu 3Nhận biết

Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực:
  • ALấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá
  • BLấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá
  • CTính theo giá cố định
  • DCâu (a) và (c) đúng

Câu 4Nhận biết

……. được tính bằng cách cộng toàn bộ các yếu tố chi phí trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định:
  • ATổng sản phẩm quốc nội.
  • BTổng sản phẩm quốc dân.
  • CSản phẩm quốc dân ròng
  • DThu nhập khả dụng.

Câu 5Nhận biết

GNP theo giá thị trường bằng:
  • AGDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài
  • BGDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài
  • CSản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao
  • Da và c đúng

Câu 6Nhận biết

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ người ta sử dụng:
  • AChỉ tiêu theo giá thị trường
  • BChỉ tiêu thực
  • CChỉ tiêu danh nghĩa
  • DChỉ tiêu sản xuất

Câu 7Nhận biết

Dùng thông tin sau đây để trả lời các câu hỏi 7 đến 10. Trong năm 2020 có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ một nước như sau: tổng đầu tư: 300, đầu tư
  • Aròng: 100, tiền lương: 460, tiền thuê đất: 70, tiền trả lãi vay: 50, lợi nhuận: 120, thuế gián thu: 100, thu nhập ròng từ nước ngoài: 150.GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2020:
  • B1.000
  • C1.100
  • D1.200

Câu 8Nhận biết

GNP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2020:
  • A900
  • B1.000
  • C1.150
  • D850

Câu 9Nhận biết

GDP danh nghĩa theo giá sản xuất năm 2020:
  • A1.000
  • B1.100
  • C1.150
  • D900

Câu 10Nhận biết

GNP danh nghĩa theo giá sản xuất năm 2020:
  • A1.000
  • B1.050
  • C1.100
  • D900

Câu 11Nhận biết

Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố chi phí:
  • AThu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.
  • BTiền lương của người lao động.
  • CTrợ cấp trong kinh doanh.
  • DTiền thuê đất.

Câu 12Nhận biết

Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh
  • AThuế giá trị gia tăng.
  • BThuế thừa kế tài sản.
  • CThuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Db và c đúng

Câu 13Nhận biết

Chi chuyển nhượng là các khoản:
  • AChính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh.
  • BTrợ cấp thất nghiệp.
  • CTrợ cấp hưu trí.
  • DTất cả các câu trên .

Câu 14Nhận biết

………………….. không nằm trong thu nhập cá nhân.
  • ALợi nhuận của chủ doanh nghiệp
  • BThuế thu nhập doanh nghiệp
  • CThuế giá trị gia tăng
  • Db và c đúng

Câu 15Nhận biết

Theo phương pháp thu nhập, GDP là tổng của
  • ATiền lương, tiền lãi, lợi nhuận, thuế gián thu
  • BTiền lương, tiền lãi, tiền thuê, thuế gián thu,
  • CTiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận
  • DTiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

Câu 16Nhận biết

Giới hạn của kế toán tổng thu nhập quốc dân là:
  • AKhông đo lường chi phí xã hội.
  • BKhông đo lường được các hoạt động kinh tế ngầm.
  • CKhông bao gồm giá trị của thời giờ nhàn rỗi.
  • DTất cả các câu trên.

Câu 17Nhận biết

Theo phương pháp chi tiêu, GDP là tổng giá trị của:
  • ATiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu ròng
  • BTiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu
  • CGiá trị sản phẩm và dịch vụ cuối cùng và chuyển nhượng
  • DTiêu dùng, đầu tư, tiền lương và lợi nhuận

Câu 18Nhận biết

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng quốc gia:
  • ATổng sản phẩm quốc dân.
  • BSản phẩm quốc dân ròng.
  • CThu nhập cá nhân.
  • DThu nhập khả dụng

Câu 19Nhận biết

GNP danh nghĩa bao gồm:
  • ATiền mua bột mì của một lò bánh mì.
  • BTiền mua sợi của một nhà máy dệt vải.
  • CBột mì được mua bởi một bà nội trợ.
  • DKhông có câu nào đúng.

Câu 20Nhận biết

Khoản lợi nhuận mà một nhà hàng của Việt Nam thu được trong năm tại
  • AMỹ sẽ được tính vào:
  • BGDP của Việt Nam
  • CGNP của Việt Nam
  • DGDP của Mỹ

Câu 21Nhận biết

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:
  • AMục đích sử dụng.
  • BLà nguyên liệu và không phải là nguyên liệu.
  • CThời gian tiêu thụ.
  • DCác câu trên đều sai

Câu 22Nhận biết

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:
  • AQuan điểm lãnh thổ.
  • BSản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.
  • CGiá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài
  • Dnước trong năm.

Câu 23Nhận biết

GNP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:
  • ASản phẩm trung gian được tạo ra trong năm.
  • BQuan điểm sở hữu.
  • Ca, b đều đúng.
  • Da, b đều sai.

Câu 24Nhận biết

Tổng sản phẩm quốc gia là chỉ tiêu:
  • APhản ánh giá trị của toàn bộ sản phẩm cuối cùng và dịch vụ được tạo ra trên lãnh thổ 1 nước
  • BPhản ánh giá trị của toàn bộ sản phẩm cuối cùng và dịch vụ do công dân một nước sản xuất ra trong một năm.
  • CPhản ảnh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý muốn của công chúng trong 1 năm.
  • DPhản ảnh phần thu nhập mà công dân trong nước kiếm được ở nước ngoài. GDP danh nghĩa (tỷ USD) Chỉ số giảm phát

Câu 25Nhận biết

Giá trị gia tăng của một doanh nghiệp là:
  • APhần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí nguyên liệu để sản xuất sản phẩm.
  • BPhần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí vật chất mua ngoài để sản xuất sản phẩm.
  • CPhần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi toàn bộ chi phí vật chất để sản xuất sản phẩm.
  • DPhần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi chi phí tiền lương để sản xuất sản phẩm

Câu 26Nhận biết

Giả sử trong nền kinh tế có 3 đơn vị sản xuất là A (lúa mì), B (bột mì) và C (bánh mì). Giá trị xuất lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là 450 và lưu kho là 50. Giá trị xuất lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làm nguyên liệu là 600 và lưu kho là 100. Đơn vị C sản xuất ra bánh mỳ và
  • Abán cho người tiêu dùng cuối cùng là 900. GDP trong nền kinh tế sẽ là:
  • B2100
  • C1050
  • D1950

Đã trả lời 0/26 câu