Câu 1Nhận biết
Cho biết: E⁰ X + /X = –2,924 V; E⁰ Y + /Y = 0,799V. Nhận xét nào sau đây đúng?
- AX có tính khử mạnh hơn Y; Y có tính khử yếu hơn X.
- BX và Y đều có tính khử mạnh như nhau.
- CX và Y đều có tính khử yếu.
- DX có tính khử yếu hơn Y; Y có tính khử mạnh hơn X.
Câu 2Nhận biết
Để hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, có thể thực hiện một số biện pháp như hình bên dưới. Nội dung của biện pháp (1),(2),(3) này lần lượt là

- ATái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng, hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon, mang theo túi đựng khi đi mua sắm.
- BMang theo túi đựng khi đi mua sắm, sử dụng vật liệu phân hủy sinh học, phân loại rác thải tại nguồn.
- CSử dụng vật liệu phân hủy sinh học, hạn chế các loại bao bì nhựa, phân loại rác thải tại nguồn.
- DHạn chế các loại bao bì nhựa, phân loại rác thải tại nguồn, tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.
Câu 3Nhận biết
PE là loại nhựa phổ biến, được ứng dụng để sản xuất túi nylon, bao gói, màng bọc thực phẩm, chai lọ, đồ chơi trẻ em,… PE được cấu tạo từ các đơn vị mắt xích là
- A–CH₂–CH₂–.
- B–C₆H₁₀O₅–.
- C–CH₂–CHCl–.
- D–CH₂–CH(CH₃)–.
Câu 4Nhận biết
Tên gọi của ester CH₃COOCH₃ là
- Amethyl acetate.
- Bethyl formate.
- Cmethyl formate.
- Dethyl acetate.
Câu 5Nhận biết
Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là một loại amine có tên gọi là
- Aacid nicotinic.
- Bcaffeine.
- Cnicotine.
- Dmorphine.
Câu 6Nhận biết
Xét quá trình điện phân dung dịch Na Cl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là
- A2H₂O + 2e → H₂ + 2OH⁻.
- BNa⁺ + e → Na.
- C2Cl⁻ → Cl₂ + 2e.
- DH₂O → ½ O₂ + 2H⁺ + 2e
Câu 7Nhận biết
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
- APoly(methyl methacrylate).
- BPolyethylene.
- CPolybutadien.
- DPoly(vinyl chloride).
Câu 8Nhận biết
Hai khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa acid?
- ACO2 và NO2.
- BCO2 và SO2.
- CNO2 và SO2.
- DN2O và SO2.
Câu 9Nhận biết
Hình 9.5 mô tả dụng cụ dùng để tách các chất lỏng ra khỏi nhau:

Cho các phát biểu sau:

Số phát biểu đúng là
Câu 10Nhận biết
Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ thực vật (chất béo rắn)
- AHydrogen hóa acid béo
- BXà phòng hóa chất béo lỏng
- CHydrogen hóa chất béo lỏng
- Ddehydrogen hóa chất béo lỏng
Câu 11Nhận biết
Chất nào sau đây là amine bậc 2?
- AH₂N-CH₂-NH₂.
- B(CH₃)₂CH-NH₂.
- CCH₃-NH-CH₃.
- D(CH₃)₃N.
Câu 12Nhận biết
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?
- AGlucose.
- BFructose.
- CSaccharose.
- DMaltose
Câu 13Nhận biết
Ethylene là một chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Ethylene đóng vai trò là hormone sinh trưởng thực vật. Nhiều loại trái cây (cà chua, chuối, xoài,…) được xử lý bằng ethylene sẽ chín nhanh và đều hơn so với khi để trong điều kiện bình thường. Thực vật có xu hướng sinh ra nhiều ethylene hơn khi bị tổn thương hay gặp điều kiện bất lợi (hạn hán, ngập úng,…). Ethylene còn có tác dụng kích thích quá trình tạo mủ và làm cho mủ cây cao su chậm đông. Khí ethylene là nguyên liệu để sản xuất polyethylene hay chính là nhựa PE – một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới (hàng năm tiêu thụ hơn 60 triệu tấn)… Cho các phát biểu sau:

Số phát biểu đúng là
Câu 14Nhận biết
Phương trình hóa học của phản ứng bromine hóa ethylene là: CH₂=CH₂ + Br₂ → CH₂Br-CH₂Br. Cơ chế của phản ứng trên xảy ra theo 2 giai đoạn như sau:

Nhận định nào sau đây không đúng?
- APhản ứng bromine hóa ethylene là phản ứng cộng.
- BTrong giai đoạn (1) có sự phân cắt liên kết π.
- CTrong giai đoạn (1) có sự hình thành liên kết σ.
- DTrong phân tử sản phẩm tạo thành có 6 liên kết σ.
Câu 15Nhận biết
Một thí nghiệm được mô tả như hình dưới đây:

Thứ tự các amino acid ứng các vệt được đánh dấu (1), (2), (3) là
- AGlu, Ala, Lys.
- BLys, Ala, Glu.
- CAla, Lys, Glu.
- DLys, Glu, Ala.
Câu 16Nhận biết
Phát biểu nào dưới đây về amino acid là không đúng?
- AThông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino acid trong dung dịch
- BAmino acid ngoài dạng phân tử (H₂N-R-COOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H₃N⁺RCOO⁻)
- CAmino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
- DHợp chất H₂N-COOH là amino acid đơn giản nhất
Câu 17Nhận biết
Một pin Galvani được thiết lập ở điều kiện chuẩn theo sơ đồ sau:

. Cho E⁰(Cu²⁺/Cu) = 0,34 V; E⁰(Ag⁺/Ag) = 0,799 V . Phát biểu nào sau đây sai?
- AThanh Cu là nguồn cung cấp electron nên đóng vai trò là anode.
- BThanh Ag là nơi nhận electron nên đóng vai trò là cathode.
- CPhương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong pin: 2Ag + Cu²⁺ → 2Ag⁺ + Cu.
- DSức điện động chuẩn của pin là 0,459 (V).
Câu 18Nhận biết
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng
- Aester hóa.
- Bxà phòng hóa.
- Ctrung hòa.
- Dtrùng ngưng.