0/18 câu 50:00

Đề thi thử Đại học 2025 lần 1 môn Hóa học Sở GD Yên Bái

Vòng chuyển cấp 2025, môn Hóa học chiếm tỷ trọng điểm cao trong kỳ thi ĐH, yêu cầu học sinh nắm vững kiến thức protein, đồng phân và amin. Đề thi thử 18 câu, thời gian 50 phút này được thiết kế chuẩn cấu trúc, kèm đáp án và giải chi tiết, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập trắc nghiệm và nâng cao kỹ năng làm bài. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ làm bài test ngay, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết và chuẩn bị tối đa cho ngày thi thực tế.

18 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi thử THPTQG môn Hóa học
Thi Chuyển Cấp Hóa học

Câu 1Nhận biết

Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:Phân tử X có số nguyên tử carbon và hydrogen lần lượt là
  • A5; 8.
  • B5; 12.
  • C4; 10.
  • D4; 8.

Câu 2Nhận biết

Protein nào dưới đây có trong tóc, móng, sừng?
  • AMyosin.
  • BHemoglobin.
  • CAlbumin.
  • DKeratin.

Câu 3Nhận biết

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là
  • AC₁₂H₂₂O₁₁.
  • BC₆H₁₀O₅.
  • CC₆H₁₂O₆.
  • D(C₆H₁₀O₅)n.

Câu 4Nhận biết

Tinh bột là polymer thiên nhiên, gồm amylose và amylopectin. Một đoạn mạch của amylopectin có cấu tạo như sau: Phát biểu nào sau đây sai?
  • ATrong quá trình quang hợp, dưới tác dụng của chlorophyll có trong cây xanh, khí carbon dioxide kết hợp với nước để tạo thành tinh bột.
  • BAmylopectin là polymer dạng mạch phân nhánh, gồm các chuỗi chứa nhiều đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua các liên kết β-1,4-glycoside. Các chuỗi này liên kết với nhau tạo thành cấu tạo mạch nhánh qua liên kết β-1,6-glycoside.
  • CTinh bột có trong thành phần của thức ăn. Khi nhai thức ăn, tinh bột bị thủy phân một phần bởi enzyme amylase có trong nước bọt để tạo thành dextrin và sau đó thành maltose.
  • DTinh bột thuộc loại polysaccharide.

Câu 5Nhận biết

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
  • ACH₃[CH₂]₁₄COONa.
  • BC₃H₅(OH)₃.
  • CCH₃[CH₂]₁₁C₆H₄SO₃Na.
  • DCH₃[CH₂]₁₆COOK.

Câu 6Nhận biết

Cho phản ứng thuận nghịch: Fe₂O₃(s) + 3CO(g) ⇌ 2Fe(s) + 3CO₂(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là
  • A\( K_C = \dfrac{[\text{CO}_2]^3}{[\text{CO}]^3} \)
  • B\( K_C = \dfrac{[\text{CO}]^3}{[\text{CO}_2]^3} \)
  • C\( K_C = \dfrac{[\text{Fe}_2\text{O}_3] \cdot [\text{CO}]^3}{[\text{Fe}]^2 \cdot [\text{CO}_2]^3} \)
  • D\( K_C = \dfrac{[\text{Fe}]^2 \cdot [\text{CO}_2]^3}{[\text{Fe}_2\text{O}_3] \cdot [\text{CO}]^3} \)

Câu 7Nhận biết

Khi cho dung dịch nitric acid HNO₃ đặc vào protein, hiện tượng xảy ra là
  • Axuất hiện sản phẩm màu tím.
  • Bprotein tan ra.
  • Cprotein bị phân hủy.
  • Dxuất hiện kết tủa màu vàng.

Câu 8Nhận biết

Thủy phân hoàn toàn một triglyceride X bằng dung dịch Na OH dư, đun nóng thu được hỗn hợp muối gồm sodium oleate và sodium palmitate (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2). Số đồng phân cấu tạo của X là
  • A3.
  • B4.
  • C2.
  • D1.

Câu 9Nhận biết

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
  • Apolybuta-1,3-diene.
  • Bpolyethylene.
  • Cpolypropylene.
  • Dpolyisoprene.

Câu 10Nhận biết

Amine nào sau đây là amine bậc hai?
  • A(CH₃)₃N.
  • BC₂H₅NH₂.
  • C(CH₃)₂CHNH₂.
  • DCH₃NHCH₃.

Câu 11Nhận biết

Thủy phân ethyl propanoate trong dung dịch Na OH dư, đun nóng thu được muối có công thức là
  • AC₂H₅OH.
  • BCH₃CH₂COONa.
  • CCH₃COONa.
  • DCH₃CH₂CH₂COONa.

Câu 12Nhận biết

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
  • A1s²2s²2p⁶3s²3p¹.
  • B1s²2s²2p⁵.
  • C1s²2s²2p⁶3s²3p³.
  • D1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

Câu 13Nhận biết

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:X, Y, Z, T lần lượt là
  • Aglycerol, hồ tinh bột, ethanal, glucose.
  • Bglycerol, ethanal, hồ tinh bột, glucose.
  • Cethanal, glucose, glycerol, hồ tinh bột.
  • Dglucose, hồ tinh bột, ethanal, glucose.

Câu 14Nhận biết

Threonine (Thr) là một amino acid thiết yếu nhưng cơ thể không tự tổng hợp được mà phải lấy từ thực phẩm hoặc dược phẩm. Threonine hỗ trợ nhiều cơ quan trong cơ thể như thần kinh trung ương, tim mạch, gan và hệ miễn dịch. Công thức cấu tạo của phân tử threonine:Phát biểu nào sau đây sai?
  • AThr không thể hiện tính lưỡng tính như các amino acid khác.
  • BThr tác dụng được với dung dịch HCl.
  • CPhân tử Thr có nhóm chức alcohol.
  • DThr là một α-amino acid.

Câu 15Nhận biết

Poly(butylene terephthalate) (PBT) là một polymer kị nước, có đặc tính bền nhiệt, kháng hóa chất nên được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đánh lửa của động cơ ô tô. PBT có công thức cấu tạo như sau:Cho các phát biểu:Số phát biểu không đúng là
  • A4.
  • B1.
  • C2.
  • D3.

Câu 16Nhận biết

Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra 0,162 tấn tinh bột và V m³ khí O₂ (đkc). Giá trị của V là
  • A123,95.
  • B134,40.
  • C148,74.
  • D133,87.

Câu 17Nhận biết

Tên gọi của ester CH₃COOCH₃ là
  • Amethyl propionate.
  • Bethyl acetate.
  • Cethyl formate.
  • Dmethyl acetate.

Câu 18Nhận biết

Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là
  • Aalanine.
  • Bvaline.
  • Clysine.
  • Dglycine.

Đã trả lời 0/18 câu