0/40 câu 60:00

Đề thi dẫn luận ngôn ngữ USSH

Dưới đây là bộ đề thi Dẫn Luận Ngôn ngữ USSH 2026, gồm 40 câu trắc nghiệm, thời gian 60 phút. Đề tập trung vào nhận biết nguyên âm [i],[e] và các quy tắc phát âm, phần quan trọng chiếm 25% điểm thi. Bài viết chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và đề thi thử, giúp bạn ôn tập nhanh gọn. Trên HocMai Miễn Phí, học viên có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải, đảm bảo chuẩn bị tối ưu cho kỳ thi.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: âm vị học, hình thái học, cú pháp, ngữ nghĩa, và ngữ dụng học
Đại học

Câu 1Nhận biết

Nguyên âm [i], [e] là
  • AHàng sau
  • BHàng giữa
  • CHàng trước
  • DTròn môi

Câu 2Nhận biết

Khi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía trước, đề cập đến nguyên âm nào?
  • A/i/, /u/
  • B/u/, /o/
  • C/e/, /o/
  • D/i/, /e/

Câu 3Nhận biết

Khi phát âm, đầu lưỡi nâng lên phía ngạc nói về hàng nào?
  • AHàng sau
  • BHàng giữa
  • CHàng trước
  • DHàng trên

Câu 4Nhận biết

Nguyên âm [ơ], [u] là
  • AHàng sau
  • BHàng trước
  • CHàng giữa
  • DHàng dưới

Câu 5Nhận biết

Khi phát âm, phần sau lưỡi nâng về phía ngạc mềm
  • AHàng sau
  • BHàng giữa
  • CHàng trước
  • DHàng trên

Câu 6Nhận biết

Nguyên âm [o], [u] là
  • AHàng trước
  • BHàng sau
  • CHàng giữa
  • DHàng trên

Câu 7Nhận biết

Nguyên âm hàng sau là
  • A/o/, /u/
  • B/u/, /i/
  • C/i/, /e/
  • D/e/, /o/

Câu 8Nhận biết

Chọn phương án sai
  • ANguyên âm hàng giữa khi phát âm, phần giữa của lưỡi nâng lên ngạc
  • BNguyên âm hàng sau là nguyên âm khi phát âm, phần sau của lưỡi nâng về phía ngạc mềm
  • CNguyên âm hàng trước là nguyên âm khi phát âm đầu lưỡi đưa về phía sau
  • DA và B sai

Câu 9Nhận biết

Nguyên âm [i], [u] là
  • ANguyên âm hẹp
  • BNguyên âm hơi hẹp
  • CNguyên âm hơi rộng
  • DNguyên âm rộng

Câu 10Nhận biết

Nguyên âm hẹp là
  • A/i/, /o/
  • B/o/, /e/
  • C/i/, /u/
  • D/u/, /e/

Câu 11Nhận biết

Nguyên âm hơi hẹp là
  • A/i/
  • B/o/
  • C/a/
  • D/u/

Câu 12Nhận biết

Nguyên âm [ê], [ô] là
  • AHơi rộng
  • BHơi hẹp
  • CHẹp
  • DRộng

Câu 13Nhận biết

Nguyên âm [e], [o] là
  • Ahơi hẹp
  • BHơi rộng
  • CHẹp
  • DRộng

Câu 14Nhận biết

Nguyên âm hơi rộng là
  • A/e/, /o/
  • B/i/, /e/
  • C/u/, /i/
  • D/i/, /o/

Câu 15Nhận biết

Nguyên âm rộng là
  • A/a/, /ă/
  • B/a/, /o/
  • C/o/, /i/
  • D/u/, /a/

Câu 16Nhận biết

Nguyên âm tròn môi là
  • A/o/, /i/
  • B/o/, /u/
  • C/u/, /i/
  • D/i/, /o/

Câu 17Nhận biết

Nguyên âm không tròn môi là
  • A/i/, /o/
  • B/u/, /i/
  • C/u/, /o/
  • D/i/, /e/

Câu 18Nhận biết

Phụ âm [p], [b], [k], [t], [d] là
  • APhụ âm rung
  • BPhụ âm nổ thuần túy
  • CPhụ âm mũi
  • DTất cả đều sai

Câu 19Nhận biết

Khi phát âm, luồng hơi đi ra bị cản trở, phải phá vỡ sự cản trở ấy đi ra ngoài và gây ra tiếng nổ là
  • AÂm xát
  • BÂm rung
  • CÂm mũi
  • DÂm tắc

Câu 20Nhận biết

Phụ âm mũi là
  • A/p/, /t/, /k/
  • B/m/, /n/, /ng/, /nh/
  • C/m/, /n/, /t/
  • D/t/, /m/, /h/

Câu 21Nhận biết

Phụ âm bật hơi
  • A/h/
  • B/l/
  • C/t/
  • D/m/

Câu 22Nhận biết

Phụ âm xát
  • A/v/, /ph/, /m/
  • B/v/, /ph/, /t/
  • C/v/, /ph/, /h/
  • D/v/, /h/, /t/

Câu 23Nhận biết

Phụ âm môi là
  • Am, n
  • Bm, ng
  • Cm, b
  • Db, h

Câu 24Nhận biết

Phụ âm [s], [tr] là
  • Aâm môi
  • Bâm mũi
  • CÂm lưỡi quặt
  • DÂm mặt lưỡi

Câu 25Nhận biết

Phụ âm [t], [d], [t’] là
  • AÂm đầu lưỡi quặt
  • BÂm đầu lưỡi răng
  • CÂm môi – răng
  • DÂm hầu họng

Câu 26Nhận biết

Phụ âm [ch], [nh] là
  • AÂm đầu lưỡi răng
  • BÂm lưỡi quặt
  • CÂm họng
  • DÂm mặt lưỡi

Câu 27Nhận biết

Phụ âm [k], [ng], [g] là
  • AÂm đầu lưỡi
  • BÂm cuối lưỡi
  • CÂm họng
  • DÂm lưỡi quặt

Câu 28Nhận biết

Phụ âm [h] là
  • AÂm hầu – họng
  • BÂm đầu lưỡi
  • CÂm mặt lưỡi
  • DÂm lưỡi quặt

Câu 29Nhận biết

Phần nào của lưỡi tham gia vào việc phát âm nguyên âm?
  • APhần đầu lưỡi
  • BPhần giữa lưỡi
  • CPhần sau lưỡi
  • DPhần ngọn lưỡi

Câu 30Nhận biết

Nguyên âm nào là nguyên âm hẹp và không tròn môi?
  • A/a/
  • B/i/
  • C/e/
  • D/u/

Câu 31Nhận biết

Phụ âm nào có đặc điểm rung?
  • A/p/
  • B/t/
  • C/k/
  • D/r/

Câu 32Nhận biết

Âm nào được phát âm bằng cách tạo ra một khe hở hẹp để luồng hơi đi qua và tạo ra tiếng xát?
  • AÂm mũi
  • BÂm nổ
  • CÂm xát
  • DÂm tắc

Câu 33Nhận biết

Đặc điểm chính của nguyên âm hàng trước là
  • APhần sau lưỡi nâng lên gần ngạc mềm
  • BĐầu lưỡi đưa về phía trước
  • CPhần giữa lưỡi nâng lên gần ngạc cứng
  • DPhần ngọn lưỡi nâng lên

Câu 34Nhận biết

Phụ âm nào được phát âm với sự tham gia của môi và răng?
  • A/k/
  • B/n/
  • C/f/
  • D/s/

Câu 35Nhận biết

Phụ âm nào thuộc nhóm âm lưỡi quặt?
  • A/t/
  • B/p/
  • C/ch/
  • D/b/

Câu 36Nhận biết

Nguyên âm nào có độ mở miệng rộng nhất?
  • A/i/
  • B/e/
  • C/o/
  • D/a/

Câu 37Nhận biết

Âm nào không phải là phụ âm nổ thuần túy?
  • A/p/
  • B/t/
  • C/k/
  • D/f/

Câu 38Nhận biết

Đặc điểm của phụ âm môi – răng là
  • AMôi tiếp xúc với răng
  • BLưỡi tiếp xúc với vòm miệng
  • CĐầu lưỡi chạm vào nướu
  • DMôi tiếp xúc với ngạc cứng

Câu 39Nhận biết

Phụ âm nào thuộc nhóm âm họng?
  • A/b/
  • B/t/
  • C/d/
  • D/k/

Câu 40Nhận biết

Phụ âm nào thuộc âm tắc?
  • A/s/
  • B/f/
  • C/p/
  • D/h/

Đã trả lời 0/40 câu