0/51 câu 120:00

Đề thi chính thức THPTQG – Môn Toán học 2022

Với 51 câu hỏi đa dạng từ hàm số tới hình học không gian, đề thi Toán THPTQG 2022 chiếm tới 30% tổng điểm môn Toán, là thách thức quyết định cho học sinh lớp 12. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ được luyện đề toàn diện, ôn tập lý thuyết, giải chi tiết từng câu, và ngay lập tức chấm điểm tự động. Đặc quyền truy cập đề thi miễn phí, luyện tập không giới hạn, và nhận lời giải sâu sát chuẩn cấu trúc đề năm 2022.

51 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: kiểm tra: THPTQG - Môn Toán học 2022
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec{u} = (1; -4; 0)\) và \(\vec{v} = (-1; -2; 1)\). Vectơ \(\vec{u} + 3\vec{v}\) có tọa độ là
  • A\((-2; -10; 3)\)
  • B\((-2; -6; 3)\)
  • C\((-4; -8; 4)\)
  • DD. \((-2; -10; 3)\)

Câu 2Nhận biết

Tập xác định của hàm số \(y = \log_x (x – 1)\) là
  • A\((1; +\infty)\)
  • B\((2; +\infty)\)
  • C\((0; +\infty)\)
  • DD. (-\infty; 0)

Câu 3Nhận biết

Phần ảo của số phức \(z = (2 – i)(1 + i)\) bằng
  • AA. 1
  • B-1
  • C3
  • D-3

Câu 4Nhận biết

Nghiệm của phương trình \(\log_2 (2x – 1) = 0\) là
  • A\(x = 1\)
  • B\(x = \dfrac{2}{3}\)
  • CC. \(x = 1\)
  • D\(x = \dfrac{3}{4}\)

Câu 5Nhận biết

Cho hàm số bậc ba \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho có tọa độ là
  • A\((1; 3)\)
  • B\((1; -1)\)
  • CC. (-1; -1)
  • D\((3; 1)\)

Câu 6Nhận biết

Nếu \(\int_0^5 f(x)\,dx = 2 \sqrt{a}\), \(\int_{-1}^5 f(x)\,dx = -5\) thì \(\int_{-1}^0 f(x)\,dx\) bằng
  • A4
  • BB. -3
  • C-7
  • D7

Câu 7Nhận biết

Hàm số \(F(x) = \cot x\) là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng \((0; \dfrac{\pi}{2})\)?
  • AA. \(f_3(x) = -\dfrac{1}{\sin^2 x}\)
  • B\(f_2(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}\)
  • C\(f_1(x) = -\dfrac{1}{\cos^2 x}\)
  • D\(f_4(x) = \dfrac{1}{\cos^2 x}\)

Câu 8Nhận biết

Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức \(w = 1 – 4i\)?
  • A\(z_3 = 1 – 5i\)
  • BB. \(z_1 = 5 – 4i\)
  • C\(z_4 = 1 + 4i\)
  • D\(z_2 = 3 + 4i\)

Câu 9Nhận biết

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\log(100a) = \log a + 2\).
  • A\(2 – \log a\)
  • B\(1 – \log a\)
  • C\(1 + \log a\)
  • DD. \(2 + \log a\)

Câu 10Nhận biết

Từ các chữ số \(1, 2, 3, 4, 5\) lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
  • A120
  • BB. 3125
  • C1
  • D5

Câu 11Nhận biết

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:
  • AHàm số đã có đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • B\((-\infty; -1)\)
  • CB. \((-1; 0)\)
  • D\((0; 3)\)

Câu 12Nhận biết

Nếu \(\int_0^3 f(x)\,dx = 6\) thì \(\int_0^3 \left[\dfrac{1}{3} f(x) + 2\right]\,dx\) bằng
  • A5
  • B6
  • C9
  • DD. 8

Câu 13Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{-2} = \dfrac{z + 1}{3}\). Điểm nào dưới đây thuộc \(d\)?
  • A\(Q(2; 1; 1)\)
  • B\(N(1; -2; 3)\)
  • C\(M(1; 2; 3)\)
  • DD. \(P(2; 1; -1)\)

Câu 14Nhận biết

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức \(z = 2 + 7i\) có tọa độ là
  • AA. (2; 7)
  • B(-2; 7)
  • C(2; -7)
  • D(7; 2)

Câu 15Nhận biết

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:
  • ASố giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng \(y = 1\) là
  • B1
  • CB. 2
  • D0

Câu 16Nhận biết

Cho khối nón có diện tích đáy \(3a^2\) và chiều cao \(2a\). Thể tích của khối nón đã cho bằng
  • A\(\dfrac{2}{3}a^3\)
  • B\(6a^3\)
  • CC. \(2a^3\)
  • D\(3a^3\)

Câu 17Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), phương trình của mặt phẳng \((Oxy)\) là:
  • A\(x = 0\)
  • BB. \(z = 0\)
  • C\(x + y = 0\)
  • D\(y = 0\)

Câu 18Nhận biết

Cho \(a = 3\sqrt{5}, b = 3^2, c = 3\sqrt{6}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A\(a
  • B. B. \(b
  • C. \(a
  • D. \(c
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 19
    Nhận biết

    Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

    • A. \(y = x^2 – 2x\)
    • B. B. \(y = -x^3 + 3x\)
    • C. \(y = -x^2 + 2x\)
    • D. \(y = x^3 – 3x\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 20
    Nhận biết

    Khẳng định nào dưới đây đúng?

    • A. \(\int e^x\,dx = e^{x+1} + C\)
    • B. \(\int e^x\,dx = -e^{x+1} + C\)
    • C. C. \(\int e^x\,dx = e^x + C\)
    • D. \(\int e^x\,dx = xe^x + C\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 21
    Nhận biết

    Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:

    • A. \(x = -1\)
    • B. \(x = -2\)
    • C. \(x = 2\)
    • D. \(x = 3\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 22
    Nhận biết

    Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là \(V_1, V_2\). Tỉ số \(\dfrac{V_1}{V_2}\) bằng

    • A. \(\dfrac{1}{3}\)
    • B. \(3\)
    • C. \(\dfrac{3}{2}\)
    • D. \(\dfrac{2}{3}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 23
    Nhận biết

    Cho hàm số \(y = ax^4 + bx^2 + c\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

    • A. \(1\)
    • B. \(3\)
    • C. \(-1\)
    • D. \(4\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 24
    Nhận biết

    Số nghiệm thực của phương trình \(2^x + 1 = 4\) là

    • A. \(0\)
    • B. \(1\)
    • C. \(3\)
    • D. \(2\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 25
    Nhận biết

    Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 3\) và công bội \(q = 2\). Số hạng tổng quát \(u_n (n \ge 2)\) bằng

    • A. \(3.2^{n – 1}\)
    • B. \(3.2^{n + 1}\)
    • C. \(3.2^n\)
    • D. \(3.2^n – 1\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 26
    Nhận biết

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S): (x – 2)^2 + (y + 1)^2 + (z – 3)^2 = 4\). Tâm của \((S)\) có tọa độ là

    • A. \((-4; 2; 6)\)
    • B. \((-2; 1; -3)\)
    • C. \((2; -1; 3)\)
    • D. \((4; -2; 6)\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 27
    Nhận biết

    Cho khối chóp \(S.ABC\) có chiều cao bằng \(5\), đáy \(ABC\) có diện tích bằng \(6\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng

    • A. \(11\)
    • B. \(30\)
    • C. \(10\)
    • D. \(15\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 28
    Nhận biết

    Cho điểm \(M\) nằm ngoài mặt cầu \(S(O; R)\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

    • A. \(OM
    • B. \(OM \le R\)
    • C. \(OM > R\)
    • D. \(OM = R\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 29
    Nhận biết

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A(1; 2; 3)\). Phương trình của mặt cầu tâm \(A\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(2y + 2z + 3 = 0\) là

    • A. \((x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 2\)
    • B. \((x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 3\)
    • C. \((x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 2\)
    • D. \((x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 4\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 30
    Nhận biết

    Giả sử \(z_1\) và \(z_2\) là hai nghiệm phức của phương trình \(z^2 – 2z + 5 = 0\). Khi đó giá trị \(z_1^2 + z_2^2\) bằng

    • A. \(6\)
    • B. \(8\)
    • C. \(-8i\)
    • D. \(8i\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 31
    Nhận biết

    Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn \([30; 50]\). Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

    • A. \(\dfrac{10}{21}\)
    • B. \(\dfrac{8}{21}\)
    • C. \(\dfrac{11}{21}\)
    • D. \(\dfrac{13}{21}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 32
    Nhận biết

    Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\). Giá trị sin của góc giữa đường thẳng \(AC’\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

    • A. \(\dfrac{\sqrt{2}}{2}\)
    • B. \(\dfrac{\sqrt{3}}{2\sqrt{6}}\)
    • C. \(\dfrac{\sqrt{2}}{3}\)
    • D. \(\dfrac{2\sqrt{2}}{3}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 33
    Nhận biết

    Cho hàm số \(f(x) = 1 + e^{2x}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

    • A. \(\int f(x)\,dx = x + 2e^{2x} + C\)
    • B. \(\int f(x)\,dx = x + e^{2x} + C\)
    • C. \(\int f(x)\,dx = x + \dfrac{1}{2}e^x + C\)
    • D. \(\int f(x)\,dx = x + \dfrac{1}{2}e^{2x} + C\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 34
    Nhận biết

    Với \(a, b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \(\log_a \dfrac{1}{b^3}\) bằng

    • A. \(3\log_a b\)
    • B. \(\log_a b\)
    • C. \(-3\log_a b\)
    • D. \(\dfrac{1}{3}\log_a b\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 35
    Nhận biết

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(2; -2; 1)\) và mặt phẳng \((P): 2x – 3y – z + 1 = 0\). Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là:

    • A. \(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 + 3t \\ z = 1 + t \end{cases}\)
    • B. \(\begin{cases} x = 2 – 2t \\ y = -2 – 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
    • C. \(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 – 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
    • D. \(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 + 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 36
    Nhận biết

    Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm \(f'(x) = x + 1\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. \((1; +\infty)\)
    • B. \((0; 1)\)
    • C. \((-\infty; -1)\)
    • D. \((-1; +\infty)\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 37
    Nhận biết

    Cho hàm số \(f(x) = ax^4 + bx^2 + c\). Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn \([-2; 5]\) của tham số \(m\) để phương trình \(f(x) = m\) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

    • A. \(6\)
    • B. \(7\)
    • C. \(1\)
    • D. \(5\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 38
    Nhận biết

    Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\) có cạnh bằng \(3\). Khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \((ACC’A’)\) bằng

    • A. \(\dfrac{3\sqrt{2}}{2}\)
    • B. \(\dfrac{3}{2}\)
    • C. \(3\)
    • D. \(3\sqrt{2}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 39
    Nhận biết

    Cho hàm số \(f(x) = (a + 3)x^4 – 2ax^2 + 1\). Nếu \(\max\limits_{[0;3]} f(x) = f(2)\) thì \(\min\limits_{[0;3]} f(x)\) bằng

    • A. \(-8\)
    • B. \(-9\)
    • C. \(4\)
    • D. \(1\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 40
    Nhận biết

    Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \((3^b – 3)(a^2b – 16)

    • A. \(33\)
    • B. \(34\)
    • C. \(31\)
    • D. \(32\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 41
    Nhận biết

    Biết \(F(x)\) và \(G(x)\) là hai nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên \(\mathbb{R}\), và \(\int_0^2 f(x)\,dx = F(2) – G(0) + a (a > 0)\). Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = F(x), y = G(x), x = 0, x = 2\). Khi \(S = 6\) thì \(a\) bằng

    • A. 6
    • B. 8
    • C. 3
    • D. 4

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 42
    Nhận biết

    Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\), cạnh bên \(AA’ = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \((A’BC)\) và \((ABC)\) bằng \(60^\circ\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

    • A. \(a^3\)
    • B. \dfrac{8}{3}a^3
    • C. \(24a^3\)
    • D. \(8a^3\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 43
    Nhận biết

    Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng \(120^\circ\) và chiều cao bằng \(2\). Gọi \((S)\) là mặt cắt đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của \((S)\) bằng

    • A. \(48\pi\)
    • B. 64\pi
    • C. \(\dfrac{16\pi}{3}\)
    • D. \(\dfrac{64\pi}{3}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 44
    Nhận biết

    Cho các số phức \(z_1, z_2, z_3\) thỏa mãn \(2|z_1| = 2|z_2| = |z_3| = 2\) và \((z_1 + z_2)z_3 = z_1z_2\). Gọi \(A, B, C\) lần lượt là các điểm biểu diễn của \(z_1, z_2, z_3\) trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác \(ABC\) bằng

    • A. \(\dfrac{3\sqrt{3}}{4}\)
    • B. \(\dfrac{3}{4}\)
    • C. \dfrac{3\sqrt{3}}{8}
    • D. \(\dfrac{3}{8}\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 45
    Nhận biết

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A(2; 1; 1)\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \((P)\) lớn nhất. Phương trình của \((P)\) là

    • A. \(x – z = 0\)
    • B. 2x – z = 0
    • C. \(x + z = 0\)
    • D. \(2x + z = 0\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 46
    Nhận biết

    Cho hàm số bậc bốn \(y = f(x)\). Biết rằng hàm số \(g(x) = \ln f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

    • A. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f'(x)\) và \(y = g'(x)\) thuộc khoảng nào dưới đây?
    • B. \((10; 11)\)
    • C. \((7; 8)\)
    • D. (6; 7)
    • E. \((8; 9)\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 47
    Nhận biết

    Có bao nhiêu số phức \(z\) thỏa mãn \(|2z| = |z| = \sqrt{2}\) và \(|(z + 4)(z + 4i)| = |z – 4i|\)?

    • A. \(1\)
    • B. \(2\)
    • C. 3
    • D. \(4\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 48
    Nhận biết

    Xét tất cả các số thực \(x, y\) sao cho \(8^{9 – y^2} \ge a^{6x – \log_2 a^3}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x^2 + y^2 – 6x – 8y\) bằng

    • A. \(-25\)
    • B. \(-6\)
    • C. \(39\)
    • D. -21

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 49
    Nhận biết

    Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để hàm số \(y = |x^4 – mx^2 – 64x|\) có đúng ba điểm cực trị?

    • A. \(24\)
    • B. 23
    • C. \(11\)
    • D. \(12\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 50
    Nhận biết

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) tâm \(I(1; 4; 2)\), bán kính bằng \(2\). Gọi \(M, N\) là hai điểm lần lượt thuộc hai trục \(Ox, Oy\) sao cho đường thẳng \(MN\) tiếp xúc với \((S)\), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(OIMN\) có bán kính bằng \(\dfrac{7}{2}\). Gọi \(A\) là tiếp điểm của \(MN\) và \((S)\), giá trị \(AM \cdot AN\) bằng

    • A. \(14\)
    • B. \(9\sqrt{2}\)
    • C. 6\sqrt{2}
    • D. \(8\)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 51
    Nhận biết

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Số câu đã làm
    0/51

    Thời gian còn lại
    00:00:00

    Số câu đã làm
    0/51

    Thời gian còn lại
    00:00:00

    Kết quả
    (Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)

    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
    • 9
    • 10
    • 11
    • 12
    • 13
    • 14
    • 15
    • 16
    • 17
    • 18
    • 19
    • 20
    • 21
    • 22
    • 23
    • 24
    • 25
    • 26
    • 27
    • 28
    • 29
    • 30
    • 31
    • 32
    • 33
    • 34
    • 35
    • 36
    • 37
    • 38
    • 39
    • 40
    • 41
    • 42
    • 43
    • 44
    • 45
    • 46
    • 47
    • 48
    • 49
    • 50
    • 51

    Câu đã làm
    Câu chưa làm
    Câu cần kiểm tra lại

  • BB. \(b
  • C. \(a
  • D. \(c
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • C\(a
  • D. \(c
  • D\(c
  • A\(y = x^2 – 2x\)
  • BB. \(y = -x^3 + 3x\)
  • C\(y = -x^2 + 2x\)
  • D\(y = x^3 – 3x\)
  • A\(\int e^x\,dx = e^{x+1} + C\)
  • B\(\int e^x\,dx = -e^{x+1} + C\)
  • CC. \(\int e^x\,dx = e^x + C\)
  • D\(\int e^x\,dx = xe^x + C\)
  • A\(x = -1\)
  • B\(x = -2\)
  • C\(x = 2\)
  • D\(x = 3\)
  • A\(\dfrac{1}{3}\)
  • B\(3\)
  • C\(\dfrac{3}{2}\)
  • D\(\dfrac{2}{3}\)
  • A\(1\)
  • B\(3\)
  • C\(-1\)
  • D\(4\)
  • A\(0\)
  • B\(1\)
  • C\(3\)
  • D\(2\)
  • A\(3.2^{n – 1}\)
  • B\(3.2^{n + 1}\)
  • C\(3.2^n\)
  • D\(3.2^n – 1\)
  • A\((-4; 2; 6)\)
  • B\((-2; 1; -3)\)
  • C\((2; -1; 3)\)
  • D\((4; -2; 6)\)
  • A\(11\)
  • B\(30\)
  • C\(10\)
  • D\(15\)
  • A\(OM
  • B. \(OM \le R\)
  • C. \(OM > R\)
  • D. \(OM = R\)
  • B\(OM \le R\)
  • C\(OM > R\)
  • D\(OM = R\)
  • A\((x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 2\)
  • B\((x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 3\)
  • C\((x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 2\)
  • D\((x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 4\)
  • A\(6\)
  • B\(8\)
  • C\(-8i\)
  • D\(8i\)
  • A\(\dfrac{10}{21}\)
  • B\(\dfrac{8}{21}\)
  • C\(\dfrac{11}{21}\)
  • D\(\dfrac{13}{21}\)
  • A\(\dfrac{\sqrt{2}}{2}\)
  • B\(\dfrac{\sqrt{3}}{2\sqrt{6}}\)
  • C\(\dfrac{\sqrt{2}}{3}\)
  • D\(\dfrac{2\sqrt{2}}{3}\)
  • A\(\int f(x)\,dx = x + 2e^{2x} + C\)
  • B\(\int f(x)\,dx = x + e^{2x} + C\)
  • C\(\int f(x)\,dx = x + \dfrac{1}{2}e^x + C\)
  • D\(\int f(x)\,dx = x + \dfrac{1}{2}e^{2x} + C\)
  • A\(3\log_a b\)
  • B\(\log_a b\)
  • C\(-3\log_a b\)
  • D\(\dfrac{1}{3}\log_a b\)
  • A\(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 + 3t \\ z = 1 + t \end{cases}\)
  • B\(\begin{cases} x = 2 – 2t \\ y = -2 – 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
  • C\(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 – 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
  • D\(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 + 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
  • A\((1; +\infty)\)
  • B\((0; 1)\)
  • C\((-\infty; -1)\)
  • D\((-1; +\infty)\)
  • A\(6\)
  • B\(7\)
  • C\(1\)
  • D\(5\)
  • A\(\dfrac{3\sqrt{2}}{2}\)
  • B\(\dfrac{3}{2}\)
  • C\(3\)
  • D\(3\sqrt{2}\)
  • A\(-8\)
  • B\(-9\)
  • C\(4\)
  • D\(1\)
  • A\(33\)
  • B\(34\)
  • C\(31\)
  • D\(32\)
  • A6
  • B8
  • C3
  • D4
  • A\(a^3\)
  • B\dfrac{8}{3}a^3
  • C\(24a^3\)
  • D\(8a^3\)
  • A\(48\pi\)
  • B64\pi
  • C\(\dfrac{16\pi}{3}\)
  • D\(\dfrac{64\pi}{3}\)
  • A\(\dfrac{3\sqrt{3}}{4}\)
  • B\(\dfrac{3}{4}\)
  • C\dfrac{3\sqrt{3}}{8}
  • D\(\dfrac{3}{8}\)
  • A\(x – z = 0\)
  • B2x – z = 0
  • C\(x + z = 0\)
  • D\(2x + z = 0\)
  • ADiện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f'(x)\) và \(y = g'(x)\) thuộc khoảng nào dưới đây?
  • B\((10; 11)\)
  • C\((7; 8)\)
  • D(6; 7)
  • A\(1\)
  • B\(2\)
  • C3
  • D\(4\)
  • A\(-25\)
  • B\(-6\)
  • C\(39\)
  • D-21
  • A\(24\)
  • B23
  • C\(11\)
  • D\(12\)
  • A\(14\)
  • B\(9\sqrt{2}\)
  • C6\sqrt{2}
  • D\(8\)

Câu 19Nhận biết

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:
  • A\(y = x^2 – 2x\)
  • BB. \(y = -x^3 + 3x\)
  • C\(y = -x^2 + 2x\)
  • D\(y = x^3 – 3x\)

Câu 20Nhận biết

Khẳng định nào dưới đây đúng?
  • A\(\int e^x\,dx = e^{x+1} + C\)
  • B\(\int e^x\,dx = -e^{x+1} + C\)
  • CC. \(\int e^x\,dx = e^x + C\)
  • D\(\int e^x\,dx = xe^x + C\)

Câu 21Nhận biết

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:
  • A\(x = -1\)
  • B\(x = -2\)
  • C\(x = 2\)
  • D\(x = 3\)

Câu 22Nhận biết

Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là \(V_1, V_2\). Tỉ số \(\dfrac{V_1}{V_2}\) bằng
  • A\(\dfrac{1}{3}\)
  • B\(3\)
  • C\(\dfrac{3}{2}\)
  • D\(\dfrac{2}{3}\)

Câu 23Nhận biết

Cho hàm số \(y = ax^4 + bx^2 + c\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
  • A\(1\)
  • B\(3\)
  • C\(-1\)
  • D\(4\)

Câu 24Nhận biết

Số nghiệm thực của phương trình \(2^x + 1 = 4\) là
  • A\(0\)
  • B\(1\)
  • C\(3\)
  • D\(2\)

Câu 25Nhận biết

Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 3\) và công bội \(q = 2\). Số hạng tổng quát \(u_n (n \ge 2)\) bằng
  • A\(3.2^{n – 1}\)
  • B\(3.2^{n + 1}\)
  • C\(3.2^n\)
  • D\(3.2^n – 1\)

Câu 26Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S): (x – 2)^2 + (y + 1)^2 + (z – 3)^2 = 4\). Tâm của \((S)\) có tọa độ là
  • A\((-4; 2; 6)\)
  • B\((-2; 1; -3)\)
  • C\((2; -1; 3)\)
  • D\((4; -2; 6)\)

Câu 27Nhận biết

Cho khối chóp \(S.ABC\) có chiều cao bằng \(5\), đáy \(ABC\) có diện tích bằng \(6\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
  • A\(11\)
  • B\(30\)
  • C\(10\)
  • D\(15\)

Câu 28Nhận biết

Cho điểm \(M\) nằm ngoài mặt cầu \(S(O; R)\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
  • A\(OM
  • B. \(OM \le R\)
  • C. \(OM > R\)
  • D. \(OM = R\)
  • B\(OM \le R\)
  • C\(OM > R\)
  • D\(OM = R\)

Câu 29Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A(1; 2; 3)\). Phương trình của mặt cầu tâm \(A\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(2y + 2z + 3 = 0\) là
  • A\((x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 2\)
  • B\((x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 3\)
  • C\((x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 2\)
  • D\((x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 4\)

Câu 30Nhận biết

Giả sử \(z_1\) và \(z_2\) là hai nghiệm phức của phương trình \(z^2 – 2z + 5 = 0\). Khi đó giá trị \(z_1^2 + z_2^2\) bằng
  • A\(6\)
  • B\(8\)
  • C\(-8i\)
  • D\(8i\)

Câu 31Nhận biết

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn \([30; 50]\). Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng
  • A\(\dfrac{10}{21}\)
  • B\(\dfrac{8}{21}\)
  • C\(\dfrac{11}{21}\)
  • D\(\dfrac{13}{21}\)

Câu 32Nhận biết

Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\). Giá trị sin của góc giữa đường thẳng \(AC’\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng
  • A\(\dfrac{\sqrt{2}}{2}\)
  • B\(\dfrac{\sqrt{3}}{2\sqrt{6}}\)
  • C\(\dfrac{\sqrt{2}}{3}\)
  • D\(\dfrac{2\sqrt{2}}{3}\)

Câu 33Nhận biết

Cho hàm số \(f(x) = 1 + e^{2x}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
  • A\(\int f(x)\,dx = x + 2e^{2x} + C\)
  • B\(\int f(x)\,dx = x + e^{2x} + C\)
  • C\(\int f(x)\,dx = x + \dfrac{1}{2}e^x + C\)
  • D\(\int f(x)\,dx = x + \dfrac{1}{2}e^{2x} + C\)

Câu 34Nhận biết

Với \(a, b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \(\log_a \dfrac{1}{b^3}\) bằng
  • A\(3\log_a b\)
  • B\(\log_a b\)
  • C\(-3\log_a b\)
  • D\(\dfrac{1}{3}\log_a b\)

Câu 35Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(2; -2; 1)\) và mặt phẳng \((P): 2x – 3y – z + 1 = 0\). Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là:
  • A\(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 + 3t \\ z = 1 + t \end{cases}\)
  • B\(\begin{cases} x = 2 – 2t \\ y = -2 – 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
  • C\(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 – 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)
  • D\(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -2 + 3t \\ z = 1 – t \end{cases}\)

Câu 36Nhận biết

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm \(f'(x) = x + 1\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A\((1; +\infty)\)
  • B\((0; 1)\)
  • C\((-\infty; -1)\)
  • D\((-1; +\infty)\)

Câu 37Nhận biết

Cho hàm số \(f(x) = ax^4 + bx^2 + c\). Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn \([-2; 5]\) của tham số \(m\) để phương trình \(f(x) = m\) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
  • A\(6\)
  • B\(7\)
  • C\(1\)
  • D\(5\)

Câu 38Nhận biết

Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\) có cạnh bằng \(3\). Khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \((ACC’A’)\) bằng
  • A\(\dfrac{3\sqrt{2}}{2}\)
  • B\(\dfrac{3}{2}\)
  • C\(3\)
  • D\(3\sqrt{2}\)

Câu 39Nhận biết

Cho hàm số \(f(x) = (a + 3)x^4 – 2ax^2 + 1\). Nếu \(\max\limits_{[0;3]} f(x) = f(2)\) thì \(\min\limits_{[0;3]} f(x)\) bằng
  • A\(-8\)
  • B\(-9\)
  • C\(4\)
  • D\(1\)

Câu 40Nhận biết

Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \((3^b – 3)(a^2b – 16)

  • A. \(33\)
  • B. \(34\)
  • C. \(31\)
  • D. \(32\)
  • A\(33\)
  • B\(34\)
  • C\(31\)
  • D\(32\)

Câu 41Nhận biết

Biết \(F(x)\) và \(G(x)\) là hai nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên \(\mathbb{R}\), và \(\int_0^2 f(x)\,dx = F(2) – G(0) + a (a > 0)\). Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = F(x), y = G(x), x = 0, x = 2\). Khi \(S = 6\) thì \(a\) bằng
  • A6
  • B8
  • C3
  • D4

Câu 42Nhận biết

Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\), cạnh bên \(AA’ = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \((A’BC)\) và \((ABC)\) bằng \(60^\circ\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
  • A\(a^3\)
  • B\dfrac{8}{3}a^3
  • C\(24a^3\)
  • D\(8a^3\)

Câu 43Nhận biết

Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng \(120^\circ\) và chiều cao bằng \(2\). Gọi \((S)\) là mặt cắt đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của \((S)\) bằng
  • A\(48\pi\)
  • B64\pi
  • C\(\dfrac{16\pi}{3}\)
  • D\(\dfrac{64\pi}{3}\)

Câu 44Nhận biết

Cho các số phức \(z_1, z_2, z_3\) thỏa mãn \(2|z_1| = 2|z_2| = |z_3| = 2\) và \((z_1 + z_2)z_3 = z_1z_2\). Gọi \(A, B, C\) lần lượt là các điểm biểu diễn của \(z_1, z_2, z_3\) trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác \(ABC\) bằng
  • A\(\dfrac{3\sqrt{3}}{4}\)
  • B\(\dfrac{3}{4}\)
  • C\dfrac{3\sqrt{3}}{8}
  • D\(\dfrac{3}{8}\)

Câu 45Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A(2; 1; 1)\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \((P)\) lớn nhất. Phương trình của \((P)\) là
  • A\(x – z = 0\)
  • B2x – z = 0
  • C\(x + z = 0\)
  • D\(2x + z = 0\)

Câu 46Nhận biết

Cho hàm số bậc bốn \(y = f(x)\). Biết rằng hàm số \(g(x) = \ln f(x)\) có bảng biến thiên như sau:
  • ADiện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f'(x)\) và \(y = g'(x)\) thuộc khoảng nào dưới đây?
  • B\((10; 11)\)
  • C\((7; 8)\)
  • D(6; 7)

Câu 47Nhận biết

Có bao nhiêu số phức \(z\) thỏa mãn \(|2z| = |z| = \sqrt{2}\) và \(|(z + 4)(z + 4i)| = |z – 4i|\)?
  • A\(1\)
  • B\(2\)
  • C3
  • D\(4\)

Câu 48Nhận biết

Xét tất cả các số thực \(x, y\) sao cho \(8^{9 – y^2} \ge a^{6x – \log_2 a^3}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x^2 + y^2 – 6x – 8y\) bằng
  • A\(-25\)
  • B\(-6\)
  • C\(39\)
  • D-21

Câu 49Nhận biết

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để hàm số \(y = |x^4 – mx^2 – 64x|\) có đúng ba điểm cực trị?
  • A\(24\)
  • B23
  • C\(11\)
  • D\(12\)

Câu 50Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) tâm \(I(1; 4; 2)\), bán kính bằng \(2\). Gọi \(M, N\) là hai điểm lần lượt thuộc hai trục \(Ox, Oy\) sao cho đường thẳng \(MN\) tiếp xúc với \((S)\), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(OIMN\) có bán kính bằng \(\dfrac{7}{2}\). Gọi \(A\) là tiếp điểm của \(MN\) và \((S)\), giá trị \(AM \cdot AN\) bằng
  • A\(14\)
  • B\(9\sqrt{2}\)
  • C6\sqrt{2}
  • D\(8\)

Đã trả lời 0/51 câu