0/18 câu 15:00

Đề thi thử đánh giá năng lực môn Hóa học 2025 Form mới

Dưới đây là bộ đề thi thử đo năng lực Hóa học 2025 Form mới dành cho học sinh Thi Chuyển Cấp, chia gồm 18 câu trong 15 phút. Đề tập trung vào nhận biết monosaccharide, cấu trúc hợp chất, nguyên lý phòng cháy; chi tiết từng câu thử nghiệm giúp học sinh ôn tập lý thuyết, luyện tập trắc nghiệm và nhận giải pháp nhanh chóng. Hãy dùng HocMai Miễn Phí để test trực tiếp, chấm điểm ngay lập tức và xem lời giải chi tiết – trang duy nhất không chỉ giúp nắm bắt ý nghĩa quan trọng của kỳ thi mà còn nâng lộ trình học tập của bạn.

18 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi thử THPTQG môn Hóa học
Thi Chuyển Cấp Hóa học

Câu 1Nhận biết

Sodium carbonate là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của sodium carbonate là
  • ANa 2 CO 3 .
  • BNa HCO 3 .
  • CMg CO 3 .
  • DCa CO 3 .

Câu 2Nhận biết

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
  • ASaccharose.
  • BCellulose.
  • CTinh bột.
  • DFructose.

Câu 3Nhận biết

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
  • ACu.
  • BMg.
  • CCa.
  • DK.

Câu 4Nhận biết

Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là
  • A2.
  • B3.
  • C1.
  • D4.

Câu 5Nhận biết

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
  • ACu²⁺.
  • BFe²⁺.
  • CAg⁺.
  • DAl³⁺.

Câu 6Nhận biết

Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
  • AX, Cu, Z, Y.
  • BY, Z, Cu, X.
  • CZ, Y, Cu, X.
  • DX, Cu, Y, Z.

Câu 7Nhận biết

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
  • AHCOOC 2 H 5 .
  • BHCOOH 3 . (Lưu ý: Công thức này không hợp lệ)
  • CCH 3 COOCH 3 .
  • DCH 3 COOC 2 H5.

Câu 8Nhận biết

Phương trình hoá học của phản ứng khi cho ethylene tác dụng với dung dịch Br 2 làNhận định nào sau đây không đúng?
  • ATrong giai đoạn đầu của phản ứng có sự hình thành liên kết σ.
  • BTrong phân tử ethylene có 2 liên kết π.
  • CPhản ứng trên thuộc loại phản ứng cộng.
  • DTrong giai đoạn đầu của phản ứng có sự phân cắt liên kết π.

Câu 9Nhận biết

Công thức phân tử của ethylamine là
  • AC 3 H 9 N.
  • BC 2 H 7 N.
  • CCH5N.
  • DC 4 H 11 N.

Câu 10Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính điện di của amino acid?
  • ATrong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào p H của dung dịch.
  • BỞ p H thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.
  • CỞ p H cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.
  • DTính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào p H của môi trường.

Câu 11Nhận biết

Hiện nay, khí CO 2 là một trong những chất chữa cháy có thể dập tắt được nhiều loại đám cháy. Khí CO 2 trong bình chữa cháy được nén ở thể lỏng và nhiệt độ thấp (-70°C), khi phun ra sẽ làm loãng nồng độ oxygen và thu nhiệt xung quanh làm giảm nhiệt độ trong vùng cháy.Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là
  • A3.
  • B1.
  • C4.
  • D2.

Câu 12Nhận biết

Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng chất X cho kết quả như hình dưới đây:Chất X có thể là
  • ACH 3 COOH (M=60)
  • BC 2 H 5 COOH (M=74)
  • CCH 3 COOC 2 H 5 (M=88)
  • DHCOOC 3 H 7 (M=88)

Câu 13Nhận biết

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
  • Apoly(vinyl chloride).
  • Bpolyethylene.
  • Cpoly(methyl methacrylate).
  • Dpolystyrene.

Câu 14Nhận biết

Tên gọi của ester CH 3 COOC 2 H 5 là
  • Aethyl formate.
  • Bmethyl acetate.
  • Cmethyl formate.
  • Dethyl acetate.

Câu 15Nhận biết

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion Na⁺ là 1s²2s²2p⁶. Số hạt mang điện trong nguyên tử Na là
  • A18.
  • B11.
  • C9.
  • D22.

Câu 16Nhận biết

Số nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử alanine là
  • A3.
  • B1.
  • C2.
  • D4.

Câu 17Nhận biết

Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium tập trung ở
  • Axương.
  • Brăng.
  • Ccơ.
  • Dmóng.

Câu 18Nhận biết

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
  • AFe.
  • BLi.
  • CPb.
  • DW.

Đã trả lời 0/18 câu