Câu 1Nhận biết
Cho các phát biểu sau

Phát biểu đúng là
- A(2) và (3)
- B(1) và (2)
- C(3)
- D(2) và (4).
Câu 2Nhận biết
Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:

Phát biểu nào sau đây không đúng?
- AX được sử dụng để sản xuất xà phòng.
- BX thuộc loại muối sodium alkylbenzenesulfonate.
- CX có đầu ưa nước và đuôi kị nước.
- DX có công thức phân tử là C 15 H 25 SO 3 Na.
Câu 3Nhận biết
Tiến hành điện phân dung dịch Na Cl bão hoà với điện cực trơ, không sử dụng màng ngăn xốp. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?
- AQuá trình xảy ra tại anode là: 2H 2 O + 2e → H 2 + 2OH – .
- BThí nghiệm trên được sử dụng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp.
- CDung dịch thu được sau điện phân có khả năng tẩy màu.
- DQuá trình xảy ra tại cathode là: 2H 2 O → O 2 + 4H + + 4e.
Câu 4Nhận biết
Dung dịch amine nào sau đây không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
- AAniline.
- BEthylamine.
- CMethylamine.
- DDimethylamine.
Câu 5Nhận biết
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
- ACho kim loại Cu vào dung dịch HNO 3 .
- BCho kim loại Fe vào dung dịch Fe Cl 3 .
- CCho kim loại Zn vào dung dịch Cu SO 4 .
- DCho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
Câu 6Nhận biết
Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
- AHCOOCH 3 .
- BCH 3 COOCH 3 .
- CCH 3 COOC 2 H 5 .
- DCH 3 COOCH 3 .
Câu 7Nhận biết
Cation R 3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 . Cấu hình electron của nguyên tử R là
- A1s 2 2s 2 2p 6 .
- B1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 .
- C1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 .
- D1s 2 2s 2 2p 5 .
Câu 8Nhận biết
Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (-NH 2 ) và 1 nhóm carboxyl (-COOH)?
- AGlutamic acid.
- BFormic acid.
- CLysine.
- DAlanine.
Câu 9Nhận biết
Polymer X có công thức:

. Tên của X là
- Apoly(vinyl chloride).
- Bpoly(methyl methacrylate).
- Cpolyethylene.
- Dpolystyrene.
Câu 10Nhận biết
Tinh bột thuộc loại polysaccharide, là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Phân tử tinh bột được tạo thành từ nhiều đơn vị
- Aα-fructose.
- Bβ-fructose.
- Cβ-glucose.
- Dα-glucose.
Câu 11Nhận biết
Bradykinin là một peptide có trong huyết tương, có vai trò quan trọng trong phản ứng viêm (gây giãn mạch máu, tăng tính thấm mao mạch và gây đau). Bradykinin có trật tự sắp xếp các amino acid như sau: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.

. Các nhận định đúng là
- A(a), (d).
- B(b), (c).
- C(b), (c).
- D(a), (d).
Câu 12Nhận biết
Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
- AHCOOC 2 H 5 .
- BC 2 H 5 COOC 2 H 5 .
- CC 3 H 7 COOCH 3 .
- DCH 3 COOCH 3 .
Câu 13Nhận biết
Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử của kim loại trong dãy điện hoá: Mg 2+ /Mg; Zn 2+ /Zn; Fe 2+ /Pb; Pb 2+ /Hg 2+ /Hg. Ion kim loại có tính oxi hoá yếu nhất trong dãy là
- AMg 2+ .
- BMg 2+ .
- CPb 2+ .
- DZn 2+ .
Câu 14Nhận biết
Sự ăn mòn kim loại gây ảnh hưởng, phá huỷ dần dần máy móc, thiết bị, các phương tiện giao thông vận tải, nhà cửa, cơ sở hạ tầng,… Trong quá trình ăn mòn kim loại, kim loại bị ăn mòn đóng vai trò là chất
- Aproton.
- Belectron.
- Cnhân electron.
- Dnhân proton.
Câu 15Nhận biết
Cho phổ khối lượng của chất X như sau:

. Chất X có thể là
- Aacetic acid.
- Bbenzene.
- Cmethyl acetate.
- Dethanol.
Câu 16Nhận biết
Polymer dùng để sản xuất cao su buna-N được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây với buta-1,3-diene?
- AStyrene.
- BAcrylonitrile.
- CIsoprene.
- DCaprolactam.
Câu 17Nhận biết
Cho sơ đồ pin Galvan Zn-Cu ở điều kiện chuẩn như hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?
- AThế điện cực chuẩn của cặp Cu 2+ /Cu có giá trị bằng 1,102 V.
- BDòng điện trong pin có chiều từ điện cực Zn sang điện cực Cu.
- CTại cathode của pin xảy ra quá trình Cu 2+ → Cu + 2e.
- DPhản ứng xảy ra tại anode xảy ra là Zn + Cu 2+ → Zn 2+ + Cu.
Câu 18Nhận biết
Điểm chớp cháy là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất khí quyển mà một chất lỏng hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi tiếp xúc nguồn lửa. Điểm chớp cháy được sử dụng để phân biệt chất lỏng dễ cháy với chất lỏng có thể gây cháy, chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 37,8 °C được gọi là chất lỏng dễ cháy, chất lỏng có điểm chớp cháy lớn hơn 37,8 °C được gọi là điểm cháy (
o C). Cho bảng số liệu sau:

. Trong bảng trên, số chất lỏng dễ cháy là