0/25 câu 30:00

Đề thi thử đại học môn Vật Lý 2025 bám sát đề Trường THPT Gia Định lần 2

Dưới đây là đề thi thử trắc nghiệm Vật Lý 2025 dành cho học sinh lớp 12 Thi Chuyển Cấp, gồm 25 câu với thời gian 30 phút. Bài tập này khắc họa những chủ đề trọng yếu như dao động và chuyển động sóng, giúp bạn kiểm tra kiến thức lý thuyết và thực hành giải bài. Trải nghiệm làm bài trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết tại HocMai Miễn Phí.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: đại học môn Vật Lý 2025 bám sát đề Trường THPT Gia Định lần 2
Thi Chuyển Cấp Vật lý

Câu 1Nhận biết

Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = A\cos(\omega t + \varphi)\). Đại lượng \(\omega\) được gọi là:
  • ATần số dao động.
  • BChu kỳ dao động.
  • CBiên độ dao động.
  • DTần số góc của dao động.

Câu 2Nhận biết

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng \(m\) và lò xo có độ cứng \(k\). Chu kỳ dao động riêng của con lắc là:
  • A\(T = 2\pi \sqrt{\dfrac{k}{m}}\)
  • B\(T = 2\pi \sqrt{\dfrac{m}{k}}\)
  • C\(T = \dfrac{1}{2\pi} \sqrt{\dfrac{k}{m}}\)
  • D\(T = \dfrac{1}{2\pi} \sqrt{\dfrac{m}{k}}\)

Câu 3Nhận biết

Tại một nơi có gia tốc trọng trường \(g\), một con lắc đơn có chiều dài \(l\) dao động điều hòa. Tần số dao động riêng của con lắc là:
  • A\(f = \sqrt{\dfrac{g}{l}}\)
  • B\(f = 2\pi \sqrt{\dfrac{l}{g}}\)
  • C\(f = \dfrac{1}{2\pi} \sqrt{\dfrac{l}{g}}\)
  • D\(f = \dfrac{1}{2\pi} \sqrt{\dfrac{g}{l}}\)

Câu 4Nhận biết

Chọn phát biểu đúng về sóng cơ học:
  • ASóng cơ truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và chân không.
  • BSóng cơ truyền được trong chất rắn, lỏng, khí nhưng không truyền được trong chân không.
  • CSóng cơ chỉ truyền được trong chất rắn và chất lỏng.
  • DSóng cơ chỉ truyền được trong chân không.

Câu 5Nhận biết

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây với bước sóng \(\lambda\). Hai điểm trên dây dao động ngược pha với nhau khi khoảng cách giữa chúng là:
  • A\(d = k\lambda\) với \(k = 0, 1, 2, …\)
  • B\(d = (k + \dfrac{1}{2})\lambda\) với \(k = 0, 1, 2, …\)
  • C\(d = 2k\lambda\) với \(k = 1, 2, 3, …\)
  • D\(d = (2k + 1)\dfrac{\lambda}{2}\) với \(k = 0, 1, 2, …\)

Câu 6Nhận biết

Một mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\). Nếu đặt vào hai đầu mạch điện áp \(u = U_0 \cos(\omega t)\), thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
  • A\(i = \dfrac{U_0}{\omega L} \cos(\omega t)\)
  • B\(i = \dfrac{U_0}{\omega L} \cos(\omega t + \dfrac{\pi}{2})\)
  • C\(i = \dfrac{U_0}{\omega L} \cos(\omega t – \dfrac{\pi}{2})\)
  • D\(i = U_0 \omega L \cos(\omega t + \dfrac{\pi}{2})\)

Câu 7Nhận biết

Trong mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây là sai?
  • ATổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu.
  • BCường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
  • CĐiện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.
  • DHệ số công suất của mạch bằng 0.

Câu 8Nhận biết

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là \(N_1\) và cuộn thứ cấp là \(N_2\). Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều hiệu dụng \(U_1\), thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là \(U_2\). Biểu thức liên hệ đúng là:
  • A\(\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{N_2}{N_1}\)
  • B\(\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{N_1}{N_2}\)
  • C\(U_1 N_1 = U_2 N_2\)
  • D\(U_1 N_2 = U_2 N_1\)

Câu 9Nhận biết

Dao động điện từ tự do trong mạch LC lí tưởng có tần số góc riêng là:
  • A\(\omega = LC\)
  • B\(\omega = \dfrac{1}{LC}\)
  • C\(\omega = \sqrt{LC}\)
  • D\(\omega = \dfrac{1}{\sqrt{LC}}\)

Câu 10Nhận biết

Sóng điện từ là sóng:
  • ATruyền được trong chân không với tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng.
  • BChỉ truyền được trong môi trường vật chất.
  • CCó thành phần điện trường và từ trường luôn cùng pha.
  • DCó thành phần điện trường và từ trường luôn vuông pha với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 11Nhận biết

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân được xác định bởi công thức:
  • A\(i = \dfrac{\lambda a}{D}\)
  • B\(i = \dfrac{\lambda D}{a}\)
  • C\(i = \dfrac{a D}{\lambda}\)
  • D\(i = \lambda a D\)

Câu 12Nhận biết

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây là đúng?
  • AÁnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
  • BÁnh sáng đơn sắc có tần số phụ thuộc vào môi trường truyền.
  • CÁnh sáng đơn sắc có bước sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền.
  • DÁnh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ bị lệch hướng mà không bị phân tích khi truyền qua lăng kính.

Câu 13Nhận biết

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi:
  • AChiếu vào kim loại bức xạ có tần số lớn.
  • BChiếu vào kim loại bức xạ có bước sóng nhỏ.
  • CKim loại bị đốt nóng đến nhiệt độ cao.
  • DChiếu vào kim loại bức xạ có tần số lớn hơn hoặc bằng tần số giới hạn của kim loại đó.

Câu 14Nhận biết

Theo thuyết photon của Anhxtanh, năng lượng của một photon tỉ lệ thuận với:
  • ABước sóng của ánh sáng.
  • BTốc độ truyền ánh sáng.
  • CTần số của ánh sáng.
  • DCường độ chùm ánh sáng.

Câu 15Nhận biết

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
  • AProton và electron.
  • BElectron và neutron.
  • CProton và hạt nhân.
  • DProton và neutron.

Câu 16Nhận biết

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của chúng có:
  • ACùng số khối \(A\), khác số proton \(Z\).
  • BKhác số khối \(A\), cùng số neutron \(N\).
  • CCùng số proton \(Z\), khác số neutron \(N\).
  • DCùng số neutron \(N\), khác số proton \(Z\).

Câu 17Nhận biết

Phản ứng hạt nhân toả năng lượng là phản ứng mà:
  • ATổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng.
  • BTổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng.
  • CTổng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân sau phản ứng.
  • DTổng năng lượng toàn phần của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng toàn phần của các hạt nhân sau phản ứng.

Câu 18Nhận biết

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ \(T\). Tại thời điểm \(t\), li độ của vật là \(x\), vận tốc là \(v\), gia tốc là \(a\). Hệ thức đúng là:
  • A\(v = \omega x\)
  • B\(a = -\omega x\)
  • C\(v = -\omega^2 x\)
  • D\(a = -\omega^2 x\)

Câu 19Nhận biết

Một mạch RLC nối tiếp có \(R=100\Omega\), \(L = \dfrac{1}{\pi}\text{H}\), \(C = \dfrac{10^{-4}}{2\pi}\text{F}\). Đặt vào hai đầu mạch điện áp \(u = 200\sqrt{2}\cos(100\pi t)\) (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
  • A\(1\text{ A}\)
  • B\(2\text{ A}\)
  • C\(\sqrt{2}\text{ A}\)
  • D\(2\sqrt{2}\text{ A}\)

Câu 20Nhận biết

Một sóng cơ có bước sóng \(\lambda = 0.5\text{ m}\) truyền với tốc độ \(v = 20\text{ m/s}\). Tần số của sóng là:
  • A\(10\text{ Hz}\)
  • B\(20\text{ Hz}\)
  • C\(30\text{ Hz}\)
  • D\(40\text{ Hz}\)

Câu 21Nhận biết

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau \(a = 1\text{ mm}\), màn quan sát cách hai khe \(D = 2\text{ m}\). Ánh sáng sử dụng có bước sóng \(\lambda = 0.5\text{ μm}\). Khoảng vân trên màn là:
  • A\(0.5\text{ mm}\)
  • B\(1\text{ mm}\)
  • C\(2\text{ mm}\)
  • D\(4\text{ mm}\)

Câu 22Nhận biết

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, động năng của vật là \(W_đ = 0.1\text{ J}\). Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là \(F_{dh,max} = 2\text{ N}\). Biên độ dao động của vật là:
  • A\(5\text{ cm}\)
  • B\(10\text{ cm}\)
  • C\(20\text{ cm}\)
  • D\(40\text{ cm}\)

Câu 23Nhận biết

Cho phản ứng hạt nhân: \(\text{}^{235}_{92}\text{U} + \text{}^1_0\text{n} \rightarrow \text{}^{137}_{53}\text{I} + \text{}^{96}_{39}\text{Y} + k \text{}^1_0\text{n}\). Số neutron \(k\) được giải phóng là:
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 24Nhận biết

Theo mẫu Bo về nguyên tử Hydro, bán kính quỹ đạo dừng thứ \(n\) của electron là \(r_n = n^2 r_0\), với \(r_0\) là bán kính Bo. Năng lượng của electron ở quỹ đạo dừng thứ \(n\) có biểu thức \(E_n = -\dfrac{13.6}{n^2}\text{ (e V)}\). Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng \(M\) về quỹ đạo dừng \(K\), nguyên tử phát ra một photon có năng lượng là:
  • A\(|E_M – E_L|\)
  • B\(|E_M – E_K|\)
  • C\(|E_L – E_K|\)
  • D\(|E_N – E_M|\)

Câu 25Nhận biết

Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc \(v = 10\pi \cos(2\pi t + \pi/3)\) (cm/s). Gia tốc cực đại của vật là:
  • A\(10\pi\text{ cm/s}^2\)
  • B\(20\pi\text{ cm/s}^2\)
  • C\(20\pi^2\text{ cm/s}^2\)
  • D\(100\pi^2\text{ cm/s}^2\)

Đã trả lời 0/25 câu