0/51 câu 95:00

Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017

Đề thi thử Toán THPTQG 2017, cấp Thi Chuyển Cấp, gồm 51 câu trắc nghiệm chỉ trong 3 phút, tập trung vào các nội dung then chốt: số thực dương, logarit, đạo hàm, bất phương trình và tính năng lượng vi khuẩn. Đây là phần quan trọng chiếm tới 20% tổng điểm, giúp học sinh ôn tập lý thuyết và luyện tập bài tập trắc nghiệm một cách hiệu quả. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay lập tức, nâng cao kỹ năng giải đề và tăng cường tư duy toán học.

51 câu hỏi
95 phút
Phạm vi: kiểm tra: THPTQG - Môn Toán học 2017
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{2x + 1}{x + 1} \) ?
  • A( x = 1 )
  • B( y = -1 )
  • C( y = 2 )
  • D( x = -1 )

Câu 2Nhận biết

Đồ thị của hàm số \( y = x^4 – 2x^2 + 2 \) và đồ thị của hàm số \( y = x^4 + 4 \) cắt nhau tại có bao nhiêu điểm chung?
  • A( 4 )
  • B( 2 )
  • C( 1 )
  • D( 0 )

Câu 3Nhận biết

Cho hàm số \( y = f(x) \) xác định, liên tục trên đoạn \([-2; 2]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số \( f(x) \) đạt cực đại tại giá trị nào dưới đây?
  • A( x = -2 )
  • B( x = -1 )
  • C( x = 1 )
  • D( x = 2 )

Câu 4Nhận biết

Cho hàm số \( y = x^3 – 2x^2 + x + 1 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( Hàm số nghịch biến trên khoảng \( \left( \dfrac{1}{3}; 1 \right) \) )
  • B( Hàm số nghịch biến trên khoảng \( \left( \dfrac{1}{2}; 1 \right) \) )
  • C( Hàm số đồng biến trên khoảng \( (1; 3) \) )
  • D( Hàm số nghịch biến trên khoảng \( (1; +\infty) \) )

Câu 5Nhận biết

Cho hàm số \( y = f(x) \) xác định trên \( \mathbb{R} \setminus \{0\} \), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) sao cho phương trình \( f(x) = m \) có ba nghiệm thực phân biệt.
  • A( [-1; 2] )
  • B( (-1; 2) )
  • C( (-1; 2] )
  • D( (-\infty; 2] )

Câu 6Nhận biết

Cho hàm số \( y = \dfrac{x^2 + 3}{x + 1} \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( Cực tiểu của hàm số bằng \(-3\) )
  • B( Cực tiểu của hàm số bằng 1 )
  • C( Cực tiểu của hàm số bằng \(-6\) )
  • D( Cực tiểu của hàm số bằng 2 )

Câu 7Nhận biết

Một vật chuyển động theo quy luật \( s = \dfrac{1}{2}at^2 + v_0t \), với \( t \) (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và \( s \) (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
  • A( 216 m/s )
  • B( 320 m/s )
  • C( 400 m/s )
  • D( 54 m/s )

Câu 8Nhận biết

Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{2x – 1 – \sqrt{x^2 + x + 3}}{x^2 – 5x + 6} \)
  • A( x = -3 và x = -2 )
  • B( x = 3 và x = 2 )
  • C( x = 3 )
  • D( x = -3 )

Câu 9Nhận biết

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số \( m \) sao cho hàm số \( y = \ln(x^2 + 1) – mx + 1 \) đồng biến trên khoảng \( (-\infty; +\infty) \)
  • A( (-\infty; -1] )
  • B( [-1; 1] )
  • C( [-1; 1) )
  • D( (-1; 1] )

Câu 10Nhận biết

Biết \( M(0; 2), N(2; -2) \) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số \( y = ax^3 + bx^2 + cx + d \). Tính giá trị của hàm số tại \( x = -2 \).
  • A( y(-2) = 22 )
  • B( y(-2) = 6 )
  • C( y(-2) = 2 )
  • D( y(-2) = -18 )

Câu 11Nhận biết

Cho hàm số \( y = ax^3 + bx^2 + cx + d \) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( a 0, c
  • B. ( a > 0, b
  • C. ( a > 0, b 0, d
  • D. ( a 0, d
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 12
    Nhận biết

    Với các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( \(\ln(ab) = \ln a + \ln b\) )
    • B. ( \(\ln\left(\dfrac{a}{b}\right) = \ln a – \ln b\) )
    • C. ( \(\dfrac{\ln a}{\ln b} = \ln \dfrac{a}{b}\) )
    • D. ( \(\ln \dfrac{a}{b} = \dfrac{\ln b}{\ln a}\) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 13
    Nhận biết

    Tìm nghiệm của phương trình \( 3^x = 27 \).

    • A. ( x = 9 )
    • B. ( x = -3 )
    • C. ( x = 3 )
    • D. ( x = 10 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 14
    Nhận biết

    Số lượng của loài vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \( s(t) = s_0(2^t) \), trong đó \( s_0 \) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, \( s(t) \) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?

    • A. ( 48 phút )
    • B. ( 19 phút )
    • C. ( 7 phút )
    • D. ( 12 phút )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 15
    Nhận biết

    Cho biểu thức \( P = \sqrt[3]{x} \cdot \sqrt[4]{x^2} \cdot \sqrt{x} \), với \( x > 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( P = x^2 )
    • B. ( P = x^4 )
    • C. ( P = x^3 )
    • D. ( P = x^{\frac{13}{12}} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 16
    Nhận biết

    Với các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{2} + 3\log_2 a – \log_2 b \) )
    • B. ( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{3} + \log_2 a – \log_2 b \) )
    • C. ( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 3 + \log_2 a – \log_2 b \) )
    • D. ( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 2 \log_2 a – \log_2 b \) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 17
    Nhận biết

    Tìm tập nghiệm \( S \) của bất phương trình \( \log_2(x + 1)

    • A. ( S = (2; +\infty) )
    • B. ( S = (-\infty; 2) )
    • C. ( S = \left( \dfrac{1}{2}; 2 \right) )
    • D. ( S = (-1; 2) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 18
    Nhận biết

    Tính đạo hàm của hàm số \( y = \ln(1 + \sqrt{x + 1}) \).

    • A. ( y’ = \dfrac{1}{2\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
    • B. ( y’ = \dfrac{1}{1 + \sqrt{x + 1}} )
    • C. ( y’ = \dfrac{1}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
    • D. ( y’ = \dfrac{2}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 19
    Nhận biết

    Cho ba số thực dương \( a, b, c \) khác 1. Đồ thị các hàm số \( y = a^x, y = b^x, y = c^x \) được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( a
    • B. ( a
    • C. ( c
    • D. ( d
    • Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 20
      Nhận biết

      Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

      • A. ( [3; 4] )
      • B. ( [2; 4] )
      • C. ( (2; 4) )
      • D. ( (3; 4) )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 21
      Nhận biết

      Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).

      • A. ( P_{\text{min}} = 19 )
      • B. ( P_{\text{min}} = 13 )
      • C. ( P_{\text{min}} = 14 )
      • D. ( P_{\text{min}} = 15 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 22
      Nhận biết

      Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).

      • A. ( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
      • B. ( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
      • C. ( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
      • D. ( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 23
      Nhận biết

      Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).

      • A. ( I = 1 )
      • B. ( I = -1 )
      • C. ( I = 3 )
      • D. ( I = \dfrac{7}{2} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 24
      Nhận biết

      Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).

      • A. ( F(3) = 12 )
      • B. ( F(3) = \ln 2 + 1 )
      • C. ( F(3) = \dfrac{1}{2} )
      • D. ( F(3) = 7 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 25
      Nhận biết

      Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).

      • A. ( 32 )
      • B. ( 16 )
      • C. ( 8 )
      • D. ( 4 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 26
      Nhận biết

      Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).

      • A. ( S = 6 )
      • B. ( S = 5 )
      • C. ( S = 2 )
      • D. ( S = 0 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 27
      Nhận biết

      Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0

      • A. ( k = \dfrac{8}{3} )
      • B. ( k = 2 )
      • C. ( k = \ln 3 )
      • D. ( k = \ln 2 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 28
      Nhận biết

      Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?

      • A. ( 7.862.000 đồng )
      • B. ( 7.653.000 đồng )
      • C. ( 7.128.000 đồng )
      • D. ( 7.826.000 đồng )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 29
      Nhận biết

      Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

      • A. ( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
      • B. ( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )
      • C. ( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )
      • D. ( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 30
      Nhận biết

      Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).

      • A. ( z = -3 – i )
      • B. ( z = -3 + i )
      • C. ( z = 3 + i )
      • D. ( z = -3 – i )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 31
      Nhận biết

      Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).

      • A. ( |z| = \sqrt{34} )
      • B. ( |z| = 34 )
      • C. ( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )
      • D. ( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 32
      Nhận biết

      Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?

      • A. ( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )
      • B. ( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )
      • C. ( M_3\left(-1; 2\right) )
      • D. ( M_4\left(1; -1\right) )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 33
      Nhận biết

      Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).

      • A. ( P = 2 )
      • B. ( P = 1 )
      • C. ( P = 0 )
      • D. ( P = -1 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 34
      Nhận biết

      Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

      • A. ( \dfrac{3}{2}
      • B. ( |z| > 2 )
      • C. ( |z|
      • D. ( \dfrac{1}{2}
      • Lát kiểm tra lại

        Phương pháp giải

        Lời giải

      Câu 35
      Nhận biết

      Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.

      • A. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )
      • B. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )
      • C. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )
      • D. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 36
      Nhận biết

      Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

      • A. ( Tứ diện đều )
      • B. ( Bát diện đều )
      • C. ( Hình lập phương )
      • D. ( Lăng trụ tứ giác đều )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 37
      Nhận biết

      Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).

      • A. ( V = 2 )
      • B. ( V = 6 )
      • C. ( V = 4 )
      • D. ( V = 8 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 38
      Nhận biết

      Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).

      • A. ( V = \dfrac{8}{3} )
      • B. ( V = \dfrac{16}{3} )
      • C. ( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )
      • D. ( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 39
      Nhận biết

      Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).

      • A. ( V = 12\pi )
      • B. ( V = 20\pi )
      • C. ( V = 36\pi )
      • D. ( V = 60\pi )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 40
      Nhận biết

      Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.

      • A. ( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )
      • B. ( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )
      • C. ( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )
      • D. ( V = \pi a^2 h )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 41
      Nhận biết

      Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).

      • A. ( R = 3a )
      • B. ( R = \dfrac{3a}{2} )
      • C. ( R = 2a )
      • D. ( R = a )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 42
      Nhận biết

      Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là

      • A. ( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )
      • B. ( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )
      • C. ( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )
      • D. ( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 43
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.

      • A. ( I(-2; 2; 1) )
      • B. ( I(1; 0; 4) )
      • C. ( I(1; 0; 4) )
      • D. ( I(2; -2; -1) )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 44
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?

      • A. ( \vec{u} = (0; 3; -1) )
      • B. ( \vec{u} = (1; 3; -1) )
      • C. ( \vec{u} = (-3; -1; 0) )
      • D. ( \vec{u} = (1; 2; 5) )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 45
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?

      • A. ( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
      • B. ( \dfrac{x}{1} – \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
      • C. ( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
      • D. ( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 46
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?

      • A. ( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 9 )
      • B. ( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
      • C. ( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
      • D. ( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 47
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

      • A. ( d cắt và không vuông góc với (P) )
      • B. ( d vuông góc với (P) )
      • C. ( d song song với (P) )
      • D. ( d nằm trong (P) )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 48
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).

      • A. ( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )
      • B. ( \dfrac{AM}{BM} = 2 )
      • C. ( \dfrac{AM}{BM} = 3 )
      • D. ( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 49
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]

      • A. ( (P): 2x – 2y + 1 = 0 )
      • B. ( (P): 2y – 2x + 1 = 0 )
      • C. ( (P): 2y – 2x – 1 = 0 )
      • D. ( (P): x + y – z = 0 )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 50
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?

      • A. ( R = 1 )
      • B. ( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )
      • C. ( R = \dfrac{3}{2} )
      • D. ( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} )

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Câu 51
      Nhận biết

      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?

      • A. R = 1
      • B. R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)
      • C. Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)
      • D. R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

      Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

      Số câu đã làm
      0/51

      Thời gian còn lại
      00:00:00

      Số câu đã làm
      0/51

      Thời gian còn lại
      00:00:00

      Kết quả
      (Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)

      • 1
      • 2
      • 3
      • 4
      • 5
      • 6
      • 7
      • 8
      • 9
      • 10
      • 11
      • 12
      • 13
      • 14
      • 15
      • 16
      • 17
      • 18
      • 19
      • 20
      • 21
      • 22
      • 23
      • 24
      • 25
      • 26
      • 27
      • 28
      • 29
      • 30
      • 31
      • 32
      • 33
      • 34
      • 35
      • 36
      • 37
      • 38
      • 39
      • 40
      • 41
      • 42
      • 43
      • 44
      • 45
      • 46
      • 47
      • 48
      • 49
      • 50
      • 51

      Câu đã làm
      Câu chưa làm
      Câu cần kiểm tra lại

      Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017

      Số câu: 51 câu
      Thời gian làm bài: 120 phút

      Phạm vi kiểm tra: THPTQG – Môn Toán học 2017

      Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?


    Đề Thi Trắc Nghiệm là website được xây dựng và phát triển bởi đội ngũ có chuyên môn của các ngành nghê. Nhằm mục đích giúp các bạn HSSV có những kiến thức sâu rộng hơn.

    Về Chúng Tôi

    Tuyển Dụng

    Chính Sách


    Dịch Vụ

    Đang xác định…

    Mạng Xã Hội



    Facebook




    Twitter




    Youtube




    Tumblr




    Pinterest




    WordPress




    Linkedin




    Dribbble




    Gitlab

    Dự án được quản lý và phát triển bởi Cao Gia Group


    ×

    Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
    bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

    Xảy ra lỗi

    Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

    Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

    Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

    (Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4… nhé )

    Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

    Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
    bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

    Xảy ra lỗi

    Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

    Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

    Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

    Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận

  • B( a > 0, b
  • C. ( a > 0, b 0, d
  • D. ( a 0, d
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • C( a > 0, b 0, d
  • D. ( a 0, d
  • D( a 0, d
  • A( \(\ln(ab) = \ln a + \ln b\) )
  • B( \(\ln\left(\dfrac{a}{b}\right) = \ln a – \ln b\) )
  • C( \(\dfrac{\ln a}{\ln b} = \ln \dfrac{a}{b}\) )
  • D( \(\ln \dfrac{a}{b} = \dfrac{\ln b}{\ln a}\) )
  • A( x = 9 )
  • B( x = -3 )
  • C( x = 3 )
  • D( x = 10 )
  • A( 48 phút )
  • B( 19 phút )
  • C( 7 phút )
  • D( 12 phút )
  • A( P = x^2 )
  • B( P = x^4 )
  • C( P = x^3 )
  • D( P = x^{\frac{13}{12}} )
  • A( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{2} + 3\log_2 a – \log_2 b \) )
  • B( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{3} + \log_2 a – \log_2 b \) )
  • C( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 3 + \log_2 a – \log_2 b \) )
  • D( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 2 \log_2 a – \log_2 b \) )
  • A( S = (2; +\infty) )
  • B( S = (-\infty; 2) )
  • C( S = \left( \dfrac{1}{2}; 2 \right) )
  • D( S = (-1; 2) )
  • A( y’ = \dfrac{1}{2\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
  • B( y’ = \dfrac{1}{1 + \sqrt{x + 1}} )
  • C( y’ = \dfrac{1}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
  • D( y’ = \dfrac{2}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
  • A( a
  • B. ( a
  • C. ( c
  • D. ( d
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 20
    Nhận biết

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

    • A. ( [3; 4] )
    • B. ( [2; 4] )
    • C. ( (2; 4) )
    • D. ( (3; 4) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 21
    Nhận biết

    Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).

    • A. ( P_{\text{min}} = 19 )
    • B. ( P_{\text{min}} = 13 )
    • C. ( P_{\text{min}} = 14 )
    • D. ( P_{\text{min}} = 15 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 22
    Nhận biết

    Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).

    • A. ( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
    • B. ( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
    • C. ( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
    • D. ( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 23
    Nhận biết

    Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).

    • A. ( I = 1 )
    • B. ( I = -1 )
    • C. ( I = 3 )
    • D. ( I = \dfrac{7}{2} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 24
    Nhận biết

    Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).

    • A. ( F(3) = 12 )
    • B. ( F(3) = \ln 2 + 1 )
    • C. ( F(3) = \dfrac{1}{2} )
    • D. ( F(3) = 7 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 25
    Nhận biết

    Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).

    • A. ( 32 )
    • B. ( 16 )
    • C. ( 8 )
    • D. ( 4 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 26
    Nhận biết

    Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).

    • A. ( S = 6 )
    • B. ( S = 5 )
    • C. ( S = 2 )
    • D. ( S = 0 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 27
    Nhận biết

    Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0

    • A. ( k = \dfrac{8}{3} )
    • B. ( k = 2 )
    • C. ( k = \ln 3 )
    • D. ( k = \ln 2 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 28
    Nhận biết

    Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?

    • A. ( 7.862.000 đồng )
    • B. ( 7.653.000 đồng )
    • C. ( 7.128.000 đồng )
    • D. ( 7.826.000 đồng )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 29
    Nhận biết

    Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

    • A. ( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
    • B. ( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )
    • C. ( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )
    • D. ( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 30
    Nhận biết

    Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).

    • A. ( z = -3 – i )
    • B. ( z = -3 + i )
    • C. ( z = 3 + i )
    • D. ( z = -3 – i )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 31
    Nhận biết

    Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).

    • A. ( |z| = \sqrt{34} )
    • B. ( |z| = 34 )
    • C. ( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )
    • D. ( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 32
    Nhận biết

    Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?

    • A. ( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )
    • B. ( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )
    • C. ( M_3\left(-1; 2\right) )
    • D. ( M_4\left(1; -1\right) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 33
    Nhận biết

    Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).

    • A. ( P = 2 )
    • B. ( P = 1 )
    • C. ( P = 0 )
    • D. ( P = -1 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 34
    Nhận biết

    Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( \dfrac{3}{2}
    • B. ( |z| > 2 )
    • C. ( |z|
    • D. ( \dfrac{1}{2}
    • Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

    Câu 35
    Nhận biết

    Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.

    • A. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )
    • B. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )
    • C. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )
    • D. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 36
    Nhận biết

    Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

    • A. ( Tứ diện đều )
    • B. ( Bát diện đều )
    • C. ( Hình lập phương )
    • D. ( Lăng trụ tứ giác đều )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 37
    Nhận biết

    Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).

    • A. ( V = 2 )
    • B. ( V = 6 )
    • C. ( V = 4 )
    • D. ( V = 8 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 38
    Nhận biết

    Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).

    • A. ( V = \dfrac{8}{3} )
    • B. ( V = \dfrac{16}{3} )
    • C. ( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )
    • D. ( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 39
    Nhận biết

    Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).

    • A. ( V = 12\pi )
    • B. ( V = 20\pi )
    • C. ( V = 36\pi )
    • D. ( V = 60\pi )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 40
    Nhận biết

    Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.

    • A. ( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )
    • B. ( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )
    • C. ( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )
    • D. ( V = \pi a^2 h )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 41
    Nhận biết

    Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).

    • A. ( R = 3a )
    • B. ( R = \dfrac{3a}{2} )
    • C. ( R = 2a )
    • D. ( R = a )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 42
    Nhận biết

    Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là

    • A. ( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )
    • B. ( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )
    • C. ( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )
    • D. ( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 43
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.

    • A. ( I(-2; 2; 1) )
    • B. ( I(1; 0; 4) )
    • C. ( I(1; 0; 4) )
    • D. ( I(2; -2; -1) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 44
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?

    • A. ( \vec{u} = (0; 3; -1) )
    • B. ( \vec{u} = (1; 3; -1) )
    • C. ( \vec{u} = (-3; -1; 0) )
    • D. ( \vec{u} = (1; 2; 5) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 45
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?

    • A. ( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
    • B. ( \dfrac{x}{1} – \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
    • C. ( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
    • D. ( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 46
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?

    • A. ( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 9 )
    • B. ( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
    • C. ( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
    • D. ( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 47
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( d cắt và không vuông góc với (P) )
    • B. ( d vuông góc với (P) )
    • C. ( d song song với (P) )
    • D. ( d nằm trong (P) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 48
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).

    • A. ( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )
    • B. ( \dfrac{AM}{BM} = 2 )
    • C. ( \dfrac{AM}{BM} = 3 )
    • D. ( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 49
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]

    • A. ( (P): 2x – 2y + 1 = 0 )
    • B. ( (P): 2y – 2x + 1 = 0 )
    • C. ( (P): 2y – 2x – 1 = 0 )
    • D. ( (P): x + y – z = 0 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 50
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?

    • A. ( R = 1 )
    • B. ( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )
    • C. ( R = \dfrac{3}{2} )
    • D. ( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 51
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?

    • A. R = 1
    • B. R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)
    • C. Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)
    • D. R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Số câu đã làm
    0/51

    Thời gian còn lại
    00:00:00

    Số câu đã làm
    0/51

    Thời gian còn lại
    00:00:00

    Kết quả
    (Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)

    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
    • 9
    • 10
    • 11
    • 12
    • 13
    • 14
    • 15
    • 16
    • 17
    • 18
    • 19
    • 20
    • 21
    • 22
    • 23
    • 24
    • 25
    • 26
    • 27
    • 28
    • 29
    • 30
    • 31
    • 32
    • 33
    • 34
    • 35
    • 36
    • 37
    • 38
    • 39
    • 40
    • 41
    • 42
    • 43
    • 44
    • 45
    • 46
    • 47
    • 48
    • 49
    • 50
    • 51

    Câu đã làm
    Câu chưa làm
    Câu cần kiểm tra lại

    Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017

    Số câu: 51 câu
    Thời gian làm bài: 120 phút

    Phạm vi kiểm tra: THPTQG – Môn Toán học 2017

    Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

  • B( a
  • C. ( c
  • D. ( d
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • C( c
  • D. ( d
  • D( d
  • A( [3; 4] )
  • B( [2; 4] )
  • C( (2; 4) )
  • D( (3; 4) )
  • A( P_{\text{min}} = 19 )
  • B( P_{\text{min}} = 13 )
  • C( P_{\text{min}} = 14 )
  • D( P_{\text{min}} = 15 )
  • A( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • B( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • C( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • D( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C )
  • A( I = 1 )
  • B( I = -1 )
  • C( I = 3 )
  • D( I = \dfrac{7}{2} )
  • A( F(3) = 12 )
  • B( F(3) = \ln 2 + 1 )
  • C( F(3) = \dfrac{1}{2} )
  • D( F(3) = 7 )
  • A( 32 )
  • B( 16 )
  • C( 8 )
  • D( 4 )
  • A( S = 6 )
  • B( S = 5 )
  • C( S = 2 )
  • D( S = 0 )
  • A( k = \dfrac{8}{3} )
  • B( k = 2 )
  • C( k = \ln 3 )
  • D( k = \ln 2 )
  • A( 7.862.000 đồng )
  • B( 7.653.000 đồng )
  • C( 7.128.000 đồng )
  • D( 7.826.000 đồng )
  • A( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
  • B( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )
  • C( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )
  • D( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
  • A( z = -3 – i )
  • B( z = -3 + i )
  • C( z = 3 + i )
  • D( z = -3 – i )
  • A( |z| = \sqrt{34} )
  • B( |z| = 34 )
  • C( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )
  • D( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} )
  • A( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )
  • B( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )
  • C( M_3\left(-1; 2\right) )
  • D( M_4\left(1; -1\right) )
  • A( P = 2 )
  • B( P = 1 )
  • C( P = 0 )
  • D( P = -1 )
  • A( \dfrac{3}{2}
  • B. ( |z| > 2 )
  • C. ( |z|
  • D. ( \dfrac{1}{2}
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • B( |z| > 2 )
  • C( |z|
  • D. ( \dfrac{1}{2}
  • D( \dfrac{1}{2}
  • A( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )
  • B( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )
  • C( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )
  • D( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} )
  • A( Tứ diện đều )
  • B( Bát diện đều )
  • C( Hình lập phương )
  • D( Lăng trụ tứ giác đều )
  • A( V = 2 )
  • B( V = 6 )
  • C( V = 4 )
  • D( V = 8 )
  • A( V = \dfrac{8}{3} )
  • B( V = \dfrac{16}{3} )
  • C( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )
  • D( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} )
  • A( V = 12\pi )
  • B( V = 20\pi )
  • C( V = 36\pi )
  • D( V = 60\pi )
  • A( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )
  • B( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )
  • C( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )
  • D( V = \pi a^2 h )
  • A( R = 3a )
  • B( R = \dfrac{3a}{2} )
  • C( R = 2a )
  • D( R = a )
  • A( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )
  • B( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )
  • C( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )
  • D( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} )
  • A( I(-2; 2; 1) )
  • B( I(1; 0; 4) )
  • C( I(1; 0; 4) )
  • D( I(2; -2; -1) )
  • A( \vec{u} = (0; 3; -1) )
  • B( \vec{u} = (1; 3; -1) )
  • C( \vec{u} = (-3; -1; 0) )
  • D( \vec{u} = (1; 2; 5) )
  • A( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • B( \dfrac{x}{1} – \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • C( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • D( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • A( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 9 )
  • B( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
  • C( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
  • D( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 )
  • A( d cắt và không vuông góc với (P) )
  • B( d vuông góc với (P) )
  • C( d song song với (P) )
  • D( d nằm trong (P) )
  • A( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )
  • B( \dfrac{AM}{BM} = 2 )
  • C( \dfrac{AM}{BM} = 3 )
  • D( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} )
  • A( (P): 2x – 2y + 1 = 0 )
  • B( (P): 2y – 2x + 1 = 0 )
  • C( (P): 2y – 2x – 1 = 0 )
  • D( (P): x + y – z = 0 )
  • A( R = 1 )
  • B( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )
  • C( R = \dfrac{3}{2} )
  • D( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} )
  • AR = 1
  • BR = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)
  • CĐáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)
  • DR = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

Câu 12Nhận biết

Với các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( \(\ln(ab) = \ln a + \ln b\) )
  • B( \(\ln\left(\dfrac{a}{b}\right) = \ln a – \ln b\) )
  • C( \(\dfrac{\ln a}{\ln b} = \ln \dfrac{a}{b}\) )
  • D( \(\ln \dfrac{a}{b} = \dfrac{\ln b}{\ln a}\) )

Câu 13Nhận biết

Tìm nghiệm của phương trình \( 3^x = 27 \).
  • A( x = 9 )
  • B( x = -3 )
  • C( x = 3 )
  • D( x = 10 )

Câu 14Nhận biết

Số lượng của loài vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \( s(t) = s_0(2^t) \), trong đó \( s_0 \) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, \( s(t) \) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
  • A( 48 phút )
  • B( 19 phút )
  • C( 7 phút )
  • D( 12 phút )

Câu 15Nhận biết

Cho biểu thức \( P = \sqrt[3]{x} \cdot \sqrt[4]{x^2} \cdot \sqrt{x} \), với \( x > 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( P = x^2 )
  • B( P = x^4 )
  • C( P = x^3 )
  • D( P = x^{\frac{13}{12}} )

Câu 16Nhận biết

Với các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{2} + 3\log_2 a – \log_2 b \) )
  • B( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{3} + \log_2 a – \log_2 b \) )
  • C( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 3 + \log_2 a – \log_2 b \) )
  • D( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 2 \log_2 a – \log_2 b \) )

Câu 17Nhận biết

Tìm tập nghiệm \( S \) của bất phương trình \( \log_2(x + 1)

  • A. ( S = (2; +\infty) )
  • B. ( S = (-\infty; 2) )
  • C. ( S = \left( \dfrac{1}{2}; 2 \right) )
  • D. ( S = (-1; 2) )
  • A( S = (2; +\infty) )
  • B( S = (-\infty; 2) )
  • C( S = \left( \dfrac{1}{2}; 2 \right) )
  • D( S = (-1; 2) )

Câu 18Nhận biết

Tính đạo hàm của hàm số \( y = \ln(1 + \sqrt{x + 1}) \).
  • A( y’ = \dfrac{1}{2\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
  • B( y’ = \dfrac{1}{1 + \sqrt{x + 1}} )
  • C( y’ = \dfrac{1}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )
  • D( y’ = \dfrac{2}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )

Câu 19Nhận biết

Cho ba số thực dương \( a, b, c \) khác 1. Đồ thị các hàm số \( y = a^x, y = b^x, y = c^x \) được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( a
  • B. ( a
  • C. ( c
  • D. ( d
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 20
    Nhận biết

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

    • A. ( [3; 4] )
    • B. ( [2; 4] )
    • C. ( (2; 4) )
    • D. ( (3; 4) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 21
    Nhận biết

    Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).

    • A. ( P_{\text{min}} = 19 )
    • B. ( P_{\text{min}} = 13 )
    • C. ( P_{\text{min}} = 14 )
    • D. ( P_{\text{min}} = 15 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 22
    Nhận biết

    Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).

    • A. ( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
    • B. ( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
    • C. ( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
    • D. ( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 23
    Nhận biết

    Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).

    • A. ( I = 1 )
    • B. ( I = -1 )
    • C. ( I = 3 )
    • D. ( I = \dfrac{7}{2} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 24
    Nhận biết

    Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).

    • A. ( F(3) = 12 )
    • B. ( F(3) = \ln 2 + 1 )
    • C. ( F(3) = \dfrac{1}{2} )
    • D. ( F(3) = 7 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 25
    Nhận biết

    Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).

    • A. ( 32 )
    • B. ( 16 )
    • C. ( 8 )
    • D. ( 4 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 26
    Nhận biết

    Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).

    • A. ( S = 6 )
    • B. ( S = 5 )
    • C. ( S = 2 )
    • D. ( S = 0 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 27
    Nhận biết

    Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0

    • A. ( k = \dfrac{8}{3} )
    • B. ( k = 2 )
    • C. ( k = \ln 3 )
    • D. ( k = \ln 2 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 28
    Nhận biết

    Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?

    • A. ( 7.862.000 đồng )
    • B. ( 7.653.000 đồng )
    • C. ( 7.128.000 đồng )
    • D. ( 7.826.000 đồng )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 29
    Nhận biết

    Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

    • A. ( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
    • B. ( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )
    • C. ( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )
    • D. ( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 30
    Nhận biết

    Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).

    • A. ( z = -3 – i )
    • B. ( z = -3 + i )
    • C. ( z = 3 + i )
    • D. ( z = -3 – i )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 31
    Nhận biết

    Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).

    • A. ( |z| = \sqrt{34} )
    • B. ( |z| = 34 )
    • C. ( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )
    • D. ( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 32
    Nhận biết

    Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?

    • A. ( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )
    • B. ( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )
    • C. ( M_3\left(-1; 2\right) )
    • D. ( M_4\left(1; -1\right) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 33
    Nhận biết

    Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).

    • A. ( P = 2 )
    • B. ( P = 1 )
    • C. ( P = 0 )
    • D. ( P = -1 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 34
    Nhận biết

    Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( \dfrac{3}{2}
    • B. ( |z| > 2 )
    • C. ( |z|
    • D. ( \dfrac{1}{2}
    • Lát kiểm tra lại

      Phương pháp giải

      Lời giải

    Câu 35
    Nhận biết

    Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.

    • A. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )
    • B. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )
    • C. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )
    • D. ( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 36
    Nhận biết

    Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

    • A. ( Tứ diện đều )
    • B. ( Bát diện đều )
    • C. ( Hình lập phương )
    • D. ( Lăng trụ tứ giác đều )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 37
    Nhận biết

    Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).

    • A. ( V = 2 )
    • B. ( V = 6 )
    • C. ( V = 4 )
    • D. ( V = 8 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 38
    Nhận biết

    Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).

    • A. ( V = \dfrac{8}{3} )
    • B. ( V = \dfrac{16}{3} )
    • C. ( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )
    • D. ( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 39
    Nhận biết

    Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).

    • A. ( V = 12\pi )
    • B. ( V = 20\pi )
    • C. ( V = 36\pi )
    • D. ( V = 60\pi )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 40
    Nhận biết

    Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.

    • A. ( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )
    • B. ( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )
    • C. ( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )
    • D. ( V = \pi a^2 h )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 41
    Nhận biết

    Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).

    • A. ( R = 3a )
    • B. ( R = \dfrac{3a}{2} )
    • C. ( R = 2a )
    • D. ( R = a )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 42
    Nhận biết

    Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là

    • A. ( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )
    • B. ( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )
    • C. ( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )
    • D. ( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 43
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.

    • A. ( I(-2; 2; 1) )
    • B. ( I(1; 0; 4) )
    • C. ( I(1; 0; 4) )
    • D. ( I(2; -2; -1) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 44
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?

    • A. ( \vec{u} = (0; 3; -1) )
    • B. ( \vec{u} = (1; 3; -1) )
    • C. ( \vec{u} = (-3; -1; 0) )
    • D. ( \vec{u} = (1; 2; 5) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 45
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?

    • A. ( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
    • B. ( \dfrac{x}{1} – \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
    • C. ( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
    • D. ( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 46
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?

    • A. ( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 9 )
    • B. ( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
    • C. ( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
    • D. ( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 47
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. ( d cắt và không vuông góc với (P) )
    • B. ( d vuông góc với (P) )
    • C. ( d song song với (P) )
    • D. ( d nằm trong (P) )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 48
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).

    • A. ( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )
    • B. ( \dfrac{AM}{BM} = 2 )
    • C. ( \dfrac{AM}{BM} = 3 )
    • D. ( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 49
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]

    • A. ( (P): 2x – 2y + 1 = 0 )
    • B. ( (P): 2y – 2x + 1 = 0 )
    • C. ( (P): 2y – 2x – 1 = 0 )
    • D. ( (P): x + y – z = 0 )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 50
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?

    • A. ( R = 1 )
    • B. ( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )
    • C. ( R = \dfrac{3}{2} )
    • D. ( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} )

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 51
    Nhận biết

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?

    • A. R = 1
    • B. R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)
    • C. Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)
    • D. R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Số câu đã làm
    0/51

    Thời gian còn lại
    00:00:00

    Số câu đã làm
    0/51

    Thời gian còn lại
    00:00:00

    Kết quả
    (Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)

    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
    • 9
    • 10
    • 11
    • 12
    • 13
    • 14
    • 15
    • 16
    • 17
    • 18
    • 19
    • 20
    • 21
    • 22
    • 23
    • 24
    • 25
    • 26
    • 27
    • 28
    • 29
    • 30
    • 31
    • 32
    • 33
    • 34
    • 35
    • 36
    • 37
    • 38
    • 39
    • 40
    • 41
    • 42
    • 43
    • 44
    • 45
    • 46
    • 47
    • 48
    • 49
    • 50
    • 51

    Câu đã làm
    Câu chưa làm
    Câu cần kiểm tra lại

    Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017

    Số câu: 51 câu
    Thời gian làm bài: 120 phút

    Phạm vi kiểm tra: THPTQG – Môn Toán học 2017

    Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

  • B( a
  • C. ( c
  • D. ( d
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • C( c
  • D. ( d
  • D( d
  • A( [3; 4] )
  • B( [2; 4] )
  • C( (2; 4) )
  • D( (3; 4) )
  • A( P_{\text{min}} = 19 )
  • B( P_{\text{min}} = 13 )
  • C( P_{\text{min}} = 14 )
  • D( P_{\text{min}} = 15 )
  • A( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • B( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • C( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • D( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C )
  • A( I = 1 )
  • B( I = -1 )
  • C( I = 3 )
  • D( I = \dfrac{7}{2} )
  • A( F(3) = 12 )
  • B( F(3) = \ln 2 + 1 )
  • C( F(3) = \dfrac{1}{2} )
  • D( F(3) = 7 )
  • A( 32 )
  • B( 16 )
  • C( 8 )
  • D( 4 )
  • A( S = 6 )
  • B( S = 5 )
  • C( S = 2 )
  • D( S = 0 )
  • A( k = \dfrac{8}{3} )
  • B( k = 2 )
  • C( k = \ln 3 )
  • D( k = \ln 2 )
  • A( 7.862.000 đồng )
  • B( 7.653.000 đồng )
  • C( 7.128.000 đồng )
  • D( 7.826.000 đồng )
  • A( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
  • B( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )
  • C( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )
  • D( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
  • A( z = -3 – i )
  • B( z = -3 + i )
  • C( z = 3 + i )
  • D( z = -3 – i )
  • A( |z| = \sqrt{34} )
  • B( |z| = 34 )
  • C( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )
  • D( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} )
  • A( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )
  • B( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )
  • C( M_3\left(-1; 2\right) )
  • D( M_4\left(1; -1\right) )
  • A( P = 2 )
  • B( P = 1 )
  • C( P = 0 )
  • D( P = -1 )
  • A( \dfrac{3}{2}
  • B. ( |z| > 2 )
  • C. ( |z|
  • D. ( \dfrac{1}{2}
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • B( |z| > 2 )
  • C( |z|
  • D. ( \dfrac{1}{2}
  • D( \dfrac{1}{2}
  • A( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )
  • B( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )
  • C( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )
  • D( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} )
  • A( Tứ diện đều )
  • B( Bát diện đều )
  • C( Hình lập phương )
  • D( Lăng trụ tứ giác đều )
  • A( V = 2 )
  • B( V = 6 )
  • C( V = 4 )
  • D( V = 8 )
  • A( V = \dfrac{8}{3} )
  • B( V = \dfrac{16}{3} )
  • C( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )
  • D( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} )
  • A( V = 12\pi )
  • B( V = 20\pi )
  • C( V = 36\pi )
  • D( V = 60\pi )
  • A( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )
  • B( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )
  • C( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )
  • D( V = \pi a^2 h )
  • A( R = 3a )
  • B( R = \dfrac{3a}{2} )
  • C( R = 2a )
  • D( R = a )
  • A( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )
  • B( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )
  • C( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )
  • D( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} )
  • A( I(-2; 2; 1) )
  • B( I(1; 0; 4) )
  • C( I(1; 0; 4) )
  • D( I(2; -2; -1) )
  • A( \vec{u} = (0; 3; -1) )
  • B( \vec{u} = (1; 3; -1) )
  • C( \vec{u} = (-3; -1; 0) )
  • D( \vec{u} = (1; 2; 5) )
  • A( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • B( \dfrac{x}{1} – \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • C( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • D( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • A( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 9 )
  • B( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
  • C( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
  • D( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 )
  • A( d cắt và không vuông góc với (P) )
  • B( d vuông góc với (P) )
  • C( d song song với (P) )
  • D( d nằm trong (P) )
  • A( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )
  • B( \dfrac{AM}{BM} = 2 )
  • C( \dfrac{AM}{BM} = 3 )
  • D( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} )
  • A( (P): 2x – 2y + 1 = 0 )
  • B( (P): 2y – 2x + 1 = 0 )
  • C( (P): 2y – 2x – 1 = 0 )
  • D( (P): x + y – z = 0 )
  • A( R = 1 )
  • B( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )
  • C( R = \dfrac{3}{2} )
  • D( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} )
  • AR = 1
  • BR = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)
  • CĐáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)
  • DR = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

Câu 20Nhận biết

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
  • A( [3; 4] )
  • B( [2; 4] )
  • C( (2; 4) )
  • D( (3; 4) )

Câu 21Nhận biết

Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).
  • A( P_{\text{min}} = 19 )
  • B( P_{\text{min}} = 13 )
  • C( P_{\text{min}} = 14 )
  • D( P_{\text{min}} = 15 )

Câu 22Nhận biết

Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).
  • A( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • B( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • C( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )
  • D( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C )

Câu 23Nhận biết

Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).
  • A( I = 1 )
  • B( I = -1 )
  • C( I = 3 )
  • D( I = \dfrac{7}{2} )

Câu 24Nhận biết

Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).
  • A( F(3) = 12 )
  • B( F(3) = \ln 2 + 1 )
  • C( F(3) = \dfrac{1}{2} )
  • D( F(3) = 7 )

Câu 25Nhận biết

Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).
  • A( 32 )
  • B( 16 )
  • C( 8 )
  • D( 4 )

Câu 26Nhận biết

Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).
  • A( S = 6 )
  • B( S = 5 )
  • C( S = 2 )
  • D( S = 0 )

Câu 27Nhận biết

Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0

  • A. ( k = \dfrac{8}{3} )
  • B. ( k = 2 )
  • C. ( k = \ln 3 )
  • D. ( k = \ln 2 )
  • A( k = \dfrac{8}{3} )
  • B( k = 2 )
  • C( k = \ln 3 )
  • D( k = \ln 2 )

Câu 28Nhận biết

Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?
  • A( 7.862.000 đồng )
  • B( 7.653.000 đồng )
  • C( 7.128.000 đồng )
  • D( 7.826.000 đồng )

Câu 29Nhận biết

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
  • A( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )
  • B( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )
  • C( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )
  • D( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )

Câu 30Nhận biết

Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).
  • A( z = -3 – i )
  • B( z = -3 + i )
  • C( z = 3 + i )
  • D( z = -3 – i )

Câu 31Nhận biết

Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).
  • A( |z| = \sqrt{34} )
  • B( |z| = 34 )
  • C( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )
  • D( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} )

Câu 32Nhận biết

Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?
  • A( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )
  • B( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )
  • C( M_3\left(-1; 2\right) )
  • D( M_4\left(1; -1\right) )

Câu 33Nhận biết

Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).
  • A( P = 2 )
  • B( P = 1 )
  • C( P = 0 )
  • D( P = -1 )

Câu 34Nhận biết

Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( \dfrac{3}{2}
  • B. ( |z| > 2 )
  • C. ( |z|
  • D. ( \dfrac{1}{2}
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • B( |z| > 2 )
  • C( |z|
  • D. ( \dfrac{1}{2}
  • D( \dfrac{1}{2}

Câu 35Nhận biết

Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.
  • A( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )
  • B( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )
  • C( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )
  • D( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} )

Câu 36Nhận biết

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
  • A( Tứ diện đều )
  • B( Bát diện đều )
  • C( Hình lập phương )
  • D( Lăng trụ tứ giác đều )

Câu 37Nhận biết

Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).
  • A( V = 2 )
  • B( V = 6 )
  • C( V = 4 )
  • D( V = 8 )

Câu 38Nhận biết

Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).
  • A( V = \dfrac{8}{3} )
  • B( V = \dfrac{16}{3} )
  • C( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )
  • D( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} )

Câu 39Nhận biết

Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).
  • A( V = 12\pi )
  • B( V = 20\pi )
  • C( V = 36\pi )
  • D( V = 60\pi )

Câu 40Nhận biết

Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
  • A( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )
  • B( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )
  • C( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )
  • D( V = \pi a^2 h )

Câu 41Nhận biết

Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).
  • A( R = 3a )
  • B( R = \dfrac{3a}{2} )
  • C( R = 2a )
  • D( R = a )

Câu 42Nhận biết

Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là
  • A( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )
  • B( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )
  • C( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )
  • D( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} )

Câu 43Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.
  • A( I(-2; 2; 1) )
  • B( I(1; 0; 4) )
  • C( I(1; 0; 4) )
  • D( I(2; -2; -1) )

Câu 44Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?
  • A( \vec{u} = (0; 3; -1) )
  • B( \vec{u} = (1; 3; -1) )
  • C( \vec{u} = (-3; -1; 0) )
  • D( \vec{u} = (1; 2; 5) )

Câu 45Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?
  • A( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • B( \dfrac{x}{1} – \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • C( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )
  • D( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )

Câu 46Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?
  • A( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 9 )
  • B( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
  • C( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )
  • D( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 )

Câu 47Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A( d cắt và không vuông góc với (P) )
  • B( d vuông góc với (P) )
  • C( d song song với (P) )
  • D( d nằm trong (P) )

Câu 48Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).
  • A( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )
  • B( \dfrac{AM}{BM} = 2 )
  • C( \dfrac{AM}{BM} = 3 )
  • D( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} )

Câu 49Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]
  • A( (P): 2x – 2y + 1 = 0 )
  • B( (P): 2y – 2x + 1 = 0 )
  • C( (P): 2y – 2x – 1 = 0 )
  • D( (P): x + y – z = 0 )

Câu 50Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?
  • A( R = 1 )
  • B( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )
  • C( R = \dfrac{3}{2} )
  • D( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} )

Câu 51Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?
  • AR = 1
  • BR = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)
  • CĐáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)
  • DR = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

Đã trả lời 0/51 câu