Với 51 câu hỏi đa dạng từ hàm số tới hình học không gian, đề thi Toán THPTQG 2022 chiếm tới 30% tổng điểm môn Toán, là thách thức quyết định cho học sinh lớp 12. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ được luyện đề toàn diện, ôn tập lý thuyết, giải chi tiết từng câu, và ngay lập tức chấm điểm tự động. Đặc quyền truy cập đề thi miễn phí, luyện tập không giới hạn, và nhận lời giải sâu sát chuẩn cấu trúc đề năm 2022.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là \(V_1, V_2\). Tỉ số \(\dfrac{V_1}{V_2}\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cho hàm số \(y = ax^4 + bx^2 + c\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Số nghiệm thực của phương trình \(2^x + 1 = 4\) là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 3\) và công bội \(q = 2\). Số hạng tổng quát \(u_n (n \ge 2)\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S): (x – 2)^2 + (y + 1)^2 + (z – 3)^2 = 4\). Tâm của \((S)\) có tọa độ là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cho khối chóp \(S.ABC\) có chiều cao bằng \(5\), đáy \(ABC\) có diện tích bằng \(6\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Cho điểm \(M\) nằm ngoài mặt cầu \(S(O; R)\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A(1; 2; 3)\). Phương trình của mặt cầu tâm \(A\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(2y + 2z + 3 = 0\) là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Giả sử \(z_1\) và \(z_2\) là hai nghiệm phức của phương trình \(z^2 – 2z + 5 = 0\). Khi đó giá trị \(z_1^2 + z_2^2\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn \([30; 50]\). Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\). Giá trị sin của góc giữa đường thẳng \(AC’\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Cho hàm số \(f(x) = 1 + e^{2x}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Với \(a, b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \(\log_a \dfrac{1}{b^3}\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(2; -2; 1)\) và mặt phẳng \((P): 2x – 3y – z + 1 = 0\). Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là:
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm \(f'(x) = x + 1\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Cho hàm số \(f(x) = ax^4 + bx^2 + c\). Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn \([-2; 5]\) của tham số \(m\) để phương trình \(f(x) = m\) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\) có cạnh bằng \(3\). Khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \((ACC’A’)\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Cho hàm số \(f(x) = (a + 3)x^4 – 2ax^2 + 1\). Nếu \(\max\limits_{[0;3]} f(x) = f(2)\) thì \(\min\limits_{[0;3]} f(x)\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \((3^b – 3)(a^2b – 16)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Biết \(F(x)\) và \(G(x)\) là hai nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên \(\mathbb{R}\), và \(\int_0^2 f(x)\,dx = F(2) – G(0) + a (a > 0)\). Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = F(x), y = G(x), x = 0, x = 2\). Khi \(S = 6\) thì \(a\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\), cạnh bên \(AA’ = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \((A’BC)\) và \((ABC)\) bằng \(60^\circ\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng \(120^\circ\) và chiều cao bằng \(2\). Gọi \((S)\) là mặt cắt đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của \((S)\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
Cho các số phức \(z_1, z_2, z_3\) thỏa mãn \(2|z_1| = 2|z_2| = |z_3| = 2\) và \((z_1 + z_2)z_3 = z_1z_2\). Gọi \(A, B, C\) lần lượt là các điểm biểu diễn của \(z_1, z_2, z_3\) trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác \(ABC\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A(2; 1; 1)\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \((P)\) lớn nhất. Phương trình của \((P)\) là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
Cho hàm số bậc bốn \(y = f(x)\). Biết rằng hàm số \(g(x) = \ln f(x)\) có bảng biến thiên như sau:
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
Có bao nhiêu số phức \(z\) thỏa mãn \(|2z| = |z| = \sqrt{2}\) và \(|(z + 4)(z + 4i)| = |z – 4i|\)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết
Xét tất cả các số thực \(x, y\) sao cho \(8^{9 – y^2} \ge a^{6x – \log_2 a^3}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x^2 + y^2 – 6x – 8y\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để hàm số \(y = |x^4 – mx^2 – 64x|\) có đúng ba điểm cực trị?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) tâm \(I(1; 4; 2)\), bán kính bằng \(2\). Gọi \(M, N\) là hai điểm lần lượt thuộc hai trục \(Ox, Oy\) sao cho đường thẳng \(MN\) tiếp xúc với \((S)\), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(OIMN\) có bán kính bằng \(\dfrac{7}{2}\). Gọi \(A\) là tiếp điểm của \(MN\) và \((S)\), giá trị \(AM \cdot AN\) bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51
Nhận biết
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đã trả lời 0/51 câu