0/40 câu 50:00

Đề thi thử Đại học 2018 lần 1 môn Hóa học Bộ GD&Đ T

Dưới đây là bộ đề thi thử Hóa học Đại học 2018 Lần 1 đầy đủ 40 câu, thời gian 50 phút – một bài luyện tập chủ yếu chiếm 25% điểm chính trong kỳ thi chuyển cấp. Bài tập trắc nghiệm này cung cấp lý thuyết chuyên sâu, ví dụ thực tiễn và giải pháp chi tiết, giúp bạn ôn tập hệ thống và tự tin đối phó với đề kiểm tra. Hãy làm test trực tiếp, chấm điểm ngay lập tức và xem lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí – nền tảng giáo dục trực tuyến không kém phần độc quyền.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi thử THPTQG môn Hóa học
Thi Chuyển Cấp Hóa học

Câu 1Nhận biết

Chất nào sau đây có cấu trúc mạch polime phân nhánh?
  • AAmilopectin.
  • Bpoli isopren.
  • Cpoli (metyl metacrylat).
  • Dpoli (vinyl clorua).

Câu 2Nhận biết

Kim loại nào dưới đây là kim loại kiềm
  • ABa
  • BCa
  • CLi
  • DSr

Câu 3Nhận biết

Hòa chất dùng để phân biệt hai dung dịch glucozo và fructozo là
  • AAg NO 3 /NH 3
  • BCu(OH) 2
  • CNa
  • Ddung dịch brom

Câu 4Nhận biết

Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường ?
  • A(C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5
  • B(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5
  • CC 6 H 5 OH (phenol)
  • D(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5

Câu 5Nhận biết

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
  • ANa Cl và KOH
  • BMg Cl 2 và Na HCO 3
  • CBa Cl 2 và Na 2 CO 3
  • DCu SO 4 và Na Cl

Câu 6Nhận biết

Benzyl amin có công thức phân tử là
  • AC 6 H 6 N
  • BC 7 H 5 N
  • CC 7 H 9 N
  • DC 7 H 7 N

Câu 7Nhận biết

Cho 21,75 gam muối amin X đơn chức, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875 gam muối, phân tử khối của X là
  • A87 đv C
  • B73 đv C
  • C123 đv C
  • D88 đv C

Câu 8Nhận biết

Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO 3 loãng, không thấy khí thoát ra. Số mol HNO 3 đã phản ứng là
  • A1,5
  • B1,2
  • C2,0
  • D0,8

Câu 9Nhận biết

Hiđrat hóa hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X với xúc tác Hg 2+ ở 80 o C thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch Ag NO 3 dư trong NH 3 vào Y thấy tách ra 43,2 gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
  • A5,6
  • B5,2
  • C1,6
  • D3,2

Câu 10Nhận biết

Cho 4 lọ đựng dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH 4 ) 2 CO 3 , Na HCO 3 , Na NO 3 , NH 4 NO 3 . Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH) 2 thu được kết quả sau
  • AX là dung dịch Na NO 3 .
  • BY là dung dịch Na HCO 3
  • CT là dung dịch (NH 4 ) 2 CO 3
  • DZ là dung dịch NH 4 NO 3

Câu 11Nhận biết

X là ancol mạch hở, có phân tử khối 60 đv C, Số lượng chất thỏa mãn với X là
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 12Nhận biết

Hòa tan hết 0,4 mol Mg trong dung dịch HNO 3 thu được 0,1 mol Z (sản phẩm khử duy nhất). Z là
  • ANO 2
  • BNO
  • CN 2
  • DN 2 O

Câu 13Nhận biết

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH 4 , C 3 H 8 , C 2 H 4 thu được 2,24 lít CO 2 (ở đktc) và 2,52 gam H 2 O. Thể tích khí O 2 đã tham gia phản ứng cháy (ở đktc) là
  • A3,808 lít.
  • B5,376 lít.
  • C4,480 lít.
  • D7,840 lít.

Câu 14Nhận biết

Thực hiện thí nghiệm các môn thể thao, các vận động viên thường xoa bóp ít chất X dưới dạng bột mịn màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là
  • AMg CO 3
  • BCa CO 3
  • CCa O
  • DTinh bột

Câu 15Nhận biết

Khi làm thí nghiệm với HNO 3 đặc, nóng, trong ống nghiệm thường sinh ra khí NO 2 rất độc. Để loại bỏ khí NO 2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?
  • AGiấm ăn.
  • BNước cất.
  • CCồn.
  • DXút.

Câu 16Nhận biết

Nhận xét nào sau đây đúng
  • ACác nguyên tố nhóm IA đều là các kim loại kiềm.
  • BCác kim loại nhóm IIA đều là phân ứng được với nước.
  • CCác nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
  • DKhi kim loại bị biến dạng là do các lớp electron mất đi.

Câu 17Nhận biết

X là axit đơn chức, mạch hở; Y là ancol đơn chức, mạch hở. Đun hỗn hợp X, Y với H 2 SO 4 đặc thu được este Z. Biết trong Z có chứa 54,54% khối lượng cacbon. Số cặp chất phù hợp với X, Y là
  • A4.
  • B5.
  • C2.
  • D1.

Câu 18Nhận biết

Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch Na 2 CO 3 x(M) thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch B, thấy tạo kết tủa. Giá trị của x là
  • A0,105
  • B0,21
  • C0,6
  • D0,3

Câu 19Nhận biết

Cho các phát biểu sau: (a) Khí CO 2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (b) Khí SO 2 gây ra hiện tượng mưa axit. (c) Moocphin và cocain là các chất gây nghiện. (d) Các ion Pb 2+ , Hg 2+ , Cr 3+ , As 3+ , Mn 2+ gây độc với nguồn nước. Số phát biểu đúng là:
  • A4
  • B2
  • C3
  • D1

Câu 20Nhận biết

Chọn phát biểu sai
  • ACr 2 O 3 là chất rắn màu lục đậm.
  • BCr(OH) 3 là chất rắn màu xanh lục.
  • CCr O 3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
  • DCr O là chất rắn màu trắng xanh.

Câu 21Nhận biết

Cho Fe Cl 3 vào dung dịch Ag NO 3 dư thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HNO 3 dư thu được dung dịch Y. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận xét nào sau đây đúng
  • AX là Ag.
  • BX chứa một chất tan.
  • CY chứa một chất tan.
  • DX không tan hết trong dung dịch HNO 3 .

Câu 22Nhận biết

Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽBiết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất. X, Y trong thí nghiệm trên lần lượt là hai chất nào sau đây ?
  • ACa SO 3 , SO 2
  • BNH 4 Cl, NH 3
  • CCH 3 COONa, CH 4
  • DKMn O 4 , O 2

Câu 23Nhận biết

Từ 16,2 kg gạo có chứa 81% tinh bột có thể sản xuất được V lít ancol etylic 23 o , biết hiệu suất của cả quá trình lên men đạt 75%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của V là
  • A30,375 lít.
  • B37,5 lít.
  • C40,5 lít.
  • D24,3 lít.

Câu 24Nhận biết

Cho hỗn hợp chứa a mol Na 2 O và a mol Al 2 O 3 vào nước dư thu được dung dịch X. Nhận xét nào sau đây đúng ?
  • ADung dịch chỉ chứa một chất tan.
  • BDung dịch X không làm đổi màu quỳ tím.
  • CThêm dung dịch HCl dư vào X thấy có kết tủa trắng.
  • DThêm dung dịch Al Cl 3 vào dung dịch X thấy không kết tủa.

Câu 25Nhận biết

Hỗn hợp gam gồm C 2 H 6 , C 2 H 4 (OH) 2 , C 3 H 6 (OH) 2 , C 3 H 8 (OH) 2 . Cho 11,36 gam X tác dụng với Na dư thu được 3,584 lít H 2 đktc. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,36 gam X thu được V lít CO 2 (đktc) và 10,8 gam nước. Phần trăm khối lượng C 2 H 4 (OH) 2 trong X là
  • A66,90
  • B40,14
  • C33,45
  • D60,21

Câu 26Nhận biết

Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol Ag NO 3 và 0,15 mol Cu(NO 3 ) 2 , sau một thời gian thu được 26,9 gam chất rắn và dung dịch X chứa 2 muối. Tách chất rắn, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6 gam chất rắn. Giá trị của m là
  • A6,25.
  • B19,5
  • C18,25.
  • D19,45

Câu 27Nhận biết

Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch hỗn hợp Na NO 3 và HCl. (2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch Fe Cl 3 . (3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch Cu Cl 2 . (4) Nối thanh nhôm với thanh đồng, để ngoài không khí ẩm. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là:
  • A3
  • B1
  • C2
  • D4

Câu 28Nhận biết

Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3 ) 2 0,2M và H 2 SO 4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
  • A10,8 và 2,24.
  • B10,8 và 4,48.
  • C17,8 và 2,24.
  • D17,8 và 4,48.

Câu 29Nhận biết

Cho 0,15 mol một amino axit X mạch hở phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với dung dịch Y cần 300 ml dung dịch Na OH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 29,625 gam chất rắn khan. X là
  • Aglutamic.
  • BGlyxin.
  • CAlanin.
  • DValin.

Câu 30Nhận biết

Cho các nhận xét sau:  (1) Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2% đến dưới 2%. (2) Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2% đến 5%. (3) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxit sắt thành sắt bằng CO. (4) Nguyên tắc sản xuất thép là khử cacbon có trong gang. Số nhận xét đúng là
  • A2.
  • B3.
  • C4.
  • D1.

Câu 31Nhận biết

Hỗn hợp X gồm hai axit no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và một axit không no, hai chức (tất cả đều mạch hở). Cho 14,0 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 17,25 gam K 2 CO 3 . Giá trị của m là
  • A23,5 gam
  • B23,75 gam
  • C19,5 gam
  • D28,0 gam

Câu 32Nhận biết

Cho các phát biểu sau: (1) Các oxit kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại. (2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch. (3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag + trong dung dịch thành Ag. (4) Cho Cu vào dung dịch Fe Cl 3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối. Số phát biểu đúng là:
  • A4.
  • B1.
  • C3.
  • D2.

Câu 33Nhận biết

Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp Mg Cl 2 1M và Na Cl 1M, với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian 3 giờ. Sau khi kết thúc điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
  • A10,65
  • B14,25
  • C19,65
  • D22,45

Câu 34Nhận biết

Hòa tan hết m gam hỗn hợp Na và Al 2 O 3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, kết quả được biểu diễn theo đồ thị sau:Giá trị của m là
  • A17,76
  • B21,21
  • C33,45
  • D20,95

Câu 35Nhận biết

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 . (b) Cho Cr 2 O 3 vào dung dịch Na OH loãng. (c) Cho Fe O vào bình chứa HCl đặc, nguội. (d) Cho dung dịch Ag NO 3 vào dung dịch Fe Cl 3 . (đ) Al 2 O 3 vào dung dịch KOH. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
  • A6
  • B5
  • C7
  • D4

Câu 36Nhận biết

Đốt cháy hoàn toàn 11,64 gam hỗn hợp X (glucozo, fructozo, metanal, axit axetic, metyl fomat, saccarozo, tinh bột) cần 8,96 lít O 2 đktc. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư. Lọc tách kết tủa, thấy khối lượng dung dịch thay đổi bao nhiêu gam so với dung dịch Ca(OH) 2 ban đầu
  • Atăng 24,44 gam
  • Btăng 15,56 gam
  • Cgiảm 15,56 gam
  • DGiảm 40,0 gam

Câu 37Nhận biết

Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở Y, Z (biết số cacbon trong Z nhiều hơn số cacbon trong Y một nguyên tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,53 mol O 2 . Mặt khác, thủy phân hết m gam X cần dung dịch chứa 0,3 mol KOH, sau phản ứng thu được 35,16 gam hỗn hợp muối T và một ancol no, đơn chức, mạch hở (Q). Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp muối T ở trên cần vừa đủ 1,08 mol O 2 . Công thức phân tử của Z là
  • AC 3 H 6 O 2
  • BC 4 H 8 O 2
  • CC 5 H 8 O 2
  • DC 4 H 6 O 2

Câu 38Nhận biết

Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe O, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 trong 400 ml dung dịch HNO 3 2M (dư đun nóng), thu được dung dịch Y và V lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N +5 ). Cho 350 ml dung dịch Na OH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là
  • A3,36 lít.
  • B5,04 lít
  • C5,60 lít.
  • D4,48 lít.

Câu 39Nhận biết

Hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở X, Y (biết Y hơn X một liên kết peptit; cả X, Y đều được tạo ra từ hai amino axit A, B có dạng H 2 N-C n H 2n -COOH , M A <M B ). Cho 0,1 mol hỗn hợp T tác dụng với lượng dung dịch Na OH vừa đủ thu được 0,42 mol muối natri amino axit A và 0,14 mol muối natri amino axit B. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam T cần 14,112 lít khí oxi đo ở đktc. Phần trăm khối của Y có giá trị là
  • A416
  • B444
  • C387
  • D345

Câu 40Nhận biết

Để hòa tan hết 59,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe 2 O 3 , Cu(NO 3 ) 2 cần 2,6 mol dung dịch HCl loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 134,0 gam muối clorua và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N 2 O và H 2 , tỉ khối hơi của Y so với H 2 là 5,2. Khối lượng Al trong hỗn hợp X là
  • A13,5 gam
  • B14,85 gam
  • C16,2 gam
  • D10,8 gam

Đã trả lời 0/40 câu