Câu 1Nhận biết
Thức uống chứa cồn như rượu, bia, nước trái cây lên men,… đều chứa ethanol. Công thức phân tử của ethanol là
- AC 3 H 8 O.
- BC 2 H 6 O.
- CC 2 H 4 O.
- DCH 4 O.
Câu 2Nhận biết
Một pin Galvani Zn – Ag có sức điện động chuẩn bằng 1,562 V. Biết rằng, E oZn 2+ /Zn = -0,763 V. Giá trị E oAg + /Ag là
- A-0,799 V.
- B-2,325 V.
- C2,325 V.
- D0,799 V.
Câu 3Nhận biết
Bột nở (baking powder) có thành phần bao gồm baking soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm. Phản ứng hoá học nào sau đây của bột nở xảy ra để làm bánh nở xốp?
- ANa HCO 3 + HCl → Na Cl + CO 2 + H 2 O.
- B2Na HCO 3 + Ca(OH) 2 → Na 2 CO 3 + Ca CO 3 + H 2 O.
- CNa 2 CO 3 + Ca(OH) 2 → 2Na OH + Ca CO 3 .
- D2Na HCO 3 → Na 2 CO 3 + H 2 O + CO 2 .
Câu 4Nhận biết
Thuỷ phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín. Phát biểu nào sau đây đúng?
- AY có phân tử khối bằng 342 amu.
- BX không có phản ứng tráng bạc.
- CY không tan trong nước.
- DX có tính chất của alcohol đa chức.
Câu 5Nhận biết
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
- ANa OH(aq) + HCl(aq) → Na Cl(aq) + H 2 O(l) Δ r H o298 = -57,9 k J.
- B2Zn SO 4 (s) → 2Zn O(s) + 2SO 2 (g) + O 2 (g) Δ r H o298 = +235,21 k J .
- CC 2 H 5 (g) + 5O 2 (g) → 3CO 2 (g) + 4H 2 O(l) Δ r H o298 = -2220 k J.
- DCH 4 (g) + 2O 2 (g) → CO 2 (g) + 2H 2 O(l) Δ r H o298 = -890,36 k J.
Câu 6Nhận biết
Ethyl acetate là một ester có thể được tổng hợp bằng phản ứng ứng giữa ethanoic acid (acetic acid) với ethanol: CH
3 COOH(l) + CH
3 CH
2 OH(l) ⇌ CH
3 COOCH
2 CH
3 (l) + H
2 O(l). Ở nhiệt độ 25 °C, hằng số cân bằng Kc của phản ứng này là 2,2. Để so sánh và dự đoán chiều của phản ứng người ta thường sử dụng thương số phản ứng(Q). Biểu thức Q được tính theo nồng độ các chất ở điều kiện bất kì như sau: \( Q = \dfrac{C_{CH_3COOC_2H_5} \cdot C_{H_2O}}{C_{CH_3COOH} \cdot C_{C_2H_5OH}} \). Các mẫu khác nhau đã được phân tích và nồng độ mỗi chất được liệt kê ở bảng sau:

Trong số các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu 7Nhận biết
Kim loại kẽm (zinc, Zn) được sản xuất trong công nghiệp từ quặng sphalerite (có thành phần chính là Zn S) theo sơ đồ: Zn S → +O2,t o Zn O → +C,t o Zn. Phương pháp điều chế kim loại nào đã được sử dụng trong quá trình sản xuất kẽm theo sơ đồ trên?
- AĐiện phân.
- BNhiệt luyện.
- CKết tinh.
- DThuỷ luyện.
Câu 8Nhận biết
Các nguyên tố nào sau đây thường được dùng để chế tạo nam châm điện?
- ACobalt và chromium .
- BSắt và cobalt.
- CNickel và manganese .
- DSắt và chromium.
Câu 9Nhận biết
Tơ nylon-6,6 dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,… Công thức cấu tạo của tơ nylon-6,6 được biểu diễn ở hình dưới đây:

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tơ nylon-6,6?
- AThuộc loại tơ polyamide.
- BCó tên gọi khác là poly(hexamethylene adipamide).
- CĐược điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng.
- DBền với nhiệt, với acid và kiềm.
Câu 10Nhận biết
Một loại phân bón cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitrogen, có vai trò thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây đẻ nhánh khỏe, ra lá nhiều, có khả năng quang hợp tốt,… làm tăng năng suất cây trồng. Loại phân đó là
- Aphân vi lượng.
- Bphân lân.
- Cphân kali.
- Dphân đạm.
Câu 11Nhận biết
Hợp chất của nguyên tố halogen X dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ. Vậy nguyên tố X là
- Aiodine.
- Bbromine.
- Cchlorine.
- Dfluorine.
Câu 12Nhận biết
Khi sản xuất vỏ đồ hộp người ta thường mạ thiếc (Sn) lên bề mặt thép bằng phương pháp điện phân, trong đó
- Acathode làm bằng vật cần mạ.
- Banode làm bằng vật cần mạ.
- Ccathode làm bằng thiếc.
- Danode làm bằng thép.
Câu 13Nhận biết
Để xác định hàm lượng oxygen tan trong nước người ta tiến hành theo các bước sau:

- A16,464.
- B12,336.
- C82,24.
- D8,232.
Câu 14Nhận biết
Linoleic acid (có cấu tạo như hình bên) là một trong những acid béo có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa các bệnh về tim, động mạch vành.

Phát biểu nào sau đây sai?
- ATrong phân tử linoleic acid có 3 liên kết π.
- BỞ điều kiện thích hợp, 1 mol trilinolein tác dụng được tối đa với 2 mol H 2 .
- CCông thức của chất béo trilinolein là (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5 .
- DLinoleic acid thuộc loại omega-6.
Câu 15Nhận biết
Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường p H = 6 dưới tác dụng của điện trường: X có thể là

- ALysine.
- BGlutamic acid.
- CGlycine.
- DAlanine.
Câu 16Nhận biết
Trong công nghiệp, người ta tách tinh dầu quả hồi bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước. Anethole là thành phần chính trong tinh dầu quả hồi (chiếm khoảng 85% khối lượng tinh dầu), có mùi thơm nhẹ, là chất lỏng không tan trong nước ở điều kiện thường (0,998 g/cm
3 ), là một ether phân tử có vòng benzene. Một trong những ứng dụng của anethole là làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Anethole có cấu tạo khung phân tử như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây không đúng về anethole?

- AAnethole là chất lỏng nhẹ hơn nước, làm mất màu dung dịch nước bromine.
- BTrong phân tử anethole có bốn liên kết pi.
- CCó thể tách anethole từ hỗn hợp với nước bằng phương pháp chiết ở điều kiện thường.
- DPhần trăm khối lượng carbon trong phân tử anethole là 10,81%.
Câu 17Nhận biết
Trong dung dịch thuốc thử Tollens, phức Ag[NH 3 ) 2 ]OH phân li như sau: Ag[NH 3 ) 2 ]OH → Ag[(NH 3 ) 2 ] + + OH – Cation cầu nội Ag[(NH 3 ) 2 ] + quyết định tính chất của thuốc thử Tollens. Phối tử của cầu nội Ag[(NH 3 ) 2 ] + là
- AAg + .
- BNH 3 .
- CNH 3+ .
- DAg.
Câu 18Nhận biết
Phương trình hoá học của phản ứng thuỷ phân 2-bromo-2-methylpropane trong dung dịch Na OH là

Số phát biểu không đúng là