0/24 câu 90:00

Đề thi cuối kì 2 Toán 10 – Sở GDĐ T Bắc Ninh

Dưới đây là đề thi cuối kì 2 môn Toán lớp 10 chính thức của Sở GDĐ T Bắc Ninh, bao gồm 24 câu trắc nghiệm trong 90 phút. Bài viết này chia sẻ ôn tập hoàn chỉnh, lý thuyết chi tiết, giải do chuyên gia viết, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí. Hãy cùng luyện tập để đạt cao điểm trong kỳ thi.

24 câu hỏi
90 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Lớp 10 Toán

Câu 1Nhận biết

I. Trắc nghiệm nhiều đáp án

Một khách sạn chuẩn bị bữa ăn sáng cho thực khách gồm 5 món ăn sáng là: bún, phở, cháo, xôi và bánh mì; 2 món tráng miệng là: sữa chua và dưa hấu; 3 đồ uống là: trà, cà phê và nước cam. Có bao nhiêu cách để lấy được một khẩu phần ăn gồm: 1 món ăn sáng, 1 tráng miệng và 1 đồ uống?

  • A10.
  • B30.
  • C11.
  • D40.

Câu 2Nhận biết

Một hộp chỉ có hai loại bóng đỏ và bóng xanh được đánh số khác nhau. Xác suất để lấy ra được một quả bóng đỏ là 0,28. Xác suất để lấy ra được một quả bóng xanh bằng
  • A0,72.
  • B0.
  • C1.
  • D0,28.

Câu 3Nhận biết

Có bao nhiêu cách chia 10 phần quà khác nhau cho 10 bạn học sinh sao cho mỗi bạn được nhận một phần quà?
  • A20.
  • B100.
  • C10¹⁰.
  • D10!.

Câu 4Nhận biết

Một tổ có 12 bạn học sinh trong đó có 6 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn trong tổ trên, số cách để chọn được 2 bạn trong đó có cả nam và nữ là
  • A(C₆¹)² .
  • BC₁₂² .
  • C2C₆¹ .
  • D(C₁₂¹)² .

Câu 5Nhận biết

Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và biến cố A liên quan đến phép thử đó. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
  • A$P(A) > 1$
  • B$P(A) = \frac{n(\Omega)}{n(A)}$
  • C$P(A) + P(\overline{A}) = 1$
  • DD. $P(\overline{A})

Câu 6Nhận biết

Số các số hạng của khai triển biểu thức (2x – 1)⁵ là
  • A7.
  • B5.
  • C6.
  • D4.

Câu 7Nhận biết

Số quy tròn của số 27,2471 với độ chính xác d = 0,01 là
  • A27,3.
  • B27,2.
  • C27,25.
  • D27,24.

Câu 8Nhận biết

Thống kê điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của 40 em học sinh lớp 10A cho bảng kết quả như sau:

Mốt của mẫu số liệu trên bằng

  • A10.
  • B8.
  • C18.
  • D9.

Câu 9Nhận biết

Thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 10 bạn học sinh trong một trường THPT cho ta kết quả như sau:

1,82; 1,73; 1,65; 1,56; 1,62; 1,53; 1,7; 1,55; 1,68; 1,67

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng

  • A0,14.
  • B0,15.
  • C0,21.
  • D0,29.

Câu 10Nhận biết

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ AB = (3; 1) và điểm A(-2; 5). Tọa độ điểm B là
  • A(1; 6).
  • B(-5; 4).
  • C(5; -4).
  • D(-6; 5).

Câu 11Nhận biết

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
  • A$\frac{x^2}{2^2} + \frac{y^2}{5^2} = 1.$
  • B$\frac{x^2}{5^2} + \frac{y^2}{3^2} = 1.$
  • C$\frac{x}{5^2} + \frac{y}{4^2} = 1.$
  • D$\frac{x^2}{7^2} – \frac{y^2}{4^2} = 1.$

Câu 12Nhận biết

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng nào sau đây song song với trục Ox?
  • Ad₁ : 2y – 1 = 0.
  • Bd₂ : 2x – 3 = 0.
  • Cd₃ : x – y = 0.
  • Dd₄ : x + 2y = 0.

Câu 13Nhận biết

II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp.

a) Số phần tử của không gian mẫu bằng 36.

  • AĐúng
  • BSai

Câu 14Nhận biết

b) Xác suất để tích số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12 là $\frac{1}{9}$.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 15Nhận biết

c) Xác suất để tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo lớn hơn 9 là $\frac{1}{4}$.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 16Nhận biết

d) Xác suất để số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là khác nhau bằng $\frac{5}{6}$.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 17Nhận biết

Câu 2: Để chụp toàn cảnh, người ta có thể sử dụng một gương hypebol. Máy ảnh được hướng về phía đỉnh của gương và tâm quang học của máy ảnh được đặt tại một tiêu điểm của gương (tham khảo hình vẽ). Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, mặt cắt của gương là một đường cong hypebol $(H): \frac{x^2}{16} – \frac{y^2}{9} = 1$.

a) $(H)$ có một tiêu điểm là $F_1(-5; 0)$.

  • AĐúng
  • BSai

Câu 18Nhận biết

b) $(H)$ đi qua điểm $A_1(-4; 0)$.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 19Nhận biết

c) $(H)$ đi qua điểm $M\left(\frac{20}{3}; 4\right)$.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 20Nhận biết

d) Tiêu cự của hypebol $(H)$ bằng 16.
  • AĐúng
  • BSai

Câu 21Nhận biết

III. Tự luận

Câu 1 (1,5 điểm). Thống kê thời gian tự học ở nhà trong một ngày của 40 học sinh ở một trường THPT được cho bởi bảng số liệu như sau:

a) Tính thời gian trung bình học sinh tự học ở nhà trong mẫu số liệu trên.

b) Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Thí sinh điền đáp án tại đây:
(21)

Câu 22Nhận biết

Câu 2 (1,0 điểm). Một học sinh lên bảng ghi ngẫu nhiên một số tự nhiên trong nửa khoảng [15; 85). Tính xác suất của các biến cố sau:

a) A: “Số tự nhiên mà bạn đó ghi là số chẵn”.

b) B: “Số tự nhiên mà bạn đó ghi có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị”.

Thí sinh điền đáp án tại đây:
(22)

Câu 23Nhận biết

Câu 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x + y – 3 = 0 và điểm M(-1; 3).

a) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d.

b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ biết Δ đi qua điểm M và N(-3; -1).

c) Lập phương trình đường tròn (C) biết tâm I của đường tròn (C) nằm trên đường thẳng d và (C) tiếp xúc với đường thẳng Δ tại điểm M.

Thí sinh điền đáp án tại đây:
(22)

Câu 24Nhận biết

Câu 4 (0,5 điểm). Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu trắng và được đánh số từ 1 đến 8; 9 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp trên. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có số ghi trên đó đôi một khác nhau.

Thí sinh điền đáp án tại đây:
(24)

Đã trả lời 0/24 câu