Câu 1Nhận biết
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
- ACâu 1.Một trong những nước tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) năm 1967 là
- BThái Lan.
- CHàn Quốc.
- DẤn Độ.
Câu 2Nhận biết
Thắng lợi nào sau đây dẫn đến sự ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới?
- ACách mạng tháng Mười Nga (1917).
- BCách mạng Nga năm 1905 – 1907.
- CCách mạng tháng Hai (1917) ở Nga.
- DCông xã Pa-ri năm 1871 ở Pháp.
Câu 3Nhận biết
Liên hợp quốc ra đời (1945) nhằm một trong các mục đích nào sau đây?
- AChống chủ nghĩa phát xít.
- BDuy trì hòa bình thế giới.
- CKhắc phục hậu quả chiến tranh.
- DXóa bỏ chủ nghĩa thực dân.
Câu 4Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm?
- ATinh thần đoàn kết keo sơn.
- BGiải quyết tranh chấp bằng bạo lực.
- CLòng yêu nước tha thiết.
- DTrí thông minh sáng tạo.
Câu 5Nhận biết
Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là
- Aquân sự.
- Bđối ngoại.
- Ckinh tế.
- Ddân chủ.
Câu 6Nhận biết
Sự ra đời của Cộng đồng ASEAN năm 2015 có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
- AĐưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh.
- BNâng cao mức độ gắn kết và hợp tác hiệu quả giữa các nước thành viên.
- CNâng cao mức độ nhất thể hóa khu vực với một đồng tiền chung.
- DĐưa ASEAN trở thành tổ chức liên minh khu vực chặt chẽ nhất.
Câu 7Nhận biết
Các nước ASEAN cần làm gì để giải quyết vấn đề biển Đông hiện nay?
- ASự đồng thuận giữa các quốc gia và vai trò trung tâm của ASEAN.
- BLợi dụng mâu thuẫn giữa các nước lớn về vấn đề biển Đông.
- CThực hiện tốt chiến lược phát triển kinh tế biển.
- DPhát huy tinh thần đoàn kết của nhân dân trong khu vực.
Câu 8Nhận biết
Xu thế toàn cầu hoá đặt ra cho các nước đang phát triển nhiều thách thức, chủ yếu là do các nước này
- Acó trình độ sản xuất thấp.
- Bcó sự phân hoá giàu nghèo.
- Cchưa có tính đoàn kết dân tộc.
- Dchưa có bản sắc văn hoá dân tộc.
Câu 9Nhận biết
Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), Mĩ được đóng quân tại khu vực nào sau đây?
- AĐông Âu.
- BĐông Đức.
- CNam Triều Tiên.
- DĐông Nam Á.
Câu 10Nhận biết
Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh nhằm mục đích nào sau đây?
- AThiết lập trật tự thế giới “đa cực”.
- BHợp tác phát triển công nghiệp vũ trụ.
- CNgăn chặn sự vươn lên của Tây Âu.
- DCó cục diện ổn định để củng cố vị thế.
Câu 11Nhận biết
Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô đã chuyển sang
- Athế đối đầu.
- Bđẩy mạnh hợp tác.
- Cxu thế thoả hiệp.
- Dhướng hoà hoãn.
Câu 12Nhận biết
Sự lớn mạnh của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc, Liên bang Nga từ sau Chiến tranh lạnh là minh chứng cho xu thế
- Atoàn cầu hóa.
- Bhợp tác quốc tế.
- C“5 trung tâm”.
- Dđa cực.
Câu 13Nhận biết
Vai trò quan trọng hàng đầu của tổ chức Liên hợp quốc đã thực hiện từ khi thành lập đến nay là gì?
- ALà trung tâm giải quyết các mâu thuẫn về vấn đề dân tộc trên thế giới.
- BNgăn chặn được nguy cơ bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới mới.
- CLà trung gian hòa giải mọi tranh chấp quốc tế giữa các dân tộc.
- DThúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, quân sự giữa các nước thành viên.
Câu 14Nhận biết
Yếu tố quyết định dẫn tới sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông – Tây trong quan hệ quốc tế từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX?
- AYêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
- BLiên Xô và Mỹ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.
- CMĩ, Canađa, 33 nước Châu Âu ký định ước Henxinki.
- DSự thay đổi tích cực trong quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.
Câu 15Nhận biết
Năm 1959, quốc gia nào sau đây đã lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội?
- ATriều Tiên.
- BTrung Quốc.
- CCu-ba.
- DViệt Nam.
Câu 16Nhận biết
Chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn là
- Ađánh tan hoàn toàn âm mưu xâm lược của phương Bắc.
- Bmở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.
- Clần đầu tiên Đại Việt xây dựng được chính quyền tự chủ.
- Dlần đầu tiên Đại Việt giành được độc lập dân tộc.
Câu 17Nhận biết
Sự ra đời tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949) và tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là hệ quả trực tiếp của
- Acác cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới.
- Bchiến lược Ngăn đe thực tế của Mĩ.
- Ccuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động.
- Dxung đột vũ trang giữa Tây Âu và Đông Âu.
Câu 18Nhận biết
Sự kiện nào đánh dấu sự “khởi sắc” của tổ chức ASEAN?
- ACác nước kí bản Hiến chương ASEAN năm 2007.
- BTuyên bố thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- CKí Hiệp ước thân thiện và hợp tác (Hiệp ước Bali) 2/1976.
- DTổ chức ASEAN có đủ 10 nước thành viên.
Câu 19Nhận biết
Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức ASEAN là gì?
- AXoá bỏ áp bức bóc lột, nghèo nàn và lạc hậu.
- BXây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.
- CXây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.
- DThúc đẩy hòa bình, ổn định khu vực.
Câu 20Nhận biết
Xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh lạnh là
- Anội chiến, xung đột.
- Bmâu thuẫn, xung đột.
- Choà bình, ổn định.
- Dcạnh tranh, kiềm chế.
Câu 21Nhận biết
Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN là
- ATuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).
- BKế hoạch tổng thể xây dựng cộng đồng ASEAN.
- CHội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.
- DLộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN (2009-2015).
Câu 22Nhận biết
Quá trình mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là một biểu hiện của
- Axu thế hòa bình, ổn định trên thế giới.
- Bxu thế cải cách, mở cửa trên thế giới.
- Cxu thế toàn cầu hóa trên thế giới.
- Dxu thế thương mại hóa trên thế giới.
Câu 23Nhận biết
Yếu tố nào dưới đây quy định trật tự thế giới chỉ mang tính tương đối?
- AHệ thống tư bản chủ nghĩa phát triển ngày càng mạnh.
- BVai trò điều tiết của tổ chức Liên hợp quốc.
- CSự lớn mạnh của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa.
- DSự thay đổi tương quan lực lượng giữa các cường quốc.
Câu 24Nhận biết
Thành viên thứ 10 của tổ chức ASEAN là quốc gia nào?
- ALào.
- BCampuchia.
- CViệt Nam.
- DMianma.