0/51 câu 120:00

Đề thi chính thức THPTQG – Môn Toán học 2020

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ Thi Chuyển Cấp? Đề Toán 12 năm 2020 với 51 câu, thời gian 120 phút, bao gồm hàm số, hình học không gian, dãy số và số phức, chiếm tới 20% điểm tổng thể. Học Mai Miễn Phí cung cấp bộ đề đầy đủ, giải đáp chi tiết, ôn tập lý thuyết và luyện thi trực tuyến với chấm điểm tự động, giúp bạn nắm vững kiến thức, tăng tốc độ làm bài và cải thiện điểm số ngay hôm nay.

51 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: kiểm tra: THPTQG - Môn Toán học 2020
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A(-1; 0; 0)\), \(B(0; 2; 0)\), \(C(0; 0; 3)\). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
  • A\dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1
  • B\dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1
  • C\dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = -1
  • D\dfrac{x}{2} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1

Câu 2Nhận biết

Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 3\) và công bội \(q = 4\). Giá trị của \(u_8\) bằng
  • A12
  • B3^4
  • C81
  • D3 \cdot 4^7

Câu 3Nhận biết

Trên mặt phẳng tọa độ, biết \(M(-2; 1)\) là điểm biểu diễn số phức \(z\). Phần thực của \(z\) bằng
  • A-2
  • B1
  • C-1
  • D2

Câu 4Nhận biết

Nghiệm của phương trình \(3^{x+1} = 9\) là
  • Ax = -1
  • Bx = 1
  • Cx = 0
  • Dx = -2

Câu 5Nhận biết

Cho hai số phức \(z_1 = 2 – i\), \(z_2 = 1 + 2i\). Số phức \(z_1 + z_2\) bằng
  • A3 + i
  • B3 + i
  • C1 – i
  • D3 – i

Câu 6Nhận biết

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \dfrac{x – 1}{x + 1}\) là
  • Ay = 1
  • By = -1
  • Cy = 1
  • Dy = 0

Câu 7Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S): x^2 + y^2 + (z – 1)^2 = 16\). Bán kính của \((S)\) bằng
  • A16
  • B32
  • C4
  • D8

Câu 8Nhận biết

\(\int x^4 \, dx\) bằng
  • A4x^3 + C
  • B\dfrac{1}{5}x^5 + C
  • C5x^5 + C
  • Dx^5 + C

Câu 9Nhận biết

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
  • Ay = -x^3 + 3x^2
  • By = x^3 – 3x^2
  • Cy = x^4 – 2x^2
  • Dy = -x^4 + 2x^2

Câu 10Nhận biết

Với \(a, b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \(\log_a b\) bằng
  • A\dfrac{1}{3} + \log_a b
  • B3 \log_a b
  • C3 + \log_a b
  • D\dfrac{1}{3} \log_a b

Câu 11Nhận biết

Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
  • A5
  • B1
  • C120
  • D25

Câu 12Nhận biết

Số phức liên hợp của số phức \(z = 2 – 5i\) là
  • Az = 2 + 5i
  • Bz = -2 – 5i
  • Cz = -2 + 5i
  • Dz = 2 + 5i

Câu 13Nhận biết

Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước \(2, 6, 7\). Thể tích của khối hộp đã cho bằng
  • A28
  • B84
  • C84
  • D15

Câu 14Nhận biết

Cho khối nón có bán kính đáy \(r = 2\) và chiều cao \(h = 5\). Thể tích của khối nón đã cho bằng
  • A10\pi
  • B\dfrac{10\pi}{3}
  • C20\pi
  • D\dfrac{20\pi}{3}

Câu 15Nhận biết

Cho hình trụ có bán kính đáy \(r = 5\) và độ dài đường sinh \(l = 3\). Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
  • A75\pi
  • B30\pi
  • C15\pi
  • D25\pi

Câu 16Nhận biết

Cho khối chóp có diện tích đáy \(B = 2\) và chiều cao \(h = 3\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  • A2
  • B3
  • C2
  • D6

Câu 17Nhận biết

Cho khối cầu có bán kính \(r = 2\). Thể tích của khối cầu đã cho bằng
  • A\dfrac{32\pi}{3}
  • B32\pi
  • C\dfrac{8\pi}{3}
  • D16\pi

Câu 18Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A(3; 5; 2)\) trên trục \(Ox\) có tọa độ là
  • A(0; 5; 0)
  • B(0; 0; 2)
  • C(0; 5; 2)
  • D(3; 0; 0)

Câu 19Nhận biết

Nghiệm của phương trình \(\log_2 (x – 2) = 3\) là
  • Ax = 8
  • Bx = 11
  • Cx = 6
  • Dx = 10

Câu 20Nhận biết

Cho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
  • A-1
  • C-2
  • D3

Câu 21Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d: \dfrac{x – 4}{3} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z – 2}{3}\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?
  • A\(\vec{u}_1 = (3; 1; 2)\)
  • B\(\vec{u}_4 = (4; 2; 3)\)
  • C\(\vec{u}_2 = (4; -2; 3)\)
  • D\(\vec{u}_3 = (3; -1; -2)\)

Câu 22Nhận biết

Cho hàm số bậc ba \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình \(f(x) = 1\) là
  • A\(2\)
  • B\(0\)
  • C3
  • D\(1\)

Câu 23Nhận biết

Cho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã có đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A(0; 2)
  • B\((-2; 0)\)
  • C\((-2; 2)\)
  • D\((2; +\infty)\)

Câu 24Nhận biết

Biết \(\int_0^1 f(x)\,dx = 2\). Giá trị của \(\int_0^1 3f(x)\,dx\) bằng
  • A\(8\)
  • B6
  • C\(3\)
  • D\(5\)

Câu 25Nhận biết

Tập xác định của hàm số \(y = \log_a x\) là
  • A\((-\infty; 0)\)
  • B\((0; +\infty)\)
  • C\([0; +\infty)\)
  • D(0; +\infty)

Câu 26Nhận biết

Tập nghiệm của bất phương trình \(2x^2 – 7

  • A. (-3; 3)
  • B. \((-\infty; 3)\)
  • C. \((0; 3)\)
  • D. \((3; +\infty)\)
  • A(-3; 3)
  • B\((-\infty; 3)\)
  • C\((0; 3)\)
  • D\((3; +\infty)\)

Câu 27Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A(1; 2; 0)\), \(B(1; 1; 2)\), \(C(2; 3; 1)\). Đường thẳng qua \(A\) song song với \(BC\) có phương trình là
  • A\(\dfrac{x – 1}{-1} = \dfrac{y – 2}{3} = \dfrac{z}{-1}\)
  • B\(\dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y + 2}{4} = \dfrac{z}{3}\)
  • C\(\dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 2}{2} = \dfrac{z}{-1}\)
  • D\(\dfrac{x – 1}{-1} = \dfrac{y – 2}{2} = \dfrac{z}{3}\)

Câu 28Nhận biết

Biết \(F(x) = x^3\) là một nguyên hàm của \(f(x)\). Tính \(\int_1^2 [1 + f(x)]\,dx\)
  • A\(26\)
  • B\(20\)
  • C28
  • D\(12\)

Câu 29Nhận biết

Số giao điểm của đồ thị \(y = x^3 + x^2\) và \(y = x^2 + 2x\) là
  • A\(1\)
  • B3
  • C\(0\)
  • D\(2\)

Câu 30Nhận biết

Cho \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\), có bảng xét dấu \(f'(x)\). Số điểm cực tiểu của hàm số là
  • A\(2\)
  • B1
  • C\(4\)
  • D\(3\)

Câu 31Nhận biết

Cho \(z = 4 + 2i\), \(w = 1 + i\). Môđun của \(z \cdot \overline{w}\) là
  • A\(4\sqrt{2}\)
  • B\(\sqrt{10}\)
  • C\(5\)
  • D\(2\sqrt{10}\)

Câu 32Nhận biết

Cho \(\log_9 a = 2 \log_3 b\). Giá trị của \(a : b\) là
  • A\(6\)
  • B\(2\)
  • C3
  • D\(4\)

Câu 33Nhận biết

Giá trị nhỏ nhất của \(f(x) = x^3 – 30x\) trên \([2; 19]\) là
  • A\(-52\)
  • B\(20\sqrt{10}\)
  • C\(-63\)
  • D\(-20\sqrt{10}\)

Câu 34Nhận biết

Diện tích hình phẳng giữa \(y = x^2 – 2\) và \(y = 3x – 2\) là
  • A\(\dfrac{125}{6}\)
  • B\(9\)
  • C\(\dfrac{9\pi}{2}\)
  • D\(\dfrac{125\pi}{6}\)

Câu 35Nhận biết

Cho hình chóp \(S.ABC\), \(AB = a\), \(BC = 3a\), \(SA = \sqrt{30}a\). Góc giữa \(SC\) và đáy là
  • A\(30^\circ\)
  • B\(90^\circ\)
  • C60^\circ
  • D\(45^\circ\)

Câu 36Nhận biết

Hình nón bán kính đáy \(3\), góc đỉnh \(60^\circ\). Diện tích xung quanh là
  • A\(36\pi\)
  • B\(12\sqrt{3}\pi\)
  • C18\pi
  • D\(6\sqrt{3}\pi\)

Câu 37Nhận biết

Cho \(M(2; -1; 2)\), \(d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y + 2}{3} = \dfrac{z – 3}{1}\). Mặt phẳng qua \(M\) vuông góc \(d\) là
  • A2x + 3y + z – 2 = 0
  • B\(2x – 3y + z + 2 = 0\)
  • C\(2x + 3y + 2z – 9 = 0\)
  • D\(2x – y + 2z = 0\)

Câu 38Nhận biết

Gọi \(z_0\) là nghiệm có phần ảo dương của \(z^2 + 4z + 13 = 0\). Điểm biểu diễn \(1 – \overline{z_0}\) là
  • A\(M(-1; 3)\)
  • BN(3; -3)
  • C\(P(-1; -3)\)
  • D\(Q(3; 3)\)

Câu 39Nhận biết

Hình chóp \(S.ABC\), đáy tam giác đều cạnh \(2a\), \(SA \perp\) đáy, góc giữa mặt phẳng \((SBC)\) và đáy là \(60^\circ\). Diện tích mặt cầu ngoại tiếp là
  • A\(\dfrac{19\pi a^2}{3}\)
  • B\(21\pi a^2\)
  • C\(43\pi a^2\)
  • D45\pi a^2

Câu 40Nhận biết

Cho \(f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{x^2 + 1}}\). Nguyên hàm của \(x(1 + f(x)^2)\) là
  • A\(\dfrac{x^2 + 2x – 1}{\sqrt{x^2 + 1}} + C\)
  • B\(-\dfrac{x^2 + 1}{\sqrt{x^2 + 1}} + C\)
  • C\(\dfrac{x^2 + 1}{\sqrt{x^2 + 1}} + C\)
  • D\(2x^2 + x + 1 + C\)

Câu 41Nhận biết

Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là \(19\,900\) ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6\% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Hỏi từ sau năm 2019, năm nào diện tích rừng trồng mới của tỉnh A có lần đầu tiên lớn hơn \(37\,000\) ha?
  • ANăm 2051
  • BNăm 2030
  • CNăm 2029
  • DNăm 2050

Câu 42Nhận biết

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \dfrac{x + 2}{x + m}\) đồng biến trên khoảng \((-\infty; -5)\) là
  • A\((-\infty; 5)\)
  • B(2; 5]
  • C(2; 5)
  • D(2; \infty)

Câu 43Nhận biết

Cho các số thực không âm \(x\) và \(y\) thỏa mãn \(2x + y \cdot 4^x + y – 1 \ge 3\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x^2 + y^2 + 2x + 4y\) bằng
  • A\dfrac{41}{8}
  • B9
  • C\dfrac{33}{8}
  • D\dfrac{21}{4}

Câu 44Nhận biết

Cho hàm số bậc bốn \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực trị của hàm số \(g(x) = x^4[f(x – 1)]^2\) là
  • A11
  • B5
  • C9
  • D7

Câu 45Nhận biết

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(AA’ = 2a\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AA’\). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \((ABC)\) bằng
  • A\dfrac{\sqrt{5}a}{5}
  • B\dfrac{\sqrt{57}a}{19}
  • C\dfrac{2\sqrt{5}a}{5}
  • D\dfrac{2\sqrt{5}a}{19}

Câu 46Nhận biết

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(AA’ = 2a\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AA’\) (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \((ABC)\) bằng
  • A\dfrac{\sqrt{5}a}{5}
  • B\dfrac{\sqrt{57}a}{19}
  • C\dfrac{2\sqrt{5}a}{5}
  • D\dfrac{2\sqrt{5}a}{19}

Câu 47Nhận biết

Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập \(\{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7\}\). Chọn ngẫu nhiên một số thuộc \(S\), xác suất để số đó \textbf{không} có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng
  • A\dfrac{16}{35}
  • B\dfrac{19}{35}
  • C\dfrac{22}{35}
  • D\dfrac{9}{35}

Câu 48Nhận biết

Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), cạnh bên bằng \(\sqrt{2}a\) và \(O\) là tâm của đáy. Gọi \(M, N, P, Q\) là lần lượt là các điểm đối xứng với \(O\) qua trọng tâm của các tam giác \(SAB, SBC, SCD, SDA\) và \(S’\) là điểm đối xứng với \(S\) qua \(O\). Thể tích khối chóp \(S’.MNPQ\) bằng
  • A\dfrac{20\sqrt{6}a^3}{81}
  • B\dfrac{2\sqrt{6}a^3}{9}
  • C\dfrac{40\sqrt{6}a^3}{81}
  • D\dfrac{10\sqrt{6}a^3}{81}

Câu 49Nhận biết

Cho hàm số bậc bốn \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(f(f(x^2)) + 2 = 0\) là
  • A6
  • B12
  • C9
  • D4

Câu 50Nhận biết

Có bao nhiêu số nguyên \(x\) sao cho ứng với mỗi \(x\) có không quá 127 số nguyên \(y\) thỏa mãn \(\log_2(x^2 + y^2) \ge \log_2(xy + 1)\)?
  • A25
  • B89
  • C96
  • D46

Đã trả lời 0/51 câu