0/50 câu 120:00

Đề thi chính thức THPTQG – Môn Toán học 2023

Dưới đây là bản cập nhật hoàn chỉnh đề thi chính thức Toán lớp 11 THPTQG 2023, gồm 50 câu trắc nghiệm ưu tiên điểm nhà trường nhắm. Bài viết này chia sẻ chi tiết luồng đề, phương pháp giai đoạn luyện thi – từ ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, cho tới giải chi tiết từng câu. Hãy cùng tìm hiểu bao giờ nhận được bảng chấm điểm tự động, xem lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí, và tận dụng đề thi thử online giúp chuẩn bị thẳng vào lớp 2 năm tới.

50 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: kiểm tra: THPTQG - Môn Toán học 2023
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), phương trình đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(-3; -1; 2)\) và có một vectơ chỉ phương \(\vec{u} = (4; 3; -2)\) là
  • A\(\dfrac{x – 4}{3} = \dfrac{y – 1}{2} = \dfrac{z – 2}{4}\)
  • B\(\dfrac{x + 3}{4} = \dfrac{y + 1}{3} = \dfrac{z – 2}{-2}\)
  • C\(\dfrac{x + 3}{-2} = \dfrac{y + 1}{-1} = \dfrac{z – 2}{4}\)
  • D\(\dfrac{x + 3}{4} = \dfrac{y + 1}{3} = \dfrac{z – 2}{-2}\)

Câu 2Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \((P): \dfrac{x}{5} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{1} = 1\) cắt trục \(Oy\) tại điểm có tọa độ là
  • A\((0; 5; 0)\)
  • B\((0; -1; 0)\)
  • C\((0; 3; 0)\)
  • D\((0; 2; 0})\)

Câu 3Nhận biết

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng \(a\) và chiều cao bằng \(3a\). Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
  • A\(7\pi a^2\)
  • B\(8\pi a^2\)
  • C\(14\pi a^2\)
  • D\(6\pi a^2\)

Câu 4Nhận biết

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm \(f'(x) = (x + 2)(x – 1), \ \forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
  • A\(3\)
  • B\(1\)
  • C\(2\)
  • D\(0\)

Câu 5Nhận biết

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp \(\{1, 2, 3, 4, 5, 6\}\)?
  • A\(216\)
  • B\(20\)
  • C\(18\)
  • D\(120\)

Câu 6Nhận biết

Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = x^2 + 2x\) và trục hoành là
  • A\(3\)
  • B\(1\)
  • C\(0\)
  • D\(2\)

Câu 7Nhận biết

Cho hàm số \(y = ax^3 + bx^2 + cx + d \ (a, b, c, d \in \mathbb{R})\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
  • A\(x = 2\)
  • B\(x = -2\)
  • C\(x = 1\)
  • D\(x = -1\)

Câu 8Nhận biết

Đạo hàm của hàm số \(y = \log_3 (x + 1)\) là
  • A\(y’ = \dfrac{1}{x + 1}\)
  • B\(y’ = \dfrac{1}{(x + 1)\ln 3}\)
  • C\(y’ = \dfrac{1}{\ln 3}\)
  • D\(y’ = \dfrac{x + 1}{\ln 3}\)

Câu 9Nhận biết

Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Biết hàm số \(F(x)\) là một nguyên hàm của \(f(x)\) trên \(\mathbb{R}\) và \(F(1) = 3, F(3) = 6\). Tích phân \(\int_1^3 f(x)\,dx\) bằng
  • A\(2\)
  • B\(1\)
  • C\(3\)
  • D\(5\)

Câu 10Nhận biết

Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích \(V\) và chiều cao \(h\) bằng
  • A\(\dfrac{V}{3h}\)
  • B\(\dfrac{V}{h}\)
  • C\(\dfrac{V}{h}\)
  • D\(Vh\)

Câu 11Nhận biết

Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 2\) và \(u_2 = 8\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
  • A\(\dfrac{1}{4}\)
  • B\(-6\)
  • C\(6\)
  • D\(4\)

Câu 12Nhận biết

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\log_7 (7a)\) bằng
  • A\(1 – \log_7 a\)
  • B\(1 + a\)
  • C\(1 + \log_7 a\)
  • D\(a\)

Câu 13Nhận biết

Khẳng định nào dưới đây đúng?
  • A\(\int x^5\,dx = 5x^4 + C\)
  • B\(\int x^5\,dx = \dfrac{x^5}{\ln 5} + C\)
  • C\(\int x^5\,dx = \dfrac{1}{6}x^6 + C\)
  • D\(\int x^5\,dx = x^6 + C\)

Câu 14Nhận biết

Nếu \(\int_1^2 f(x)\,dx = 6\) thì \(\int_1^2 2f(x)\,dx\) bằng
  • A\(4\)
  • B\(12\)
  • C\(3\)
  • D\(8\)

Câu 15Nhận biết

Cho hình nón có bán kính đáy bằng \(a\) và chiều cao bằng \(\sqrt{3}a\). Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
  • A\(\sqrt{2}a\)
  • B\(4a\)
  • C\(2a\)
  • D\(\sqrt{10}a\)

Câu 16Nhận biết

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm \(M(-2; 2)\) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
  • A\(-2 + 2i\)
  • B\(2 – 2i\)
  • C\(2 + 2i\)
  • D\(-2i\)

Câu 17Nhận biết

Cho khối chóp có diện tích đáy \(B = 9a^2\) và chiều cao \(h = 2a\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  • A\(3a^3\)
  • B\(18a^3\)
  • C\(6a^3\)
  • D\(6a^3\)

Câu 18Nhận biết

Tập nghiệm của bất phương trình \(2^x \ge 8\) là
  • A\((3; +\infty)\)
  • B\([-3; +\infty)\)
  • C\([3; +\infty)\)
  • D\((-\infty; 3]\)

Câu 19Nhận biết

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, biểu thức \(a^3 \cdot a^2\) bằng
  • A\(a^5\)
  • B\(a^2\)
  • C\(a^3\)
  • D\(a^5\)

Câu 20Nhận biết

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
  • A\(2i\)
  • B\(2 + i\)
  • C\(1 + i\)
  • D\(-i\)

Câu 21Nhận biết

\( \text{Trong không gian } Oxyz, \text{ hình chiếu vuông góc của điểm } M(-2; 3; 1) \text{ trên trục } Ox \text{ có tọa độ là} \)
  • A(0; 0; 1)
  • B(-2; 0; 0)
  • C(0; 3; 0)
  • D(0; 3; 1)

Câu 22Nhận biết

\( \text{Trong không gian } Oxyz, \text{ cho mặt cầu } (S) \text{ có tâm } I(1; 1; 2) \text{ và bán kính } R = \sqrt{2}. \text{ Phương trình của } (S) \text{ là} \)
  • A(x – 1)^2 + (y – 1)^2 + (z – 2)^2 = 2
  • B(x + 1)^2 + (y + 1)^2 + (z – 2)^2 = 2
  • C(x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 2
  • D(x – 1)^2 + (y – 1)^2 + (z + 2)^2 = 2

Câu 23Nhận biết

\( \text{Cho hàm số } y = f(x) \text{ có đạo hàm } f'(x) = 3x^3, \forall x \in \mathbb{R}. \text{ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?} \)
  • A(-\infty; 0)
  • B(0; +\infty)
  • C(-\infty; +\infty)
  • D(0; 1)

Câu 24Nhận biết

\( \text{Cho hàm số } y = f(x) \text{ có bảng biến thiên như sau. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là} \)
  • Ax = 1
  • Bx = -3
  • Cx = 3
  • Dx = -1

Câu 25Nhận biết

\( \text{Cho hàm số } y = f(x) \text{ có bảng biến thiên như sau. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là} \)
  • Ax = 1
  • Bx = 3
  • Cx = -1
  • Dx = -2

Câu 26Nhận biết

\( \text{Cho hàm số } f(x) = 1 + 2\cos 2x. \text{ Khẳng định nào dưới đây đúng?} \)
  • A\int f(x)\,dx = x + 2\sin 2x + C
  • B\int f(x)\,dx = x – \sin 2x + C
  • C\int f(x)\,dx = x – 2\sin 2x + C
  • D\int f(x)\,dx = x + \sin 2x + C

Câu 27Nhận biết

\( \text{Hàm số nào dưới đây có đồ thị hình cong trong hình bên?} \)
  • Ay = x^3 – 3x^2
  • By = x^3 + 3x^2 + 1
  • Cy = x^4 – 2x^2 + 1
  • Dy = x^4 – 2x^2 + 1

Câu 28Nhận biết

\( \text{Tập nghiệm của bất phương trình } \log (3x) > \log 5 \text{ là} \)
  • A\left(\dfrac{3}{5}; +\infty\right)
  • B\left( \dfrac{5}{3}; +\infty \right)
  • C\left(0; 5\right)
  • D\left(3; 5\right)

Câu 29Nhận biết

\( \text{Trong không gian } Oxyz, \text{ cho hai điểm } A(1; 2; 3) \text{ và } B(-1; 0; 5). \text{ Phương trình của mặt cầu đi qua điểm } A \text{ và bán kính } R = 2 \text{ là} \)
  • A(x + 2)^2 + (y – 1)^2 + (z – 4)^2 = 3
  • B(x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 4)^2 = 3
  • C(x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 2)^2 = 3
  • D(x – 1)^2 + (y + 1)^2 + (z + 2)^2 = 4

Câu 30Nhận biết

\( \text{Đường gấp khúc } ABC \text{ trong hình bên là đồ thị của hàm số } y = f(x) \text{ trên đoạn } [1; 4]. \text{ Tích phân } \int_1^4 f(x)\,dx \text{ bằng} \)
  • A4
  • B7
  • C3
  • D6

Câu 31Nhận biết

\( \text{Cho hàm số bậc bốn } y = f(x) \text{ có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số } m \text{ sao cho } f(x) = m \text{ có đúng 4 nghiệm thực phân biệt?} \)
  • A8
  • B17
  • C16
  • D4

Câu 32Nhận biết

\( \text{Tập xác định của hàm số } f(x) = \log (30 – x^2) \text{ chứa bao nhiêu số nguyên?} \)
  • A11
  • B6
  • C10
  • D5

Câu 33Nhận biết

\( \text{Hàm số } y = x^4 – 2x^2 \text{ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?} \)
  • A(1; +\infty)
  • B(- \infty; 1)
  • C(-\infty; 0)
  • D(-1; 0)

Câu 34Nhận biết

\( \text{Cho hình hộp chữ nhật } ABCD.A’B’C’D’ \text{ có } AB = 1, BC = 2, AA’ = 2, \text{ góc giữa hai mặt phẳng } (A’BD) \text{ và } (ABC) \text{ bằng } 60^\circ. \text{ Khoảng cách giữa hai đường thẳng } AB’ \text{ và } BC’ \text{ bằng} \)
  • A\sqrt{2}
  • B3\sqrt{3}
  • C\sqrt{6}
  • D4

Câu 35Nhận biết

\( \text{Cho hình chóp đều } SABCD \text{ có đáy là tứ giác cạnh bằng } a. \text{ Góc giữa hai đường thẳng } SB \text{ và } CD \text{ bằng} \)
  • A30^\circ
  • B45^\circ
  • C90^\circ
  • D60^\circ

Câu 36Nhận biết

\( \text{Cho số phức } z \text{ thỏa mãn } z – 2z = 1 + 6i. \text{ Môđun của } z \text{ bằng} \)
  • A3
  • B\sqrt{3}
  • C\sqrt{5}
  • D5

Câu 37Nhận biết

\( \text{Gọi } S \text{ là tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ } S, \text{ xác suất để chọn được số có tổng hai chữ số bằng 8 là} \)
  • A\dfrac{4}{81}
  • B\dfrac{7}{81}
  • C\dfrac{1}{9}
  • D\dfrac{7}{81}

Câu 38Nhận biết

\( \text{Trong không gian } Oxyz, \text{ cho điểm } A(1; -1; 1) \text{ và mặt phẳng } (P): 2x + 3y + z = 5. \text{ Đường thẳng đi qua } A \text{ và vuông góc với } (P) \text{ có phương trình là} \)
  • A\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 + t \\ z = 1 + t \end{cases}
  • B\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 + 3t \\ z = 1 + t \end{cases}
  • C\begin{cases} x = 1 + t \\ y = -1 + 2t \\ z = 1 + 3t \end{cases}
  • D\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 + t \\ z = 1 + t \end{cases}

Câu 39Nhận biết

\( \text{Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số } m \text{ sao cho phương trình } y = x^3 + 3x^2 + mx + 4 \text{ có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng } (-1; 8)? \)
  • A36
  • B27
  • C35
  • D26

Câu 40Nhận biết

\( \text{Cho hàm số bậc hai } y = f(x) \text{ có đồ thị } y = f(x) \text{ và } f(x) \text{ là đường thẳng cắt tại điểm có diện tích bằng} \)
  • A10
  • B12
  • C3
  • D8

Câu 41Nhận biết

(2x – 16)(\log_3 x – 9\log_3 x + 18)

  • A. 701
  • B. 707
  • C. 728
  • D. 704
  • A701
  • B707
  • C728
  • D704

Câu 42Nhận biết

\log\left(\left(\dfrac{5}{2}\right)^3 – 9\left(\dfrac{5}{2}\right)^2 + 24\cdot\dfrac{5}{2} + y\right) = \log\left(\left(\dfrac{5}{2}\right)^2 – 8\cdot\dfrac{5}{2} – 12\right)
  • A7
  • B3
  • C1
  • D8

Câu 43Nhận biết

\text{Diện tích xung quanh khối nón là } \sqrt{3}, \text{ bán kính mặt cầu } R = 2\sqrt{3}
  • A5\sqrt{3}
  • B54\pi
  • C18\pi
  • D27\pi

Câu 44Nhận biết

z^2 + az + b = 0, \ |z_1| = 1
  • A6
  • B9
  • C4
  • D3

Câu 45Nhận biết

a^2 \text{ thuộc khoảng nào khi } \vec{u} = (1; a; 2 – a), \text{ và d cắt S tại điểm có tiếp tuyến vuông góc}
  • A\left(\dfrac{5}{2}; \dfrac{7}{2}\right)
  • B\left(\dfrac{2}{3}; \dfrac{5}{3}\right)
  • C\left(\dfrac{19}{2}; \dfrac{10}{2}\right)
  • D\left(7; \dfrac{7}{2}\right)

Câu 46Nhận biết

f(x) \ln f(x) = x(2f(x) – f'(x)), \ f(1) = 3
  • A(32; 34)
  • B(1; 3)
  • C(40; 42)
  • D(3; 5)

Câu 47Nhận biết

SA = SB = SC = AC = a, \ \angle(SB, (SAC)) = 60^\circ
  • A\dfrac{a^3}{3}
  • B\dfrac{\sqrt{3}a^3}{12}
  • C\dfrac{\sqrt{3}a^3}{24}
  • D\dfrac{a^3}{4}

Câu 48Nhận biết

\left|z – 1\right| = \left|z + 1\right|, \ \left|z\right| \leq 0, \ z_1 – z_2 \text{ là số thuần dương}
  • A1
  • B\sqrt{2}
  • C5
  • D6

Câu 49Nhận biết

f(x) = x^4 – 32x^2 + 4, \ \text{Tổng nghiệm thuộc } (-4; 1) \text{ bằng } 8
  • A82
  • B79
  • C81
  • D80

Câu 50Nhận biết

I(5; 6; 12), \ R \text{ thay đổi}, \angle(\text{tiếp tuyến}) \geq 60^\circ
  • A9
  • B6
  • C4
  • D2

Đã trả lời 0/50 câu