0/40 câu 50:00

Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2017 môn Sinh học Bộ GD&Đ T

Đề thi chuyển cấp Sinh học lớp 12 2017, 40 câu trắc nghiệm, 50 phút, bao quát nội dung gen, alen, kiểu gen và kiểu hình – chiếm tới 30% điểm Tổng kết. Tải ngay đề thi chuẩn cấu trúc, luyện thi, ôn tập lý thuyết, giải chi tiết và làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động trên HocMai Miễn Phí để nâng cao điểm số.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: quần xã sinh vật.
Thi Chuyển Cấp Sinh học

Câu 1Nhận biết

Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai Aa BB × aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?
  • A2.
  • B3.
  • C1.
  • D4.

Câu 2Nhận biết

Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. Tần số alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là
  • A0,5 và 0,5.
  • B0,6 và 0,4.
  • C0,3 và 0,7.
  • D0,4 và 0,6

Câu 3Nhận biết

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật phân giải?
  • ACỏ.
  • BNấm hoại sinh.
  • CVi khuẩn hoại sinh.
  • DGiun đất.

Câu 4Nhận biết

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể?
  • ALặp đoạn.
  • BChuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
  • CMất đoạn.
  • D0,4 và 0,6.

Câu 5Nhận biết

Hệ sinh thái nào sau đây nằm ở vùng cận Bắc cực?
  • ARừng mưa nhiệt đới.
  • BThảo nguyên.
  • CRừng lá kim phương Bắc.
  • DĐồng rêu hàn đới.

Câu 6Nhận biết

Ví dụ nào sau đây minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
  • ABồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
  • BChó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
  • CCác cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây sống riêng rẽ.
  • DCá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn.

Câu 7Nhận biết

Ở người, bệnh mù màu đỏ – xanh lục do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh này. Một người phụ nữ nhìn màu bình thường lấy chồng bị mù màu đỏ – xanh lục, họ sinh một con trai bị mù màu đỏ – xanh lục. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Người con trai nhận alen gây bệnh này từ
  • Abà nội.
  • Bbố.
  • Công nội.
  • Dmẹ.

Câu 8Nhận biết

Khi nói về công nghệ gen, phát biểu nào sau đây sai?
  • ACông nghệ gen là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.
  • BThể truyền thường sử dụng trong công nghệ gen là plasmit, virut hoặc nhiễm sắc thể nhân tạo.
  • CCông nghệ gen chỉ được áp dụng đối với vi sinh vật và thực vật mà không được áp dụng đối với động vật.
  • DĐể dễ dàng phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp, người ta thường chọn thể truyền có gen đánh dấu.

Câu 9Nhận biết

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
  • ACác yếu tố ngẫu nhiên.
  • BĐột biến.
  • CGiao phối không ngẫu nhiên.
  • DChọn lọc tự nhiên.

Câu 10Nhận biết

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
  • ANhân đôi nhiễm sắc thể.
  • BTổng hợp chuỗi pôlipeptit.
  • CTổng hợp ARN.
  • DNhân đôi ADN.

Câu 11Nhận biết

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
  • Atăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử.
  • Bgiảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử.
  • Ctăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn.
  • Dgiảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

Câu 12Nhận biết

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào sau đây?
  • AKỉ Silua.
  • BKỉ Cambri.
  • CKỉ Cacbon.
  • DKỉ Đêvôn.

Câu 13Nhận biết

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
  • AChọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể mà không tác động lên cá thể.
  • BChọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội.
  • CỞ quần thể sinh vật lưỡng bội, chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.
  • DChọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể.

Câu 14Nhận biết

Khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loài, phát biểu nào sau đây sai ?
  • AỞ nhiều quần thể thực vật, những cây sống theo nhóm chịu đựng được gió bão tốt hơn những cây cùng loài sống riêng rẽ.
  • BHỗ trợ cùng loài chỉ xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao.
  • CQuan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường.
  • DQuan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm.

Câu 15Nhận biết

Alen B ở sinh vật nhân thực có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ A/G = 3/2. Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T trở thành alen b. Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
  • A3600.
  • B3599.
  • C3899.
  • D3601.

Câu 16Nhận biết

Khi nói về ARN, phát biểu nào sau đây sai?
  • AARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen.
  • BARN tham gia vào quá trình dịch mã.
  • CỞ tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào.
  • DARN được cấu tạo bởi 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X.

Câu 17Nhận biết

Khi nói về nguyên nhân gây biến động số lượng cá  thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
  • AỞ chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
  • BCạnh tranh giữa các cá thể động vật trong cùng một đàn không ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể.
  • CSống trong điều kiện tự nhiên không thuận lợi, sức sinh sản của các cá thể giảm, sức sống của con non thấp.
  • DTrong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể.

Câu 18Nhận biết

Có bao nhiêu hoạt động sau đây nhằm bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên? I. Cải tạo đất, nâng cao độ phì nhiêu cho đất. II. Bảo vệ các loài sinh vật đang có nguy cơ tuyệt chủng. III. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch. IV. Giáo dục môi trường nhằm nâng cao hiểu biết của toàn dân về môi trường. V. Khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
  • A5.
  • B4.
  • C3.
  • D2.

Câu 19Nhận biết

Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
  • AHệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của quần xã).
  • BHệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
  • CCác hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người.
  • DTrao đổi vật chất trong hệ sinh thái chỉ được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật.

Câu 20Nhận biết

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cá thể mang kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm 12,5%?
  • AAa Bb × Aa Bb.
  • BAabb × aa Bb.
  • CAa Bb × Aabb.
  • DAa Bb × aa BB.

Câu 21Nhận biết

Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
  • ADi – nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
  • BGiao phối không ngẫu nhiên cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
  • CChọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.
  • DĐột biến cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

Câu 22Nhận biết

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen $\frac{Ab}{a B}$ không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử $\underline{Ab}$ chiếm tỉ lệ
  • A40%.
  • B10%.
  • C5%.
  • D20%.

Câu 23Nhận biết

Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
  • ADiễn thế sinh thái có thể xảy ra do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã sinh vật.
  • BDiễn thế sinh thái có thể xảy ra ở cả hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.
  • CDiễn thế thứ sinh luôn dẫn đến hình thành quần xã ổn định.
  • DDiễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

Câu 24Nhận biết

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
  • AĐột biến gen chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân.
  • BĐột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen gọi là đột biến điểm.
  • CĐột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
  • DĐột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa.

Câu 25Nhận biết

Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch thứ nhất có số nuclêôtit loại T và X lần lượt chiếm 20% và 40% số nuclêôtit của mạch; trên mạch thứ hai có số nuclêôtit loại X chiếm 15% số nuclêôtit của mạch. Tỉ lệ nuclêôtit loại T ở mạch thứ hai so với tổng số nuclêôtit của mạch là
  • A15%.
  • B20%.
  • C10%.
  • D25%.

Câu 26Nhận biết

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới. II. Tiến hóa không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền. III. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể khi điều kiện sống của quần thể thay đổi. IV. Loài mới không thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí.
  • A2.
  • B4.
  • C3.
  • D1

Câu 27Nhận biết

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phương pháp sau đây được áp dụng để tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau? I. Cấy truyền phôi. II. Gây đột biến. III. Lai giữa hai cá thể có kiểu gen dị hợp tử. IV. Nuôi cấy mô, tế bào thực vật.
  • A4.
  • B3.
  • C2.
  • D1.

Câu 28Nhận biết

Giả sử lưới thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả như sau: cỏ là thức ăn của thỏ, dê, gà và sâu; gà ăn sâu; cáo ăn thô và gà; hổ sử dụng cáo, dê, thỏ làm thức ăn. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này? I. Gà chỉ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2. II. Hổ tham gia vào ít chuỗi thức ăn nhất. III. Thỏ, dê, cáo đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3. IV. Cáo có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
  • A1.
  • BB 2.
  • CC 3.
  • D4.

Câu 29Nhận biết

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen giống tỉ lệ phân li kiểu hình?
  • A$\frac{AB}{ab} Dd \times \frac{AB}{ab} dd$.
  • B$\frac{Ab}{a B} Dd \times \frac{a B}{ab} dd$.
  • C$\frac{Ab}{ab} Dd \times \frac{a B}{ab} dd$.
  • D$\frac{AB}{ab} Dd \times \frac{a B}{ab} dd$.

Câu 30Nhận biết

Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Ổ sinh thái của một loài là “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển. II. Do nhu cầu về ánh sáng của các loài cây khác nhau dẫn đến hình thành các các ổ sinh thái về ánh sáng khác nhau. III. Các quần thể động vật khác loài cùng sinh sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt độ trùng nhau hoàn toàn. IV. Các loài chim cùng sinh sống trên một loài cây chắc chắn sẽ có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn.
  • A1.
  • B4.
  • C3.
  • D2.

Câu 31Nhận biết

Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn; Alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường. Thế hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6. Khi quân thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
  • ATần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024.
  • BTần số kiểu gen Aa Bb là 0,1536.
  • CQuần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
  • DSố cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể.

Câu 32Nhận biết

Một loài côn trùng, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P: ♂ $\frac{Ab}{a B} X^D Y$ × ♀ $\frac{a B}{ab} X^D X^d$, tạo ra F1. Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, số cá thể cái thân đen, cánh dài, mắt đỏ ở F1 chiếm tỉ lệ
  • A25%.
  • B45%.
  • C20%.
  • D2,5%.

Câu 33Nhận biết

Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường. Giao phấn cây thân cao với cây thân thấp, thu được F1 gồm 50% cây thân cao; 50% cây thân thấp. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, trong các cây thân cao ở F2, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ
  • A5/8.
  • B1/16.
  • C3/8.
  • D1/7.

Câu 34Nhận biết

Từ một phân tử ADN ban đầu được đánh dấu $^{15}N$ trên cả hai mạch đơn, qua một số lần nhân đôi trong môi trường chỉ chứa $^{14}N$ đã tạo nên tổng số 16 phân tử ADN. Trong các phân tử ADN được tạo ra, có bao nhiêu phân tử ADN chứa cả $^{14}N$ và $^{15}N$?
  • A4.
  • B2.
  • C16.
  • D8.

Câu 35Nhận biết

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả một bệnh di truyền ở người do 1 trong 2 alen của một gen quy định Cho biết không phát sinh đột biến mới. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về phả hệ này?
  • ACó thể xác định chính xác kiểu gen của 10 người.
  • BNgười số 10 và người số 13 chắc chắn có kiểu gen giống nhau.
  • CNgười số 3 chắc chắn có kiểu gen đồng hợp tử.
  • DXác suất sinh con thứ nhất bị bệnh của cặp vợ chồng 13-14 là 1/10.

Câu 36Nhận biết

Một loài thực vật, hai cặp gen A, a và B, b cùng quy định chiều cao cây; kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B cho thân cao, các kiểu gen còn lại cho thân thấp. Alen D quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Kiểu gen của cây P có thể là: $Aa\frac{Bd}{b D}$. II. F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng. III. F1 có 9 loại kiểu gen. IV. F1 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp, hoa vàng.
  • A3.
  • B2.
  • C1.
  • D4.

Câu 37Nhận biết

Thế hệ xuất phát (P) của quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,5 AA : 0,5 Aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này? I. Tần số kiểu gen aa sẽ tăng dần qua các thế hệ. II. Tần số kiểu gen AA ở F1 là 62,5%. III. Thế hệ F1 đạt trạng thái cân bằng dị truyền. IV. Tần số kiểu gen Aa ở F3 là 6,25%. V. Tần số kiểu gen aa ở F2 là 43,75%.
  • A4.
  • B2.
  • C5.
  • D3.

Câu 38Nhận biết

Màu lông gà do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn gà mái lông đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống lông đen và 50% gà mái lông trắng. Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng (P)? I. Gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. II. Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình giống nhau ở giới đực và giới cái. III. Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2. Cho tất cả gà F2 giao phối ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 13 gà lông đen : 3 gà lông trắng. IV. Cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng, thu được đời con toàn gà lông đen.
  • A2.
  • B4.
  • C1.
  • D3.

Câu 39Nhận biết

Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: ♂ $\frac{AB}{ab}$ Dd × ♀ $\frac{AB}{ab}$ Dd, thu được F1 có số cá thể mang 3 cặp gen lặn chiếm 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1? I. Có tối đa 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. II. Số cá thể mang kiểu hình trội về một trong ba tính trạng chiếm 10%. III. Số cá thể dị hợp tử về cả ba cặp gen chiếm 34%. IV. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 c M.
  • A4.
  • B1.
  • C3.
  • D2.

Câu 40Nhận biết

Cho hai cây đều có quả tròn giao phấn với nhau, thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây quả dẹt : 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. F2 có 5 loại kiểu gen quy định quả tròn. II. Cho tất cả các cây quả dẹt F2 tự thụ phấn, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây quả dẹt : 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài. III. Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có số cây quả dẹt chiếm tỉ lệ 2/9. IV. Cho tất cả các cây quả dẹt F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 16 cây quả dẹt : 64 cây quả tròn : 1 cây quả dài.
  • A4.
  • B3.
  • C2.
  • D1.

Đã trả lời 0/40 câu