Đề thi thử Toán THPTQG 2017, cấp Thi Chuyển Cấp, gồm 51 câu trắc nghiệm chỉ trong 3 phút, tập trung vào các nội dung then chốt: số thực dương, logarit, đạo hàm, bất phương trình và tính năng lượng vi khuẩn. Đây là phần quan trọng chiếm tới 20% tổng điểm, giúp học sinh ôn tập lý thuyết và luyện tập bài tập trắc nghiệm một cách hiệu quả. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay lập tức, nâng cao kỹ năng giải đề và tăng cường tư duy toán học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Với các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Tìm nghiệm của phương trình \( 3^x = 27 \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Số lượng của loài vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \( s(t) = s_0(2^t) \), trong đó \( s_0 \) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, \( s(t) \) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Cho biểu thức \( P = \sqrt[3]{x} \cdot \sqrt[4]{x^2} \cdot \sqrt{x} \), với \( x > 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Với các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Tìm tập nghiệm \( S \) của bất phương trình \( \log_2(x + 1)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tính đạo hàm của hàm số \( y = \ln(1 + \sqrt{x + 1}) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Cho ba số thực dương \( a, b, c \) khác 1. Đồ thị các hàm số \( y = a^x, y = b^x, y = c^x \) được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017
Số câu: 51 câu
Thời gian làm bài: 120 phút
Phạm vi kiểm tra: THPTQG – Môn Toán học 2017
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
Đề Thi Trắc Nghiệm là website được xây dựng và phát triển bởi đội ngũ có chuyên môn của các ngành nghê. Nhằm mục đích giúp các bạn HSSV có những kiến thức sâu rộng hơn.
Về Chúng Tôi
Tuyển Dụng
Chính Sách
Dịch Vụ
Đang xác định…
Mạng Xã Hội
Facebook
Twitter
Youtube
Tumblr
Pinterest
WordPress
Linkedin
Dribbble
Gitlab
Hotline: 0963 722 739
Gmail: hocmaimienphiviet@gmail.com
Địa Chỉ: Lầu 2 – 25 đường số 7 KDC Cityland Parkhills, Phường 10 Quận Gò Vấp
Thời gian làm Việc: 8:00 – 17:00 từ Thứ Hai đến Thứ bảy- CN từ 8:00 – 16:00
Dự án được quản lý và phát triển bởi Cao Gia Group

×
Xảy ra lỗi
Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4… nhé
)
Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Xảy ra lỗi
Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com
Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa
Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017
Số câu: 51 câu
Thời gian làm bài: 120 phút
Phạm vi kiểm tra: THPTQG – Môn Toán học 2017
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 – m)2^x – m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Xét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Biết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Biết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Tìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Tính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 – i)^2 + 13i = 1 \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Kí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 – 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Cho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Xét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Cho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A’B’C’ \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC’ \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC’ = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB’C’ \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Cho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A’B’C’ \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA’ = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB’C’ \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
Cho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) là
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 – t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y – 2z – 8 = 0 \)?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x – 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x – 2}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x – 1}{1} = \dfrac{y – 1}{1} = \dfrac{z – 2}{-1}\]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/51
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017
Số câu: 51 câu
Thời gian làm bài: 120 phút
Phạm vi kiểm tra: THPTQG – Môn Toán học 2017
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đã trả lời 0/51 câu