0/18 câu 50:00

Đề thi thử Đại học môn Sinh 2025 – Trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa

Bạn chuẩn bị cho kỳ chuyển cấp? Đề thi thử Sinh học 12 Hàm Rồng 2025 gồm 18 câu, 50 phút, tập trung 13 nội dung quan trọng như chuyển gene, allele trội, DNA ti thể. Độ khó trung bình, chiếm tỷ lệ cao trong đề chuẩn quốc gia. Trên HocMai Miễn Phí, bạn làm test ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết, hỗ trợ ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả.

18 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi thử Đại học môn Sinh 2025 - Trường THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa
Thi Chuyển Cấp Sinh học

Câu 1Nhận biết

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi?
  • AProtein điều hoà có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
  • BRNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
  • CMang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.
  • DMang thông tin quy định cấu trúc protein điều hoà.

Câu 2Nhận biết

Hình 13 thể hiện bước nào trong quy trình chuyển gene vào tế bào vi khuẩn?
  • ATạo DNA tái tổ hợp.
  • BĐưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
  • CNhân bản gene.
  • DTách chiết DNA.

Câu 3Nhận biết

Bằng chứng tiến hoá nào sau đây thuộc bằng chứng tiến hoá trực tiếp?
  • AHươu cao cổ và các loài thú khác đều có 7 đốt sống cổ.
  • BRuột thừa ở người là dấu vết của manh tràng ở động vật ăn cỏ.
  • CXác sư tử Sparta trong các lớp băng vĩnh cửu ở Siberi.
  • DSự tương đồng về cấu trúc chi trước của chuột và dơi.

Câu 4Nhận biết

Cây hoa cẩm tú cầu thuần chủng mọc ở những nơi khác nhau có thể cho màu hoa khác nhau như đỏ, đỏ nhạt, đỏ tím và tím. Hiện tượng này là do
  • Acường độ sáng khác nhau.
  • Blượng nước tưới khác nhau.
  • Cđột biến gene quy định màu hoa.
  • Dđộ p H của đất khác nhau.

Câu 5Nhận biết

Một quần thể thực vật, xét 1 gene có hai allele, allele A là trội hoàn toàn so với allele a. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có tỉ lệ các kiểu gene là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Qua tự thụ phấn, theo lý thuyết ở thế hệ nào của quần thể thì số cá thể có kiểu hình trội chiếm tỉ lệ 47,5%?
  • AThế hệ F3.
  • BThế hệ F2.
  • CThế hệ F4.
  • DThế hệ F5.

Câu 6Nhận biết

Đột biến gene lặn trên NST thường sẽ biểu hiện ra kiểu hình trong điều kiện nào sau đây?
  • AKhi ở trạng thái đồng hợp tử.
  • BNgay ở cơ thể mang đột biến.
  • CKhi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
  • DThành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

Câu 7Nhận biết

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài, được gọi là gì?
  • AGiao phối không ngẫu nhiên.
  • BDòng gene.
  • CChọn lọc tự nhiên.
  • DPhiêu bạt di truyền.

Câu 8Nhận biết

Để tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật, một nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm trong phòng thực hành như hình bên. Kết quả thí nghiệm là trong bình thuỷ tinh xuất hiện bọt khí. Cho biết bọt khí được sinh ra trong quá trình quang hợp của rong mái chèo. Bọt khí này được tạo ra bởi khí nào sau đây?
  • AN2.
  • BO2.
  • CCO.
  • DH2.

Câu 9Nhận biết

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình dịch mã là khi nào?
  • ATiểu đơn vị bé của ribosome liên kết với phân tử m RNA.
  • BTiểu đơn vị lớn của ribosome liên kết với tiểu đơn vị bé.
  • CPhức hệ t RNA – amino acid liên kết với m RNA.
  • DTiểu đơn vị lớn của ribosome liên kết với phức hệ t RNA – amino acid.

Câu 10Nhận biết

Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST?
  • AHội chứng Klinefelter.
  • BBệnh phenylketonuria.
  • CHội chứng Turner.
  • DHội chứng Down.

Câu 11Nhận biết

Hội chứng Ke Rnas-Sayre là một đặc điểm di truyền hiếm gặp do mất khoảng 10.000 nucleotide khỏi DNA ti thể. Hầu hết những người mắc hội chứng này đều có cơ mắt yếu, mí mắt sụp xuống, giảm thị lực và thường có vóc dáng thấp bé. Phả hệ nào sau cho thấy một gia đình bị ảnh hưởng bởi hội chứng Ke Rnas-Sayre rõ ràng nhất (người bị bệnh tô đậm)?
  • APhả hệ 4.
  • BPhả hệ 3.
  • CPhả hệ 1.
  • DPhả hệ 2.

Câu 12Nhận biết

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
  • ALai xa kết hợp đa bội hóa có thể tạo ra loài mới mang mọi đặc điểm giống hệt mẹ.
  • BHình thành loài mới có thể không có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.
  • CTheo lý thuyết, thể đột biến tam bội (3n) có bộ NST khác với loài gốc nên được coi là loài mới.
  • DQuá trình hình thành loài mới chỉ có thể xảy ra ở cùng khu vực địa lí.

Câu 13Nhận biết

Ở đậu hà lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Cây thuần chủng thân cao, hoa đỏ có kiểu gene nào sau đây?
  • AAAbb.
  • BAABB.
  • CAabb.
  • DAa BB.

Câu 14Nhận biết

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là
  • Aribosome.
  • Bperoxisome.
  • Clục lạp.
  • Dti thể.

Câu 15Nhận biết

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
  • Atĩnh mạch chủ → động mạch chủ → mao mạch.
  • Bđộng mạch chủ → tĩnh mạch chủ → mao mạch.
  • Cđộng mạch chủ → mao mạch → tĩnh mạch chủ.
  • Dtĩnh mạch chủ → mao mạch → động mạch chủ.

Câu 16Nhận biết

Thành tựu nào sau đây không phải là chọn giống vật nuôi, cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính?
  • ALan đột biến.
  • BGạo ST25.
  • CBò lai sind.
  • DGà đông tảo.

Câu 17Nhận biết

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gene trên một NST trong tế bào sau đột biến?
  • ALặp đoạn.
  • BĐa bội cùng nguồn.
  • CĐa bội khác nguồn.
  • DĐảo đoạn.

Câu 18Nhận biết

Enzyme nổi sử dụng trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp có tên là
  • ADNA-polymerase.
  • Bligase.
  • Crestrictase.
  • DRNA-polymerase.

Đã trả lời 0/18 câu