Câu 1Nhận biết
Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
- AAnh.
- BMỹ.
- CNhật Bản.
- DLiên Xô.
Câu 2Nhận biết
Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
- AViệt Nam gia nhập ASEAN (1995).
- BHiệp ước Bali được kí kết (1976).
- CCampuchia gia nhập ASEAN (1999).
- DBrunây gia nhập ASEAN (1984).
Câu 3Nhận biết
Trong giai đoạn 1945 – 1973, kinh tế Mỹ
- Akhủng hoảng và suy thoái.
- Bphát triển mạnh mẽ.
- Cphát triển xen kẽ suy thoái.
- Dphục hồi và phát triển.
Câu 4Nhận biết
Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
- Atham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
- Btham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
- Ctham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
- Dthành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 5Nhận biết
Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
- AAn Nam trẻ.
- BNgười nhà quê.
- CChuông rè.
- DBúa liềm.
Câu 6Nhận biết
Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 – 1930) quyết định đổi tên Đảng thành
- AĐảng Cộng sản Đông Dương.
- BĐảng Lao động Việt Nam.
- CAn Nam Cộng sản đảng.
- DĐông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 7Nhận biết
Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3 – 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
- ANhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
- BNhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
- CNhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
- Dchiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Câu 8Nhận biết
Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
- Akhóa chặt biên giới Việt – Trung.
- Bcô lập căn cứ địa Việt Bắc.
- Ckết thúc chiến tranh trong danh dự.
- Dquốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
Câu 9Nhận biết
Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 – 1959) chủ trương
- Asử dụng bạo lực cách mạng.
- Bđấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
- Cđẩy mạnh chiến tranh du kích.
- Dkết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
Câu 10Nhận biết
Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
- AHuế – Đà Nẵng.
- BĐường 14 – Phước Long.
- CHồ Chí Minh.
- DTây Nguyên.
Câu 11Nhận biết
Trong những năm 1986 – 1990, về lương thực – thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
- Axuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
- Bđã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
- Cxuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
- Dkhắc phục triệt để nạn đói trong nước.
Câu 12Nhận biết
Với thắng lợi của Cách mạng tháng Hai năm 1917, Nga trở thành nước
- ACộng hòa.
- BQuân chủ.
- CQuân chủ lập hiến.
- DXã hội chủ nghĩa.
Câu 13Nhận biết
Hội nghị Pốtxđam (1945) thông qua quyết định nào?
- ALiên Xô có trách nhiệm tham gia chống quân phiệt Nhật ở châu Á.
- BThành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
- CLiên quân Mỹ – Anh sẽ mở mặt trận ở Tây Âu để tiêu diệt phát xít Đức.
- DPhân công quân đội Đồng minh giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.
Câu 14Nhận biết
Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị sụp đổ?
- ANước Namibia tuyên bố độc lập (1990).
- BNước Cộng hòa Ai Cập được thành lập (1953).
- CNhân dân Môdămbích và Ănggôla lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha (1975).
- DBản Hiến pháp (1993) của Nam Phi chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 15Nhận biết
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
- ANam Phi.
- BĐông Bắc Á.
- CĐông Nam Á.
- DMỹ Latinh.
Câu 16Nhận biết
Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
- ANền kinh tế đứng đầu thế giới.
- BTiềm lực kinh tế – tài chính hùng hậu.
- CLực lượng quân đội phát triển nhanh.
- DMỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 17Nhận biết
Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (tháng 8 – 1925) là mốc đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam
- Abước đầu đấu tranh tự giác.
- Bcó một tổ chức công khai lãnh đạo.
- Choàn toàn đấu tranh tự giác.
- Dcó một đường lối chính trị rõ ràng.
Câu 18Nhận biết
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam?
- AĐưa quần chúng nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước.
- BKhẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.
- CHình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
- DLà cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
Câu 19Nhận biết
Ngày 30 – 8 – 1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu
- Anhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.
- Bnhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.
- Cchế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.
- DTổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.
Câu 20Nhận biết
Trong những năm 1953 – 1954, để can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Mỹ đã
- Aký với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
- Bviện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rơve.
- Ccông nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng nên.
- Dtăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
Câu 21Nhận biết
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
- ALà văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
- BMở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
- CLà thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
- DTạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.
Câu 22Nhận biết
Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
- ATổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế – Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.
- BChủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
- CNếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
- DTiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
Câu 23Nhận biết
Sự kiện nào mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam?
- ACách mạng tháng Tám thành công (1945).
- BĐảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
- CCuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).
- DCuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954).
Câu 24Nhận biết
Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam (1858 – 1884)?
- ATriều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.
- BNhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.
- CTriều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.
- DNhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến.
Câu 25Nhận biết
Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định ước Henxinki (1975) đều chủ trương
- Athủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược.
- Bgiải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
- Ctiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng.
- Dgiải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu.
Câu 26Nhận biết
Trong thập niên 90 của thế kỷ XX, các cuộc xung đột quân sự xảy ra ở bán đảo Bancăng và một số nước châu Phi là một trong những
- Adi chứng của cuộc Chiến tranh lạnh.
- Bbiểu hiện mâu thuẫn mới trong trật tự hai cực.
- Cbiểu hiện sự trỗi dậy của các thế lực mới trong trật tự đa cực.
- Dthành công của Mỹ trong việc thiết lập trật tự thế giới đơn cực.
Câu 27Nhận biết
Đặc điểm của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930 là
- Akhuynh hướng vô sản phát triển nhờ kinh nghiệm của khuynh hướng tư sản.
- Bcả hai khuynh hướng tư sản và vô sản đều sử dụng bạo lực để loại trừ nhau.
- Csau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.
- Dsự tồn tại song song của khuynh hướng tư sản và khuynh hướng vô sản.
Câu 28Nhận biết
Phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm khác biệt về
- Agiai cấp lãnh đạo.
- Bnhiệm vụ chiến lược.
- Cnhiệm vụ trước mắt.
- Dđộng lực chủ yếu.
Câu 29Nhận biết
Tình hình nước Nga sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 và tình hình Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 chứng tỏ
- Adân tộc và dân chủ là hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
- Bgiành chính quyền là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.
- Cgiành và giữ chính quyền chỉ là sự nghiệp của giai cấp vô sản.
- Dgiành chính quyền đã khó nhưng giữ chính quyền còn khó hơn.
Câu 30Nhận biết
Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là
- Agiữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
- Bgiam chân quân Pháp một thời gian.
- Cphá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.
- Dtiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.
Câu 31Nhận biết
Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã
- Agiáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.
- Btạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
- Ctạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ.
- Ddẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế – chính trị trầm trọng ở Mỹ.
Câu 32Nhận biết
Hạn chế của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
- Achỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
- Btinh thần chiến đấu của nghĩa quân chưa quyết liệt.
- Cnặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
- Dchưa được quần chúng nhân dân ủng hộ.
Câu 33Nhận biết
Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì
- Ahợp tác chính trị – quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
- Bmuốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
- Ccần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
- Dmuốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
Câu 34Nhận biết
Nội dung nào là điểm tương đồng giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực Mỹ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
- AChỉ theo khuynh hướng vô sản.
- BKết quả đấu tranh.
- CCó một tổ chức lãnh đạo thống nhất.
- DChỉ sử dụng đấu tranh vũ trang.
Câu 35Nhận biết
Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
- Akhuynh hướng vô sản giải quyết triệt để tất cả mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
- Bgiai cấp công nhân chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu xã hội Việt Nam.
- Ckhuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
- Dkhuynh hướng vô sản giải quyết được yêu cầu ruộng đất của giai cấp nông dân Việt Nam.
Câu 36Nhận biết
Điểm mới của Nghị quyết Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương tháng 5 – 1941 so với Luận cương chính trị tháng 10 – 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương là chủ trương
- Athành lập chính quyền nhà nước của toàn dân tộc.
- Bthành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng riêng.
- Choàn thành triệt để nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.
- Dthành lập hình thức chính quyền công nông binh.
Câu 37Nhận biết
Căn cứ địa trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954) không phải là
- Anơi đứng chân của lực lượng vũ trang.
- Bmột loại hình hậu phương kháng chiến.
- Ctrận địa tiến công quân xâm lược.
- Dnơi đối phương bất khả xâm phạm.
Câu 38Nhận biết
Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò
- Ahỗ trợ lực lượng vũ trang.
- Bquyết định thắng lợi.
- Cnòng cốt.
- Dxung kích.
Câu 39Nhận biết
Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945, kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) và kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp
- Ađấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
- Blực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
- Cchiến trường chính và vùng sau lưng địch.
- Dcủa lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 40Nhận biết
Yếu tố nào quyết định sự xuất hiện của khuynh hướng tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
- ANhững chuyển biến về kinh tế, xã hội, tư tưởng.
- BSự xuất hiện của giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
- CSự lỗi thời của hệ tư tưởng phong kiến.
- DSự khủng hoảng suy yếu của chế độ phong kiến.