Câu 1Nhận biết
Môi trường theo định nghĩa của Luật bảo vệ môi trường Việt Nam:
- ABao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo
- BBao gồm tất cả các yếu tố bên ngoài tác động đến một đối tượng hay sự vật
- CBao gồm yếu tố tự nhiên, nhân tạo và xã hội
Câu 2Nhận biết
Môi trường sống của con người theo chức năng được chia thành:
- AMôi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạo
- BMôi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo
- CMôi trường tự nhiên, môi trường xã hội
- DMôi trường nhân tạo, môi trường xã hội
Câu 3Nhận biết
Môi trường gồm các chức năng cơ bản
- ALà không gian sống, nơi cung cấp tài nguyên và chứa đựng chất thải
- BChỉ là không gian sống của con người
- CNơi giảm nhẹ các tác động của tự nhiên đến con người và sinh vật
- DNơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người
Câu 4Nhận biết
Theo quan điểm hệ thống, môi trường bao gồm các đặc trưng:
- ATính cơ cấu, tính động, tính mở
- BTính cơ cấu, tính động
- CTính mở
- DTính cơ cấu, tính động, tính mở và khả năng tự tổ chức tự điều chỉnh
Câu 5Nhận biết
Trong 4 đặc trưng cơ bản của môi trường, đặc trưng quan trọng nhất là
- ATính cơ cấu phức tạp
- BTính động
- CTính mở
- DKhả năng tự tổ chức tự điều chỉnh.
Câu 6Nhận biết
Tính cơ cấu phức tạp của hệ thống môi trường được hiểu
- ALà một hệ thống gồm nhiều phần tử hợp thành
- BLà một hệ thống gồm nhiều phần tử có thể được phân chia theo chức năng và theo thang cấp
- CLà hệ thống của nhiều phần tử có mối liên hệ đan xen nhiều chiều
Câu 7Nhận biết
Tính động của hệ thống môi trường nói lên
- ASự vận động của các phần tử trong hệ thống môi trường
- BSự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử trong hệ thống môi trường
- CSự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử để thiết lập một trạng thái cân bằng
Câu 8Nhận biết
Ô nhiễm môi trường là:
- ASự làm thay đổi tính chất vật lý, hóa học và sinh học của môi trường
- BSự làm thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm tiêu chuẩn môi trường
- CSự di chuyển các chất độc hại hoặc năng lượng vào môi trường đến mức có khả năng gây hại đến sức khỏe con người và sinh vật
- DCả b và c.
Câu 9Nhận biết
Sự cố môi trường do
- ATác động bất thường của tự nhiên: bão, lũ, hạn hán, động đất, núi lửa…
- BTác động tiêu cực của con người: hỏa hoạn, sự cố trong tìm kiếm thăm dò vận chuyển và khai thác dầu khí, khoáng sản; sự cố trong các nhà máy nguyên tử.
- CChủ yếu do con người gây ra
- DCả a và b
Câu 10Nhận biết
Tài nguyên thiên nhiên theo quan điểm của kinh tế môi trường được phân loại gồm:
- Atài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật
- Btài nguyên vô hạn và tài nguyên hữu hạn
- Ctài nguyên có khả năng tái tạo và tài nguyên không có khả năng tái tạo
- DKhông có ý nào đúng
Câu 11Nhận biết
Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển
- ALà đối lập nhau theo kiểu loại trừ
- BMôi trường là địa bàn và đối tượng của phát triển, còn phát triển là nguyên nhân tạo nên những biến đổi môi trường
- CPhát triển chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu đến môi trường
- DLà mối quan hệ qua lại hai chiều và muốn có được sự phát triển bền vững thì phải có sự kết hợp hài hòa giữa phát triển và môi trường.
Câu 12Nhận biết
Phát triển bền vững
- ALà sự phát triển cân đối giữa ba khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường
- BLà sự phát triển mà khía cạnh kinh tế luôn được coi trọng
- CLà mong muốn của các quốc gia song không thể thực hiện được vì phát triển và môi trường luôn đối kháng nhau
- DLà sự phát triển có tính đến công bằng giữa các thế hệ
Câu 13Nhận biết
Chất lượng môi trường được coi là hàng hóa khi
- ASản xuất phát triển ở trình độ cao và tái sản xuất chất lượng môi trường được đặt ra như một yếu tố khách quan để cho quá trình sản xuất được thực hiện liên tục.
- BChất lượng môi trường được mua – bán trong nền kinh tế thị trường
- CKinh tế hàng hóa phát triển, có thể tiền tệ hóa được các chi phí khắc phục môi trường.
- DCả a và c
Câu 14Nhận biết
Ngoại ứng (ảnh hưởng ngoại lai) trong kinh tế được hiểu
- Alà sự tác động lên đối tượng khác
- Blà hiện tượng không thể tránh được trong nền kinh tế thị trường
- Clà những ảnh hưởng lên đối tượng khác nhưng không được tính vào hệ thống kinh tế
- Dlà những tác động lên đối tượng khác tạo ra lợi ích hoặc tổn thất cho họ nhưng xét trên quan điểm xã hội thì ngoại ứng không gây tổn thất phúc lợi xã hội.
Câu 15Nhận biết
Thất bại thị trường do Ngoại ứng gây ra là
- ASản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội
- BSản xuất/ tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội
- CLuôn tạo ra động cơ để người sản xuất/ tiêu dùng đẩy chi phí cho xã hội
- DSản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực và Sản xuất/ tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tích cực.
Câu 16Nhận biết
Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực
- AChi phí biên xã hội lớn hơn chi phí biên của cá nhân do xã hội phải chịu thêm chi phí ngoại ứng.
- BChi phí biên cá nhân cũng là chi phí biên xã hội.
- CLợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân đã đẩy được chi phí ngoại ứng cho xã hội.
Câu 17Nhận biết
Tổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực
- ALà không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác.
- BLà do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã hội.
- CThể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân.
Câu 18Nhận biết
Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực
- ACần có chính sách trợ cấp đối với người sản xuất/tiêu dùng để họ hoạt động ở mức tối ưu xã hội.
- BCần áp dụng chính sách thuế để điều tiết hoạt động sản xuất/tiêu dùng về mức tối ưu xã hội.
- CCần có chính sách để người gây ra ngoại ứng phải khắc phục ngoại ứng.
- DCả b và c.
Câu 19Nhận biết
Khi xảy ra ngoại ứng tích cực
- ALợi ích xã hội luôn lớn hơn lợi ích của cá nhân do xã hội nhận được thêm lợi ích ngoại ứng.
- BLợi ích xã hội không thay đổi.
- CChi phí của xã hội nhỏ hơn chi phí của cá nhân do xã hội nhận được lợi ích ngoại ứng.
Câu 20Nhận biết
Hàng hóa công cộng
- ALà hàng hóa có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều người trong cùng một thời điểm.
- BLà hàng hóa mà việc tiêu dùng của người này không gây ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến việc tiêu dùng của người khác.
- CLà hàng hóa không loại trừ và không thể loại trừ một cá nhân nào ra khỏi việc tiêu dùng.
- DCả a và c.
Câu 21Nhận biết
Hàng hóa công cộng có thể gây thất bại thị trường do
- AXu hướng tiêu dùng quá mức.
- BKhông có kinh phí để tiếp tục sản xuất hàng hóa công cộng do tất cả đều được tiêu dùng miễn phí.
- CXuất hiện hiện tượng “người ăn theo” khi hàng hóa này được cung cấp ra thị trường.
Câu 22Nhận biết
Giải pháp thuế ô nhiễm
- AKhông điều tiết được mức sản xuất/tiêu dùng về mức tối ưu mà chỉ làm tăng chi phí sản xuất.
- BLà công cụ kinh tế giúp điều tiết mức sản xuất/tiêu dùng về mức tối ưu xã hội.
- CĐược đánh cố định tại mọi mức sản lượng.
- DLàm cho đường chi phí cá nhân biên và chi phí xã hội biên trùng nhau.
Câu 23Nhận biết
Thuế ô nhiễm tối ưu (t* = MEC(Q*)) có ưu điểm
- ATạo động cơ kinh tế để đạt được mức sản xuất hiệu quả xã hội.
- BGiảm chi phí sản xuất.
- CTạo nguồn thu để đầu tư cho bảo vệ môi trường.
- DCả a và b.
Câu 24Nhận biết
Thuế ô nhiễm tối ưu (t* = MEC(Q*)) có nhược điểm
- AKhó xác định vì chi phí ngoại ứng không thể tính được.
- BKhông tạo động cơ kinh tế khuyến khích các doanh nghiệp giảm thải vì việc đánh thuế không quan tâm đến mức thải của doanh nghiệp.
- CMức thuế thường thay đổi chậm hơn so với sự thay đổi sản lượng.
- DCả b và c.
Câu 25Nhận biết
Chuẩn mức thải
- Ađược xác định dựa trên mức thải trung bình của doanh nghiệp.
- Bđược xác định dựa trên mức ô nhiễm tối ưu.
- Cđược xác định dựa trên sức chịu tải của môi trường.
- Dkhông ý nào đúng.
Câu 26Nhận biết
Phí thải
- ALuôn làm tăng chi phí giảm thải của doanh nghiệp.
- BTạo ra động cơ khuyến khích doanh nghiệp đầu tư giảm thải.
- CBuộc các doanh nghiệp phải cân nhắc giữa đầu tư giảm thải hay chấp nhận nộp phí.
- DKhông điều tiết được mức thải về mức ô nhiễm tối ưu do doanh nghiệp luôn chấp nhận nộp phí tại mọi mức thải.
Câu 27Nhận biết
Chuẩn thải nên được sử dụng trong trường hợp sau để đạt hiệu quả kinh tế
- AKhi không có đủ thông tin về MAC, MDC và đường MAC dốc hơn đường MDC.
- BKhi có đủ thông tin về hàm MAC và MDC.
- CKhi không đủ thông tin về MAC, MDC và đường MAC thoải hơn đường MDC.
- DKhông có trường hợp nào.
Câu 28Nhận biết
Giấy phép xả thải có thể chuyển nhượng
- ALà sự kết hợp của công cụ chuẩn thải và phí thải.
- BGiúp tối thiểu hóa chi phí giảm thải của các doanh nghiệp.
- CSẽ không có tác dụng khi có thêm nhiều doanh nghiệp tham gia thị trường mua bán giấy phép.
- DLuôn đạt được mức ô nhiễm tối ưu trong một ngành sản xuất hay một khu vực vì tổng lượng thải không thay đổi.
Câu 29Nhận biết
Một doanh nghiệp sẽ tham gia vào thị trường mua bán giấy phép xả thải khi
- Achi phí giảm thải biên cao hơn giá giấy phép.
- Bchi phí giảm thải biên thấp hơn mức giá giấy phép.
- Cchi phí giảm thải biên bằng mức giá giấy phép.
- DCả a và b.
Câu 30Nhận biết
Thỏa thuận mức ô nhiễm thông qua thị trường chỉ xảy ra khi
- AQuyền tài sản MT thuộc về cả người gây ô nhiễm và người chịu ô nhiễm.
- BQuyền tài sản MT thuộc về phía chịu ô nhiễm.
- CQuyền tài sản MT thuộc phía gây ô nhiễm hoặc phía chịu ô nhiễm.