Câu 1Nhận biết
Thỏa ước Giáp Tuất (1874) giữa triều đình nhà Nguyễn và Pháp có điểm khác biệt cơ bản nào so với Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?
- ATriều đình nhà Nguyễn nhượng thêm đất cho Pháp.
- BTriều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp.
- CPháp thừa nhận chủ quyền ngoại giao của Việt Nam.
- DPháp trả lại thành Hà Nội cho nhà Nguyễn.
Câu 2Nhận biết
Cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần Vương (1885-1896) có thời gian tồn tại lâu nhất?
- AKhởi nghĩa Bãi Sậy.
- BKhởi nghĩa Ba Đình.
- CKhởi nghĩa Hương Khê.
- DKhởi nghĩa Hương Khê.
Câu 3Nhận biết
Cuộc vận động Duy tân (1906-1908) ở Trung Kì do những sĩ phu nào khởi xướng?
- APhan Bội Châu, Cường Để.
- BNguyễn Tất Thành, Phan Châu Trinh.
- CPhan Châu Trinh, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp.
- DPhan Châu Trinh, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp.
Câu 4Nhận biết
Tác phẩm nào sau đây của Nguyễn Ái Quốc đã đặt cơ sở cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam về mặt tư tưởng và lý luận chính trị?
- ABản án chế độ thực dân Pháp.
- BĐường Kách mệnh.
- CCon Rồng tre.
- DĐường Kách mệnh.
Câu 5Nhận biết
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925) được thành lập nhằm mục đích gì?
- ATổ chức quần chúng đấu tranh chống Pháp.
- BTổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh chống Pháp, chuẩn bị điều kiện thành lập Đảng Cộng sản.
- CTập hợp thanh niên yêu nước sang Nhật học hỏi.
- DPhát động phong trào Đông Du.
Câu 6Nhận biết
Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến quyết định của phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát sang tự giác?
- ACuộc bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
- BSự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929.
- CCuộc bãi công của công nhân nhà máy sợi Nam Định (1930).
- DSự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929.
Câu 7Nhận biết
Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Đông Dương là
- AChống đế quốc và phong kiến.
- BChống phong kiến và làm cách mạng ruộng đất.
- CChống đế quốc và chống phong kiến, trong đó chống phong kiến là nhiệm vụ hàng đầu. (Luận cương xác định hai nhiệm vụ nhưng nhấn mạnh chống phong kiến là động lực chính – khác Cương lĩnh) Sửa lại đáp án cho chính xác hơn với nội dung Luận cương:
- DChống đế quốc và phong kiến.
Câu 8Nhận biết
Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 là
- ASự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- BCuộc biểu tình ngày 1/5/1930.
- CSự thành lập các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.
- DCuộc khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 9Nhận biết
Đặc điểm nổi bật về lực lượng cách mạng được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong giai đoạn 1936-1939 là
- ATập trung vào lực lượng công nhân và nông dân.
- BLiên minh chặt chẽ giữa công nhân và nông dân.
- CXây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.
- DTập hợp rộng rãi các tầng lớp nhân dân trong Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Câu 10Nhận biết
Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) của Đảng Cộng sản Đông Dương do ai chủ trì?
- ANguyễn Ái Quốc.
- BTrần Phú.
- CLê Hồng Phong.
- DNguyễn Ái Quốc.
Câu 11Nhận biết
Quyết định nào sau đây của Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) thể hiện sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng?
- ATạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
- BĐặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
- CThành lập Mặt trận Việt Minh.
- DCả A, B và C đều đúng.
Câu 12Nhận biết
Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập vào ngày tháng năm nào?
- A22/12/1940.
- B22/12/1942.
- C22/12/1943.
- D22/12/1944.
Câu 13Nhận biết
Lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước được Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc phát đi vào thời gian nào?
- A13 giờ ngày 16/8/1945.
- B23 giờ ngày 13/8/1945.
- C23 giờ ngày 13/8/1945. (Lệnh Tổng khởi nghĩa được phát đi đêm 13/8. Đại hội Tân Trào ngày 16, 17/8.) Sửa lại đáp án cho chính xác với kiến thức lịch sử:
- D13 giờ ngày 16/8/1945.
Câu 14Nhận biết
Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa quốc tế nào sau đây?
- AMở đầu quá trình sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên thế giới.
- BCổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, châu Phi, Mĩ Latinh.
- CGóp phần vào chiến thắng chung của phe Đồng minh chống phát xít.
- DCổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, châu Phi, Mĩ Latinh.
Câu 15Nhận biết
Sau Cách mạng tháng Tám 1945, chính quyền cách mạng đã đề ra chủ trương “Kháng chiến kiến quốc” nhằm mục đích gì?
- AChỉ tập trung xây dựng đất nước, không lo kháng chiến.
- BChuẩn bị lực lượng cho cuộc kháng chiến lâu dài.
- CXây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng non trẻ.
- DXây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng non trẻ.
Câu 16Nhận biết
Đối phó với Tưởng Giới Thạch và tay sai sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng và Chính phủ ta đã thực hiện sách lược gì?
- AHòa hoãn nhân nhượng có nguyên tắc.
- BKiên quyết dùng vũ lực để chống trả.
- CLiên minh với Pháp để chống Tưởng.
- DHòa hoãn nhân nhượng có nguyên tắc.
Câu 17Nhận biết
Đối phó với thực dân Pháp quay trở lại xâm lược sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng và Chính phủ ta đã thực hiện sách lược gì trước ngày 19/12/1946?
- AKiên quyết dùng vũ lực chống trả ngay từ đầu.
- BHòa với Tưởng để đánh Pháp.
- CHòa hoãn với Pháp để kéo dài thời gian chuẩn bị kháng chiến.
- DHòa hoãn với Pháp để kéo dài thời gian chuẩn bị kháng chiến.
Câu 18Nhận biết
Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/12/1946) đã thể hiện nội dung tư tưởng nào?
- AChiến tranh nhân dân, toàn dân kháng chiến.
- BTự lực cánh sinh, kháng chiến trường kỳ.
- CQuyết tâm bảo vệ độc lập, tự do của dân tộc.
- DCả A, B và C đều đúng.
Câu 19Nhận biết
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết định
- AĐề ra Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
- BThành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
- CĐưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.
- DĐưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.
Câu 20Nhận biết
Chủ trương “Đại đoàn kết toàn dân” trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) được thể hiện thông qua việc thành lập tổ chức nào?
- AMặt trận Việt Minh.
- BHội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam (Liên Việt).
- CMặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- DHội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam (Liên Việt).
Câu 21Nhận biết
Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã mở đầu cho chiến cuộc Đông Xuân 1953-1954, buộc Pháp phải phân tán lực lượng?
- AChiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
- BChiến dịch Hòa Bình đông – xuân 1951-1952.
- CChiến dịch Tây Bắc thu – đông 1952.
- DChiến dịch Tây Bắc thu – đông 1952. (Pháp tập trung lực lượng ở Đồng bằng Bắc Bộ sau các chiến dịch trước. Chiến dịch Tây Bắc và Thượng Lào buộc Pháp phải phân tán, dẫn đến Nava.) Sửa lại đáp án cho chính xác với logic dẫn đến Nava:
Câu 22Nhận biết
Quyết định nào sau đây là sai lầm chiến lược của Pháp trong kế hoạch Nava (1953)?
- ATập trung quân đông ở Đồng bằng Bắc Bộ.
- BXây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh.
- CPhân tán lực lượng để ứng phó trên khắp các chiến trường.
- DPhân tán lực lượng để ứng phó trên khắp các chiến trường.
Câu 23Nhận biết
Ý nghĩa quan trọng nhất của Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954) đối với Việt Nam là
- AKết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương.
- BPháp phải rút hết quân khỏi Việt Nam.
- CMiền Bắc được hoàn toàn giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
- DMiền Bắc được hoàn toàn giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 24Nhận biết
Từ năm 1954 đến năm 1960, cách mạng miền Nam Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
- AĐảng Lao động Việt Nam.
- BXứ ủy Nam Bộ.
- CTrung ương Cục miền Nam.
- DMặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
Câu 25Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của “ấp chiến lược” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?
- ATách dân khỏi cách mạng.
- BCủng cố chính quyền tay sai Sài Gòn.
- CPhá hoại kinh tế miền Nam.
- DPhá hoại kinh tế miền Nam. (Mục tiêu chính là kiểm soát dân, củng cố chính quyền tay sai và cô lập lực lượng cách mạng).
Câu 26Nhận biết
Chiến thắng Vạn Tường (8/1965) ở miền Nam Việt Nam đã chứng tỏ
- AQuân đội Sài Gòn không đủ sức đánh bại cách mạng.
- BQuân viễn chinh Mỹ không thể thắng trong chiến tranh cục bộ.
- CTa có khả năng đánh bại quân đội Mỹ ngay khi chúng đổ bộ.
- DTa có khả năng đánh bại quân đội Mỹ ngay khi chúng đổ bộ.
Câu 27Nhận biết
Chiến dịch Đường 9 – Khe Sanh (1968) có ý nghĩa là
- AĐánh dấu sự phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
- BBuộc Mỹ phải xuống thang chiến tranh.
- CLà đòn nghi binh chiến lược cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân.
- DLà đòn nghi binh chiến lược cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân.
Câu 28Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là âm mưu của Mỹ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?
- ATăng cường sử dụng quân đội Sài Gòn.
- BRút dần quân Mỹ về nước.
- CMở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
- DChấm dứt can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam.
Câu 29Nhận biết
Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973) có ý nghĩa
- AMỹ phải công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
- BMỹ phải rút hết quân và không can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
- CMở ra thời cơ thuận lợi cho nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
- DCả A, B và C đều đúng.
Câu 30Nhận biết
Chiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là đỉnh cao của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 bởi vì
- AĐây là chiến dịch cuối cùng, kết thúc cuộc chiến tranh.
- BChiến dịch có quy mô lớn nhất, tập trung lực lượng mạnh nhất.
- CChiến dịch giải phóng Sài Gòn, trung tâm đầu não của chính quyền Sài Gòn.
- DCả A, B và C đều đúng.
Câu 31Nhận biết
Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 là
- AKết thúc 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc.
- BHoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.
- CMở ra kỷ nguyên mới cho dân tộc: độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
- DMở ra kỷ nguyên mới cho dân tộc: độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 32Nhận biết
Công cuộc khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế ở Việt Nam (1976-1985) đã đạt được những thành tựu bước đầu nhưng gặp nhiều khó khăn, nguyên nhân chủ yếu là do
- AHậu quả chiến tranh quá nặng nề.
- BCác thế lực thù địch chống phá.
- CChủ quan, nóng vội, duy ý chí trong xây dựng chủ nghĩa xã hội.
- DThiếu vốn đầu tư và công nghệ.
Câu 33Nhận biết
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986) được coi là Đại hội
- AKháng chiến.
- BXây dựng chủ nghĩa xã hội.
- CĐổi mới.
- DHội nhập.
Câu 34Nhận biết
Một trong những bài học kinh nghiệm quan trọng từ công cuộc đổi mới ở Việt Nam là
- ATập trung ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
- BThực hiện kinh tế tập trung bao cấp triệt để.
- CMở cửa hội nhập nhưng không giữ vững độc lập tự chủ.
- DKết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
Câu 35Nhận biết
Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Hoa Kỳ vào thời gian nào?
- ANăm 1994.
- BNăm 1995.
- CNăm 2000.
- DNăm 2007.
Câu 36Nhận biết
Tổ chức nào được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai nhằm duy trì hòa bình và an ninh quốc tế?
- AHội Quốc Liên.
- BLiên hợp quốc.
- CKhối NATO.
- DKhối SEV.
Câu 37Nhận biết
Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên (1948) là hệ quả trực tiếp của
- AChiến tranh thế giới thứ hai.
- BCách mạng Trung Quốc thành công.
- CSự đối đầu giữa Liên Xô và Mỹ.
- DSự đối đầu giữa Liên Xô và Mỹ.
Câu 38Nhận biết
Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mỹ đứng đầu được thành lập vào năm nào?
- A1945.
- B1947.
- C1949.
- D1955.
Câu 39Nhận biết
“Cách mạng xanh” trong lĩnh vực nông nghiệp trên thế giới từ những năm 40 của thế kỷ XX là thành tựu của cuộc cách mạng nào?
- ACách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
- BCách mạng công nghiệp lần thứ hai.
- CCách mạng khoa học – kỹ thuật.
- DCách mạng thông tin.
Câu 40Nhận biết
Xu thế toàn cầu hóa từ những năm 80 của thế kỷ XX là quá trình
- ACác nước lớn thôn tính các nước nhỏ.
- BCác nền kinh tế trên thế giới phụ thuộc hoàn toàn vào nhau.
- CTăng cường giao lưu, liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia trên nhiều lĩnh vực.
- DTăng cường giao lưu, liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia trên nhiều lĩnh vực.